Tríc hÕt cÇn lµm ch½n sè nguyªn tö lÎ cña nguyªn tè hoÆc nhãm nguyªn tö b»ng c¸ch ®Æt hÖ sè 2 tríc CTHH.. 3..[r]
Trang 1Ôn tập hoá 8 kỳ i
***********************
1.Nguyên tử:
- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hoà về điện ( Từ NT tạo ra mọi chất )
- Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi 1 hay nhiều electron mang điện tích âm
- Hạt nhân tạo bởi proton ( + ) và nơtron
-Số P = Số e = đt hạt nhân = STT
- Mỗi lớp có 1 số e nhất định Lớp 1: 2e
Lớp 2: 8e Lớp 3: 8e ( tạm thời )
* Các nguyên tử cùng loại đều có cùng số P trong hạt nhân
Bài 2/ 31 SGK
2.Nguyên tố hoá học:
- Là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số P trong hạt nhân
( Số P là số đặc trng của 1 NTHH )
- Mỗi NTHH đợc biểu diễn bằng 1 kí hiệu hoá học( KHHH )
Mỗi KHHH chỉ 1 nguyên tử của Ntố
- VD:
H : 1 NT hiđrô
Al: 1 NT nhôm
3 Na: 3 NT natri
* Cách viết KHHH:
+ KHHH đợc viết bằng 1 chữ cái in hoa hoặc 1 chữ cái in hoa kèm theo 1 chữ cái viết thờng ( nhỏ hơn )
* Mỗi NT có 1 NTK riêng biệt nên xác định Ntố NTK ?
3.Chất – Phân tử :
- Chất tạo nên từ NTHH và đợc biểu diễn bằng CTHH
Đơn chất: Là chất tạo nên từ một NTHH
- Chất * Có 2 loại KL: K, Ba, Na …
PK: C, S, P … Hợp chất: Là chất tạo nên từ 2 NTHH trở lên
* Có 2 loại: Vô cơ và hữu cơ
+ Phân tử của đơn chất gồm những nguyên tử cùng loại liên kết với nhau
+ Phân tử của hợp chất gồm những nguyên tử khác loại liên kết với nhau
* Chất tồn tại ở 3 trạng thái R:Các hạt NT(PT) SX khít nhau dao động tại chỗ
L: Các hạt ở gần sát nhau và cđ trợt trên nhau K( hơi): Các hạt rất xa nhau và cđ hỗn độn
Bài 1 : Các cách viết sau chỉ những ý gì:
7 H, 5 C, 3 Cu, 3 H2O, 2CO2, 2NaCl …
Bài 2: Dùng chữ số, KHHH và CTHH để diễn đạt những ý sau:
3 ntử lu huỳnh, 4 ntử sắt, 5 ptử khí cacbonic, 2 ptử hiđrô
Bài 3/20, 4/34 SGK * 4, 5/31SGK
4.Hoá trị: Bài ca hoá trị: I
Kali Iôt Hiđrô
Natri với Bạc Clo một loài Magie với Kẽm Thuỷ ngân Oxi Đồng Thiếc thêm phần Bari Cuối cùng thêm chú Canxi Hoá trị II đó có gì khó khăn Bác Nhôm hoá trị III lần Nhớ ghi cho kĩ khi cần có ngay
Trang 2Cacbon Silic là đây Hoá trị IV đó chẳng ngày nào quên Sắt kia lắm lúc hay phiền
II, III lên xuống nhớ liền nhau thôi
Nitơ hoá trị bao nhiêu
I, II, III, IV phần nhiều tới V
Lu huỳnh kể cũng chơi khăm Xuống II lên VI khi nằm thứ IV( t ) Phốt pho kể cũng không d
Có ai hỏi đến thì ừ rằng V
Em ơi cố gắng học chăm Bài ca hoá trị luôn luôn cần dùng
Công thức hoá học và hoá trị Tên gọi
- OH
- Cl
- NO3
= CO3
= SO3
= SO4
PO4
- Nhóm hiđroxit
- Gốc Clorua
- Gốc Nitrat
- Gốc Cacbonat
- Gốc Sunfit
- Gốc Sunfat
- Gốc Photphat
5 Công thức hoá học của chất:
a Công thức hoá học của đơn chất:
- CTHH tổng quát: A: KHHH của nguyên tố tạo chất
Ax
x ( chỉ số ) số nguyên tử trong phân tử
- Ví dụ: Sắt: Fe
Kẽm : Zn Than: C Khí Clo: Cl2
- Chú ý :
+ Với x = 1 thờng là chất rắn, lỏng
Kim loại: K, Ba, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
1 số phi kim: C, S, P, Si
+ Với x = 2 thờng là chất khí
Khí Oxi: O2
Khí Hiđrô:H2
*Bài tập:
1, Hãy cho biết CTHH của các chất sau:
A, Nhôm
B, Kali
C, Photpho
D, Bạc
E, Khí nitơ
G, Khí Hiđro
H, Khí ozôn
2, Cho các CTHH sau: O 2 , Cu 2 , K, BA, CU, Ca, H2
CTHH nào viết đúng, sai hãy sửa lại ?
b Công thức hoá học của hợp chất:
a b A, B… : KHHH của nguyên tố tạo chất
- CTHH tổng quát : AxBy…
x, y… ( chỉ số ) số nguyên tử trong phân tử
- Quy tắc hoá trị: a x = b y Tính hoá trị
Trang 3Lập CT
- Nếu a = b x = y = 1
- Nếu a b áp dụng quy tắc đờng chéo
a b
Ax By Chí số phải tối giản
Lấy hoá trị của ntó ( hay nhóm ntử ) này gán cho chỉ số của ntố ( nhóm ntử ) kia và ngợc lại (Chí số là số nguyên đơn giản nhất )
*Bài tập 1:
1 Lập CTHH của các chất 2 nguyên tố sau:
a Natri và Oxi
b Sắt III và Brôm
c Canxi và Clo
d Photpho V và Oxi
2 Lập CTHH của của những hợp chất tạo bởi 1 nguyên tố và nhóm nguyên tử sau:
a Nhôm và nhóm nitrat
b Natri và photphat
c Bari và hiđroxit
d Đồng và cacbonat
3 Lập CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm:
Ag, Mg, Zn, Fe III lần lợt liên kết với
a Nhóm nitrat
b Nhóm photphat
4 Lập CTHH của các hợp chất với Clo của các nguyên tố sau:
a Natri
b Sắt.III
c Kẽm
d Chì
e Cacbon
5 Lập CTHH của các hợp chất chứa Oxi của các nguyên tố sau:
a Nhôm
b Lu huỳnh VI
c Magie
d Sắt
e Natri
*Bài tập 2:
1 Tính hoá trị của:
a/ Kali trong công thức KCl biết Clo hoá trị I
b/ Magiê trong CT MgCl2
c/ Natri trong CT Na2O
d/ Nhôm trong CT: Al(NO3)3 biết NO3: I
e/ Nhóm SO4 trong CT: Na2SO4 biết Na:I
Số nguyên tử của mỗi ntố Phân tử khối
*Bài tập 3:
Hãy nêu những gì biết đợc về mỗi chất qua các CTHH sau:
a/ Khí Oxi O2
b/ Nhôm oxit Al2O3
c/ Sất Fe
d/ Barinitrat Ba(NO3)2
Bài 2/34 SGK
Bài 4 8/38; 1 4/ 41 SGK
6.Hiện t ợng vật lí – hoá học :
Trang 4Hiện tợng vật lí là hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.
Hiện tợng hoá học là hiện tợng chất biến đổi có tạo ra chất khác
Dấu hiệu nhận biết PƯHH xảy ra ( hiện tợng hoá học ) là có chất mới xuất hiện :
+ Màu sắc
+ Trạng thái : Sủi bọt khí, chất không tan…
+ Sự toả nhiệt và phát sáng …
Bài 2/47 SGK
7.ĐLBTKL:
&&& Ph ơng trình hoá học &&&
*********************
- Cân bằng PTHH là tìm hệ số thích hợp đặt trớc các công thức hoá học để số nguyên
tử mỗi nguyên tố ở 2 vế bằng nhau ( thờng bắt đầu từ nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử
có chỉ số lớn và không bằng nhau ở 2 vế )
- Phơng pháp cân bằng
1 Lấy BSCNN của 2 số nguyên tử không bằng nhau ở 2 vế chia cho từng số nguyên tử, ta sẽ đợc các hệ số tơng ứng
2 Trớc hết cần làm chẵn số nguyên tử lẻ của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử bằng cách đặt hệ số 2 trớc CTHH
3 PP thăng bằng electron…
* Chú ý: Khi lập PTHH
- Viết đúng CTHH của các chất tham gia và sản phẩm ( All các CTHH phải viết
đúng)
- Khi cân bằng số nguyên tử ( hay nhóm nguyên tử ) không đợc thay đổi chỉ số trong các CTHH
Bài tập:
1/ Cân bằng các PTHH sau:
a) Al + Cl2 -> AlCl3
b) Na + S -> Na2S c) Mg + HCl -> MgCl2 + H2
d) KClO3 -> KCl + O2
e) Mg + O2 -> MgO f) Fe + O2 -> Fe3O4
g) P + O2 -> P2O5
h) Al + HCl -> AlCl3 + H2
i) Mg + AgNO3 -> Mg(NO3)2 + Ag j) SO2 + O2 -> SO3
k) KNO3 + KNO2 -> O2
2/ Hoàn thành các PTHH sau:
a) Na + Cl2 -> NaCl
c) Fe2O3 + H2 -> H2O + Fe
f) K + H2O -> KOH + H2
g) Al2O3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O 3/ Lập các PTHH sau:
b) K + Cl2 -> KCl c) H2 + Cl2 -> HCl d) Fe + HCl -> FeCl2 + H2
e) Al + Fe2O3 -> Al2O3 + Fe f) CH4 + O2 -> CO2 + H2O g) Fe(OH)3 -> Fe2O3 + H2O h) CuCl2 + AgNO3 -> AgCl + Cu(NO3)2
i) Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2
t o
t o
t o
t o
t o
t o
Trang 54/ Hoàn thành các PTHH sau:
a) S + O2 ->
b) P + O2 ->
c) Fe + -> Fe3O4
d) Na + O2 ->
e) Zn + HCl ->
h) CaO + H2O ->
i) SO3 + H2O ->
5/ Hoàn thành các PTHH sau:
a) Than cháy trong Oxi
b) Magie tác dụng với Oxi
c) Hiđrô cháy trong không khí
d) Hiđrô khử sắt III oxit
e) Canxi phản ứng với nớc tạo canxihidroxit và hiđrô
f) Magie phản ứng với axit Clohiđric tạo Magie clorua và hiđro
g) Đi photpho penta oxit phản ứng với nớc tạo ra axit phôtphoric
Bài 1 7/ 57,58; 2 5/ 61
8.Mol – Khối l ợng mol – Thể tích mol chất khí :
- n là lợng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
VD: 1 mol Fe có chứa 6.1023 nguyên tử
- M là khối lợng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
VD: Khối lợng mol nguyên tử MH = 1 g
Khối lợng mol phân tử M H g
- V là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
t o