1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

đề tham khảo luyện thi đại học 122 c©u 1 để bảo vệ fe người ta nhúng vật vào dung dịch muối ni2 đồ vật cần mạ làm catot anot là điện cực làm bằng ni điện phân với i 193a trong thời gian 20000 g

4 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 25,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dụng với NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, B tác dụng với NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của Natri axetat.. Công thức cấu tạo của A,B l[r]

Trang 1

đề tham khảo luyện thi đại học 122

C©u 1 : Để bảo vệ Fe, người ta nhúng vật vào dung dịch muối Ni2+, đồ vật cần mạ làm catot, anot là điện cực làm bằng Ni Điện phân

8,9)

C©u 2 : Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi A phản ứng vừa hết với hỗn hợp gồm 4,80g Mg và 8,10g Al tạo ra 37,05g hỗn hợp các muối

clorua và oxit hai kim loại % thể tích của oxi và clo trong hỗn hợp A lần lượt là :

73,50%

B 25,00%

và 75,00%

C©u 3 : Phản ứng hóa học để chứng minh nguyên tử H trong nhóm -OH của phenol linh động hơn H trong nhóm -OH của rượu etylic

HCl

C©u 4 : Nguyên tố Mg có 3 đồng vị ứng với % số nguyên tử như sau : 24Mg ( 78,99%); 25Mg ( 10,00%) và 26Mg ( 11,01%) Giả sử

C©u 5 : Từ nguyên liệu chính là CH4 có thể điều chế được bao nhiêu este trong đó phân tử chứa không quá 2 nguyên tử cacbon?

C©u 6 : Phản ứng este hóa có đặc điểm là: 1 Xảy ra chậm 2 Thuận nghịch 3 Xảy ra không hoàn toàn.

C©u 7 : Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng

C©u 8 : Cho phương trình phản ứng sau : Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Quá trình biểu thị sự oxi hoá là :

C©u 9 : Trộn 100ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M à NaOH 0,1M với 400l dung dịch gồm H2SO4 0,035M và dung dịch HCl 0,0125M

thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là :

C©u 10 : Thuỷ phân hoàn toàn chất béo A bằng dd NaOH thu được 1,84gam glixerol và 18,24 gam axit béo duy nhất Chất béo đó là :

A. (C17H35COO)3

C3H5

B

(C15H29COO)3

C3H5

C. (C17H31COO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

C©u 11 : Cho m gam Fe vào 100 ml Cu(NO)2 nồng độ C thì nồng độ Cu2+ còn lại trong dung dịch băng ½ nồng độ của Cu2+ ban đầu và

C = 0,3 M

B m = 2,24

g và C = 0,3 M

C©u 12 : Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 2,24lít CO (đktc) Khối lượng Fe thu được là :

C©u 13 : Một hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức thuộc cùng một dãy đồng đẳng Đốt cháy mg hỗn hợp X thu được 4,4g CO2 và 2,7g

C©u 14 : Để tạo ra 1 mol khí NO từ các đơn chất cần tiêu hao một lượng nhiệt 90,29 KJ Nếu 1,5 g khí NO phân huỷ thành các đơn chất

thì lượng nhiệt kèm theo quá trình đó là :

C©u 15 : Cation X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là :

VIA là nguyên

tố phi kim

B Chu kì 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại

IA là nguyên tố

kim loại

C©u 16 : Hai este A,B là dẫn suất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 A tác

dụng với NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, B tác dụng với NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của Natri axetat Công thức cấu tạo của A,B lần lượt là:

Trang 2

OOH

HCOOCH=C

HC6H5

C©u 17 : Cho 16,6g hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n-propylic phản ứng hết với Na(lấy dư), thu được 3,36lit khí H2(đkc) Thành phần

phần trăm về khối lượng tương ứng của hai rượu là:

27,7%

B

27,7% và

72,3%

C©u 18 : Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu theo tỉ lệ mol 1 : 1 bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và

C©u 19 : Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân nguyên tử M có số nơtron nhiều hơn

là :

C©u 20 : Chọn phát biểu sai :

C©u 21 : Hoà tan một oxit kim loại hoá trị II(X) bằng dung dịch H2SO4 10% vừa đủ thu được dung dịch muối có nồng độ 11,8% X là :

C©u 22 : Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 2,24 lít CO2 (đktc) Lượng Na cần lấy để tác dụng hết với lượng rượu sinh ra là :

C©u 23 : Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O, X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì tạo ra kết tủa Ag Công thức cấu tạo có thể

C©u 24 : Các anđehit thể hiện tính khử trong phản ứng với chất: 1 H2/Ni, to 2 O2 3 AgNO3/NH3 4.Cu(OH)2/NaOH

C©u 25 : Hỗn hợp khí A có khối lượng 24,6 gam gồm một ankan, 0,3 mol Etilen, 0,2 mol Axetilen và 0,7 mol Hiđro Cho lượng hỗn hợp

A trên qua xúc tác Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí B có thể tích 36,736 lít (đktc)

có cả

hiđrocacbon no

lẫn không no

B Trong B có thể còn khí Hiđro

C©u 26 : Khi thêm một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 vào 1,46g hỗn hợp CH3CHO và C2H5CHO, thu được 6,48g kết tủa Thành

C©u 27 : Cho Cu vào dung dịch chứa ion NO3- trong môi trường axit tạo thành dung dịch màu xanh, ion Cu2+ tác dụng với I- tạo thành

A. Cu2+ > NO3- >

I- B

Cu2+ > I- >

NO3

-C. NO3- > I- > Cu2+ D NO3- > Cu2+ > I

-C©u 28 : Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10

C©u 29 : Cho 11,6 g C2H5CHO phản ứng với H2/Ni (h=100%) Thể tích H2 cần để phản ứng ở điều kiện chuẩn là:

C©u 30 : Để tách Al2O3 ra khỏi hỗn hợp có lẫn tạp chất Fe2O3 ta tiến hành như sau :

(dư)

C©u 31 : Etylmetylamin là amin bậc:

C©u 32 : Hợp chất có tên : 2-Metylpentan tạo được bao nhiêu gốc ankyl

C©u 33 : Khi điện phân nóng chảy NaOH, tại cực âm thu được

Trang 3

A. O2 B Na, H2O C Na D O2, H2O

C©u 34 : Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau, cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nóng,

dung dịch thu được chứa :

NH4Cl, BaCl2

2

C©u 35 : Cho hỗn hợp Zn, Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 Thứ tự xảy ra phản ứng :

C©u 36 :

thể tích không đổi Khi cân bằng được thiết lập, lượng chất C trong bình là 1,5 mol Hằng số cân bằng của phản ứng này là :

C©u 37 : Khi oxi hóa C6H5CH2CH2CH2CH3 bằng KMnO4/H2SO4 đặc người ta thu được các sản phẩm là:

H

C. C6H5CH2COO

H và

C©u 38 : Axit focmic 0,5M có Ka= 10-3,75 Độ điện ly α là:

C©u 39 : Công thức cấu tạo đúng của C4H9OH phải là

C4H9OH ❑ ⃗ D❑ ⃗CH3CHBrCHBrCH3

A. CH3CH2CH2C

C©u 40 : Cho gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào dung dịch HCl để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A Chia A thành 2

C©u 41 : Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt : Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, CaSO4.2H2O Số chất nhận được nếu chỉ dùng dd HCl làm

thuốc thử là :

C©u 42 : Cho các chất và nhiệt độ sôi(C) của chúng:

1 C2H5OH 2 (CH3)2O 3 C3H8 4 C2H5Cl 5 C6H11OH

A -42 B 13 C -23,7 D 78,3 E 161,5

4-B, 5-A

B 1-D, 2-C, 3-A, 4-B, 5 E

C©u 43 : Cho phản ứng FeCu2S2 + O2 (dư) → 3 oxit, sau cân bằng ta có tỉ lệ số mol FeCu2S2 : O2 là :

C©u 44 : Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất hoá học là :

hoá trị

B.Các electron

lớp ngoài cùng

electron

C©u 45 : Cho phương trình phản ứng : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân

bằng ta có tỉ lệ số mol Al : N2O : N2 là :

C©u 46 : Phản ứng giữa Toluen với Kali pemanganat trong môi trường axit Sunfuric xảy ra như sau:

chất oxi hóa, chất khử và axit lần lượt là:

C©u 47 : Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH

C©u 48 : Cho 31,2 g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 16,8 lít H2( 00C ; 0,8atm) Biết rằng người ta dùng

dư 10% so với lí thuyết Thể tích dung dịch NaOH 4M đã dùng là :

C©u 49 : Trong công nghiệp sản xuất axit sunfuric, người ta dùng chất nào sau đây để tác dụng với nước

H 2 SO 4 đặc

170 0C

Br2

Trang 4

C©u 50 : Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ, là do :

Ngày đăng: 12/04/2021, 12:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w