1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

§5 §5 ñöôøng tieäm caän cuûa ñoà thò haøm soá tieát 2 i muïc ñích – yeâu caàu 1 veà kieán thöùc giuùp hoïc sinh naém vöõng ñònh nghóa vaø caùch tìm ñöôøng tieäm caän ñöùng tieäm caän ngang tieäm caä

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giuùp hoïc sinh naém vöõng ñònh nghóa vaø caùch tìm ñöôøng tieäm caän ñöùng, tieäm caän ngang, tieäm caän xieân cuûa ñoà thò haøm soá.. Veà kó naêng:2[r]

Trang 1

§5 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Tiết 2

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

1 Về kiến thức:

Giúp học sinh nắm vững định nghĩa và cách tìm đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

2 Về kĩ năng:

Rèn luyện cho học sinh có kĩ năng thành thạo trong việc tìm các đường tiệm cận của đồ thị

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập…

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Ổn định lớp:

Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu định nghĩa tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

- Tìm tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số sau:

2

3 2

x y x

Bài mới:

HĐ1: Hình thành đn đường tiệm cận xiên

- Hình thành đn đường tiệm

cận xiên:

Cho (C) là đồ thị hàm số y =

f(x) và (d) là đường thẳng y =

ax + b (a 0)

Gọi M và N là 2 điểm của (C)

và (d) có cùng hoành độ là x

Nếu độ dài đoạn MN  0 khi

x   (hoặc khi x   )

thì (d) gọi là tiệm cận xiên

của (C)

- Minh hoạ đồ thị (bảng phụ 1

hình 1.11/SGK)

- Hướng dẫn HS thực hiện

VD3

- Minh hoạ đồ thị (bảng phụ 2

hình 1.12/SGK)

- Nghe, quan sát hình 1.11/SGK phát hiện vấn đề

- Phát hiện được độ dài đoạn MN  0 khi

x   (hoặc khi

x    ).

- Tính được

( ) ( )

MNf xax b

- Phát biểu đn đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

- HS thực hiện VD3 dưới sự hướng dẫn của GV

2 Đường tiệm cận xiên:

ĐN : Đường thẳng y = ax + b ,

0

a  gọi là tiệm cận xiên của

đồ thị hàm số y = f(x) nếu lim ( ) ( ) 0

hoặc xlim f x( ) (ax b) 0

VD3: Chứng minh rằng đường

thẳng y = x là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 2 1

x

y x

x

 

HĐ2: Củng cố khái niệm

- Cho HS phát biểu lại

đn tiệm cận xiên của đồ

thị hàm số

- Chia HS thành các

nhóm nhỏ và yêu cầu

HS thực hiện

- Phát biểu lại đn tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

- Thực hiện HĐ2/SGK theo nhóm nhỏ

- Đại diện nhóm trình bày bài

- Kết quả HĐ2/SGK:

Ta có:

lim ( ) (2 1) lim 0

2

x

lim ( ) (2 1) lim 0

2

x

         

Trang 2

- Nhận xét và sửa nếu

HS thực hiện sai

giải

- Đại diện nhóm khác nhận xét, bổ sung (nếu có)

Vậy y = 2x + 1 là tiệm cận xiên

của đồ thị hàm số (khi x   và

x    )

HĐ3: Cách xác định hệ số a, b trong phương trình của tiệm cận xiên

- Nếu bài toán không cho

biết trước phương trình

của tiệm cận xiên thì ta

tìm tiệm cận xiên của đồ

thị hàm số bằng cách

nào?

- Hướng dẫn HS thực

hiện VD4

- Cho HS so sánh mối

quan hệ hai hàm số ở

VD3 và VD4 và kết quả

nhận được ở hai VD này

- Một hàm phân thức hữu

tỉ có tiệm cận xiên khi

nào?

- Cho một HS lên giải

HĐ3/SGK

- Nhận xét và sửa HĐ3/

SGK nếu HS giải sai

- HS suy nghĩ và phát biểu ý kiến cách tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

- HS thực hiện VD4 dưới sự hướng dẫn của GV

- HS so sánh và nhận biết được nhanh tiệm cận xiên của đồ thị hàm số viết dưới dạng VD3

- Phát hiện được: Một hàm phân thức hữu tỉ có tiệm cận xiên khi bậc của tử số lớn hơn bậc của mẫu số

- HS khác nhận xét bài giải của bạn

Chú ý:

Cách xác định hệ số a, b trong phương trình của tiệm cận xiên:

( ) lim

x

f x a

x

 

; lim ( ) 

x

 

hoặc

( ) lim

x

f x a

x

  

; lim ( ) 

x

  

(Khi a = 0 ta có tiệm cận ngang)

VD4: Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm

số

3

2 1

x y x

HĐ4: Củng cố toàn bài

- Nêu cách tìm tiệm

cận ngang của đồ

thị hàm số?

- Nêu cách tìm tiệm

cận đứng của đồ thị

hàm số?

- Nêu cách tìm tiệm

cận xiên của đồ thị

hàm số?

- Một hàm số có

thể có những loại

tiệm cận nào?

- GV nhận xét và

bổ sung hoàn chỉnh

- GV nhận xét và

sửa bài tập trắc

nghiệm nếu HS giải

sai

- Phát biểu cách tìm tiệm ngang của đồ thị hàm số

- Phát biểu cách tìm tiệm đứng của đồ thị hàm số

- Phát biểu cách tìm tiệm xiên của đồ thị hàm số

- Phát biểu ý kiến

- HS giải các câu trắc nghiệm

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 1 2

x y x

 là:

a) 0 b) 1 c)2 d) 3

Câu 2: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

3 2

2 2

x y

 là:

a) 0 b) 1 c)2 d) 3

Câu 3: Cho hàm số yx21 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: a) Đồ thị hàm số đã cho không có đường tiệm cận

b) Đồ thị hàm số đã cho có duy nhất đường thẳng

y = x là tiệm cận xiên

c) Đồ thị hàm số đã cho có duy nhất đường thẳng

y = - x là tiệm cận xiên

Trang 3

d) Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận xiên là đường thẳng y = x và y = - x

Bài tập về nhà:

- Ôn tập lại cách tìm các đường tiệm cận

- Làm BT34BT39 / SGK trang 35 – 36

BẢNG PHỤ 1: Hình 1.11a/SGK

Đường thẳng y = ax + b là tiệm cận xiên của đồ thị (khi x   )

Trang 4

BẢNG PHỤ 1: Hình 1.11b/SGK

Đường thẳng y = ax + b là tiệm cận xiên của đồ thị (khi x    )

Trang 5

BẢNG PHỤ 2: Hình 1.12/SGK

Ngày đăng: 12/04/2021, 12:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w