Taêng hay giaûm laø tuyø thuoäc vaøo giaù trò vaän toác ban ñaàu cuûa vaät lôùn hay nhoû Caâu 142 : Tìm ñaùp aùn sai : Cô naêng cuûa moät dao ñoäng töû ñeàiu hoaø baèng :.. Toång ñoäng n[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG CƠ HỌC Câu 1 : Dao động điều hoà là :
A Những chuyển có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
C Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
D Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động
Câu 2 : Dao động tự do là :
A Dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
B Dao động có chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ dao động
C Dao động có chu kì phụ thuộc vào cách kích thích hệ dao động
D Dao động của con lắc đơn ứng với trường hợp biên độ góc min ≤ 100, khi đưa nó tới bất kì vị trí nào trên trái đất
Câu 3 : Trong phương trình dao động điều hoà : x = Asin(t + )
A Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu là các hằng số dương
B Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu là các hằng số âm
C Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian t = 0
D Biên độ A, tần số góc , là các hằng số dương, pha ban đầu là hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian t = 0
Câu 4 : Chọn câu trả lời sai :
A Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB
B Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
C Dao động điều hoà được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
D Pha ban đầu là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0
Câu 5 : Dao động của con lắc đơn :
A Luôn là dao động điều hoà B Luôn là dao động tự do
C Trong điều kiện biên độ góc min ≤ 100 được coi là dao động điều hoà
D Có tần số góc được xác định bởi công thức : = √l
g
Câu 6 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Asint Gốc thời gian lúc t = 0 đã được chọn :
A Khi vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo
B Khi vật qua VTCB theo chiều âm quỹ đạo C Khi vật qua vị trí biên dương.D Khi vật qua vị trí biên âm
Câu 7 : Chọn câu trả lời sai Lực tác dụng gây ra dao động điều hoà của một vật :
A Biến thiên điều hoà theo thời gian
B Luôn hướng về VTCB C Có biểu thức F = – kx.D Có độ lớn không đổi theo thời gian
Câu 8 : Một chất điểm dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng dài 6cm Biên độ dao động của vật là :
Câu 9 : Một vật dao động điều hoà khi qua VTCB :
A Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại B Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không
C Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không
D Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 10 : Khi một vật dao động điều hoà thì :
A Véctơ vận tốc và gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động
B Véctơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động và véctơ gia tốc luôn hướng về VTCB
C Véctơ vận tốc và gia tốc luôn luôn đổi chiều khi qua VTCB
D Vectơ vận tốc và gia tốc luôn là véctơ hằng số
Câu 11 : Chọn câu trả lời sai Trong dao động điều hoà, lực tác dụng gây ra chuyển động của vật :
A Luôn hướng về VTCB
B Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động
C Có giá trị cực đại khi vật qua VTCB D Triệt tiêu khi vật qua VTCB
Trang 2Câu 12 : Chu kì dao động là :
A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
B Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
C Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động
D Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
Câu 13 : Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 0,2m với vận tốc v =
80cm/s Hình chiều của điểm M lên một đường kính của đường tròn là :
A Một dao động điều hoà có biên độ 40 cm và tần số 4 rad/s
B Một dao động điều hoà có biên độ 20 cm và tần số 4 rad/s
C Một dao động có li độ lớn nhất là 20 cm
D Một chuyển động nhanh dần đều có gia tốc a > 0
Câu 14 : Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà :
A Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T
B Bằng động năng của vật khi vật qua VTCB
C Tăng 2 lần khi biên độ tăng gấp 2 lần
D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
2 , T là chu kì dao động
Câu 15 : Năng lượng của một vật dao động điều hoà :
A Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần
B Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
C Giảm 9 4 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
D Giảm 25
9 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần
Câu 16 : Chu kì dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m được tính bởi
công thức :
A T = 2 √ k
k
1
2 π√k m
1
2 π√m
k
Câu 17 : Chu kì của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m, có độ biến
dạng của lò xo khi vật qua VTCB là l được tính bởi công thức :
A T = 2 √ | Δl |
g
√ | Δl |
g sin α
C T = 1
2 π √ | Δl |
g D T = 2 π √ m k
Câu 18 : Chu kì của con lắc lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m nằm trên mặt phẳng nghiêng một góc
so với mặt phẳng ngang, có độ biến dạng của lò xo khi vật qua VTCB là l được tính bởi công thức :
A T = 2 √ | Δl |
g
√ | Δl |
g sin α
C T = 1
2 π √ | Δl |
g D T = 2 π√k
m
Câu 19 : Tần số dao động của con lắc đơn được xác định bởi công thức :
A f = 1
2 π√ l
g
2 π √ | Δl |
g
C f = 2 π√g
l
1
2 π √ g
l
Câu 20 : vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo l, dao động với biên độ góc m khi qua li độ góc là :
A v2 = mgl(cos – cosm)
B v2 = 2mgl(cos – cosm)
C v2 = 2gl(cos – cosm)
D v2 = mgl(cosm – cos)
Câu 21 : Lực căng dây treo của con lắc đơn có khối lượng vật nặng m, chiều dài dây treo l, dao động với biên góc
m khi qua li độ góc là :
A = mgl (3cos – 2cosm)
B = mg (3cos – 2cosm)
C = mg (2cos – 3cosm)
D = mgl (3cosm – 2cos)
Câu 22 : Chọn câu trả lời sai :
Trang 3A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C Khi cộng hưởng dao động : tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 23 : Chọn cau trả lời sai :
A Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng
B Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ f0
C Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
D Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đột ngột và đạt giá trị cực đại
Câu 24 : Chọn câu trả lời sai :
A Sự dao động dưới tác dụng của nội lực và có tần số nội lực bằng tần số riêng f0 của hệ gọi là sự tự dao động
B Một hệ (tự) dao động là hệ có thể thực hiện dao động tự do
C Cấu tạo của hệ tự dao động gồm : vật dao động và nguồn cung cấp năng lượng
D Trong sự tự dao động biên độ dao động là hằng số, phụ thuộc vào cách kích thích dao động
Câu 25 : Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng :
A Thế năng của vật nặng khi qua vị trí biên B Động năng của vật khi qua VTCB
C Tổng động năng và thế năng của vật khi qua vị trí bất kì
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 26 : Chọn câu trả lời đúng :
A Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ
B Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
C Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng pha ban đầu là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng pha ban đầu
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 27 : Chọn câu trả lời sai :
A Độ lệch pha của 2 dao động thành phần đóng vai trò quyết định tới biên độ của dao động tổng hợp
B Nếu 2 dao động thành phần cùng pha : = 2k thì A = A1 + A2
C Nếu 2 dao động thành phần ngược pha : = (2k + 1) thì A = A1 – A2
D Nếu 2 dao động thành phần lệch pha nhau bất kì : A1 – A2 < A < A1 + A2, trong đó A1, A2 là biên độ của dao động thành phần; A là biên độ của dao động tổng hợp
Câu 28 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi thay m’ =
0,16 kg thì chu kì dao động của con lắc tăng :
Câu 29 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 8cm, chu kì T = 2 s Khi t = 0 vật qua VTCB theo chiều
dương Phương trình dao động điều hoà của vật là :
A x = 8sin(t – π
2 ) (cm)
B x = 8sin(t + π 2 ) (cm)
C x = 8sin(t + ) (cm)
D x = 8sint (cm)
Câu 30 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 6cm, tần số f = 2Hz Khi t = 0 vật qua vị trí li độ cực đại.
Phương trình dao động điều hoà của vật là :
A x = 6sin(4t – π 2 ) (cm)
B x = 6sin(4t + π
2 ) (cm)
C x = 6sin(t + ) (cm)
D x = 6sin4t (cm)
Câu 31 : Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động điều hoà lần lượt
là 34 cm và 30 cm Biên độ dao động của nó là :
Trang 4Câu 32 : Một chất điểm có khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà với chu kì T = π 5 s Biết năng lượng dao động của nó là 0,02J Biên độ dao động của chất điểm là :
Câu 33 : Một con lắc lò xo có khối lượng quả nặng 400g dao động điều hào với chu kì T = 0,5s Lấy 2 = 10 Độ cứng của lò xo là :
Câu 34 : Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hoà với chu kì T = 2s Vật qua VTCB với vận tốc v0 = 31,4 m/s Khi t = 0 vật qua li độ x = 5cm theo chiều âm quỹ đạo Lấy 2 = 10 Phương trình dao động điều hoà của vật là :
A x = 10sin(t – 5 π
6 ) (cm)
B x = 10sin(t + 5 π 6 ) (cm)
C x = 6sin(t + π
6 ) (cm)
D x = 6sin(t – π 6 ) (cm)
Câu 35 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4sint (cm) Thời gian vật đi từ VTCB đến li độ x = 2cm
là :
Câu 36 : Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz Khi pha dao động bằng π 4 thì gia tốc của vật là a = – 8m/s2 Lấy 2 = 10 Biên độ dao động của vật là :
A 10 √ 2 cm B 5 √ 2 cm C 2 √ 2 cm D Một giá trị khác
Câu 37 : Một vật có khối lượng m = 100 g dao độgn điều hoà có chu kì 1s vận tốc của vật qua VTCB là v0 = 31,4 cm/s Lấy 2 = 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật là :
Câu 38 : Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8 cm với tần số f =
5Hz Khi t = 0, chất điểm qua VTCB theo chiều dương Lấy 2 = 10 Lực gây ra chuyển động của chất điểm ở thời điểm t = 12 1 s có độ lớn là :
Câu 39 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 6sin20t (cm) vận tốc trung bình của vật đi từ VTCB
đến vị trí có li độ x = 3cm là :
A 0,36 m/s B 3,6 m/s C 36 m/s D Một giá trị khác
Câu 40 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hoà với biên độ A = 5cm Động năng của vật
nặng ứng với li độ x = 3cm là :
Câu 41 : Hai lò xo có độ cứng k1 = 20N/m và k2 = 30 N/m Độ cứng tương đương khi 2 lò xo mắc nối tiếp là :
Câu 42 : Độ cứng tương đương của 2 lò xo k1, k2 mắc song song là 100 N/m Biết k1 = 60N/m, k2 có giá trị là :
Câu 43 : Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k = 10N/m Mắc 2 lò xo song song với nhau rồi treo vật nặng có
khối lượng m = 200g Lấy 2 = 10 Chu kì dao động tự do của hệ là :
Câu 44 : Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k = 30N/m Mắc 2 lò xo nối tiếp với nhau rồi treo vật nặng có
khối lượng m = 150g Lấy 2 = 10 Chu kì dao động tự do của hệ là :
A 2 π 5 s
B 2 s
C π 5 s
D 4 s
Câu 45 : Một vật có khối lượng m = 500 g gắn vào lò xo có độ cứng k = 5000 N/m, dao động điều hoà với biên độ
A = 4cm Li độ của vật tại nơi động nặng bằng 3 lần thế năng là :
A –2 cm B 2 cm C Cả A, B đều đúng D Một giá trị khác
Trang 5Câu 46 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 40cm, độ cứng k = 20N/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài l1 = 10
cm là l2 = 30 cm Độ cứng của 2 lò xo l1, l2 lần lượt là :
A 80 N/m; 26,7 N/m B 5 N/m; 15 N/m C 26,7 N/m; 80 N/m D Một giá trị khác
Câu 47 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm, độ cứng k = 100N/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài l1 =
10 cm là l2 = 20 cm Khi mắc lò xo xo l1 song song với l2 thì độ cứng của hệ là :
Câu 48 : Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k0 = 40 N/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài tự nhiên l1 =
l0
5 , l2 = 4 l0
5 Giữa 2 lò xo được gắn một vật vật có khối lượng m = 100g Hai đầu còn lại của chúng gắn với
2 điểm cố định Chu kì dao động điều hoà của hệ trên là :
Câu 49 : Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m = 500g mắc vào hệ gồm 2 lò xo k1 = 30 N/m, k2 = 60 N/m nối tiếp Tần số dao động của hệ là :
Câu 50 : Một dao động điều hoà với tần số góc Ở li độ x vật có vận tốc v Biên độ dao động của vật được tính
bởi công thức :
A A = √ x2
+ v2
ω2 B A = √ x2
+ v2
ω2
C A = √ x2+ ω2v2
D A = √ ω2x2+ v2
Câu 51 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc Độ lớn vận tốc của vật ở li độ x được tính bởi :
A v = √ x2
+ A2
ω2
B v = ω √ A2− x2
C v = √ ω2x2− A2
D Một công thức khác
Câu 52 : Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng m, lò xo có độ cứng k Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp 2 lần
và giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì tần số dao động của vật :
A Tăng 4 lần B Giảm 4 lần C Giảm 2 lần D Tăng 2 lần
Câu 53 : Một quả cầu có khối lượng m = 100 g được treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm, độ cứng k = 100 N/m, đầu trên cố định Lấy g = 10m/s2 Chiều dài của lò xo khi vật ở VTCB là :
Câu 54 : Một vật có khối lượng m = 81 g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà là 10 Hz.
Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m’ = 19g thì tần số dao động của hệ là :
Câu 55 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 200g, lò xo có độ cứng k = 200 N/m.
Vật dao động điều hoà với biên độ A = 2 cm Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao động là :
Câu 56 : Một con lắc lò xo thẳng đứng có vật nặng khối lượgn m = 0,5 kg, lò xo có độ cứng k = 0,5 N/cm, đang
dao độgn điều hoà Khi vận tốc của vật là 20 cm/s thì gia tốc của nó bằng 2 √ 3 m/s2 Biên độ dao động của vật là :
Câu 57 : Một con lắc đơn có chu kì dao động với biên độ góc nhỏ là 1 s dao động tại nơi có g = 2 m/s2 Chiều dài của dây treo con lắc là :
Câu 58 : Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng vật nặng thành
2m thì tần số của vật là :
A 2f
√ 2
D Cả A, B, C đều sai
Câu 59 : Một con lắc đơn có chiều dài dây bằng 1m, dao động với biên độ góc nhỏ có chu kì 2s Cho = 3,14.
Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là :
A 9,7 m/s2 B 10 m/s2 C 9,86 m/s2 D 10,27 m/s2
Câu 60 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 160g và lò xo có độ cứng k = 400 N/m Kéo vật rời khỏi
VTCB 3cm rồi truyền cho vận tốc đầu v = 2m/s dọc theo trục lò xo thì vật dao động điều hoà với biên độ :
Trang 6A 5 cm B 3,26 cm C 4,36 cm D 25 cm
Câu 61 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,4 kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m Kéo vật rời
khỏi VTCB 2 cm rồi truyền cho vận tốc đầu v = 15 √ 5 cm/s Lấy 2 = 10 Năng lượng dao động của vật là :
Câu 62 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hoà Vận tốc
của vật khi qua VTCB là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy 2 = 10 Độ cứng của lò xo là :
Câu 63 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k = 80 N/m, chiều dài tự nhiên l0
= 25 cm được gắn trên một mặt phẳng nghiêng một góc = 300 so với mặt phẳng nằm ngang Đầu trên lò xo gắn vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng Lấy g = 10m/s2 Chiều dài của lò xo khi vật ở VTCB là :
Câu 64 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 200g, lò xo có độ cứng k = 20 N/m đang dao động điều
hoà với biên độ A = 6cm Vận tốc của vật khi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn bằng :
Câu 65 : Một con lắc lò xo nằm ngang chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 20cm, độ cứng k = 100 N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g đang dao động điều hoà với năng lượng E = 2.10–2 J Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là :
A 32 cm ; 30 cm
B 23 cm ; 19 cm
C 22 cm ; 18 cm
D 20 cm ; 18 cm
Câu 66 : Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m = 200 g, dây treo có chiều dài l = 100cm kéo vật dời khỏi
VTCB một góc = 600 rồi buông không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s2 Năng lượng dao động của vật là :
Câu 67 : Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l1 = 81cm, l2 = 64 cm dao động với biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi với cùng một năng lượng dao động Biên độ góc của con lắc thứ nhất là 1 = 50, biên độ góc của con lắc thứ 2 là :
A 5,6250 B 4,4450 C 6,3280 D 3,9510
Câu 68 : Một con lắc đơn dao động tại địa điểm A với chu kì 2s Đưa con lắc tới địa điểm B thì thực hiện 100 dao
động hết 201 s Coi nhiệt độ 2 nơi này bằng nhau Gia tốc trọng trường tại B so với A :
Câu 69 : Một con lắc đơn có dây treo dài 50cm, vật nặng có khối lượng 25g Từ VTCB kéo vật đến vị trí dây treo
đến vị trí dây treo nằm ngang rồi thả cho dao động Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua VTCB là :
A 10 m/s
B 10 m/s
C 0,5 m/s
D 0,25 m/s
Câu 70 : Một con lắc đơn có dây treo dài 100cm, vật nặng khối lượng 1 kg dao động với biên độ góc m = 0,1 rad tại nơi có g = 10m/s2 Cơ năng toàn phần của con lắc là :
Câu 71 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 40cm, khối lượng vật nặng bằng 10g, dao động với biên độ
m = 0,1 rad tại nơi có g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua VTCB là :
A 0,1 m/s B 0,2 m/s C 0,3 m/s D 0,4 m/s
Câu 72 : Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, chiều dài l = 50cm Từ VTCB ta truyền cho vận nặng
vận tốc v = 1m/s theo phương ngang Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây khi vật qua VTCB là :
Câu 73 : Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 100g, chiều dài l = 40cm Kéo con lắc lệch khỏi VTCB một
góc 300 rồi buông tay Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là :
A 0,2 N
Câu 74 : Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhịêt độ 250C Biết hệ số nở dài dây treo con lắc = 2.10–5K–1 Khi nhiệt độ ở đó 200C thì sau một ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy :
A Chậm 4,32 s B Nhanh 4,32 s C Nhanh 8,64 s D Chậm 8,84 s
Câu 75 : Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64 km Coi nhiệt độ 2
đầu dây bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Sau một ngày đồng hồ chạy :
A Chậm 4,32 s B Nhanh 4,32 s C Nhanh 8,64 s D Chậm 8,84 s
Trang 7Câu 76 : Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đưa đồng hồ xuống giếng sâu 400 m so với mặt đất.
Coi nhiệt độ 2 nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Sau một ngày đồng hồ chạy :
A Chậm 2,7 s B Nhanh 5,4 s C Nhanh 2,7 s D Chậm 5,4 s
Câu 77 : Một con lắc có chu kì dao động trên mặt đất là T0 = 2s Lấy bán kính trái đất R = 6400 km đưa con lắc lên độ cao h = 3200 m và coi nhiệt độ không đổi thì chu kì của con lắc bằng :
Câu 78 : Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C Đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h
= 640 m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ Biết hệ số nở dài dây treo con lắc = 4.10–5K–1 Lấy bán kính trái đất R =
6400 km Nhiệt độ trên đỉnh núi là :
Câu 79 : Con lắc có chiều dài dây treo l1 dao động với biên độ góc nhỏ với chu kì T1 = 0,6s Con lắc có chiều dài
l2 có chu kì dao động cũng tại nơi đó là T2 = 0,8s Chu kì của con lắc có chiều dài l1 + l2 là :
Câu 80 : Dao động tự do :
A Có chu kì và biên độ chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các điều kiện ngoài
B Có chu kì và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các điều kiện ngoài
C Có chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các điều kiện ngoài
D Có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các điều kiện ngoài
Câu 81 : Hai dao động điều hoà có phương trình :
x1 = 5sin(3t + π 6 ) (cm) ; x2 = 2cos3t (cm)
A Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai là π
6
B Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai là 2 π
3
C Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai là π 3
D Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai là π
6
Câu 82 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình :
x1 = 3sin(4t + π
3 ) (cm) ; x2 = 3sin4t (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình :
A x = 3 √ 2 sin(4t + π
3 ) (cm)
B x = 3sin(4t + π 6 ) (cm)
C x = 3 √ 3 sin(4t + π
6 ) (cm)
D x = 3 √ 2 sin(4t – π 6 ) (cm)
Câu 83 : Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình :
x1 = 2sin(5t + π
2 ) (cm) ; x2 = 2sin5t (cm) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2 s là :
Câu 84 : Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 4 Hz, cùng biên độ A1 =
A2 = 5cm và có độ lệch pha = π
3 rad Lấy 2 = 10 Gia tốc của vật khi nó có vận tốc v = 40 cm/s là :
A 8 √ 2
m/s2
B 16 √ 2
m/s2
C 32 √ 2
m/s2
D 4 √ 2
m/s2
Trang 8Câu 85 : Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 10 Hz, có biên độ lần
lượt là A1 = 7cm, A2 = 8cm và có độ lệch pha = π
3 rad Vận tốc của vật ứng với li độ x = 12 cm là :
Câu 86 : Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1, x2 Biết phương trình của dao động thứ nhất là : x1 = 5sin(t + π 6 ) (cm) và phương trình dao động tổng hợp : x = 3sin(t + 7 π 6 ) (cm) Phương trình của x2 là :
A x = 2sin(t + π 6 ) (cm)
B x = 8sin(t + π
6 ) (cm)
C x = 8sin(t + 7 π 6 ) (cm)
D x = 2sin(t + 7 π
6 ) (cm)
Câu 87 : Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 80g đặt trong một điện trường đều có véctơ cường độ điện
trường ⃗ E thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800 V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ là T0 = 2s, tại nơi có g = 10m/s2 Tích cho quả nặng điện tích q = 6.10–5C thì chu kì dao động của nó bằng :
Câu 88 : Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh
nhất Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3s vận tốc của người đó là :
Câu 89 : Một con lắc đơn có chu kì dao động T0 = 2,5 s tại nơi có gia tốc = 9,8m/s2 Treo con lắc vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9m/s2 Chu kì dao động của con lắc trong thang máy là :
Câu 90 : Một con lắc đơn có chu kì dao động với biên độ góc nhỏ T0 = 1,5s Treo con lắc vào trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc 0 = 300 Chu kì dao động của con lắc trong thang máy là :
Câu 91 : Xét một dao động điều hoà Hãy chọn phát biểu đúng :
A Thế năng và động năng vuông pha
B Li độ và gia tốc đồng pha
C Vận tốc và li độ vuông pha
D Gia tốc và vận tốc đồng pha
E Câu A và D đều đúng
Câu 92 : Một vật dao động điều hoà có phương trình : x = 4sin(2t + π 4 ) (cm) thì có quỹ đạo, chu kì và pha ban đầu lần lượt là :
A 8cm ; 1s ; π
4
rad
B 4cm ; 1s ; – π
4
rad
C 8cm ; 2s ; π
4
rad
D 8cm ; 2s ; π
4
rad
E 4cm ; 1s ; – π
4 rad
Câu 93 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Asin(t + π 2 ) Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = – A
2 là :
Câu 94 : Phương trình dao động của một vật có dạng : x = 4 sin(20t + π 6 ) cm
Gốc thời gian đã được chọn vào lúc :
A Vật có li độ 2 cm và chuyển động theo chiều dương
B Vật có li độ 2 cm và chuyển động ngược chiều dương
C Vật có li độ 2 √ 2 cm và chuyển động theo chiều dương
D Vật có li độ 2 √ 2 cm và chuyển động ngược chiều dương
Câu 95 : Một vật dao động với phương trình : x = 4 sin(5t + 5 π 6 ) cm Khi vật chuyển động theo chiều dương đến vị trí có li độ x = 2 cm thì vận tốc của vật là :
Trang 9A 10 √ 3 cm/s.
B 10 √ 2 cm/s C – 10D – 10 √ √ 3 2 cm/s. cm/s
Câu 96 : Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 1s Ở thời điểm pha dao động là 3 π 4 , vật có vận tốc v = – 4 √ 2 cm/s Lấy 2 = 10 Gia tốc của vật ở thời điểm đã cho là :
A 0,8 √ 2 m/s2
B 0,8 √ 2 cm/s2 C – 0,8 √ 2 m/s
2
D – 0,8 √ 2 cm/s2
Câu 97 : Phương trình dao động của một vật có dạng : x = – 4 sin2t (cm) Pha ban đầu của dao động là :
2
Câu 98 : Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Asin(t + ) Trong khoảng thời gian 15 1 s đầu tiên, vật chuyển động theo chiều dương từ vị trí có li độ x = − A √ 3
2 đến VTCB và tại vị trí có li độ x = 2 √ 3 cm vật có vận tốc v = 10 (cm/s) Biên độ dao động của vật là :
Câu 99 : Một vật dao động điều hoà, tại vị trí có li độ x1 = 2 cm và x2 = 2 √ 2 cm vật có vận tốc tương ứng là :
v1 = 20 √ 3 cm/s và v2 = 20 √ 2 cm/s Biên độ dao động của vật là :
Câu 100 : Một vật dao động điều hào với chu kì T = 0,4s và biên độ A = 4 cm Vận tốc trung bình của vật khi đi
từ vị trí có li độ x = – 2cm đến vị trí có li độ x = 2 √ 3 cm theo chiều dương là :
A 40 cm/s B 117,13 cm/s C 54,64 cm/s D 0,4 m/s
Câu 101 : Một vật dao động có phương trình x = 6 sin ( 20 π 3 t + π 2 ) cm Thời điểm vật qua vị trí có li độ x =
3 cm lần thứ 2003 là :
Câu 102 : Một vật dao động có phương trình x = 4 sin (5t – π 3 ) cm Sau khoảng thời gian t = 4,5 s vật đi được quãng đường là :
Câu 103 : Một vật dao động có phương trình x = 4 sin (5t + π 3 ) cm Thời điểm đầu tiên vật có vận tốc bằng nửa độ lớn của vận tốc cực đại là :
Câu 104 : Phương trình chuyển động của vật có dạng : x = 2 sin (5t + π 6 ) + 1 (cm) Số lần vật qua vị trí x = 1
cm trong giây đầu tiên là :
Câu 105 : Phương trình chuyển động của vật có dạng : x = 4 sin2 (5t + π 4 ) cm Biên độ dao động của vật là :
Câu 106 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 20N/m gắn với quả cầu nhỏ có khối lượng m = 200g Chu kì dao động
điều hoà của con lắc là :
Câu 107 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm và có chu kì 0,4 s Nếu kích thích cho con lắc
dao động điều hoà với biên độ 6 cm thì chu kì dao động của con lắc là :
Câu 108 : Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m = 100g treo vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m Kéo quả
cầu thẳng đứng xuống dưới một đoạn 2 √ 3 cm rồi từ vị trí này phóng quả cầu trở về VTCB với vận tốc có độ lớn 0,2 √ 2 m/s cho quả cầu dao động Chọn gốc thời gian là lúc phóng quả cầu, trục ox thẳng đứng hướng xuống dưới, gốc O tại VTCB của quả cầu Bỏ qua mọi ma sát và lực cản Cho g = 10 m/s2 Phương trình dao động của quả cầuua3
Trang 10A x = 4 sin (10 √ 2 t + π 4 ) cm
B x = 4 √ 2 sin (10 √ 2 t + 5 π 6 ) cm
C x = 4 sin (10 √ 2 t + 2 π 3 ) cm
D x = 4 sin (10 √ 2 t + π 3 ) cm
Câu 109 : Treo một quả cầu vào lò xo thì lò xo dãn một đoạn l0 = 9cm Nâng quả cầu lên vị trí sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho dao động Chọn t = 0 là lúc quả cầu bắt đầu dao động, trục Ox hướng thẳng đứng lên trên, gốc O là VTCB của quả cầu Bỏ qua ma sát và lực cản Cho g = 2 = 10 m/s2
Phương trình dao động của quả cầu là :
A x = 9 sin ( 10 π 3 t – π 2 ) cm
B x = 9 sin ( 10 π
3 t + π
2 ) cm
C x = 9 sin ( π 3 t + π 2 ) cm
D x = 9 sin ( π
3 t – π
2 ) cm
Câu 110 : Treo quả cầu khối lượng m1 = 100g vào lò xo thì chiều dài của lò xo là l1 = 22cm Thay quả cầu này bằng quả cầu khác có khối lượng m2 = 200g thì chiều dài của lò xo là l2 = 24 cm Nâng quả cầu m2 lên để lò xo trở lại chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ cho dao động Bỏ qua mọi ma sát và lực cản Lấy g = 10 m/s2 Chọn trục toạ độ thẳng đứng, hướng xuống dưới Ở thời điểm lò xo có chiều dài là l3 = 26 cm lần thứ 2, quả cầu m2 có vận tốc :
A – 10 √ 30 cm/s
B 20 √ 10 cm/s
C 10 √ 30 cm/s
D 0
Câu 111 : Li độ của con lắc lò xo biến biên tuần hoàn với chu kì 0,4 s thì động năng và thế năng của con lắc biến
thiên tuần hoàn với chu kì là :
Câu 112 : Một con lắc lò xo dao động với biên độ 10 cm Độ cứng của lò xo là k = 20 N/m Tại vị trí có li độ x =
5cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là :
Câu 113 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 √ 2 cm Tại thời điểm mà động năng và thế năng của con lắc bằng nhau thì con lắc có li độ :
A 2 √ 2 cm
B 4 cm C 2 cmD 3 √ 2 cm
Câu 114 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình : x = A sin (4t – π 6 ) cm Thời điểm đầu tiên động năng của con lắc bằng 1 4 cơ năng của nó là :
Câu 115 : Dao động điều hoà là gì ?
A Là một dao động tuần hoàn
B Là một dao động được mô tả bằng một hàm lượng giác
C Là một dao động được mô tả bằng một phương trình vi phân
D Là một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) trong đó A, , là những hằng số
Câu 116 : Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi :
A Cùng pha với vận tốc
B Sớm pha 2
so với vận tốc
C Ngược pha với vận tốc
D Trễ pha 2
so với vận tốc
Câu 117 : Tìm đáp án sai Cơ năng của dao động điều hoà bằng :
A Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì
B Động năng vào thời điểm ban đầu
C Thế năng ở vị trí biên D Động năng ở vị trí cân bằng
Câu upload.123doc.net : Thế nào là một dao động tự do :
A Dao động tự do là một dao động tuần hoàn B Dao động tự do là một dao động điều hoà
C Dao động tự do là một dao động không chịu tác dụng của lực cản
D Dao động tự do là dao động mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
Câu 119 : Hãy chỉ ra thông tin không đúng về dao động điều hoà của một chất điểm :