1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất hà nội

99 592 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận Văn Nghiên Cứu Khả Năng Sinh Trưởng, Phát Triển, Năng Suất Và Phương Thức Gieo Của Một Số Giống Đậu Tương Trong Điều Kiện Vụ Đông Trên Đất 2 Lúa Tại Huyện Thạch Thất - Hà Nội
Tác giả Nguyễn Văn Toàn
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn Bền
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Trồng trọt
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 9,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luận văn

B GIÁO D C VÀ ðÀO T O TRƯ NG ð I H C NÔNG NGHI P HÀ N I NGUY N VĂN TOÀN NGHIÊN C U KH NĂNG SINH TRƯ NG, PHÁT TRI N, NĂNG SU T VÀ PHƯƠNG TH C GIEO C A M T S GI NG ð U TƯƠNG TRONG ðI U KI N V ðÔNG TRÊN ð T LÚA T I HUY N TH CH TH T - HÀ N I LU N VĂN TH C SĨ NÔNG NGHI P Chuyên ngành: TR NG TR T Mã s : 60.62.01 Ngư i hư ng d n khoa h c: TS NGUY N VĂN BÌNH HÀ N I - 2011 L I CAM ðOAN Tơi xin cam đoan, s li u k t qu nghiên c u lu n văn trung th c chưa t ng ñư c s d ng ñ b o v m t h c v Tơi xin cam đoan m i s giúp ñ cho vi c th c hi n lu n văn ñã ñư c c m ơn thơng tin trích d n lu n văn ñ u ñã ñư c ch rõ ngu n g c H c viên Nguy n Văn Toàn Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… i L I C M ƠN ð hoàn thành b n lu n văn Th c sĩ Nơng nghi p, q trình h c t p nghiên c u, bên c nh s n l c ph n ñ u c a b n thân, tơi nh n đư c s giúp đ q báu t n tình c a t p th , cá nhân gia đình Nhân d p này, cho phép xin chân thành c m ơn th y giáo Vi n đào t o Sau ñ i h c, Khoa Nông h c, B môn Cây Công nghi p Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i ð c bi t, tơi xin c m ơn TS Nguy n Văn Bình, ngư i th y t n tình giúp đ , hư ng d n su t th i gian th c hi n ñ tài, q trình hồn ch nh lu n văn t t nghi p Tôi xin trân tr ng c m ơn đ ng chí lãnh đ o Huy n y, Thư ng tr c HðND, UBND huy n, phòng Kinh T quan, ñơn v h u quan huy n Th ch Th t Thành ph Hà N i ñã t o m i ñi u ki n giúp đ tơi h c t p nghiên c u Xin chân thành c m ơn b n h c viên l p Tr ng tr t C - K18, b n bè, ñ ng nghi p, gia đình đ ng viên t o ñi u ki n thu n l i cho tơi hồn thành chương trình h c t p b n lu n văn M t l n n a cho phép tơi bày t lịng bi t ơn sâu s c ñ n t t c nh ng s giúp đ khích l q báu Hoc viên Nguy n Văn Toàn Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… ii M CL C L i cam ñoan i L i c m ơn ii M cl c iii Danh m c ch vi t t t v Danh m c b ng vi Danh m c hình viii M ð U 1.1 ð tv nđ 1.2 M c đích u c u c a ñ tài 1.3 Ý nghĩa c a ñ tài T NG QUAN TÀI LI U 2.1 Yêu c u sinh thái c a ñ u tương 2.2 Tình hình s n xu t ñ u tương th gi i Vi t Nam 2.3 Nh ng nghiên c u v ñ u tương th gi i Vi t Nam 12 V T LI U, N I DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U 23 3.1 V t li u nghiên c u 23 3.2 N i dung, th i gian ñ a ñi m nghiên c u 24 3.3 Phương pháp nghiên c u 24 3.4 Quy trình k thu t 26 3.5 Các ch tiêu theo dõi 27 K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 30 4.1 Khát quát ñi u ki n t nhiên, kinh t th c tr ng s n xu t ñ u tương c a huy n Th ch Th t - Hà N i 30 Khái quát ñi u ki n t nhiên, kinh t huy n Th ch Th t: 30 Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nơng nghi p ……………………… iii 4.1.1 4.1.2 Tình hình s n xu t ñ u tương ñ a bàn huy n Th ch Th t - TP Hà N i 4.2 33 K t qu nghiên c u ñ c ñi m sinh trư ng, phát tri n su t c a m t s gi ng v đơng năm 2010 huy n Th ch Th t 35 4.2.1 ð c ñi m sinh trư ng phát tri n c a gi ng ñ u tương 35 4.2.2 Kh ch ng ch u c a gi ng ñ u tương 48 4.2.3 Các y u t c u thành su t su t c a gi ng ñ u tương 4.3 50 K t qu nghiên c u nh hư ng c a phương th c gieo ñ n sinh trư ng, phát tri n su t c a gi ng d u tương DT84 ðVN6 u ki n v đơng t i huy n Th ch Th t 4.3.1 nh hư ng c a phương th c gieo tr ng ñ n kh sinh trư ng c a gi ng ñ u tương DT84 ðVN6: 4.3.2 55 nh hư ng c a phương th c gieo tr ng ñ n kh ch ng ch u c a gi ng ñ u tương 4.3.3 55 66 nh hư ng c a phương th c gieo gieo tr ng ñ n y u t c u thành su t su t c a gi ng ñ u tương DT84 ðVN6 67 K T LU N VÀ ð NGH 75 5.1 K t lu n 75 5.2 ð ngh 76 TÀI LI U THAM KH O 77 PH L C 82 Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… iv DANH M C CÁC CH VI T T T ACIAR : Trung tâm nghiên c u nông nghi p Qu c t CTV : C ng tác viên ñ/c : ð i ch ng ðH :ð ih c FAO : T ch c nông nghi p lương th c th gi i KHKT : Khoa h c k thu t KHKTNN : Khoa h c k thu t Nông nghi p KLNS : Kh i lư ng n t s n LAI : Ch s di n tích NCKH : Nghiên c u khoa h c NDSU : ð i h c b c Nakota NSHH : N t s n h u hi u NXB : Nhà xu t b n P1000 h t : Kh i lư ng 1000 h t SLNS : S lư ng n t s n SL : S lư ng TB : Trung bình TK : Th i kỳ TL :T l USDA : B Nông nghi p Hoa Kỳ VK : Vi khu n Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… v DANH M C B NG STT Tên b ng Trang 2.1 Di n tích, su t s n lư ng đ u tương th gi i 2.2 Di n tích, su t, s n lư ng đ u tương c a châu l c 2.3 Tình hình s n xu t đ u tương 3.1 Tên gi ng ngu n g c gi ng thí nghi m 4.1 Nhi t đ , lư ng mưa, ñ Vi t Nam 10 23 m, s gi n ng trung bình năm 2010 30 4.2 Di n tích đ u tương v đơng qua năm t i huy n Th ch Th t 33 4.3 Th i gian t l m c m m c a gi ng ñ u tương 36 4.4 Th i gian sinh trư ng c a gi ng ñ u tương (ngày) 37 4.5 ð ng thái tăng trư ng chi u cao thân c a ñ u tương 38 4.6 Th i gian hoa t ng s hoa / c a gi ng ñ u tương 40 4.7 Ch s di n tích c a gi ng đ u tương(m2 lá/m2 đ t ) 41 4.8 Kh hình thành n t s n c a gi ng ñ u tương 43 4.9 Kh tích lu ch t khơ c a gi ng đ u tương (g/ cây) 44 4.10 Các ch tiêu sinh trư ng c a gi ng ñ u tương 46 4.11 M c ñ nhi m sâu, b nh h i c a gi ng ñ u tương 48 4.12 Kh ch ng ñ c a gi ng ñ u tương 50 4.13 Các y u t c u thành su t c a gi ng ñ u tương 51 4.14 Năng su t c a gi ng ñ u tương 53 4.15 T l m c, th i gian t ðVN6 4.16 gieo ñ n m c c a gi ng DT84 phương th c gieo 55 nh hư ng c a phương th c gieo tr ng ñ n th i gian sinh trư ng c a gi ng DT84 ðVN6 Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 56 vi 4.17 nh hư ng c a phương th c gieo đ n chi u cao thân c a gi ng DT84 ðVN6 4.18 nh hư ng c a phương th c gieo tr ng ñ n th i gian hoa t ng s hoa c a gi ng DT84 ðVN6 4.19 68 nh hư ng c a phương th c gieo tr ng ñ n su t c a hai gi ng gi ng ñ u tương 4.27 67 nh hư ng c a phương th c gieo tr ng ñ n y u t c u thành su t c a gi ng ñ u tương 4.26 66 nh hư ng c a phương th c gieo tr ng ñ n kh ch ng ñ c a gi ng ñ u tương 4.25 65 nh hư ng c a phương th c gieo tr ng ñ n m c ñ nhi m sâu b nh h i gi ng DT84 ðVN6 4.24 64 nh hư ng c a phương th c gieo ñ n m t s ch tiêu sinh trư ng c a gi ng ñ u tương 4.23 63 nh hư ng c a phương th c gieo ñ n kh tích lũy ch t khơ c a gi ng ñ u tương (g/cây) 4.22 62 nh hư ng c a phương th c gieo ñ n kh hình thành n t s n c a gi ng ñ u tương 4.21 60 nh hư ng c a phương th c gieo tr ng ñ n ch s di n tích c a gi ng DT84 ðVN6 (m2 lá/m2 ñ t) 4.20 58 70 Sơ b ñánh giá hi u qu kinh t c a phương pháp gieo v i gi ng ñ u tương DT84 ðVN6 ñ t v đơng 2010 t i huy n Th ch Th t Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 72 vii DANH M C HÌNH STT Tên hình Trang 4.1 ð ng thái tăng trư ng chi u cao thân c a ñ u tương 39 4.2 Năng su t th c thu c a gi ng ñ u tương 53 4.3 nh hư ng c a phương th c gieo đ n chi u cao thân c a gi ng DT84 ðVN6 4.4 59 nh hư ng c a phương th c gieo tr ng ñ n su t c a hai gi ng gi ng ñ u tương Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 70 viii M 1.1 ð U ð tv nñ Cây đ u tương có tên khoa h c Glycine max (L.) Merrill thu c h ñ u Fabaceae, ñ c ñi m c a h t ñ u tương r t giàu protein lipid, v y ñ u tương v a l y d u, ñ ng th i th c ph m quan tr ng cho ngư i gia súc Ngồi đ u tương cịn có tác d ng c i t o ñ t r t t t hi n m t nh ng tr ng ch ñ o h th ng tr ng, góp ph n nâng cao hi u qu s n xu t nông nghi p hi n Hàm lư ng protein h t h p ch t có giá tr khác đưa v trí đ u tương tr thành m t nh ng th c ph m quan tr ng th gi i Protein h t ñ u tương ch a kho ng 30% tùy gi ng, hi n có nhi u gi ng đ u tương có hàm lư ng protein ñ c bi t cao t i 40 – 50% Trong h t đ u tương cịn ch a axit béo chưa no cao lo i ñ u khác, t ng s ch t béo lên t i 18%, hidratcacbon chi m 31% Ngoài h t cịn có ch a s t, canxi, vitamin giúp cho q trình tiêu hóa t t tránh ñư c b nh v tim m ch, ung thư Trên th trư ng hi n ñ u tương ñư c trao ñ i dư i nhi u d ng s n ph m s n ph m thô (h t), s n ph m sơ ch , tinh ch khô d u, tinh d u s n ph m ch bi n khác Ngư i ta c tính r ng t h t đ u tương có th ch bi n đư c hàng nghìn lo i s n ph m khác nhau, nhi u nh t lo i th c ph m, bánh k o… Cây ñ u tương ñã du nh p vào nư c ta t r t lâu ñ i, vi c tr ng phát tri n m i đư c quan tâm ý g n ñây ð c bi t q trình chuy n đ i c u tr ng v t nuôi hi n nay, ñ u tương ñư c xem m t nh ng tr ng ñư c quan tâm hàng đ u Tuy có vai trị quan tr ng v y hi n b gi ng su t, ch t lư ng c a Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… công gieo tr ng h n ch m r ng di n tích v đơng 5.2 ð ngh B sung gi ng ðVN10, gi ng ðVN6 gi ng ðT26 vào c u gi ng ñ u tương v đơng v lúa c a huy n Th ch Th t Khuy n cáo ñi u ki n v ñông ñ t lúa c a huy n Th ch Th t nên áp d ng phương pháp gieo vãi ñ u tương có che ph g c r , chân đ t ch ñ ng tư i tiêu vào s n xu t ñ i trà ñ tranh th th i v , m r ng di n tích gi m chi phí cho s n xu t đ u tương v đơng Trư ng ð i h c Nơng nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 76 TÀI LI U THAM KH O I Tài li u ti ng vi t ACIAR - Trung tâm nghiên c u nông nghi p qu c t (2006), Phát tri n đ u tương th k 21,Thơng cáo báo chí ngày 19/6/2006, T Kim Bính, Nguy n Th Xuy n (2006), “K t qu t o ngu n gen ñ u tương cao s n DT2006”, T p chí Nơng nghi p Phát tri n nơng thơn, s 18, tr60-62, Nguy n Chí B u, Ph m ð ng Qu ng, Nguy n Thiên Lương Tr nh Kh c Quang (2005), K t qu nghiên c u ch n t o gi ng tr ng giai đo n 1995-2005, NXB Chính tr qu c gia, Hà N i, Vũ ðình Chính (2004), “M t s k t qu nghiên c u v gi ng đ u tương D140”, T p chí KHKT Nông nghi p - T p 2, s 3/2004, tr159-164, C c Khuy n nông Khuy n lâm (1998), Phương pháp đánh giá nơng thơn có ngư i dân tham gia (PRA) ho t ñ ng Khuy n nông khuy n lâm, NXB Nông nghi p Hà N i, Ngơ Th Dân, Tr n ðình Long, Tr n Văn Lài, ð Th Dung, Ph m Th ðào (1999), Cây đ u tương, NXB Nơng nghi p, Hà N i, Nguy n Văn Minh, Ngô Th Lam Giang (2005), “Hai gi ng ñ u tương VND1, VND3 đưa vào s n xu t ðơng Nam b ”, Báo Nông nghi p Vi t Nam, ngày 21/3/2005, Nguy n T n Hinh, Nguy n Văn Lâm (2006), “K t qu ch n t o gi ng đ u tương D2101”, T p chí Nơng nghi p Phát tri n nông thôn, s 7, tr100-102, Nguy n Văn L m (1999), Bi n pháp canh tác phòng ch ng sâu b nh c d i nông nghi p, NXB Nông nghi p Hà N i, Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 77 10.Tr n ðình Long (1991), Ti n b v tr ng l c ñ u ñ Vi t Nam, NXB Nơng nghi p, Hà N i, 11.Tr n ðình Long, Andrew James CTV (2003), “Nghiên c u nh hư ng c a gi ng th i v gieo tr ng ñ n sinh trư ng, phát tri n su t ñ u tương v hè t i vùng núi Xuân Mai, Chương M , Hà Tây 2002”, H i th o ñ u tương qu c gia ngày 25- 26/2/2003 t i Hà N i, 12.Tr n ðình Long CTV (2002), “Phát tri n l c ñ u tương giai ño n 1996-2000 ñ nh hư ng nghiên c u 2001- 2010”, T p chí Nơng nghi p phát tri n nơng thơn, s 1, tr29-31, 13.Tr n ðình Long CTV (2003), “K t qu th kh ch u l nh c a m t s dịng đ u tương c a d án CS1/95/130 v đơng 2001 t i Thanh Trì - Hà N i”, H i th o ñ u tương Qu c gia, ngày 25 - 26/2/2003 t i Hà N i, 14.ðoàn Th Thanh Nhàn (Ch biên), Nguy n Văn Bình, Nguy n Th Cơn, Vũ ðình Chính, Lê Song D , Bùi Xn S u (1996), Giáo trình Cây cơng nghi p, NXB Nơng nghi p, Hà N i, 15.ðoàn Th Thanh Nhàn (2003), “K t qu so sánh m t s dòng, gi ng ñ u tương nh p n i t Úc v xuân năm 2000, 2001 v hè thu 2002 t i trư ng ðH Nông nghi p I”, H i th o ñ u tương Qu c gia, ngày 2526/2/2003 t i Hà N i, 16.Ninh Th Phíp, Vũ ðình Chính (2003), “Xác đ nh m t đ thích h p cho gi ng ñ u tương D140 tr ng vùng ð ng b ng sông H ng”, T p chí KHKT Nơng nghi p - T p 1, s 2/2003, tr 91-95, 17 Nguy n Tiên Phong, Ph m Th Tài, Ph m Văn Liêm (2006), “K t qu k o nghi m gi ng ñ u tương phía B c Năm 2006”, K t qu kh o nghi m ki m nghi m gi ng tr ng năm 2006, tr104-117, Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 78 18 Ph m Văn Thi u (2006), Cây ñ u tương - K thu t tr ng ch bi n s n ph m, NXB Nông nghi p Hà N i, 19.Nguy n Th Văn CTV (2003), “K t qu nghiên c u m t s gi ng ñ u tương nh p n i t Úc t i trư ng ðH Nông nghi p I t năm 2000- 2002”, H i th o ñ u tương Qu c gia, ngày 25- 26/2/2003 t i Hà N i, 20 ðào Quang Vinh CTV (2004), “K t qu nghiên c u ch n t o gi ng đ u tương ðVN5”, T p chí Nơng nghi p Phát tri n nông thôn, s 1, tr10, 21.ðào Quang Vinh (2006), “K t qu nghiên c u ch n t o gi ng ñ u tương ðVN6”, Báo Nông nghi p Vi t Nam, ngày 27/9/2006, 22.Mai Quang Vinh, Ngô Phương Th nh (1996), “Gi ng ñ u tương cao s n thích ng r ng DT84”, K t qu nghiên c u khoa h c - Vi n Di truy n Nông nghi p giai ño n 1986-1991, NXB Nông nghi p Hà N i, 23.Mai Quang Vinh (2008), “K t qu ch n t o gi ng ñ u tương ch u h n DT2008”, Báo Nông nghi p Vi t Nam, ngày 27/2/2008, 24 Mai Quang Vinh (2008), Thành t u ñ nh hư ng nghiên c u phát tri n ñ u tương giai ño n h i nh p, H i ngh t ng k t NCKH Vi n Di truy n Nông nghi p, tháng 3/2009, II Tài li u ti ng anh 25 Jame R, Wilcox (2001), Sixty years of improvement in publicly developed Elite soybean line, Crop science, vol,45:1790-1799, 26 Jonas Chianus, Bernard Vanlauvel (2006), Farmer evaluation of improved soybean varieties being screened in five locations in Kenya: Implications for research and development - Full Length Reseasch Paper, Accepted 10 November, 2006, 27 Takashi Sanbuichi, Muchlish Adie (2002), Uniformity improvement of soybean seeds Indonesia, Soybean production and post harvest Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 79 technology for innovation in indonesia, JIRCAS Working Report, No,24, Tsukuba, Japan, 28 Yayun Chen, Pengyin Chen and Benildo,D (2006, Differenttial responses of cultivated and wild species of soybean to hydration stress, Crop science, vol46, p 2041-2046, III Tài li u t Internet 29 Agroviet (2009), ð u tương tr thành tr ng ch l c v đơng 2008 c a Hà N i, truy c p ngày 20/6/2009 t trang web http://www,agroviet,gov,vn, 30 FAO (2009), Statistics Soybeans, Truy c p ngày 23/6/2009 t trang web http://www,faostat,fao,org 31 ICAR (2006), soybean varieties released/ notified in India, truy c p ngày 15/6/2009 t trang web http://www,nrcsoja,nic,in/varieties sinfo,htm 32 NDSU - Chose the Right Soybean Variety for Wet and Saturated Soil, truy c p ngày 15/6/2009 t trang web http://www,ag,ndsu,edu/news/newseleases/2009/April27-2009 33 NDSU extension (2007), NDSU releases transgenic soybean variety, truy c p ngày 12/7/2009 t trang web http://www,farmandranch guido,com/articles/2007 by NDSU extension, march 18/2007, 34 Robert H,Wells - By Delta Research and Extension, Feb 28,2008, p30 – Soybean seed shortage to increase production risks, http://www,msstate,edu 35 Roy Roberson - Farm Press Editorial Staff-Jun 9,2009- Soybean varieties fit well in upper Southeast, Truy c p ngày 15/7/2009 t trang web http://www,SoutheastFarmPress,com/Soybean/ Soybeanvarieties-0609 36 Tianfu Han (2003), Farming system and ecotypes of vegetable soybean Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 80 in China, truy c p ngày 25/7/2009 t trang web http://www,avrdc,org/pdf/soybean/farming %20 system, pdf, 37 Tianfu Han (2006), Soybean breeding in China, with emphasis on hybrid soybeans, truy c p ngày 25/7/2009 t trang web http://www,acsoja,org,ar/mercosoja2006/contenidos/foros/biotec-04,pdf, 38 T ng c c th ng kê (2009), Th ng kê di n tích, su t, s n lư ng m t s loài công nghi p ng n ngày, ngày 15/6/2009 t trang web http://www,gso,gov,vn 39 USDA (2009), National statistics Soybeans, truy c p ngày 15/6/2009 t trang web http://www,nass,usda,gov,quickstats Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 81 PH L C M TS HÌNH NH MINH HO 1.Sơ đ b trí thí nghi m 2.Gieo h t thí nghi m Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nơng nghi p ……………………… 82 3.Gi ng đ u tương DT84 gieo vãi có che ph g c r 4.Gi ng ðVN10 gieo g c r thí nghi m Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nơng nghi p ……………………… 83 5.Gi ng đ u tương gieo vãi có che ph g c r thí nghi m 6.Các gi ng đ u tương gieo vào g c r thí nghi m Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 84 7.Gi ng ðVN6 công th c 8.Cánh ñ ng ñ u tương g n khu thí nghi m c a xã ð i ð ng Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 85 K T QU X LÝ TH NG KÊ THÍ NGHI M BALANCED ANOVA FOR VARIATE TQUA FILE SO QUA 30/ 8/11 15: :PAGE xu ly ANOVA tong so qua, ty le hat chac, ty le qua hat, ty le qua hat va kho VARIATE V003 TQUA LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= CT$ 15,2050 3,04100 1,71 0,219 NLAI 6,61000 3,30500 1,86 0,205 * RESIDUAL 10 17,7500 1,77500 * TOTAL (CORRECTED) 17 39,5650 2,32735 BALANCED ANOVA FOR VARIATE CHAC FILE SO QUA 30/ 8/11 15: :PAGE xu ly ANOVA tong so qua, ty le hat chac, ty le qua hat, ty le qua hat va kho VARIATE V004 CHAC LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= CT$ 24,5050 4,90100 4,12 0,028 NLAI 2,79000 1,39500 1,17 0,350 * RESIDUAL 10 11,9100 1,19100 * TOTAL (CORRECTED) 17 39,2050 2,30618 BALANCED ANOVA FOR VARIATE QUA3H FILE SO QUA 30/ 8/11 15: :PAGE xu ly ANOVA tong so qua, ty le hat chac, ty le qua hat, ty le qua hat va kho VARIATE V005 QUA3H LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= CT$ 4,18500 ,837000 2,20 0,135 NLAI 6,24000 3,12000 8,21 0,008 * RESIDUAL 10 3,80000 ,380000 * TOTAL (CORRECTED) 17 14,2250 ,836765 BALANCED ANOVA FOR VARIATE QUA1H FILE SO QUA 30/ 8/11 15: :PAGE xu ly ANOVA tong so qua, ty le hat chac, ty le qua hat, ty le qua hat va kho VARIATE V006 QUA1H LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= CT$ 46,7028 9,34055 16,72 0,000 NLAI 3,94111 1,97056 3,53 0,069 * RESIDUAL 10 5,58556 ,558556 * TOTAL (CORRECTED) 17 56,2294 3,30761 - Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 86 BALANCED ANOVA FOR VARIATE P1000 FILE SO QUA 30/ 8/11 15: :PAGE xu ly ANOVA tong so qua, ty le hat chac, ty le qua hat, ty le qua hat va kho VARIATE V007 P1000 LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER SQUARES SQUARES LN ============================================================================= CT$ 9106,97 1821,39 55,63 0,000 NLAI 83,7034 41,8517 1,28 0,321 * RESIDUAL 10 327,416 32,7416 * TOTAL (CORRECTED) 17 9518,09 559,887 TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE SO QUA 30/ 8/11 15: :PAGE x ly ANOVA tong so qua, ty le hat chac, ty le qua hat, ty le qua hat va kho MEANS FOR EFFECT CT$ CT$ ÐT84 ÐVN6 ÐVN10 DT26 D912 D140 SE(N= 5%LSD NOS 3 3 3 CT$ ÐT84 ÐVN6 ÐVN10 DT26 D912 D140 NOS 3 3 3 CHAC 90,5000 93,3000 94,1000 93,3000 92,0000 93,1000 QUA3H 11,6000 12,4000 13,0000 12,8000 12,4000 11,9000 QUA1H 30,7000 26,7000 25,4000 27,0000 27,6667 27,5000 0,769199 2,42377 3) 10DF TQUA 20,6000 21,8000 23,5000 21,6000 22,5000 22,7000 0,630079 1,98540 0,355903 1,12146 0,431492 1,35965 P1000 162,300 169,000 198,600 162,700 130,000 136,500 SE(N= 3) 3,30362 5%LSD 10DF 10,4098 MEANS FOR EFFECT NLAI NLAI SE(N= 5%LSD NLAI 6) 10DF NOS 6 TQUA 21,4833 22,9333 21,9333 CHAC 92,1667 93,0667 92,9167 QUA3H 11,7500 13,1500 12,1500 QUA1H 26,8333 27,8500 27,8000 0,543906 1,71387 6) 10DF SE(N= 5%LSD NOS 6 0,445533 1,40389 0,251661 0,792993 0,305111 0,961416 P1000 157,333 159,617 162,600 2,33601 7,36085 Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 87 ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE SO QUA 30/ 8/11 15: :PAGE x ly ANOVA tong so qua, ty le hat chac, ty le qua hat, ty le qua hat va kho F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL, SECTION - VARIATE TQUA CHAC QUA3H QUA1H P1000 GRAND MEAN (N= 18) NO, OBS, 18 22,117 18 92,717 18 12,350 18 27,494 18 159,85 STANDARD DEVIATION C OF V |CT$ SD/MEAN | BASED ON BASED ON % | TOTAL SS RESID SS | 1,5256 1,3323 6,0 0,2187 1,5186 1,0913 1,2 0,0275 0,91475 0,61644 5,0 0,1345 1,8187 0,74737 2,7 0,0002 23,662 5,7220 3,6 0,0000 |NLAI | | | 0,2046 0,3502 0,0079 0,0685 0,3210 Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nơng nghi p ……………………… | | | | 88 THÍ NGHI M NĂNG SU T CÁ TH C A CÁC GI NG ð U TƯƠNG SINGLE EFFECT ANOVA FOR UNBALANCED DATA FILE NS1 12/ 9/** 18:16 PAGE ANOVA FOR SINGLE EFFECT - NL -VARIATE TREATMENT MS - DF RESIDUAL MS - DF F-RATIO F-PROB NSCT 0.10555E-01 0.46500 15 0.02 0.978 ANOVA FOR SINGLE EFFECT - GIONG$ -VARIATE TREATMENT MS - DF RESIDUAL MS - DF F-RATIO F-PROB NSCT 2.0672 0.30806 16 6.71 0.019 ANOVA FOR SINGLE EFFECT - CT$ -VARIATE TREATMENT MS - DF RESIDUAL MS - DF F-RATIO F-PROB NSCT 1.2319 0.15910 13 7.74 0.002 ANOVA FOR SINGLE EFFECT - GIONG$*CT$ -VARIATE TREATMENT MS - DF RESIDUAL MS - DF F-RATIO F-PROB NSCT 0.86556 0.79630E-02 108.70 0.000 TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE NS1 12/ 9/** 18:16 PAGE MEANS FOR EFFECT NL -NL NOS 6 NSCT 4.83333 4.91667 4.86667 SE(N= 6) 0.278388 5%LSD 15DF 0.839160 -MEANS FOR EFFECT GIONG$ -GIONG$ NOS dt8433 DVN6 SD/MEAN | NO | | | OBS | | | NSCT 18 4.8722 0.0021 0.0000 NSCT | BASED ON | |T$ % BASED ON | | | TOTAL SS RESID SS | | 0.64151 0.89236E-01 1.8 0.9783 0.0189 Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 89 NĂNG SU T TH C THU C A CÁC GI NG ð U TƯƠNG SINGLE EFFECT ANOVA FOR UNBALANCED DATA FILE NS2 12/ 9/** 18:11 PAGE ANOVA FOR SINGLE EFFECT - NL -VARIATE TREATMENT MS - DF RESIDUAL MS - DF F-RATIO F-PROB NSTT 0.38887E-02 4.8237 15 0.00 0.999 ANOVA FOR SINGLE EFFECT - GIONG$ -VARIATE TREATMENT MS - DF RESIDUAL MS - DF F-RATIO F-PROB NSTT 6.5069 0.4566 15 1.64 0.225 ANOVA FOR SINGLE EFFECT - CT -VARIATE TREATMENT MS - DF RESIDUAL MS - DF F-RATIO F-PROB NSTT 29.277 0.72055 15 31.80 0.000 ANOVA FOR SINGLE EFFECT - CT*GIONG$ -VARIATE TREATMENT MS - DF RESIDUAL MS - DF F-RATIO F-PROB NSTT 12.046 0.77293E-02 11 1558.53 0.000 TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE NS2 12/ 9/** 18:11 PAGE MEANS FOR EFFECT NL -NL NOS 6 NSTT 15.5167 15.5667 15.5333 SE(N= 6) 0.896630 5%LSD 15DF 0.870276 -MEANS FOR EFFECT GIONG$ -GIONG$ dt8400 dt84BASED ON | | NSTT 0.0000 0.0000 NOS % | OBS | 18 15.539 NSTT | TOTAL SS 2.0632 | | RESID SS 0.87916E-01 | | 6.4 0.9992 | 0.2252 Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th c sĩ khoa h c nông nghi p ……………………… 90 ... t n) 20 00 74,39 100 21 ,69 1 62, 52 2001 76,83 103 ,28 23 ,15 177,93 20 02 78,83 105,97 23 ,03 181,55 20 03 83,60 1 12, 38 22 ,79 190,59 20 04 91,14 122 ,56 22 ,64 20 6,40 20 05 92, 43 124 ,25 23 ,18 21 4 ,26 20 06... 94,93 127 ,61 22 ,97 21 8 ,23 20 07 90 ,20 121 ,25 24 ,45 22 0,53 20 08 96,18 129 ,29 23 ,97 23 0,58 20 09 98,83 1 32, 85 22 ,49 22 2 ,27 Năm (Ngu n FAOSTAT, 20 10) Trư ng ð i h c Nông nghi p Hà N i - Lu n văn th... 148, 92 2001 140,3 12, 4 173,97 20 02 158,6 13,0 20 6,18 20 03 165,6 13,3 22 0, 12 2004 183,8 13,4 24 6 ,29 20 05 20 4,1 14,3 29 1,86 20 06 185,6 13,9 25 7,98 20 07 190,1 14,6 27 7,55 20 08 191,5 14,0 26 8,60 20 09

Ngày đăng: 27/11/2013, 22:20

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. ACIAR - Trung tâm nghiên cứu nông nghiệp quốc tế (2006), Phát triển ủậu tương ở thế kỷ 21,Thụng cỏo bỏo chớ ngày 19/6/2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phát triển ủậu tương ở thế kỷ 21
Tác giả: ACIAR - Trung tâm nghiên cứu nông nghiệp quốc tế
Năm: 2006
2. Tạ Kim Bớnh, Nguyễn Thị Xuyến (2006), “Kết quả tạo nguồn gen ủậu tương cao sản DT2006”, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 18, tr60-62 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết quả tạo nguồn gen ủậu tương cao sản DT2006”, "Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tác giả: Tạ Kim Bớnh, Nguyễn Thị Xuyến
Năm: 2006
3. Nguyễn Chí Bửu, Phạm ðồng Quảng, Nguyễn Thiên Lương và Trịnh Khắc Quang (2005), Kết quả nghiên cứu và chọn tạo giống cây trồng giai ủoạn 1995-2005, NXB Chớnh trị quốc gia, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết quả nghiên cứu và chọn tạo giống cây trồng giai ủoạn 1995-2005
Tác giả: Nguyễn Chí Bửu, Phạm ðồng Quảng, Nguyễn Thiên Lương và Trịnh Khắc Quang
Nhà XB: NXB Chớnh trị quốc gia
Năm: 2005
4. Vũ đình Chắnh (2004), ỘMột số kết quả nghiên cứu về giống ựậu tương D140”, Tạp chí KHKT Nông nghiệp - Tập 2, số 3/2004, tr159-164 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tạp chí KHKT Nông nghiệp -
Tác giả: Vũ đình Chắnh
Năm: 2004
5. Cục Khuyến nụng và Khuyến lõm (1998), Phương phỏp ủỏnh giỏ nụng thụn cú người dõn tham gia (PRA) trong hoạt ủộng Khuyến nụng khuyến lâm, NXB Nông nghiệp Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương phỏp ủỏnh giỏ nụng thụn cú người dõn tham gia (PRA) trong hoạt ủộng Khuyến nụng khuyến lâm
Tác giả: Cục Khuyến nụng và Khuyến lõm
Nhà XB: NXB Nông nghiệp Hà Nội
Năm: 1998
6. Ngô Thế Dân, Trần đình Long, Trần Văn Lài, đỗ Thị Dung, Phạm Thị đào (1999), Cây ựậu tương, NXB Nông nghiệp, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cây ựậu tương
Tác giả: Ngô Thế Dân, Trần đình Long, Trần Văn Lài, đỗ Thị Dung, Phạm Thị đào
Nhà XB: NXB Nông nghiệp
Năm: 1999
7. Nguyễn Văn Minh, Ngụ Thị Lam Giang (2005), “Hai giống ủậu tương VND1, VND3 ựưa vào sản xuất ở đông Nam bộỢ, Báo Nông nghiệp Việt Nam, ngày 21/3/2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hai giống ủậu tương VND1, VND3 ựưa vào sản xuất ở đông Nam bộỢ, "Báo Nông nghiệp Việt Nam
Tác giả: Nguyễn Văn Minh, Ngụ Thị Lam Giang
Năm: 2005
8. Nguyễn Tấn Hinh, Nguyễn Văn Lâm (2006), “Kết quả chọn tạo giống ủậu tương D2101”, Tạp chớ Nụng nghiệp và Phỏt triển nụng thụn, số 7, tr100-102 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết quả chọn tạo giống ủậu tương D2101”, "Tạp chớ Nụng nghiệp và Phỏt triển nụng thụn
Tác giả: Nguyễn Tấn Hinh, Nguyễn Văn Lâm
Năm: 2006
9. Nguyễn Văn Lầm (1999), Biện pháp canh tác phòng chống sâu bệnh và cỏ dại trong nông nghiệp, NXB Nông nghiệp Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Biện pháp canh tác phòng chống sâu bệnh và cỏ dại trong nông nghiệp
Tác giả: Nguyễn Văn Lầm
Nhà XB: NXB Nông nghiệp Hà Nội
Năm: 1999
10. Trần đình Long (1991), Tiến bộ về trồng lạc và ựậu ựỗ ở Việt Nam, NXB Nông nghiệp, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tiến bộ về trồng lạc và ựậu ựỗ ở Việt Nam
Tác giả: Trần đình Long
Nhà XB: NXB Nông nghiệp
Năm: 1991
11. Trần đình Long, Andrew James và CTV (2003), ỘNghiên cứu ảnh hưởng của giống và thời vụ gieo trồng ủến sinh trưởng, phỏt triển và năng suất ủậu tương vụ hố tại vựng nỳi Xuõn Mai, Chương Mỹ, Hà Tõy 2002”, Hội thảo ủậu tương quốc gia ngày 25- 26/2/2003 tại Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hội thảo ủậu tương quốc gia
Tác giả: Trần đình Long, Andrew James và CTV
Năm: 2003
12. Trần đình Long và CTV (2002), ỘPhát triển lạc và ựậu tương giai ựoạn 1996-2000 và ủịnh hướng nghiờn cứu 2001- 2010”, Tạp chớ Nụng nghiệp và phát triển nông thôn, số 1, tr29-31 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tạp chớ Nụng nghiệp và phát triển nông thôn
Tác giả: Trần đình Long và CTV
Năm: 2002
13. Trần đình Long và CTV (2003), ỘKết quả thử khả năng chịu lạnh của một số dũng ủậu tương của dự ỏn CS1/95/130 vụ ủụng 2001 tại Thanh Trỡ - Hà Nội”, Hội thảo ủậu tương Quốc gia, ngày 25 - 26/2/2003 tại Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết quả thử khả năng chịu lạnh của một số dũng ủậu tương của dự ỏn CS1/95/130 vụ ủụng 2001 tại Thanh Trỡ - Hà Nội
Tác giả: Trần đình Long, CTV
Nhà XB: Hội thảo ủậu tương Quốc gia
Năm: 2003
14. ðoàn Thị Thanh Nhàn (Chủ biên), Nguyễn Văn Bình, Nguyễn Thế Côn, Vũ đình Chắnh, Lê Song Dự, Bùi Xuân Sửu (1996), Giáo trình Cây công nghiệp, NXB Nông nghiệp, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Cây công nghiệp
Tác giả: ðoàn Thị Thanh Nhàn (Chủ biên), Nguyễn Văn Bình, Nguyễn Thế Côn, Vũ đình Chắnh, Lê Song Dự, Bùi Xuân Sửu
Nhà XB: NXB Nông nghiệp
Năm: 1996
15. ðoàn Thị Thanh Nhàn (2003), “Kết quả so sỏnh một số dũng, giống ủậu tương nhập nội từ Úc trong vụ xuân năm 2000, 2001 và vụ hè thu 2002 tại trường ðH Nông nghiệp I”, Hội thảo ủậu tương Quốc gia, ngày 25- 26/2/2003 tại Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết quả so sỏnh một số dũng, giống ủậu tương nhập nội từ Úc trong vụ xuân năm 2000, 2001 và vụ hè thu 2002 tại trường ðH Nông nghiệp I”, "Hội thảo ủậu tương Quốc gia
Tác giả: ðoàn Thị Thanh Nhàn
Năm: 2003
16. Ninh Thị Phắp, Vũ đình Chắnh (2003), ỘXác ựịnh mật ựộ thắch hợp cho giống ủậu tương D140 trồng ở vựng ðồng bằng sụng Hồng”, Tạp chí KHKT Nông nghiệp - Tập 1, số 2/2003, tr 91-95 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ”, Tạp chí KHKT Nông nghiệp
Tác giả: Ninh Thị Phắp, Vũ đình Chắnh
Năm: 2003
17. Nguyễn Tiên Phong, Phạm Thị Tài, Phạm Văn Liêm (2006), “Kết quả kảo nghiệm cỏc giống ủậu tương ở phớa Bắc Năm 2006”, Kết quả khảo nghiệm và kiểm nghiệm giống cây trồng năm 2006, tr104-117 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết quả kảo nghiệm cỏc giống ủậu tương ở phớa Bắc Năm 2006”, "Kết quả khảo nghiệm và kiểm nghiệm giống cây trồng năm 2006
Tác giả: Nguyễn Tiên Phong, Phạm Thị Tài, Phạm Văn Liêm
Năm: 2006
18. Phạm Văn Thiều (2006), Cõy ủậu tương - Kỹ thuật trồng và chế biến sản phẩm, NXB Nông nghiệp Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cõy ủậu tương - Kỹ thuật trồng và chế biến sản phẩm
Tác giả: Phạm Văn Thiều
Nhà XB: NXB Nông nghiệp Hà Nội
Năm: 2006
19. Nguyễn Thị Văn và CTV (2003), “Kết quả nghiờn cứu một số giống ủậu tương nhập nội từ Úc tại trường ðH Nông nghiệp I từ năm 2000- 2002”, Hội thảo ủậu tương Quốc gia, ngày 25- 26/2/2003 tại Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kết quả nghiờn cứu một số giống ủậu tương nhập nội từ Úc tại trường ðH Nông nghiệp I từ năm 2000- 2002"”, Hội thảo ủậu tương Quốc gia
Tác giả: Nguyễn Thị Văn và CTV
Năm: 2003
20. đào Quang Vinh và CTV (2004), ỘKết quả nghiên cứu chọn tạo giống ủậu tương ðVN5”, Tạp chớ Nụng nghiệp và Phỏt triển nụng thụn, số 1, tr10 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tạp chớ Nụng nghiệp và Phỏt triển nụng thụn
Tác giả: đào Quang Vinh và CTV
Năm: 2004

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1: Diện tớch, năng suất và sản lượng ủậu tương trờn thế giới - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 2.1 Diện tớch, năng suất và sản lượng ủậu tương trờn thế giới (Trang 16)
Bảng 2.3. Tỡnh hỡnh sản xuất ủậu tương ở Việt Nam - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 2.3. Tỡnh hỡnh sản xuất ủậu tương ở Việt Nam (Trang 19)
Bảng 3.1. Tên giống và nguồn gốc các giống thí nghiệm - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 3.1. Tên giống và nguồn gốc các giống thí nghiệm (Trang 32)
Bảng 4.1: Nhiệt ủộ, lượng mưa, ủộ ẩm, số giờ nắng trung bỡnh - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 4.1 Nhiệt ủộ, lượng mưa, ủộ ẩm, số giờ nắng trung bỡnh (Trang 39)
Bảng 4.3  Thời gian và tỷ lệ mọc mầm của cỏc giống ủậu tương - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 4.3 Thời gian và tỷ lệ mọc mầm của cỏc giống ủậu tương (Trang 45)
Hỡnh 4.1. ðộng thỏi tăng trưởng chiều cao thõn chớnh của ủậu tương - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
nh 4.1. ðộng thỏi tăng trưởng chiều cao thõn chớnh của ủậu tương (Trang 48)
Bảng 4.7 Chỉ số diện tớch lỏ của cỏc giống ủậu tương(m 2  lỏ/m 2  ủất ) - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 4.7 Chỉ số diện tớch lỏ của cỏc giống ủậu tương(m 2 lỏ/m 2 ủất ) (Trang 50)
Bảng 4.9  Khả năng tớch luỹ chất khụ của cỏc giống ủậu tương (g/ cõy) - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 4.9 Khả năng tớch luỹ chất khụ của cỏc giống ủậu tương (g/ cõy) (Trang 53)
Bảng 4.12  Khả năng chống ủổ của cỏc giống ủậu tương - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 4.12 Khả năng chống ủổ của cỏc giống ủậu tương (Trang 59)
Bảng 4.14  Năng suất của cỏc giống ủậu tương - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 4.14 Năng suất của cỏc giống ủậu tương (Trang 62)
Bảng 4.17 Ảnh hưởng của phương thức gieo ủến chiều cao thõn chớnh - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 4.17 Ảnh hưởng của phương thức gieo ủến chiều cao thõn chớnh (Trang 67)
Bảng 4.21. Ảnh hưởng của phương thức gieo ủến khả năng tớch lũy chất - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 4.21. Ảnh hưởng của phương thức gieo ủến khả năng tớch lũy chất (Trang 73)
Bảng 4.26 Ảnh hưởng của phương thức gieo trồng ủến năng suất của hai - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 4.26 Ảnh hưởng của phương thức gieo trồng ủến năng suất của hai (Trang 79)
Bảng 4.27  Sơ bộ ủỏnh giỏ hiệu quả kinh tế của cỏc phương phỏp gieo với - Luận văn nghiên cứu khả năng sinh trưởng, phát triển, năng suất và phương thức gieo của một số giống đậu tương trong điều kiện vụ đông trên đất 2 lúa tại huyện thạch thất   hà nội
Bảng 4.27 Sơ bộ ủỏnh giỏ hiệu quả kinh tế của cỏc phương phỏp gieo với (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w