Câu 16: Nhận định về electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố như sau:.. (a) Nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng là khí hiếm.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 10 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
A Phần trắc nghiệm (8 điểm)
145
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(a) Nguyên tử có cấu tạo đặc khít gồm các electron chuyển động xung quanh
(b) Số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của lớp
(c) Các electron trong một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
(d) Những nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Nguyên tố R có hợp chất khí với hiđro là RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33%
về khối lượng Nguyên tử khối của R là
Câu 3: Nguyên tố clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl Biết trong 300 nguyên tử clo có 81 nguyên tử mang đồng vị 37Cl % khối lượng của 37Cl trong phân tử AlCl3 (Al = 27) là
Câu 4: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân biến thiên nào sau đây không
đúng?
Câu 5: Lớp N có chứa số phân lớp là
Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron và có 4 electron lớp ngoài cùng Cấu hình electron
nguyên tử của X là
Câu 7: Nguyên tố X có hóa trị cao nhất đối với oxi bằng hóa trị của X trong hợp chất khí với hiđro.
Hợp chất khí với hidro có tỉ khối hơi so với khí oxi là 1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kỳ 2, nhóm IVA B chu kỳ 3, nhóm VIA.
C chu kỳ 2, nhóm VIA D chu kỳ 3, nhóm IVA.
Câu 8: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X là 28 Biết số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt
mang điện dương là 1 Cấu hình electron nguyên tử của X là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p4 C 1s22s22p3 D 1s22s22p5
Câu 9: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự là 15 trong bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau
đây về X là đúng?
A Công thức oxit cao nhất là X2O3 B Vị trí chu kì 3 nhóm VIA.
C Hidroxit của X có tính axit D Có tính chất hóa học tương tự 8O.
Câu 10: Cấu hình e nguyên tử nào sau đây là sai:
A 21Sc 1s22s22p63s23p63d14s2
B 24Cr 1s22s22p63s23p63d44s2
C 14S 1s22s22p63s23p4
D 29Cu 1s22s22p63s23p63d104s1
Câu 11: Số thứ tự chu kì của nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xác định bằng
A Số lớp electron B Số electron lớp ngoài cùng.
Trang 2C Số electron trong nguyên tử D Tổng số phân lớp electron.
Câu 12: Nguyên tử X (Z = 12) và Y (Z = 13) Nhận dịnh nào sau đây là đúng
A X có tính kim loại kém hơn Y B X và Y thuộc cùng một nhóm A.
C X có tính kim loại còn Y là phi kim D Bán kính nguyên tử của X lớn hơn Y.
Câu 13: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị: 63Cu và 65Cu, nguyên tố clo có 2 đồng vị:
35Cl, 37Cl Số loại phân tử CuCl2 khác nhau có thể tạo thành từ các đồng vị trên là
Câu 14: Bo có hai đồng vị 10B và 11B với nguyên tử khối trung bình là 10,8 Xem nguyên tử khối mỗi đồng vị có giá trị bằng số khối Phần trăm số nguyên tử đồng vị 11B là
Câu 15: Kí hiệu nguyên tử Z A X thì Z cho biết được
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử.
C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối.
Câu 16: Nhận định về electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố như sau:
(a) Nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng là khí hiếm
(b) Nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là kim loại
(c) Nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng là phi kim
(d) Nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim
Số nhận định đúng là
Câu 17: Cho 15,6g hỗn hợp Ca và CaO vào mg dung dịch HCl 15% thu được 5,6 lit khí hidro (đktc).
Giá trị của m là
Câu 18: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A electron, nơtron và proton B nơtron và electron.
Câu 19: Cho các nguyên tố 8O, 16S, 13Al, 14Si Chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là: 1s22s22p63s23p4 Trong bảng tuần hoàn X thuộc
A chu kỳ 3, nhóm VIA B chu kỳ 3, nhóm VIIA.
B Phần tự luận (2 điểm)
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 15
a Viết cấu hình electron của nguyên tử và tính chất hóa học của nguyên tố X
b Viết công thức oxit bậc cao nhất và công thức hiđroxit tương ứng của X
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 46 Trong đó, số hạt mang điện bằng
1,875 lần số hạt không mang điện
Xác định X và viết kí hiệu nguyên tử X
Cho biết: Li =7; Na = 23; K = 39; Cs = 133; Mg = 24; Ca = 40; Zn = 65; Fe = 56; Ba = 137, S = 32,
O = 16,
- HẾT