Con ngêi muèn tån t¹i vµ ph¸t triÓn ph¶i cã nh÷ng vËt phÈm sinh ho¹t thiÕt yÕu, nh÷ng vËt phÈm nµy kh«ng cã s½n trong tù nhiªn mµ con ngêi ph¶i lµm ra.[r]
Trang 1Tiết thứ hai+ba:
Công dân với phát triển kinh tế
( 2 tiết)
I Mục tiêu bài học: Học xong bài này HS cần đạt đợc:
1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc vai trò của sản xuất của cải vật chất đối với đời sống xã hội
- Hiểu đợc một số khái niệm : Sức lao động, t liệu lao động, đối tợng lao động
2 Về kỹ năng.
- Vận dụng đợc kiến thức bài học vào thực tiễn để điều chỉnh hành vi, mục đích sống của mình cho phù hợp
3 Về thái độ:
- Thấy đợc tầm quan trọng của hoạt động sản xuất của cải vật chất, quý trọng sức lao động của con ng-ời
II.Tài liệu và phơng tiện.
- SGK GDCD lớp 11, sách giáo viên
- Một số sơ đồ
III Tiến trình dạy – học học
Tiết 1
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Khi tham gia giao thông, ngời tham gia giao thông có trách nhiệm gì?
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Con ngời muốn tồn tại và phát triển phải có những vật phẩm sinh hoạt thiết yếu, những vật phẩm này không có sẵn trong tự nhiên mà con ngời phải làm ra Do đó con ngời phải SXCCVC và sản xuất của cải vật chất là hoạt động đặc trng của con ngời Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu xem sản xuất của cải vật chất có vai trò nh thế nào đối với đời sống xã hội và sản xuất của cải vật chất có những yếu tố nào?
3 Dạy bài mới
Hoạt động 2: Dạy bài mới
- Giáo viên đa ra 2 hoạt động
+ Hoạt động xây tổ của con ong, kiếm mồi của
con kiến…
+ Hoạt động con ngời tác động vào ruộng đất, cây
trồng… để là ra lúa gạo
==> Hoạt động nào là sản xuất CCVC?
- Học sinh so sánh và trả lời
* - GV : sản xuất của cải vật chất có vai trò nh thế
nào đối với xã hội ?
- HS trả lời
* GV chuyển ý : Để tồn tại và phát triển con ngời
phải sản xuất Để tiến hành sản xuất đợc thì cần
phải có những yếu tố nào?
- HS trả lời
- GV : Sức lao động là gì? Sức lao động # Lao
1 Sản xuất của cải vật chất
a Thế nào là sản xuất của cải vật chất?
- Là sự tác động của con ngời vào tự nhiên, biến
đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.
b Vai trò của sản xuất của cải vật chất
- sản xuất của cải vật chất là cơ sở của sự tồn tại xã hội
- Sản xuất của cải vật chất quy định mọi hoạt động của xã hội Sản xuất CCVC là tiền đề là cơ sở cho mọi hoạt động khác, quy định tính chất, trình độ của các hoạt động khác
2 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất
Sức LĐ ==> TLLĐ ==> Đối tợng LĐ ==> SP
a Sức lao động.
- Là toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con ngời đợc vận dụng vào quá trình sản xuất
Trang 2động nh thế nào ?
* GV : Em hiểu thế nào là đối tợng lao động
- HS trả lời và lấy ví dụ minh hoạ
* GV : Thế nào là t liệu lao động
- HS trả lời
- GV phân tích và khẳng định CCLĐ là yếu tố
quan trọng nhất
- Là yếu tố quan trọng nhất của quá trình sản xuất
- Sức lao động # lao động + Lao động là hoạt động có mục đích, có ý thức của con ngời làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên phù hợp với nhu cầu của con ngời
b Đối tợng lao động.
- Là những yếu tố mà con ngời lao động tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với nhu cầu của con ngời
- Đối tợng lao động có 2 loại:
+ Có sẵn trong tự nhiên
+ Đã qua tác động của lao động
c T liệu lao động
- Là một vật hay hệ thống những vật, làm nhiệm
vụ truyền dẫn sự tác động của con ngời lên đối t-ợng lao động nhằm biến đổi đối tt-ợng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu nào đó của con ngời
- T liệu lao động gồm 2 yếu tố:
+ Công cụ lao động
+ Phơng tiện phục vụ lao động ( Bình chứa, kết cấu hạ tầng,…)
4 Luyện tập và củng cố.
4.1 GV đa ra câu hỏi : Tại sao nói hoạt động sản xuất là hoạt động đặc trng của con ngời?
4.2 Trong quá trình sản xuất yếu tố nào là quan trọng nhất?
- Giáo viên kết luận toàn bài
5 Dăn dò học sinh:
- Về nhà học bài cũ, chuẩn bị đề tài “ Phát triển kinh tế có ý nghĩa nh thế nào đối với các nhân, gia
đình và xã hội ?”
Tiết 2
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Tại sao nói hoạt động sản xuất là hoạt động đặc trng của con ngời?
- Quá trình sản xuất gồm những yếu tố nào, yếu tố nào là quan trọng nhất?
3 Dạy bài mới
* GV: Thế nào là phát triển kinh tế?
- HS trả lời
- GV: Phát triển kinh tế phụ thuộc những yếu tố
nào?
- GV phân tích để làm rõ vai trò của dân số trong
sự phát triển kinh tế
3 Phát triển kinh tế, ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội.
a Phát triển kinh tế.
-*Đ/n Là sự tăng trởng kinh tế, gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội
*Phát triển kinh tế gồm 3 nội dung:
+ Tăng tr ởng kinh tế: Là sự tăng lên về số lợng và
chất lợng của sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất
Quy mô và tốc độ tăng trởng là căn cứ để xác
định phát triển kinh tế, trong đó có sự tác động của dân số
Trang 3* GV giải thích cơ cấu kinh tế: Là tổng thể các
mối quan hệ hữu cơ phụ thuộc và quy định lẫn
nhau cả về quy mô và trình độ giữa các nghành
kinh tế, các thành phần kinh tế, các vùng kinh tế
- Cơ cấu kinh tế nớc ta hiện nay
CN – học NN – học DV
(39% - 20.9% -40.1%)
* Phần này GV nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận
hoặc chia làm 3 nhóm để tìm hiểu ý nghĩa của
phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã
hội
+ Cơ cấu kinh tế hợp lý.
Phát huy đợc nội lực, phù hợp với KH-CN hiện
đại, phát huy đợc phân công lao động và hợp tác quốc tế
+ Công bằng xã hội
Tạo điều kiện cho mọi ngời có quyền bình
đẳng trong đóng góp và hởng thụ
Phù hợp với sự biến đổi nhu cầu phát triển toàn diện
Bảo vệ môi trờng
Tăng thu nhập thực tế, chất lợng y tế, văn hoá, giáo dục…
b ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội.
- Đối với cá nhân
+ Có việc làm và thu nhập + Có cuộc sống ấm no hạnh phúc + Có ĐK chăm sóc sức khoẻ, nâng cao tuổi thọ
- Đối với gia đình.
+ Là ĐK để thực hiện tốt các chức năng của GĐ + Đảm bảo hạnh phúc gia đình
- Đối với xã hội
+ Cải thiện chất lợng cuộc sống cộng đồng
+ Tạo điều kiện giải quyết công ăn việc làm, giảm TNXH
+ Là tiền đề để phát triển VH,GD,YT,KH… + Củng cố đợc an ninh quốc phòng
+ Khắc phục sự tụt hậu
4 Luyện tập và củng cố.
- Thế nào là phát triển kinh tế, phát triển kinh tế có những nội dung nào?
- Phát triển kinh tế có ý nghĩa nh thế nào đối với cá nhân gia đìng và xã hội
- Hớng dẫn học sinh làm bài tập trong SGK
5 Dăn dò học sinh:
- Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài Hàng hoá - tiền tệ – học Thị trờng