RÌn luyÖn cho häc sinh kü n¨ng khai triÓn mét d·y sè khi biÕt sè h¹ng tæng qu¸t vµ chøng minh bµi to¸n ph¬ng ph¸p b»ng quy n¹p to¸n häc... Kü n¨ng: Gióp cho häc sinh:.[r]
Trang 1Ch ơng II : dãy số - cấp số cộng - cấp số nhân
_Xây dựng t duy lôgíc , linh hoạt ; biết quy lạ về quen
_Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
IV Tiến trình bài học : Tiết 47: Mục 1 và VD1 mục 2
1) Kiểm tra bài cũ : lồng vào các hoạt động học tập của học sinh.
2) Bài mới: Trong toán học ta thờng gặp bài toán: Tính tổng, chứng minh đăng
thức …gắn với biến tự nhiên Hôm nay ….gắn với biến tự nhiên Hôm nay …gắn với biến tự nhiên Hôm nay …
Hoạt động 1: (25 phút)
1) Phơnh pháp quy nạp toán học:
Mục đích: Học sinh nắm vững phơng pháp quy nạp toán học
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinhHĐTP1: Học sinh tiếp cận phơng pháp quy nạp
toán học
Giao nhiệm vụ :
Xét bài toán : CMR với mọi số nguyên dơng n ta
luôn có :
( 1)( 2) 1.2 2.3 ( 1)
+,Có thể kiểm tra đẳng thức (1) với mọi n nguyên
dơng hay không?
Hđ2:Hình thành phơng pháp quy nạp toán học.
+,Giả sử (1) đúng với n=k Hãy chứng minh (1)
cũng đúng với n=k+1
+, Từ những kết quả vừa chứng minh trên , ta có
thể suy ra (1) đúng với mọi giá trị nguyên dơng n
hay không ?Vì sao ?
+giáo viên hình thành phơng pháp quy nạp toán
học :
Để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là một
mệnh đề đúng với mọi n nguyên dơng , ta thực
hiện hai bớc sau :
Bớc 1:Chứng minh A(n) là một mệnh đè đúng khi
n=1
Bớc 2:(bớc quy nạp ) Với k là một số nguyên
d-ơng tuỳ ý , xuất phát từ giả thiết A(n) là một
mệnh đề đúng khi n=1 , chứng minh A(n) cũng
Ta cần phải chứng minh (1) đúng với n=k+1 Thật vậy, với n=k+1 ta có:1.2 2.3 ( 1) ( 1)( 2)( 1)( 2)
( 1)( 2)3
n nguyên dơng
Trang 2Thật vậy , (1) đúng khi n=1 nên nó cũng đúng với n=2, n=3, n=4,…gắn với biến tự nhiên Hôm nay ….
+, Hình thành phơng pháp quy nạp toán học , nhớ , ghi chép
Hoạt động 2: (15 phút)
2) Một số ví dụ áp dụng
Mục đích: Học sinh nắm vững phơng pháp quy nạp toán học
GV : Đa ra các bài tập rèn luyện kỹ năng giải
+,Giả sử (3) đúng với n=k , em hãy chứng minh
Trang 3BÀI SOẠN: Đ1 Phơng pháp quy nạp toán học (tiếp)
Tiết 48 theo ppct Ngày soạn: 11 / 01 / 2009 II) Tiến trình bài học : Tiết 48: Mục 2 và bài tập1
1) Kiểm tra bài cũ : lồng vào các hoạt động học tập của học sinh.
2) Bài mới: Trong tiết trớc các em đã đợc học về phơng pháp chứng minh “Quy
nạp toán học”, tiết này ta sẽ làm một số ví dụ áp dụng …gắn với biến tự nhiên Hôm nay …
Hoạt động 1: (20 phút)
2) Một số ví dụ áp dụng
Mục đích: Học sinh nắm vững phơng pháp quy nạp toán học
VD2: Chứng minh rằng với mọi số nguyên
chứng minh nó cũng đúng khi n=k+1.Thật vậy , từ giả thiết x>-1 và giả thiết quy nạp , ta có
Hoạt động 2: (10 phút) Bài tập 1 (SGK)
Mục đích: Học sinh nắm vững phơng pháp quy nạp toán học
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lên
cách nghĩ, cách làm
- Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
- Yêu cầu hai học sinh lên bảng thực
hiện
- Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
- Giáo viên đa ra kết luận cuối cùng
- Học sinh nắm vững các yêu cầu củagiáo viên
- Hoạt động tích cực, hoàn thành tốt các yêu cầu của giáo viên
Trang 4Hoạt động 3: (10 phút) Bài tập 2 (SGK)
Mục đích: Học sinh nắm vững phơng pháp quy nạp toán học
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lên
cách nghĩ, cách làm
- Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
- Yêu cầu hai học sinh lên bảng thực
hiện
- Yêu cầu các học sinh khác nhận xét
- Giáo viên đa ra kết luận cuối cùng
- Học sinh nắm vững các yêu cầu củagiáo viên
- Hoạt động tích cực, hoàn thành tốt các yêu cầu của giáo viên
III) H ớng dẫn về nhà
- Về nhà ôn lại các phần kiến thức mới học
- Làm bài tập (Tr100 _ SGK)
Trang 5BÀI SOẠN: Đ2 Dãy số
Số tiết: 02 – Từ tiết 47 đến tiết 48 theo ppct Từ tiết 49 đến tiết 50 theo ppct
Ngày soạn: 11 / 01 / 2009
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Giúp cho học sinh
_Có một cách nhìn nhận mới , chính xác đối với khái niệm dãy số _ cách nhìn nhận theo quan điểm hàm số ;
_ Nắm vững một số cách cho một dãy số ( cho bằng công thức của số hạng tổng quát , cho bằng hệ thức truy hồi , cho bằng cách diễn đạt bằng lời cách xác định từng số hạng );
_Hiểu các khái niệm : dãy số tăng , dãy số giảm , dãy số không đổi, dãy số bị chặn ;
_ Nắm đợc một số phơng pháp đơn giản khảo sát tính tăng , giảm của một dãy
số
2 Kỹ năng: Giúp học sinh
_ Biết cách cho một dãy số ;
_ Nhận biết đợc tính tăng , giảm của một dãy số đơn giản ;
_ Rèn luyện kĩ năng vận dụng phơng pháp quy nạp vào việc giải toán
3 Thái độ :
_Xây dựng t duy lôgíc , linh hoạt ; biết quy lạ về quen
_Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
II Tiến trình bài học : Tiết 38: Mục 1 & Mục 2
1) Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Hoạt động 1: Nêu các bớc giải bài toán bằng phơng pháp quy nạp toán học
Mục đích: Kiểm tra kiến thức đầu vào của học sinh
2) Bài mới: Tiết trớc các em đã đợc học phơng pháp quy nạp toán học, tiết này ta
sẽ nghiên cứu bài dãy số
Hoạt động 1: (15 phút)
1) Định nghĩa và ví dụ:
Mục đích: Học sinh nắm vững định nghĩa dãy số
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
Điều đó cho thấy dãy số (1) thể hiện một quy tắc mà
nhờ nó , ứng với mỗi số nguyên dơng n , ta xác định
Nghe hiểu nhiệm vụ _ Tính f(1) , f(2) , f(3) , , f(7)._ Sắp xếp kết quả tìm đợc theo thứ tự
Trang 6đợc duy nhất một số thực un Vì thế , ta có thể coi
dãy số (1) là gì ?
Em hãy định nghĩa dãy số
GV chính xác hoá định nghĩa và trình bày lên bảng
GV lấy ví dụ về dãy số :
VD1:Hàm số
1 ( )
2 3 4 em hãy cho biết số hạng tổng quát của dãy số
GV nêu chú ý về dãy số hữu hạn(SGK)
GV lấy VD về dãy số hữu hạn
Em hãy lấy một vài VD về dãy số hữu hạn
u(2) đợc gọi là số hạng thứ hai ;
…gắn với biến tự nhiên Hôm nay …
Ký hiệu các giá trị u(1) , u(2) , tơng ứng bởi u u1, 2,
Ký hiệu : dãy số u = u(n) bởi (un
) , và gọi unlà số hạng tổng quát
của dãy số đó Thờng viết dãy số (un) dới dạng
Đọc chú ý trong SGK và ghi chép :
Chú ý : Hàm số u xác định trên tập
hợp gồm m số nguyên dơng đầu tiên ( m tuỳ ý thuộc N) là một
dãy số hữu hạn ; u1 gọi là số hạng
đầu và umgọi là số hạng cuối
Mục đích: Học sinh nắm vững các cách cho dãy số
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
Em hãy nêu cách cho hàm số
_Dãy số là hàm số Vậy có những cách
cho dãy số nào ?
_GV chính xác hoá kết quả và trình bày
các cách cho một dãy số lên bảng
_Cho dãy số(un)với
2 ( 1)
3 1
n n
n u
_Nghe hiểu nhiệm vụ _Nhớ lại kiến thức và trả lời câu hỏi _Ghi chép các cách cho dãy số :
Cách 1 : Cho dãy số bởi công thức của số
2 7 10 13 16
TL: 5 số hạng đầu của dãy số đó là :
Trang 7_Cho dãy số(un) với 2
1
n
n u
_Cho 5 số hạng đầu tiên của dãy số :
1,4,7,10,13.Em hãy dự đoán công thức số
hạng tổng quát
GV lấy VD về dãy số cho bằng quy nạp
_ Cho dãy số(vn) xác định bởi
Cách 2 : Cho dãy số bởi hệ thức truy hồi (
hay còn nói : Cho dãy số bằng quy nạp )
VD : Dãy số(un) xác định bởi u 1 1và với mọi n 2 , un 2 un1 1
_Nghe hiểu nhiệm vụ , suy nghĩ trả lời câuhỏi :
TL: v 4 4
Cách 3: Cho dãy số bằng cách diễn đạt
bằng lời cách xác định mỗi số hạng của dãy số
VD : _Cho dãy các số nguyên tố _Cho dãy số các số chính phơng
…gắn với biến tự nhiên Hôm nay …
III) H ớng dẫn về nhà
Về nhà ôn lại các phần kiến thức mới học
- Làm bài tập (Tr105 _ SGK)
Trang 8BÀI SOẠN: Đ2 Dãy số (tiếp)
Tiết 50 theo ppct Ngày soạn: 11 / 01 / 2009
II Tiến trình bài học : Tiết 39: Mục 3 & Mục 4
1) Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Hoạt động 1: Nêu các cách cho một dãy số
Mục đích: Kiểm tra kiến thức đầu vào của học sinh
2) Bài mới: Tiết trớc các em đã đợc học về k/n dãy số, các cách cho một dãy số
Tiết này ta sẽ học tiếp mục III và mục IV của bài
Hoạt động 1: (20 phút)
3) d y số tăng, d y số giảm ã ã
Mục đích: Học sinh nắm vững cách biểu diễn hình học của dãy số
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
_GV nêu định nghĩa dãy số tăng , dãy số
giảm và trình bày lên bảng
GV lấy ví dụ về dãy số tăng , dãy số giảm
_Theo định nghĩa trên em hãy lấy vài VD
về dãy số tăng , dãy số giảm và dãy số
_ HS tiếp nhận và ghi chép định nghĩa
Định nghĩa : Dãy số(un)đợc gọi là dãy
số tăng nếu …gắn với biến tự nhiên Hôm nay … Dãy số(un) đợc gọi là dãy
số giảm nếu …gắn với biến tự nhiên Hôm nay …
VD : _Dãy số tăng, dãy số giảm _ HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: (20 phút)
4) và d y số bị chặnã
Mục đích: Học sinh nắm vững các khái niệm
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
GV nêu định nghĩa dãy số bị chặn và trình
bày lên bảng
GV lấy VD về dãy số bị chặn trên , bị chặn
dới , bị chặn
_ HS tiếp nhận và ghi chép định nghĩa
Định nghĩa :Dãy số(un)đợc gọi là dãy số
bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho
n N u, n M Dãy số(un)đợc gọi là dãy số bị chặn dới
nếu tồn tại một số m sao cho
n N u, n m Dãy số(un
)đợc gọi là dãy số bị chặn nếu
nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dới ; nghĩa
là tồn tại một số M và một số m sao cho
n N m, un M
Trang 9_Yªu cÇu häc sinh tr¶ lêi H6 trong SGK
n
n u
Trang 10BÀI SOẠN: luyện tập
Số tiết 01: Tiết 51 theo ppct Ngày soạn: 18 / 01 / 2009
I Mục tiêu :
1 kiến thức: Giúp cho học sinh ôn luyện kiến thức về :
_Giải toán bằng phơng pháp quy nạp toán học
_Nắm vững định nghĩa dãy số , khai triển đợc dãy số
_ Tìm đợc số hạng thứ n khi biết số hạng tổng quát và viết đợc số hạng tổng quát của dãy số
_ Xét đợc tính đơn điệu của dãy số và chứng minh đợc dãy số bị chặn
2 kỹ năng:
_Rèn luyện cho học sinh khả năng tổng hợp các kiến thức đã biết vào giải toán
3 T duy , thái độ :
_Xây dựng t duy lôgíc , linh hoạt ; biết quy lạ về quen
_Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
_Thông qua việc tiếp thu kiến thức giúp HS hình thành thẩm mỹ toán học
1) Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Hoạt động 1: Nêu các bớc giải bài toán bằng phơng pháp quy nạp toán học Hoạt động 2: ĐN dãy số , dãy số tăng , dãy số giảm , dãy số bị chặn
Mục đích: Kiểm tra kiến thức đầu vào của học sinh
2) Bài mới: Tiết trớc các em đã đợc học về k/n dãy số, các cách cho một dãy số…gắn với biến tự nhiên Hôm nay … Tiết này ta sẽ làm một số bài tập để cũng cố, khắc sâu phần kiến thức mới học
Hoạt động 1: (10 phút) Bài tập 15
Mục đích: Học sinh nắm vững cách biểu diễn hình học của dãy số Rèn luyện cho
học sinh kỹ năng khai triển một dãy số khi biết số hạng tổng quát và chứng minh bài toán phơng pháp bằng quy nạp toán học
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
GV giao nhiệm vụ cho HS :
_Giải bài tập 15 ( SGK)
_Quan sát hoạt động của HS và gợi ý
(nếu cần )
_ Nhận và chính xác hoá kết quả của
một vài HS hoàn thành nhiệm vụ đầu
b) Ta sẽ chứng minh un 5 n 2,với mọi n
1 bằng phơng pháp quy nạp toán học
1 3 5.1 2
Vậy (1) đúng với n=1 Giả sử (1) đúng với n k k , N, ta sẽ chứng
Mục đích: Học sinh nắm vững cách biểu diễn hình học của dãy số Giúp học sinh nhớ
lại định nghĩa dãy số tăng , dãy số giảm và dãy số bị chặn
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
GV giao nhiệm vụ cho HS :
_Giải bài tập 16 ( SGK)
_Quan sát hoạt động của HS và gợi ý (nếu
_ Độc lập suy nghĩ và tìm lời giải _ Thông báo cho GV khi đã hoàn thành nhiệm vụ
Trang 11CM nào ?
_ Nhận và chính xác hoá kết quả của một
vài HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên
_Đánh giá và đa ra lời giải ngắn gọn nhất
Sau khi HS giải xong BT16 , GV tiếp tục
a) Từ hệ thức xác định dãy số (un
) , ta có:
u u n
, với mọi n 1 suy ra un1 un
, với mọi n 1 Do đó dãy số (un) là dãy số tăng
b) Chứng minh un 1 ( n 1)2n (), với mọi n 1 bằng phơng pháp quy nạp toán học
5
nu
Mục đích: Học sinh nắm vững cách biểu diễn hình học của dãy số Giới thiệu cho HS
khái niệm dãy số không đổi , đồng thời giúp HS rèn luyện t duy lôgíc.
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
GV giao nhiệm vụ cho HS :
_Giải bài tập 17 ( SGK)
_Quan sát hoạt động của HS và gợi ý (nếu
cần )
_Em hãy tính u u u1, 2, , 3 và phán đoán
xem dãy số (un) luôn nhận một giá trị
không đổi nào và chứng minh nó nhận giá
trị đó với n 1 bằng phơng pháp quy
nạp toán học
_ Nhận và chính xác hoá kết quả của một
vài HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên
_Đánh giá và đa ra lời giải ngắn gọn nhất
_ Độc lập suy nghĩ và tìm lời giải _ Thông báo cho GV khi đã hoàn thành nhiệm vụ
_ Chính xác hoá kết quả và ghi lời giải.Giải :
bằng phơng pháp quy nạp toán học Ta chứng minh đợc u n 1 với n 1 Thật vậy, ta có : u 1 1
u u
u u
giả sử uk 1, k N.Ta chứng minh cho
1 1
k
u Thật vậy , từ công thức xác định dãy số (un) và giả thiết quy nạp ta có:
Trang 12nên (un) là dãy số không đổi.
Hoạt động 3: (10 phút) Bài tập 18(SGK)
Mục đích: Giới thiệu cho HS khái niệm dãy số đặc biệt_ dãy số tuần hoàn
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
GV giao nhiệm vụ cho HS :
_ Nhận và chính xác hoá kết quả của một
vài HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên
_Đánh giá và đa ra lời giải ngắn gọn nhất
_ Độc lập suy nghĩ và tìm lời giải _ Thông báo cho GV khi đã hoàn thành nhiệm vụ
_ Chính xác hoá kết quả và ghi lời giải.Giải :
a) Với n là số nguyên dơng tuỳ ý , ta có :
Trang 13BÀI SOẠN: Đ3 cấp số cộng
Số tiết: 02 – Từ tiết 47 đến tiết 48 theo ppct Từ tiết 52 đến tiết 53 theo ppct
Ngày soạn: 17 / 01 / 2009
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Giúp cho học sinh ôn luyện kiến thức :
_Nắm vững khái niệm cấp số cộng
_Nắm đợc một tính chất đơn giản về ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng
_ Nắm vững công thức xác định số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số
hạng đầu tiên của một cấp số cộng
2 Kỹ năng: Giúp cho học sinh:
_ Biết dựa vào định nghĩa để nhận biết một cấp số cộng
_ Biết cách tìm số hạng tổng quát và cách tính tổng n số hạng đầu tiên của một CSC trong các trờng hợp không phức tạp ;
_ Biết vận dụng các kết quả lý thuyết đã học trong bài để giải quyết các bài toán
đơn giản liên quan đến CSC ở các môn học khác , cũng nh trong thực tế cuộc sống
3 T duy , thái độ :
_Xây dựng t duy lôgíc , linh hoạt ; biết quy lạ về quen
_Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
_Thông qua việc tiếp thu kiến thức giúp HS hình thành thẩm mỹ toán học
II) Tiến trình bài học : Tiết 52: Mục 1, mục 2 và mục 3
1) Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Hoạt động 1: Cho dãy số (un) : u 1 1 và un1 un 2 Tìm
1, 2, ,3 4, 5, 6,
u u u u u u
Mục đích: Kiểm tra kiến thức đầu vào của học sinh
2) Bài mới: Tiết trớc các em đã đợc học về k/n dãy số, các cách cho một dãy số…gắn với biến tự nhiên Hôm nay …
Tiết này ta sẽ nghiên cứu về “Cấp số cộng ”
Hoạt động 1: (10 phút) 1) định nghĩa
Mục đích: Hoạt động hình thành định nghĩa CSC
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
Em hãy nhận xét dãy số (un) ở trên
Ta còn gặp nhiều dãy số khác cũng có tính
chất tơng tự nh dãy số trên trong các lĩnh
vực khác nhau của khoa học , kỹ thuật ,
cũng nh trong thực tế đời sống Ngời ta
gọi các dãy nh vậy là CSC
TL : Dãy số (un) thoả mãn : mỗi số hạng
đứng sau ( bắt đầu từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đứng trớc nó cộng với một hằng số d=2 không đổi
Suy nghĩ và TL câu hỏiGhi chép ĐN
Định nghĩa :CSC là một dãy số ( hữu hạn hay vô hạn )
mà trong đó , kể từ số hạng thứ hai mỗi số hạng đều bằng tổng của số hạng đứng ngay trớc nó và một số d không đổi Nghĩa là (un) là CSC khi chỉ khi
gọi là số hạng cuối
Trang 14Hoạt động 2: (10 phút) 2) tính chất
Mục đích: Hoạt động dẵn đén tính chất các số hạng của một CSC.
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
Gọi d là công sai của CSC (un) Với mọi
k 2 , em hãy cho biết uk1 ? và
Mục đích: Hoạt động dẫn đến công thức tính số hạng tổng quát
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
định theo công thức sau :
un u1 ( n 1) d (3)
Trang 15Mục đích: Hoạt động củng cố công thức tính số hạng tổng quát.
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
Trang 16BÀI SOẠN: Đ3 cấp số cộng(tiếp)
Tiết 53 theo ppct Ngày soạn: 17 / 01 / 2009 II) Tiến trình bài học : Tiết 53: Mục 4 + Bài tập
1) Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Hoạt động 1: - Nêu định nghĩa về cấp số cộng, công thức xác định số hạng tổng
quát của “Cấp số cộng”
Mục đích: Kiểm tra kiến thức đầu vào của học sinh
2) Bài mới: Tiết trớc các em đã đợc học về: Định nghĩa, tính chất, …gắn với biến tự nhiên Hôm nay … Tiết này ta
sẽ nghiên cứu tiếp về “Cấp số cộng và bài tập ”
Hoạt động 1: (10 phút) 4) Tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng Mục đích: Hđ dẵn đến công thức tính tổng của n số hạng đầu tiên của một CSC
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
Giả sử cho một CSC có số hạng đầu là u1
và công sai d Em hãy quan sát biểu diễn
mối liên hệ giữa chúng trong bảng (SGK)
và cho biết tổng của hai số trong cùng một
cột bất kỳ
Từ đó tính Sn u1 u2 u1
GV chính xác hoá kết quả TL của HS và
shi nội dung ĐL3 lên bảng
TL : tổng của hai số trong cùng một cột bất kỳ luôn bằng tổng của u1 và un.
Tiếp nhận và ghi chép ĐL3
ĐL3: Giả sử (un) là một CSC Với mỗi số
nguyên dơng n , gọi Sn là tổng của n số
hạng đầu tiên Khi đó ta có :
2
n n
Nếu ký hiệu un(triệu đồng) là mức lơng
của ngời kỹ s ở quý làm việc thứ n cho
Yêu cầu HS trả lời H4
Độc lập suy nghĩ và TL câu hỏi Ghi lời giải VD3
Giải VD3:
Với mỗi số nguyên dơng n, ký hiệu un
(triệu đồng) là mức lơng của ngời kỹ s ở quý làm việc thứ n cho công ty Theo giả thiết của bài toán , ta có :
u 1 4,5 và un1 un 0,3với mọi n 1.Do đó dãy số (un) là một
CSC với công sai d = 0,3 Vì mỗi năm có 4 quý nên 3 năm có 12 quý Nh thế , theo yêu cầu của bài toán ta phảitính tổng của 12 số hạng đầu tiên của CSC(un) Theo ĐL2 , ta có :
( triệu đồng )
TL : Vì un u1 ( n 1) d nên công thức
(4) còn có dạng :
Trang 17Yêu cầu HS trả lời H5
GV theo dõi hoạt động của HS và gợi ý
ợc sau n năm làm việc nh sau :Theo phơng án 1 , ta có :
Suy ra : 1 2
5 (3 ) 2
_ Nếu dự định làm việc cho công ty A trên
3 năm thì nên ký hợp đồng theo phơng án
2
Hoạt động 3: (7 phút) Bài tập 27(SGK)
Mục đích: Củng cố kiến thức phần mới học cho học sinh.
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
GV giao nhiệm vụ cho HS :
_Giải bài tập 27 ( SGK)
_Quan sát hoạt động của HS và gợi ý (nếu
cần )
_ Nhận và chính xác hoá kết quả của một
vài HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên
_Đánh giá và đa ra lời giải ngắn gọn nhất
_ Độc lập suy nghĩ và tìm lời giải _ Thông báo cho GV khi đã hoàn thành nhiệm vụ
_ Chính xác hoá kết quả Gọi d là công sai của CSC đã cho , ta có
Mục đích: Củng cố kiến thức phần mới học cho học sinh.
hoạt động của Giáo viên hoạt động của Học sinh
GV giao nhiệm vụ cho HS :
_Giải bài tập 28 ( SGK)
_Quan sát hoạt động của HS và gợi ý (nếu
_ Độc lập suy nghĩ và tìm lời giải _ Thông báo cho GV khi đã hoàn thành nhiệm vụ
Trang 18cần )
_ Nhận và chính xác hoá kết quả của một
vài HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên
_Đánh giá và đa ra lời giải ngắn gọn nhất
_ Chính xác hoá kết quả
Ký hiệu A,B,C là số đo ba góc ( tính theo
đơn vị độ ) của tam giác vuông đã cho Không mất tính tổng quát , có thể giả
sử A B C Khi đó , từ giả thiết dễ dàng suy ra C 900 và A , B , C theo thứ
tự đó là một CSC Gọi d là công sai của CSC đó , ta có
Trang 19H§8 : LuyÖn tËp , cñng cè :
_ §Þnh nghÜa CSC , c«ng thøc tÝnh sè h¹ng tæng qu¸t cña mét CSC
_ C«ng thøc tÝnh tæng cña n sè h¹ng ®Çu tiªn cña mét CSC