1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tiõt 1 5 tuçn 1 ngµy so¹n 158 ngµy gi¶ng tiõt 1 1 tëp hîp q c¸c sè h÷u tø i môc tiªu häc sinh hióu ®­îc kh¸i niöm sè h÷u tø c¸ch bióu diôn sè h÷u tø trªn trôc sè vµ so s¸nh c¸c sè h÷u tø b­íc ®çu

62 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Hợp Q Các Số Hữu Tỉ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 116,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau.[r]

Trang 1

Tuần : 1 Ngày soạn : 15/8

Ngày giảng :

Tiết 1: $1 tập hợp q các số hữu tỉ

I ) Mục tiêu :

- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so

sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số :N Z Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỉ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , bảng phụ ( bài tập 1/7)

HS : Vở, SGK

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

?1 ) Các số : 0,6 ; -1,25 ;

11

3 là các số hữu tỉ vì :0,6 = 6

10 ; -1,25 =

125 100

11

3 =

4 3

?2 ) Số nguyên a là số hữu tỉ vì

N Z Q

Làm ?3 Giải

Trang 2

nguyên , ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

Ví dụ 1: Để biểu diễn số hữu

−3=

−2

3_ Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau_ Số hữu tỉ −2

3 đợc biểudiễn bởi điểm N nằm bêntrái điểm 0 và cách điểm 0một đoạn bằng 2 đơn vị mới

Trang 3

Tuần : 1 Cộng trừ số hữu tỉ Ngày soạn :

Tiết : 2 Ngày giảng :

HS : Học thuộc bài cũ, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

1 , Kiểm tra bài cũ : Số hữu tỉ là số nh thế nào ? Cho ví dụ ?

Trang 4

Muèn céng hai ph©n sè ta ph¶i lµm sao ? Muèn trõ hai ph©n sè ta ph¶i lµm sao ?

Lµm ?2 T×m x , biÕt : a) x −1

2=−

2 3

b) 2

7− x =−

3 4 Gi¶ia) x =1

I, Céng, trõ hai sè h÷u tØ Víi x =a

m, y =

b

m

( ( a, b, mZ, m > 0 ) Ta cã :

VÝ dô : T×m x, biÕt -3

7+x =

1 3 Gi¶i

Theo quy t¾c “chuyÔn” vÕ

VËy x =

16 21

¿❑

❑ Chó ý : ( Sgk / 9)

Bµi tËp vÒ nhµ : 6;7;8;9 /

10

Trang 5

Tuần : 2 NHÂN , CHIA Số HữU Tỉ Ngày soạn :

Tiết : 3 Ngày giảng :

I ) Mục tiêu :

_ H S nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ _ Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II ) Chuẫn bị : Giáo án

III) Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ : Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta làm sao ? áp dụng tính : (-3 ) + 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có

Phát biểu quy tắc nhân hai phân số

Trang 6

một số nghịch đảo

Chú ý : Thơng của phép chia

số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y

0) gọi là tỉ số của hai số x và

số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y0) gọi là tỉ số của hai số x và

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợcgiá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ;có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thậpphân

- Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ đẻ tính toán hợp lý

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Làm các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, ôn lại cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

III) Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ : Phát biểu quy tắc nhân hai số hữu tỉ ; Phát biểu quy tắc chia hai số hữu tỉ

;

2) Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Trang 7

t-ơng tự ,em hãy định nghĩa giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?

Các em làm ?1 ; ?2

Hoạt động 2 :

Tromg thực hành ,ta thờng

cộng, trừ, nhân hai số thập

phân theo các quy tắc về giá trị

tuyệt đối và về dấu tơng tự nh

đối với số nguyên

mỗi em mamg theo một máy

tính bỏ túi

Giá trị tuyệt đối của một sốnguyên a, kí hiệu là |a|, là khoảng cách từ điểm a tới

điểm 0 trên trục số

| 5 | = 5 ; |− 7| = 7 ; | 0 | = 0

?1 Diền vào chỗ trống ( )a) Nếu x = 3,5 thì

Nếu x = 0 thì |x|= 0 Nếu x < 0 thì |x| =− x

?2 tìm |x| biết :a) x = −1

I Giatrị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x,kí

hiệu là |x|,là khoảng cách từ

điểm x tới điểm 0 trên trục số

Ta có :

Nhận xét : Với mọi x Q ta luôn có :

|x|≥ 0,|x|=|− x| và |x|≥ x

II Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân

( Sgk / 14 )

Ví dụ : a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394b) 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134)

= -(2,134 - 0,245) = - 1,889c) (-5,2) 3,13 = -(5,2.3,14) = -16,328

Trang 8

Bài tập về nhà : 19,20,21,/15

Tuần : 3 Luyện tập Ngày

soạn :

Tiết : 5 Ngày giảng :

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án, máy tính bỏ túi

HS : Học thuộc lí thuyết, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

cũ : Định nghĩa giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ ?

Làm bài tập 17/ T 15

21, a) Các phân số đã cho đà

tối giản cha ?

Vậy các em hãy thu gọn

b) Hãy nêu các cách viết

khác nhau của số hữu tỉ −3

7 ?

17/ 15 Giải a) |− 2,5|=2,5 ( đ )b) |− 2,5| =− 2,5 ( s )c) |− 2,5|=− (−2,5) ( đ )

21 b) Phân số −3

7 là phân

số tối giản ; vậy ta có thể nêu các cách viết khác nhau của số hữu tỉ −3

7bằng cách nhân tử và mẫucủa phân số−3

7 với 1; -1;

2; -2

22) 0,3 = 3

10; -0,875 = −875

1000 =

−7

823) Hs phát biểu :

Trang 9

tuyệt đối bằng 1

3 ?

a) 4

5<1<1,1b) -500 < 0 < 0,001

Đại diện một nhóm trình bày cách làm của mình , giải thích

tính chất đã áp dụng để tính nhanh

a) Số 2,3 và -2,3 có giá trịtuyệt đối bằng 2,3

3Vậy :

* x + 3

4=

1 3

(−2,5 0 , 38 0,4 )−[0 ,125 3 ,15 (−0,8 )][(−2,5 0,4 ) 0 ,38][(− 8 0 125) 3 15]

= [(−1) 0 ,38][(− 1) 3 , 15]

= -3,18 - (−3 , 15)= 2,77b) [(−20 , 83) 0,2+ (−9 , 17) 0,2]: [2 , 47 0,5− (−3 , 53) 0 5]

= [(−20 , 83 − 9 ,17 ) 0,2]: [(2 , 47+3 , 53) 0,5] = [(−30 ) 0,2]: (6 0,5)

= (−6 ): 3=−2

25) Tìm x biếta) |x −1,7| =2,3 ⇒¿

¿¿

¿

b) |x +3

4|= 1 3

Trang 11

Tuần 3: lũy thừa của một số hữu tỉ Ngày soạn :

Tiết 6 : Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích

và thơng của hai lũy thừa cùmg cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Ôn tập về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên , quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

của một số tự nhiên là gì ?

Phát biểu quy tắc nhân, chia

hai lũy thừa cùng cơ số ?

Các định nghĩa và quy tắc

trên cũng áp dụng đợc cho

các lũy thừa mà cơ số là số

hữu tỉ

Em nào định nghĩa đợc lũy

thừa với số mũ tự nhiên của

an= a.a a ( n 0; a, n N)Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ

số ,ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

am an = am + nKhi chia hai lũy thừa cùng cơ

số( khác 0 ) ta giữ nguyên cơ số

và trừ các số mũ

am : an = am - n ( a 0; m n )

Giải : ?1Tính

I) Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1)

xn = x.x.x x (x Q,nN,n>1)

n thừa sốQuy ớc :

x1 = x

x0 = 1 ( x0 )Khi viết số hữu tỉ x dới dạng

a

b ( a, b Z, b0 ) ta có :

n thừa số n thừa số

Trang 12

( 9,7 )0= 1 27/19 Gi¶i : (−13 )4=−1

HS lªn b¶ng ®iÒn :

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n ( x0, m n )

Trang 14

Tuần : 4 Lũy thừa của một số hữu tỉ ( Tiếp theo ) Ngày soạn :

Tiết : 7 Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

- HS nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Học thuộc lí thuyết, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

cũ : Định nghĩa lũy thừa với

I ) Lũy thừa của một tích

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

( x y ) n

=x n y n

Trang 15

Qua hai vÝ dô trªn h·y rót ra

nhËn xÐt :Lòy thõa cña mét

th¬ng cã thÓ tÝnh thÕ nµo ?

Ta cã c«ng thøc :

22 52 = 4 25 = 100 VËy : ( 2.5 )2 = 22 52Ngîc l¹i : 22 52 =( 2.5 )2b) (12.

a) (13)5.35= (13 3)5=15=1b) (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 33 = 27

Gi¶i ?3a) (−23 )3= −2

(x y)n=x n

y n ( y0 )

Trang 16

b) (-39)4 : 134 = (-39: 13)4 = (-3)4 = 81

Trang 17

Tuần : 4 Luyện tập Ngày soạn :

Tiết : 8 Kiểm tra 15 phút Ngày giảng :

GV: Giáo án ; bài tập 15 phút (đã phô tô cho từng học sinh )

HS : giấy làm bài kiểm tra

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

xm xn = xm+n (x m

)n = xm.n

xm : xn = xm-n (x0, mn )( xy)

Trang 18

(0,2)6=(0,6 )5(0,2)5 0,2=

350,2=

243 0,2=1215Gäi 3 em lªn b¶ng ch÷aa) (37+

100=1.

1

100=

1 100

350,2=

243 0,2=1215

100=1.

1

100=

1 100

Trang 20

 

 

 

Trang 21

I) Mục tiêu :

 HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

 Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

* GV : Giáo án, đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập và các kết luận

* HS : Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( với y 0 ), định nghĩa hai phân

số bằng nhau, Viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên Giấy trong bút xạ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

Trang 22

So sánh hai tỉ số : 10

15 và

1,8 2,7 ?

Ta nói đẳng thức10

15=

1,8 2,7 là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức

15=

2 3 1,8 2,7=

18

27=

2 3 }

Các em nhận xét bài làm của bạn

Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số

15

21=

5 7

b=c

d ( b,d 0 )

Trang 23

xét xem tính chất này còn

đúng với tỉ lệ thức nói chung

HS đọc SGK trang 25Một học sinh đọc to trớc lớp

HS thực hiên?2

a

b=

c d

II ) Tính chất : Tính chất 1 : ( Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )

Trang 24

HS thực hiện

ad = bcChia hai vế cho tích bdad

Bài tập về nhà :44;45;46;47;48/26

Tuần : 5 luyện tập Ngày soạn :

Tiết : 10 Ngày giảng :

I) Mục tiêu :

 Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

 Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức

từ các số , từ đẳng thức tích

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

 GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập

- Bảng phụ ghi bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức ( trang 26-SGK )

 HS : Học bài, làm bài tập

III)Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

Trang 25

Chữa bài tậpb) x = −0 , 52 16 , 38

có bằng nhau không Nếu hai tỉ số bằng nhau, ta lập đ-

ợc tỉ lệ thức

49/26a) 3,5

5 ,25=

350

525=

14 21

2,1:3,5=21

35=

3 5

lập đợc tỉ lệ thứcd) -7: 42

em tính số thích hợp trong 2

ô vuông rồi kết hợp thành bài của nhóm

Kết quả

49/26a) 3,5

5 ,25=

350

525=

14 21

2,1:3,5=21

35=

3 5

không lập đợc tỉ lệ thứcc) 6 ,51

15 , 19=

651 :217

1519 :217=

3 7

Trang 26

vuông ta phải tìm các ngoại

tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ

áp dụng tính chất hai của tỉ

lệ thức hãy viết tất cả các tỉ

ế : 9,17 T : 6 Binh th yếu lợcBài 51/28

1,5.4,8 = 2.3,6Các tỉ lệ thứclập đợc là1,5

2 =

3,6 4,8 ;

1,5 3,6=

2 4,8 4,8

2 =

3,6 1,5 ;

4,8 3,6=

2 1,5Bài 52 :

HS trả lời miệng trớc lớp : C

là câu trả lời đúng vì a

b=

c d

hoán vị hai ngoại tỉ ta đợc:

d

b=

c a

ế : 9,17 T : 6 Binh th yếu lợc

Bài 51/281,5.4,8 = 2.3,6Các tỉ lệ thứclập đợc là1,5

2 =

3,6 4,8 ;

1,5 3,6=

2 4,8 4,8

2 =

3,6 1,5 ;

4,8 3,6=

2 1,5

Bài 52

C là câu trả lời đúng vì a

b=

c d

hoán vị hai ngoại tỉ ta đợc :

d

b=c a

Trang 27

 HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

 Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập

HS : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, giấy trong , bút xạ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động : Kiểm tra bài

Trang 28

10=

1 2

2+3 4+6=

Trang 29

GV: Đa bài chứng mimh

tính chất dãy tỉ số bằng nhau

a − c+e

b −d +f=?

Các em ghi cách chứng minh vào vở

5 =2⇒ y=5 2=10Một em lên bảng làm 55 :

a − c

b −d

Tính chất trên còn đợc mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau

Ta cũng viết : a : b: c = 2 : 3: 5

Trang 30

thể hiện câu nói sau : Số học

sinh của ba lớp 7A,7B,7C tỉ

Bài 74,75,76 / 14 SBT

Tuần : 6 Luyện tập Ngày soạn :

Tiết :12 Ngày giảng :

I ) Mục tiêu :

Cũng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên , tìm x trong tỉ lệthức , giải bài toán về chia tỉ lệ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV : Giáo án , đèn chiếu và các phim giấy trong ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau ,

bài tập

HS : Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau Bảng phụ nhóm

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

Có: a

b=

c

d=e

fta suy ra:

Trang 31

=a − c+e

b −d +f

KÕt qu¶: x = -12 ; y = -28Hai HS lªn b¶ng ch÷a bµi tËp

Bµi 59 / 31a) 2,04 : (-3,12) = 2, 04

= 73

7 .

14

73=2Bµi 60 / 31a) (13 x):2

3=¿1

3

4:

2 5

⇒ 0,1x = 0,3 2,25: 4,5 =

0,15

x = 0,15 : 0,1 = 1,5c) 8 : (14 x)=2: 0 ,02

14 x =8 0 , 02 :2=0 , 08

⇒ x = 0,08 : 1

4=0 , 08.4 =

Bµi 59 / 31a) 2,04 : (-3,12) = 2, 04

= 73

7 .

14

73=2Bµi 60 / 31a) (13 x):2

3=¿1

3

4:

2 5

0,1x = 0,3 2,25: 4,5 = 0,15

⇒ x = 0,15 : 0,1 = 1,5

c) 8 : (14 x)=2: 0 ,02

1

4 x =8 0 , 02 :2=0 , 08

Trang 32

Gọi số cây trồng đợc của lớp7A,7B lần lợt là x, y

20

1 =20

x

4 =20⇒ x=20 4=80 y

= 10

5 =2

x

8=2⇒ x=2 8=16 y

Gọi số cây trồng đợc của lớp7A,7B lần lợt là x, y

20

1 =20

x

4 =20⇒ x=20 4=80 y

5 =20⇒ y=20 5=100Bài 61 / 31

Ta phải biến đổi sao cho trong hai tỉ lệ thức có các tỉ

= 10

5 =2

x

8=2⇒ x=2 8=16 y

12 =2⇒ y =2 12=24

Trang 33

GV : Giáo án , đèn chiếu và phim giấy trong ghi bài tập và kết luận ( trang 34 )

HS : Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Ví dụ1:Viết các phân số3

20,

37 25dới dạng số thập phân

Ta có : 3

20= 0,15 ;

37

25= 1,48Các số thập phân nh 0,15 ; 1,48 đợc gọi là số thập phân

Trang 34

Còn số thập phân

0,323232 có phải là số

hữu tỉ không ? Bài học này

sẽ cho ta câu trả lời

này đều ỏ dạng tối giản

Hãy xét xem mẫu của các

Ta chia tử cho mẫu

Ta có : 5

12=0 , 4166 .

Số 0,4166 là một số thập phân vô hạn tuần hoàn

Số 0,4166 đợc viết gọn là 0,41(6)

Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuân hoàn 0,41(6)

II) Nhận xét ( SGK )Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngợc lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ

Trang 35

phân số này chứa các thừa

số nguyên tố nào?

Vậy các phân số tối giản với

mẫu dơng phải có mẫu nh

thế nào thì viết đợc dới dạng

số thập phân hữu hạn?

Vậy các phân số tối giản với

mẫu dơng phải có mẫu nh

thế nào thì viết đợc dới dạng

số thập phân vô hạn tuần

hoàn ?

Các em làm ?

Trong các phân số sau đây

phân số nào viết đợc dới

* Phân số 37

25có mẫu là 25 chứa TSNT 5

* Phân số 5

12có mẫu là 12 chứa TSNT 2 và 3

- Một phân số tối giản với mẫu dơng mà mẫu không có

ớc nguyên tố khác 2 và 5 thìphân số đó viết đợc dới dạng

số thập phân hữu hạn

- Một phân số tối giản với mẫu dơng mà mẫu có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đợc dới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn

Các phân số1

Các phân số −5

6 ;

11

45viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

là một số hữu tỉ 0,(32) = 0,(01).32 = 1

99.32=

32 99

Ngày đăng: 12/04/2021, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w