TÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau.[r]
Trang 1Tuần : 1 Ngày soạn : 15/8
Ngày giảng :
Tiết 1: $1 tập hợp q các số hữu tỉ
I ) Mục tiêu :
- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số :N Z Q
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỉ
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , bảng phụ ( bài tập 1/7)
HS : Vở, SGK
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
?1 ) Các số : 0,6 ; -1,25 ;
11
3 là các số hữu tỉ vì :0,6 = 6
10 ; -1,25 =
125 100
11
3 =
4 3
?2 ) Số nguyên a là số hữu tỉ vì
N Z Q
Làm ?3 Giải
Trang 2nguyên , ta có thể biểu diễn
mọi số hữu tỉ trên trục số
Ví dụ 1: Để biểu diễn số hữu
−3=
−2
3_ Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau_ Số hữu tỉ −2
3 đợc biểudiễn bởi điểm N nằm bêntrái điểm 0 và cách điểm 0một đoạn bằng 2 đơn vị mới
Trang 3Tuần : 1 Cộng trừ số hữu tỉ Ngày soạn :
Tiết : 2 Ngày giảng :
HS : Học thuộc bài cũ, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học:
1 , Kiểm tra bài cũ : Số hữu tỉ là số nh thế nào ? Cho ví dụ ?
Trang 4Muèn céng hai ph©n sè ta ph¶i lµm sao ? Muèn trõ hai ph©n sè ta ph¶i lµm sao ?
Lµm ?2 T×m x , biÕt : a) x −1
2=−
2 3
b) 2
7− x =−
3 4 Gi¶ia) x =1
I, Céng, trõ hai sè h÷u tØ Víi x =a
m, y =
b
m
( ( a, b, mZ, m > 0 ) Ta cã :
VÝ dô : T×m x, biÕt -3
7+x =
1 3 Gi¶i
Theo quy t¾c “chuyÔn” vÕ
VËy x =
16 21
¿❑
❑ Chó ý : ( Sgk / 9)
Bµi tËp vÒ nhµ : 6;7;8;9 /
10
Trang 5Tuần : 2 NHÂN , CHIA Số HữU Tỉ Ngày soạn :
Tiết : 3 Ngày giảng :
I ) Mục tiêu :
_ H S nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ _ Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II ) Chuẫn bị : Giáo án
III) Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ : Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta làm sao ? áp dụng tính : (-3 ) + 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có
Phát biểu quy tắc nhân hai phân số
Trang 6một số nghịch đảo
Chú ý : Thơng của phép chia
số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y
0) gọi là tỉ số của hai số x và
số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y0) gọi là tỉ số của hai số x và
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợcgiá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ;có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thậpphân
- Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ đẻ tính toán hợp lý
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Làm các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, ôn lại cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
III) Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ : Phát biểu quy tắc nhân hai số hữu tỉ ; Phát biểu quy tắc chia hai số hữu tỉ
;
2) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Trang 7t-ơng tự ,em hãy định nghĩa giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?
Các em làm ?1 ; ?2
Hoạt động 2 :
Tromg thực hành ,ta thờng
cộng, trừ, nhân hai số thập
phân theo các quy tắc về giá trị
tuyệt đối và về dấu tơng tự nh
đối với số nguyên
mỗi em mamg theo một máy
tính bỏ túi
Giá trị tuyệt đối của một sốnguyên a, kí hiệu là |a|, là khoảng cách từ điểm a tới
điểm 0 trên trục số
| 5 | = 5 ; |− 7| = 7 ; | 0 | = 0
?1 Diền vào chỗ trống ( )a) Nếu x = 3,5 thì
Nếu x = 0 thì |x|= 0 Nếu x < 0 thì |x| =− x
?2 tìm |x| biết :a) x = −1
I Giatrị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x,kí
hiệu là |x|,là khoảng cách từ
điểm x tới điểm 0 trên trục số
Ta có :
Nhận xét : Với mọi x Q ta luôn có :
|x|≥ 0,|x|=|− x| và |x|≥ x
II Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân
( Sgk / 14 )
Ví dụ : a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394b) 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134)
= -(2,134 - 0,245) = - 1,889c) (-5,2) 3,13 = -(5,2.3,14) = -16,328
Trang 8Bài tập về nhà : 19,20,21,/15
Tuần : 3 Luyện tập Ngày
soạn :
Tiết : 5 Ngày giảng :
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án, máy tính bỏ túi
HS : Học thuộc lí thuyết, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ : Định nghĩa giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ ?
Làm bài tập 17/ T 15
21, a) Các phân số đã cho đà
tối giản cha ?
Vậy các em hãy thu gọn
b) Hãy nêu các cách viết
khác nhau của số hữu tỉ −3
7 ?
17/ 15 Giải a) |− 2,5|=2,5 ( đ )b) |− 2,5| =− 2,5 ( s )c) |− 2,5|=− (−2,5) ( đ )
21 b) Phân số −3
7 là phân
số tối giản ; vậy ta có thể nêu các cách viết khác nhau của số hữu tỉ −3
7bằng cách nhân tử và mẫucủa phân số−3
7 với 1; -1;
2; -2
22) 0,3 = 3
10; -0,875 = −875
1000 =
−7
823) Hs phát biểu :
Trang 9tuyệt đối bằng 1
3 ?
a) 4
5<1<1,1b) -500 < 0 < 0,001
Đại diện một nhóm trình bày cách làm của mình , giải thích
tính chất đã áp dụng để tính nhanh
a) Số 2,3 và -2,3 có giá trịtuyệt đối bằng 2,3
3Vậy :
* x + 3
4=
1 3
(−2,5 0 , 38 0,4 )−[0 ,125 3 ,15 (−0,8 )][(−2,5 0,4 ) 0 ,38]−[(− 8 0 125) 3 15]
= [(−1) 0 ,38]−[(− 1) 3 , 15]
= -3,18 - (−3 , 15)= 2,77b) [(−20 , 83) 0,2+ (−9 , 17) 0,2]: [2 , 47 0,5− (−3 , 53) 0 5]
= [(−20 , 83 − 9 ,17 ) 0,2]: [(2 , 47+3 , 53) 0,5] = [(−30 ) 0,2]: (6 0,5)
= (−6 ): 3=−2
25) Tìm x biếta) |x −1,7| =2,3 ⇒¿
¿⇒¿
¿
b) |x +3
4|= 1 3
Trang 11Tuần 3: lũy thừa của một số hữu tỉ Ngày soạn :
Tiết 6 : Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích
và thơng của hai lũy thừa cùmg cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Ôn tập về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên , quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng
cơ số
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
cũ
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
của một số tự nhiên là gì ?
Phát biểu quy tắc nhân, chia
hai lũy thừa cùng cơ số ?
Các định nghĩa và quy tắc
trên cũng áp dụng đợc cho
các lũy thừa mà cơ số là số
hữu tỉ
Em nào định nghĩa đợc lũy
thừa với số mũ tự nhiên của
an= a.a a ( n 0; a, n N)Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ
số ,ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
am an = am + nKhi chia hai lũy thừa cùng cơ
số( khác 0 ) ta giữ nguyên cơ số
và trừ các số mũ
am : an = am - n ( a 0; m n )
Giải : ?1Tính
I) Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1)
xn = x.x.x x (x Q,nN,n>1)
n thừa sốQuy ớc :
x1 = x
x0 = 1 ( x0 )Khi viết số hữu tỉ x dới dạng
a
b ( a, b Z, b0 ) ta có :
n thừa số n thừa số
Trang 12( 9,7 )0= 1 27/19 Gi¶i : (−13 )4=−1
HS lªn b¶ng ®iÒn :
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n ( x0, m n )
Trang 14Tuần : 4 Lũy thừa của một số hữu tỉ ( Tiếp theo ) Ngày soạn :
Tiết : 7 Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
- HS nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án
HS : Học thuộc lí thuyết, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ : Định nghĩa lũy thừa với
I ) Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
( x y ) n
=x n y n
Trang 15Qua hai vÝ dô trªn h·y rót ra
nhËn xÐt :Lòy thõa cña mét
th¬ng cã thÓ tÝnh thÕ nµo ?
Ta cã c«ng thøc :
22 52 = 4 25 = 100 VËy : ( 2.5 )2 = 22 52Ngîc l¹i : 22 52 =( 2.5 )2b) (12.
a) (13)5.35= (13 3)5=15=1b) (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
Gi¶i ?3a) (−23 )3= −2
(x y)n=x n
y n ( y0 )
Trang 16b) (-39)4 : 134 = (-39: 13)4 = (-3)4 = 81
Trang 17Tuần : 4 Luyện tập Ngày soạn :
Tiết : 8 Kiểm tra 15 phút Ngày giảng :
GV: Giáo án ; bài tập 15 phút (đã phô tô cho từng học sinh )
HS : giấy làm bài kiểm tra
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
xm xn = xm+n (x m
)n = xm.n
xm : xn = xm-n (x0, mn )( xy)
Trang 18(0,2)6=(0,6 )5(0,2)5 0,2=
350,2=
243 0,2=1215Gäi 3 em lªn b¶ng ch÷aa) (37+
100=1.
1
100=
1 100
350,2=
243 0,2=1215
100=1.
1
100=
1 100
Trang 20
Trang 21I) Mục tiêu :
HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
* GV : Giáo án, đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập và các kết luận
* HS : Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( với y 0 ), định nghĩa hai phân
số bằng nhau, Viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên Giấy trong bút xạ
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
Trang 22So sánh hai tỉ số : 10
15 và
1,8 2,7 ?
Ta nói đẳng thức10
15=
1,8 2,7 là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức
15=
2 3 1,8 2,7=
18
27=
2 3 }
Các em nhận xét bài làm của bạn
Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số
15
21=
5 7
b=c
d ( b,d 0 )
Trang 23xét xem tính chất này còn
đúng với tỉ lệ thức nói chung
HS đọc SGK trang 25Một học sinh đọc to trớc lớp
HS thực hiên?2
a
b=
c d
II ) Tính chất : Tính chất 1 : ( Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )
Trang 24HS thực hiện
ad = bcChia hai vế cho tích bdad
Bài tập về nhà :44;45;46;47;48/26
Tuần : 5 luyện tập Ngày soạn :
Tiết : 10 Ngày giảng :
I) Mục tiêu :
Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức
từ các số , từ đẳng thức tích
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập
- Bảng phụ ghi bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức ( trang 26-SGK )
HS : Học bài, làm bài tập
III)Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
Trang 25Chữa bài tậpb) x = −0 , 52 16 , 38
có bằng nhau không Nếu hai tỉ số bằng nhau, ta lập đ-
ợc tỉ lệ thức
49/26a) 3,5
5 ,25=
350
525=
14 21
2,1:3,5=21
35=
3 5
⇒lập đợc tỉ lệ thứcd) -7: 42
em tính số thích hợp trong 2
ô vuông rồi kết hợp thành bài của nhóm
Kết quả
49/26a) 3,5
5 ,25=
350
525=
14 21
2,1:3,5=21
35=
3 5
⇒ không lập đợc tỉ lệ thứcc) 6 ,51
15 , 19=
651 :217
1519 :217=
3 7
Trang 26vuông ta phải tìm các ngoại
tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ
áp dụng tính chất hai của tỉ
lệ thức hãy viết tất cả các tỉ
ế : 9,17 T : 6 Binh th yếu lợcBài 51/28
1,5.4,8 = 2.3,6Các tỉ lệ thứclập đợc là1,5
2 =
3,6 4,8 ;
1,5 3,6=
2 4,8 4,8
2 =
3,6 1,5 ;
4,8 3,6=
2 1,5Bài 52 :
HS trả lời miệng trớc lớp : C
là câu trả lời đúng vì a
b=
c d
hoán vị hai ngoại tỉ ta đợc:
d
b=
c a
ế : 9,17 T : 6 Binh th yếu lợc
Bài 51/281,5.4,8 = 2.3,6Các tỉ lệ thứclập đợc là1,5
2 =
3,6 4,8 ;
1,5 3,6=
2 4,8 4,8
2 =
3,6 1,5 ;
4,8 3,6=
2 1,5
Bài 52
C là câu trả lời đúng vì a
b=
c d
hoán vị hai ngoại tỉ ta đợc :
d
b=c a
Trang 27 HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập
HS : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, giấy trong , bút xạ
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động : Kiểm tra bài
Trang 2810=
1 2
2+3 4+6=
Trang 29GV: Đa bài chứng mimh
tính chất dãy tỉ số bằng nhau
a − c+e
b −d +f=?
Các em ghi cách chứng minh vào vở
5 =2⇒ y=5 2=10Một em lên bảng làm 55 :
a − c
b −d
Tính chất trên còn đợc mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau
Ta cũng viết : a : b: c = 2 : 3: 5
Trang 30thể hiện câu nói sau : Số học
sinh của ba lớp 7A,7B,7C tỉ
Bài 74,75,76 / 14 SBT
Tuần : 6 Luyện tập Ngày soạn :
Tiết :12 Ngày giảng :
I ) Mục tiêu :
Cũng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên , tìm x trong tỉ lệthức , giải bài toán về chia tỉ lệ
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV : Giáo án , đèn chiếu và các phim giấy trong ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau ,
bài tập
HS : Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau Bảng phụ nhóm
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài
Có: a
b=
c
d=e
fta suy ra:
Trang 31=a − c+e
b −d +f
KÕt qu¶: x = -12 ; y = -28Hai HS lªn b¶ng ch÷a bµi tËp
Bµi 59 / 31a) 2,04 : (-3,12) = 2, 04
= 73
7 .
14
73=2Bµi 60 / 31a) (13 x):2
3=¿1
3
4:
2 5
⇒ 0,1x = 0,3 2,25: 4,5 =
0,15
⇒ x = 0,15 : 0,1 = 1,5c) 8 : (14 x)=2: 0 ,02
⇒14 x =8 0 , 02 :2=0 , 08
⇒ x = 0,08 : 1
4=0 , 08.4 =
Bµi 59 / 31a) 2,04 : (-3,12) = 2, 04
= 73
7 .
14
73=2Bµi 60 / 31a) (13 x):2
3=¿1
3
4:
2 5
⇒ 0,1x = 0,3 2,25: 4,5 = 0,15
⇒ x = 0,15 : 0,1 = 1,5
c) 8 : (14 x)=2: 0 ,02
⇒1
4 x =8 0 , 02 :2=0 , 08
Trang 32Gọi số cây trồng đợc của lớp7A,7B lần lợt là x, y
20
1 =20
x
4 =20⇒ x=20 4=80 y
= 10
5 =2
x
8=2⇒ x=2 8=16 y
Gọi số cây trồng đợc của lớp7A,7B lần lợt là x, y
20
1 =20
x
4 =20⇒ x=20 4=80 y
5 =20⇒ y=20 5=100Bài 61 / 31
Ta phải biến đổi sao cho trong hai tỉ lệ thức có các tỉ
= 10
5 =2
x
8=2⇒ x=2 8=16 y
12 =2⇒ y =2 12=24
Trang 33GV : Giáo án , đèn chiếu và phim giấy trong ghi bài tập và kết luận ( trang 34 )
HS : Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi
III) Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Ví dụ1:Viết các phân số3
20,
37 25dới dạng số thập phân
Ta có : 3
20= 0,15 ;
37
25= 1,48Các số thập phân nh 0,15 ; 1,48 đợc gọi là số thập phân
Trang 34Còn số thập phân
0,323232 có phải là số
hữu tỉ không ? Bài học này
sẽ cho ta câu trả lời
này đều ỏ dạng tối giản
Hãy xét xem mẫu của các
Ta chia tử cho mẫu
Ta có : 5
12=0 , 4166 .
Số 0,4166 là một số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số 0,4166 đợc viết gọn là 0,41(6)
Số 6 gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuân hoàn 0,41(6)
II) Nhận xét ( SGK )Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngợc lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ
Trang 35phân số này chứa các thừa
số nguyên tố nào?
Vậy các phân số tối giản với
mẫu dơng phải có mẫu nh
thế nào thì viết đợc dới dạng
số thập phân hữu hạn?
Vậy các phân số tối giản với
mẫu dơng phải có mẫu nh
thế nào thì viết đợc dới dạng
số thập phân vô hạn tuần
hoàn ?
Các em làm ?
Trong các phân số sau đây
phân số nào viết đợc dới
* Phân số 37
25có mẫu là 25 chứa TSNT 5
* Phân số 5
12có mẫu là 12 chứa TSNT 2 và 3
- Một phân số tối giản với mẫu dơng mà mẫu không có
ớc nguyên tố khác 2 và 5 thìphân số đó viết đợc dới dạng
số thập phân hữu hạn
- Một phân số tối giản với mẫu dơng mà mẫu có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đợc dới dạng
số thập phân vô hạn tuần hoàn
Các phân số1
Các phân số −5
6 ;
11
45viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
là một số hữu tỉ 0,(32) = 0,(01).32 = 1
99.32=
32 99