1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ngµy so¹n 892005 page ch­¬ng i tø gi¸c tiõt 1 tø gi¸c ngµy so¹n 20 8 2008 ngµy d¹y 2282008 a môc tiªu häc sinh n¾m ®­îc c¸c ®þnh nghüa tø gi¸c tø gi¸c låi tæng c¸c gãc cña tø gi¸c låi häc

65 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 5,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cã ý thøc vËn dông dùng h×nh vµo thùc tÕ.. II..[r]

Trang 1

Chơng I : Tứ giác

Tiết 1 : Tứ giác

Ngày soạn : 20/ 8 / 2008, Ngày dạy : 22/8/2008

A) Mục tiêu :

* Học sinh nắm đợc các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

 Học sinh biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứgiác lồi

 Học sinh biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: giới thiệu ch ơng 1

Hoạt động của học sinh

Học sinh nghe giới thiệu chơng 1

Học sinh trả lời ở mỗi hình 1a, 1b, 1c, gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

Trang 2

Vậy tứ giác ABCD là một hình đợc định

Hoạt động 3: Tổng các góc của tứ giác

? Tổng các góc trong một tam giác bằng

bao nhiêu độ ?

Dự đoán xem tổng các góc trong một tứ

giác bằng bao nhiêu độ ? giải thích điều đó

Hãy phát biểu định lý về tổng các góc của

Học thuộc các định nghĩa, định lý trong bài

Chứng minh đợc định lý tổng các góc của tứ giác

Làm bài tập số 2,3,4,5 trang 66,67 SGK

Trang 3

 HS biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.

 HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông.Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

 Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang Rèn luyện t duy linh hoạt trong nhận dạng hình thang

B) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: SGK, thớc thẳng, bảng phụ, ê ke

HS: SGK, thớc thẳng, bảng phụ, ê ke

C) Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa tứ giác ABCD

Vẽ tứ giác lồi, chỉ ra các yếu tố của

Gv giới thiệu cạnh bên, cạnh đáy,

chiều cao của hình thang

Hoạt động của học sinh

2 hs lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập theo yêu cầu của gv

Hs nhận xét câu trả lời của bạn và sửa chữa sai sót

Một hs đọc định nghĩa hình thang trong sgk

Trang 4

Gv yởu cđu hs thùc hiơn ?1.

Gv yởu cđu hs trộ lêi miơng ?1

Gv cho hs lÌm ?2 theo nhãm nöa lắp

vuỡng vÌ ợật tởn cho hÈnh thang ợã

GV giắi thiơu tụ giĨc võa vỹ lÌ mét

hÈnh thang vuỡng

Thỏ nÌo lÌ hÈnh thang vuỡng ?

Nởu cĨch chụng minh mét tụ giĨc lÌ

hÈnh thang, lÌ hÈnh thang vuỡng ?

ợÓi diơn cĨc nhãm trÈnh bÌy bÌi

Hs ợảc nhẹn xƯt sgk

HS vỹ hÈnh thang cã mét gãc vuỡng

HS nởu ợẺnh nghườ hÈnh thang vuỡng

HS nởu cĨc cĨch chụng minh mét tụ giĨc lÌ hÈnh thang, lÌ hÈnh thang vuỡng

HS lÌm bÌi tẹp 6 trang 70 sgkMét hs trÈnh bÌy miơng

X = 1000 ; y = 1400

HoÓt ợéng 5 : H ắng dÉn vồ nhÌ

N¾m vƠng ợẺnh nghưa hÈnh thang, hÈnh thang vuỡng vÌ hai nhẹn xƯt trang 70 sgk ẵn lÓi

ợẺnh nghưa, tÝnh chÊt cĐa tam giĨc cờn

-Hs n¾m ợîc ớẺnh nghưa ,cĨc t/c, cĨc dÊu hiơu nhẹn biỏt hÈnh thang cờn

- Biỏt vỹ hÈnh thang cờn, biỏt sö dông ớẺnh nghưa , vÌ cĨc t/c hÈnh thang cờn trong tÝnhtoĨn vÌ c/m, biỏt c/m 1 tụ giĨc lÌ hÈnh thang cờn

- Rỉn luyơn tÝnh chÝnh xĨc vÌ cĨch lẹp luẹn c/m trong hÈnh hảc

B Chuẻn bẺ

Thắc chia khoộng , thắc ợo gãc bộng phô

C CĨc hoÓt ợéng dÓy hảc

Trang 5

1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Cho hình thang ABCD (AB//CD) nh Hvẽ , biết ^A=1100, BCx =1100 Tính cácgóc còn lại của hình thang

2 Bài mới

GV: có nhận xét gì về 2 góc kề một đáy của hìnhthang ABCD

( ở phần kiểm tra bài cũ ) ; ( HS: bằng nhau)

VĐ: hình thang có dạng nh vậy là hình

thang cân, bài học hôm nay ta sẽ ng/c kỹ về

dạng hình thang này

Hoạt động của GV Hoạt động 1: Định nghĩa

? Theo em hình thang nh thế nào đợc gọi là

GV: Nhấn mạnh 2 ý trong Định nghĩa

GV: treo bảng phụ ghi nội dung ?2 và hình

? Cả lớp thực hiện theo yêu cầu ?2

- HS cả lớp nháp bài a) Hình thang cân : ABCD, IKMN, PQSTb) ^D=1000, ^I= 1100, ^N= 700,^S= 900

c) Hai góc đối của hình thang cân bù nhau

2 Tính chất

* Hai cạnh bên bằng nhau

Trang 6

ta có 2 đoạn thẳng nào bằng nhau

Từ hình vẽ em hãy dự đoán xem còn có 2

đoạn thẳng nào bằng nhau nữa ?

GV: gọi 1 hs lên bảng đo kiểm tra dự đoán

? Bằng suy luận em hãy khẳng định điều đó

Hoạt động 3 Dấu hiệu nhận biết

? Hs cả lớp làm ?3

GT ABCD là hình thang ( AB//CD)

KL AD = BCCM

* AD cắt BC ở O (g/sử AB<CD) Vì ABCD là hình thang cân nên C^=^D ,

^A1=^B1 C^=^D nên OCD cân  OD =OC(1)

Ta có: ^A1=^B1nên ^A2= ^B2

 OAB cân  OA = OB hay AD = BC

*AB = CD  AD// BC( theo nhận xét : hai cạnh bên của hìnhthang // thì bằng nhau)

- Hs trả lời -đúng

- sai

- hs quan sát và trả lời

- AD = BC

- hs dự đoán -AC =BD

- Hs lên bảng đo và kết luận

AC = BD

- Hs : xét ADC và BCD ( bằng nhautheo trờng hợp c.g.c)

3 Dấu hiệu nhận biết

- Hs: dùng compa và thớc thẳng

- Dùng compa để vẽ các điểm A và B saocho CA = DB ( CA phải cắt BD) đo cácgóc của hình thang ABCD ta thấy C^= ^D

Trang 7

GV: vẽ hình và yêu cầu hs đọc nd ?3

GV: gọi một hs lên bảng

? Em có dự đoán gì về hình thang có hai

đ-ờng chéo bằng nhau

GV: đây là nội dung định lí 3

? Em hãy phát biểu nội dung định lí

a) CM: ABC =  BCD ( c.g.c hayc.c.c)

b)

 ACD =BCDc) từ câu a  ECD cân EC =ED

Ngày soạn : 27/8/2008 Ngày dạy : 30/8/2008

Tiết 4 Luyện tập Hình thang cân

A Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về tứ giác, hình thang ,hình thang vuông, hình thang cân

- Vận dụng định nghĩa, t/c định lí, và dấu hiệu nhận biết hình thang cân để c/m tứ giác làhình thang , hình thang cân

B Chuẩn bị

- Thớc thẳng, compa, bảng phụ

Trang 8

C Nội dung

1.Kiểm tra bài cũ

HS1: phát biểu đ/n và 2 t/c( về cạnh bên và đờng chéo ) hình thang cân

-cho hs nhận xét bài làm của bạn và giáo

viên uốn nắn sửa sai

KL BEDC là hình thang cân có cạnh bênbằng đáy nhỏ

Trang 9

Bài tập 17 ( T75 sgk)

?Em hãy vẽ hình và ghi GT,KL

? Để c/m ABCD là hình thang cân ta phải

- Xem lại phần lí thuyết , nắm vững đ/n , t/c, dấu hiệu nhận biết

- Làm các bài tập còn lại trong sgk,BT 24,25,30 (SBT)

******************************************

Ngày soạn: 02/09/2008 Ngày dạy: 05/09/2008

Tiết 5 Đờng trung bình của tam giác, hình thang ( tiết1 )

A Mục tiêu

- Hs nắm đợc các định nghĩa và các định lí 1, định li2 về đờng trung bình của tam giác

- Biết vận dụng các định lí về đờng trung bình của tam giác để tính dộ dài , c/m hai đoạnthẳng bằng nhau , hai đờng thẳng //

- Rèn luyện cách lập luận trong c/m định lí và vận dụng định lí đã học vào thực tế

B Chuẩn bị

Thớc thẳng thớc đo góc , bảng phụ

C.Các hoạt động dạy học

1 KIểm tra bài cũ

HS1: - Nêu định nghĩa hình thang cân

Trang 10

- Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân

HS2: Vẽ ABC bất kì, lấy trung điểm D của AB Qua D vẽ đờng thẳng // với BC, đờng

thẳng này cắt AC tại E Bằng cách quan sát , nêu dự đoán của điểm E trên cạnh AC

? Phát biểu định lí về đờng thẳng đi qua

trung điểm 1 cạnh của tam giác

? qua bài toán trên em rút ra nhận xét gì?

? Vậy đờng trung bình của tam giác là

gì?

 Định nghĩa : sgk

? Một tam giác có bao nhiêu đờng trung

bình

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung ?2

GV: đay là nội dung định lí 2 về đờng

trung bình của tam giác

? Em hãy phát biểu nội dung định lí

HS: 1 tam giác có 3 đờng trung bình

Trang 11

?3 : Em hãy tính độ dài đoạn BC trên

2 Củng cố - luyện tập

HS: suy nghĩ và trả lờix= 10 cm (đlí1)

- Theo định lí2 về đờng trung bình củatam giác

Ngày soạn : 13/09/2008 Ngày dạy : 16/ 09/2008

Tiết6 đờng trung bình của tam giác, của hình thang

A Muc tiêu

- hs nắm đợc đ/n và 2 định lí về đờng trung bình của hình thang

- Biết vận dụng định lí đờng trung bình của hình thang để tính độ dài,,c/m 2 đoạn thẳngbằng nhau, 2 đờng thẳng //

- Rèn cách lập luận trong c/m định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thựctế

B Chuẩn bị

- Thớc thẳng, bảng phụ

C Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

HS: - Phát biểu định lí về đờng trung bình của tam giác

- Làm bài tập : Cho ABC, điểm D  AC sao cho AD = 1/2 DC Gọi M là trung

điểm của BC, I là giao điểm của BD và AM CMR: AI = IM

2 Bài mới

Trang 12

2 Đ ờng trung bình của hình thang

GV: cho hs trả lời ?4

? Có nhận xét gì về điểm I trên AC? Giải

thích

? Có nhận xét gì về điểm F trên BC?

GV: Đây là nội dung định lí 3 về đờng

trung bình của hình thang

? Em hãy phát biểu nội dung định lí 3

* Định lí 3: sgk

? Hãy viết gt, kl của định lí 3

? Làm thế nào để c/m đợc BF = FC

- Gọi 1 hs lên bảng trình bày

GV: Trong hình vẽ trên , EF gọi là đờng

trung bình của hình thang

? Thế nào là đờng trung bình của hình

2 Đ ờng trung bình của hình thang

- I là trung điểm của AC Vì theo định lí

1 về đờng trung bình của tam giác

- F là trung điểm của BC ( theo Đlí 1 về

đờng trung bình của tam giác)

- HS: phát biẻu nội dung định lí 3

GT Hthang ABCD ( AB // CD )

AD = ED, FB = FC

Kl EF // AB , EF //CD

EF = ( AB + CD ) :2

Trang 13

 FAB = FCK ( g.c.g)

 FK = FK và AB = CD Vì EA = ED và FA = FK  è là đờngtrung bình của ADK

EF // DK hay EF // DC và è //AB và è

= 1/2 DKMặt khác: DK = DC + CK =DC + ab

- Củng cố kiến thức về đờng trung bình của tam giác, của hình thang

- Vận dụng Đ/n và các tính chất của Đờng trung bình trong tam giác, trong hình thang để chứng minh bài toán hình học

B Chuẩn bị

- Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng

C Các hoạt động dạy học

Trang 14

1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu đ/n và t/c về đờng trung bình của tam giác

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung và hình

? Tính x,y biết AB//CD//EF//GH

2 CM: a) Vì EA =ED( gt)

b) KA =KC (gt)

 EK là đờng trung bình của ADC

Trang 15

? Căn cứ vào đâu để so sánh EK và AD?

EI = ? , KF = ? , IK = ?-HS : dựa vào đờng trung bình của tam giác

BI = ID

HS dựa vào cách tính bài tập trên để tính

C Củng cố

- Trong các bài tập hôm này chúng ta đã vận dụng những t/c nào đã học để làm bài

? Hãy nêu lại nội dung của các t/c đó

Trang 16

D H ớng dãn học bài ở nhà

- Nắm vững đ/n và t/c về đờng trung bình của tam giác và hình thang

- Làm các bài tập 33- 38 (SBT ) ; HSK: BT 39 -44 ( SBT)

- Ôn tập các bài toán dựng hình đẫ học ở lớp 6, 7

Ngày soạn : 20/09/2008 Ngàydạy: 23/09/2008

Tiết 8 Dựng hình bằng thớc và compa dựng hình thang

I Mục tiêu:

Qua bài này HS cần:

- Biết dùng thớc và compa để dựng hình theo các yếu tố đã cho bằng số và biếttrình bày 2 phần cách dựng và chứng minh

- Biết sử dụng thớc và compađể dựng hình vào vở một cách chính xác

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi sở dụng dụng cụ : rèn luyện khả năng suyluận khi c/m Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế

II Chuẩn bị

Compa thớc thẳng , thớc đo góc bảng phụ

III Các hoạt động dạy học trên lớp

A Kiểm tra bài cũ:

HS1: Em hãy nêu các bài toán dựng hình đã biết ( hình học lớp 6,7)

HS2: Em hãy dựng tam giác ABC biết AB = 4cm;

B Bài mới

1 Bài toán dựng hình

GV: Các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng

2 dụng cụ là compa và thớc thẳng thì đợc

gọi là các bài toán dựng hình

- Khi nói dựng một hình nào đó thì ta

GV: đa bài toán dựng hình biểu thị lời giải

các bài toán dựng hình đã biết

? Hãy cho biết cách vẽ trong bảng mỗi

hình vẽ biểu thị nội dung và lời giải của

bài toán dựng hình nào ?

Hãy mô tả thứ tự các thao tác sử dụng

compa và thớc thẳng để vẽ đợc hình theo

yêu cầu

GV: ( chốt) Trình bày các thao tác sử

dụng compa , thớc thẳng trong từng bài 9

bài toán này đợc coi nh đã biết , sử dụng

các bài toán này để giải các bài toán dựng

phụ ) ABCD thhoả mãn yêu cầu

Muốn dựng đợc hình thang ta phải xác

3 Dựng hình thang

GT góc 700, 3 đoạn thẳng có độ dài 3cm ;4cm ; 2 cm

KL dựng hình thang ABCD( AB // CD)

có : AB = 3cm; CD =4cm ; AD =2cmd= 700

Trang 17

xác định đợc Vì sao?

GV: chốt lại vấn đề nói cách phân tích để

tìm ra cách dựng và ghi bảng cách dựng )

? Em hãy c/m tứ giác ABCD là 1 hình

thang thoả mãn yêu cầu đề ra

2cm 3cm

A 3 B 4cm x

nên thoả mãn yêu cầu bài toán

GV: với CD trên ta có thể dựng đợc bao nhiêu hình thang thoả mãn yêu cầu bài toán Vớibài toán này :ACD dựng đợc 1 cách duy nhất

Trong nửa mặt phẳng bờ AD, củng chỉ dụng đợc 1 điểm B thoả mãn yêu cầu bài ra KL: BT đx cho có 1 nghiện hình duy nhất

C Luyện tập : giải bài toán dựng hình gồm 4 phần

Phân tích - cách dựng - chứng minh - biện luận

* Lời giải bài toán dựng hình chỉ yêu cầu trình bày 2 phần : dợng hình và chng minh

- Phần dựng hình chỉ ghi hệ thống các phép dựng hình cơ bản , trên hình vẽ cần thể hiệncách dựng

-Phần c/m dựa vào cách dựng chỉ ra các yếu tố của dựng hình đợc thoả mãn yêu cầu của

để bài

- Phân tích là t duy để tìm ra cách dựng hình không cần ghi vào lời giải

- Phần biện luận : có dựng đợc hình thảo mãn yêu cầu của đề ra không ? có mấy hình

HS rèn luyện kĩ năng trình bày 2 phần dựng hình và c/m trong lời giải bài toándựng hình , đợc tập phận tích bài toán dựng hình để chỉ ra cách dựng

Về kĩ năng sử dụng compa , thớc thẳng để dựng đợc hnhf vào vở

II Đồ dùng dạy học

Compa , thớc thẳng thơc đo góc

III Các hoạt động dạy học trên lớp

1 Kiểm tra bài cũ

- Muốn giải 1 bài toán dựng hình cần phải làm những công việc gì ?

- Nội dung lời giải 1 bài toán dựng hình gồm có những phần nào?

- Trình bày lời giải bài toán 29 sgk

GV: cho HS nhận xét câu trả lời , bài tập và chốt lại

Cách dựng: Dựng xBy = 650

Dựng điểm C trên tia BX sao cho BC = 4cm

Qua C dựng đờng vuông góc với tia By đợc giao điểm A

Trang 18

là đỉnh của tam giác cần dựng

Chứng minh: Theo CD ^B=650, BC =4cm, ABC vuông

2 Bài mới ( Tổ chức luyện tập )

Bài 1( số 30 sgk) y

- Dựng góc vuông xBy

- Dựng điểm C trên tia BY sao cho BC = 2cm

-Dựng điểm A trên tia Bx và cách C một khoảng

- Dựng tia Ax song song với CD

( x , C thuộc nửa mặt phẳng bờ là AD)

- Dựng điểm B trên tia Ax sao cho AB = 2cm

Trang 19

- Dựng điểm C trên tia Dx sao cho DC = 3cm

- Dựng điểm A trên tia Dy sao cho CA = 4cm -

Dựng tia Az sao cho DB = 4cm

Kẻ CB đợc hình thang ABCD

Chứng minh:

Theo cách dựng ta có xDy = 800, DC = 3cm , AC = 4cm

Theo cách dựng tia Ax song song với DC ta có AB//DC

Theo cách dựng điểm B, ta có DB =4 cm =AC

Tứ giác ABCD có AB//DC nên hình thang có đáy AB,DC

Theo cách dựng ta có AC = DB nên hình thang ABCD là hình thang cân thoả mãn các yêucầu đề ra của bài toán

III H ớng dẫn học ở nhà

Làm bài tập 32, SBT Xem lại các lời giải đã chữa

Ngày soạn: 28/9/2008 Ngày dạy: 30/9/2008

Tiết 10 Đối xứng trục

I Mục tiêu : Qua bài này hs cần :

Hiểu đ/n 2 điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng Nhận biết đợc hai đoạnthẳng đối xứng nhau qua một đờng thẳng Nhận biết đợc hình thang cân là hình có trục

Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

Hãy dựng một góc bằng 300

Cách dựng : Dựng ABC đều bất kì để có góc 600

- Dựng tia phân giác của 1 góc nào đó , chẳng hạn ^A, ta đợc BAE

CM: Theo CD ABC là tam giác đều nên BAE = 600

Theo cách dựng tia phân giác AE ta có BAE = EAC =1

2BAC=

1

2600 = 300

2 Bài mới

ĐVĐ: qua bài tập trên ta thấy ABC đều nên đờng thẳng AE cũng là đờng trung trực của

đoạn thẳng BC; B và C là hai điểm đối xứng nhau qua đờng thẳng AE Hai đoạn thẳng AB

và AC là hai hình đối xứng với nhau qua đờng thẳng AE ABC là hình có trục đối xứng

là đờng thẳng AE

Để hiểu rõ các k/n: 2 điểm đối

xứng với nhau qua trục " ;" Hai hình đối

Trang 20

xứng với nhau qua trục ', ' Hình có trục

đối xứng ta ng/c bài học hôm nay

1 Hai điểm đối xứng nhau qua 1 đ ờng

thẳng

GV: cho hs làm ?1

GV: cho đờng thẳng d và 1 điểm A d

? Hãy vẽ điểm A' sao cho d là đờng thẳng

trung trục của đoạn thẳng AA'

GV: ta nói điểm A và A' là hai điểm đối

xứng nhau qua đờng thẳng d

? Vậy hai điểm gọi là đối xứng nhau khi

GV: ở trên ta đã biết 2 điểm đối xứng

nhau qua 1 đờng thẳng Vậy hai hình khi

nào thì đợc gọi là đối xứng nhau qua

đ-ờng thẳng d?

GV: treo bẳng phụ ghi nội dung ?2

? Hs thực hành theo nhóm yêu cầu ?2

GV: Ngời ta c/m đợc rằng : nếu điểm A

đối xứng với A' qua đờng thẳng d và B

đối xứng B' qua d thì mỗi điểm AB có

điểm đối xứng với nó qua đờng thẳng d là

1 điểm A'B' và ngợc lại

GV: Ta nói AB và A'B' là hia đoạn thẳng

đối xứng với nhau qua đờng thẳng d

? Vậy 2 hình đợc gọi đối xứng nhau qua

đờng thẳng d khi nào

Định nghĩa : sgk

GV: đờng thẳng d đợc gọi là trục đối

xứng của hai hình đó

GV; nêu bài toán trên bảng phụ

? Cho ABC và đờng thẳng d (nh hình

vẽ)

? Vẽ các hình đối xứng với mỗi cạnh của

tam giác qua đờng thẳng d

GV: chốt lại vấn đề

GV: Treo bảng phụ hình vẽ H 54 ( sgk)

và nêu : hai hình này ( H và H') đối xứng

nhau qua trục d

1 Hai điểm đối xứng nhau qua 1 đ ờng

thẳng

- Hs lên bảng thực hiện

A d

A' C' B'

Trang 21

3 Hình có trục đối xứng

? Hs cả lớp ?3

GV: treo bảng phụ có ghi nội dung bài

toán

? Tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của

tam giác ABC qua AH

GV: ta nói rằng đờng thẳng AH là trục

đối xứng của tam giác cân ABC

? Còn cách nói khác nữa không

? Vậy một đờng thẳng khi nào gọi là trục

đối xứng của 1 hình

Định nghĩa : sgk

GV: treo bảng phụ ghi nội dung ?4

? Mỗi hình có bao nhiêu trục đối xứng ?

AB đối xứng với AC qua AH

AC đối xứng với AB qua AH

BC tự đối xứng với nó qua AH

* Tam giác cân ABC có trục đối xứng là trung trực của cạnh đáy

- HS: nêu đ/n nh sgk

HS : trả lờia) Chữ A có trục đối xứngb) Tam giác đều có 3 trục đối xứng c) đờng tròn tân O có vô số trục đối xứng

- Hình thang cân có 1 trục đối xứng là ờng thẳng đi qua trung điểm của 2 đáy củahình thang cân

đ KH là trục đối xứng của hình thang cân ABCD

3 Củng cố - luyện tập

HS: quan sát - trảlờiHa) có 2 trục đối xứng Hg) có 5 trục đối xứng

Hh) ckhông có trục đối xứng Các hình còn lại (b,c,d,e.i) mỗi hình có 5 trục đối xứng

– Củng cố kiến thức lí thuyết về đối xứng trục

– Rèn luyện kỷ năng vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng

– Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án , một tấm bìa hình tam giác cân, một tấm bìa hình tam giác đều, một tấm bìa hình thang

Trang 22

cân để thực hành bài 38 / 88

HS : Học bài, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1 : Định nghĩa hình có trục đối

Các em còn lại giải bài tập 39 vào vở

Câu hỏi gợi ý :

đối xứng; hình a có hai trục đối xứng hình g có

5 trục đối xứng

38 / 88 Giải Đối với tam giác cân, đờng cao xuất phát từ đỉnh là trục đối xứng

Đối với hình thang cân, đờng thẳng đi qua trung điểm hai đáy là trục đối xứng của hình thang cân đó

36 / 87 Giải

a) Ox là đờng trung trực của AB OA = OB

Oy là đờng trung trực của AC OA = OC Suy ra OB = OC

b) ΔAOB cân tại O Ô1 = Ô2 = 1

2 AOB.

ΔAOC cân tại OÔ3 = Ô4 = 1

2góc AOCGóc( AOB + AOC) = 2(Ô1+ Ô3) = 2xOy

AE + EB = CE + EB Theo bất đẳng thức trong tam giác BCE ta có :

CB < CE + EB hay BC < AE + EB (2)

Từ (1) và (2) suy ra AD + DB < AE +EB

y

x O

C

B

A 4

3 2 1

Trang 23

Em hãy cho biết ý nghĩa của mỗi biễn

báo thông báo nội dung gì ?

Một em đứng tại chỗ trả lời bài 41 trang

41 / 88 Giải a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Sai

Giải thích : Đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng , đó

là đờng thẳng AB và đờng trung trực của

đoạn thẳng AB

42 / 89 Giải a) Các chữ cái có trục đối xứng :– Chỉ có một trục đối xứng dọc, chẳng hạn :

A, M, T, U, V, Y– Chỉ có một trục đối xứng ngang, chẳng hạn :

B, C, D, Đ, E– Có hai trục đối xứng dọc và ngang, chẳng hạn :H , O , X

b) Có thể gấp tờ giấy làm t để cắt chữ H vì

chữ H có hai trục đối xứng vuông góc

Tiết : 12 Hình bình hành Ngày soạn :

04/10/2008

Ngày giảng : 07/10/2008

I) Mục tiêu :

Qua bài này, HS cần :

– Hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình bình hành, các dấu hiệu nhận

biết một tứ giác là hình bình hành

– Biết vẽ một hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành

– Tiếp tục rèn luyện khã năng chứng minh hình học, biết vận dụng các tính chất của

hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh các góc bằng

nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, vận dụng dấu hịêu nhận biết hình bình hành để

chứng minh hai đờng thẳng song song

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , thớc thẳng , bảng phụ vẽ hình 71

HS : thớc thẳng , giấy kẻ ô vuông để vẽ hình ở bài tập 43 SGK

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

66, suy luận tìm xem các

cạnh đối của tứ giác ABCD

1800

và AD // BC vì có D + C = 1100 + 700 =

1800

HS :Hình bình hành là một tứ

Trang 24

Cho ΔABC, gọi D, E, F theo

thứ tự là trung điểm của AB,

–sgk Hình bình hành là hình thang có hai đáy bằng nhau Tính chất

– Các cạnh đối bằng nhau

AB = CD , AD = BC–sgk Các góc đối bằng nhau

A = C , B = D– Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng

HS :a) Hình bình hành ABCD là hình thang có hai cạnh bên

AD, BC song song nên AB =

CD, AD =BCb) ΔABC và ΔCDA có

AB = CD, AD = BC (cmt)

AC là cạnh chung Suy ra ΔABC = ΔCDA (c c

c)

Do đó Nối BD chứng minh

t-ơng tự ta có

AC = BDc) ΔAOB vàΔCOD có :AB=CD (cạnh đối hình bìnhhành)

Tứ giác GHEF có các cặp góc đối bằng nhau

Tứ giác PQRS có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

Tứ giác XYUV có một cặp cạnh đối vừa song song vừa

2) Định lý : ( SGK /

90 )

GT ABCD là hình bình h

AC cắt BD tại O

a) AB = CD ,

AD = BC

KL b) A = C , B = D c) OA = OC, OB = OD

Chứng minh : ( SGK 91)

3 Dấu hiệu nhận biết

( SGK / 91 )

B A

Trang 25

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ vẽ hình 71

HS : Học thuộc định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Dựa vào giả thiết để chứng minh BEDF là

hình bình hành ta phải chứng minh điều gì ?

Hoạt động 2 : luyện tập

Mội em lên giải bài tập 46 trang 92

Câu nào sai thì chỉ ra vì sao sai ?

HS 1:

43 / 92 Giải Cả ba tứ giác ABCD, EFGH, MNPQ đều

là hình bình hành Vì theo hình vẽ ta có :

* Tứ giác ABCD có hai cạnh đối AB

và CD vừa song song vừa bằng nhau

* Tứ giác EFGH có hai cạnh đối EH

và FG vừa song song vừa bằng nhau

* Tứ giác MNPQ có hai đờng chéo

MP và NQ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

HS 2 : Giải ABCD là h bình hành

GT E AD , EA = ED

F BC , FB = FC

KT BE = DFABCD là hình bình hành nên ta có AD //

= BC

Mà E AD, F BC nên ED // BF ( 1 )

ED = AD : 2 , BF = BC : 2

Mà AD = BC suy ra ED = BF ( 2 )

Tứ (1) và (2) suy ra tứ giác BEDF là hình bình hành

Do đó BE = DF

46 / 92 Giải Câu a và câu b đúng

Câu c và câu d sai vì nó có thể là hình thang cân

B A

F E

Trang 26

Một em lên bảng giải bài tập 47 trang 93

Để chứng minh tứ giác AHCK là hình bình

Một em lên bảng giải bài tập 48 trang 93

Theo giả thiết thì EF là đờng gì của tam

AD = BC ( ABCD là hình bình hành )ADH = CBK ( hai góc so le trong , AD //

BC

Do đó ΔAHD = ΔCKB ( cạnh huyền –sgk góc nhọn )

b) Xét hình bình hành AHCK, trung điểm

O của đờng chéo HK củng là trung điểm của đờng chéo AC (tính chất đờng chéo của hình bình hành) Do đó ba điểm A, O,

C thẳng hàng

48 / 93 Giải

E là trung điểm của AB, F là trung điểm

BC vậy EF là đờng trung bình của tam giác ABC

Suy ra EF // AC và EF = AC

2 (1)Tơng tự HG là đờng trung bình của ΔADCSuy ra HG // AC và HG = AC

2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra EF // HG và EF = HGVậy EFGH là hình bình hành

Tiết : 14 Đối xứng tâm Ngày soạn : 11/10/2008

Ngày giảng : 14/10/2008

I) Mục tiêu :

Qua bài này học sinh cần :

– Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hình bình hành là hình có tâm

đối xứng

– Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm

Trang 27

– Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , một số hình có tâm đối xứng nh chữ N, chữ S, hình bình hành

HS : Giấy kẻ ô vuông cho bài tập 50

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

Ta gọi A’ là điểm đối xứng

với điểm A qua điểm O, A

là điểm đối xứng với điểm

A’ qua điểm O, hai điểm A

và A’ là hai điểm đối xứng

với nhau qua điểm O

Vậy em nào có thể định

nghĩa đợc hai điểm đối xứng

với nhau qua một điểm ?

Hoạt động 3 : Thực hiện

Trên hình 76, hai đoạn

thẳng AB và A’B’ gọi là hai

đoạn thẳng đối xứng với

nhau qua điểm O

– Hai góc ABC và A’B’C’

đối xứng với nhau qua

tâm O

– Hai tam giác ABC và

A’B’C’ đối xứng với

nhau qua tâm O

Ngời ta chứng minh đợc

rằng:

Nếu hai đoạn thẳng (góc,

tam giác) đối xứng với nhau

Nối AO Trên tia đối của tia

OA ta lấy điểm A’ sao cho OA’ = OA

Điểm A’ là điểm cần tìm

Hình 76

Hình 79

HS :Hình đối xứng của AB qua O

là CD, hình đối xứng của BC qua O là DA, hình đối xứng của CD qua O là AB, hình

đối xứng của DA qua O là

BC Các chữ cái in Hoa khác có

1) Hai điểm đối xứng qua một điểm

Định nghĩa:

Hai điểm gọi là đối xứmg với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của

đoạn thẳng nối hai điểm

đó

Quy ớc.

Điểm đối xứng với điểm

O qua điểm O cũng là điểmO

2) Hai hình đối xứng qua một điểm

Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua điểm O

và ngợc lại Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

C’

C

O

Trang 28

ABCD qua điểm O cũng

điểm O Hãy vẽ đờng thẳng

a’ đối xứng với đờng thẳng a

Vẽ hai điểm A’ và B’ là hai

điểm đối xứng của hai điểm

A và B qua O Nối A’ và B’ ta đợc đờngthẳng a’ cần vẽ

luyện tập Ngày soạn : 12/10/2008

Ngày giảng : 16/10/2008

I) Mục tiêu :

–sgk Củng cố kiến thức lí thuyết về đối xứng tâm

– Rèn luyện kỷ năng vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn

thẳng cho trớc qua một điểm

– Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng tâm vào vẽ hình, Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một điểm

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ

HS : Học thuộc lí thuyết , giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc, thớc thẳng

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Giải bài tập 52 trang 96 SGK

Để chứng minh E đối xứng với F qua D ta

phải chứng minh điều gì ?

–sgk Ta phải chứng minh B là trung điểm của

O

Trang 29

EF; tức là ta phải chứng minh E, B, F thẳng

hàng và BE = BF

Hãy dựa vào giả thuyết để chứng mimh

điếu đó ?

Hoạt động 2 : luyện tập

Một em lên bảng giải bài tập 53 trang 96

Để chứng minh A đối xứng với M qua I ta

phải chứng minh điều gì ?

– Ta phải chứng minh I là trung điểm AM

Giả nh ta đã chứng minh đợc I là trung AM

thì tứ giác AGME là hình gì ?

Vậy ta phải chứng minh ADME là hình

bình hành để rút ra đợc I là trung điểm AM

Các em có nhận xét gì về bàil àm của bạn ?

Một em lên bảng giải bài tập 54 trang 96

Để chứng minh B đối xứng với C qua O ta

phải chứng minh điều gì ?

–sgk Ta phải chứng minh O là trung điểm của

Vậy ACBE là hình bình hành

BE // AC và BE = AC (3)Tơng tự ACFB là hình bình hành

BF // BC và BF = AC (4)

Từ (3) và (4) suy ra E, B, F thẳng hàng và

BE = BFSuy ra B là trung điểm của EF vậy E đối xứng với F qua D

DM // AB nên DM// EA

EM // AC nên EM // ADVậy ADME là hình bình hànhHai đờng chéo của hình bình hành thì cắtnhau tại trung điểm của mỗi đờng nên

AM đi qua I và I cũng là trung điểm của

AM Vậy A đối xứng với M qua I

54 / 96 Giải

B là điểm đối xứng của A qua Ox nên Ox

là trung trực của AB suy ra OA = OB

C là điểm đối xứng của A qua Oy nên Oy

là trung trực của AC suy ra OA = OCVậy OB = OC (1)

Trang 30

ΔAOB cân tại O Ô1 = Ô2 = AOB

2

ΔAOC cân tại O Ô3 = Ô4 = AOC

2AOB + AOC = 2(Ô2 + Ô3) = 2 900 =

I) Mục tiêu :

Qua bài này, học sinh cần :

– Hiểu định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biếtmột tứ giác là hình chữ nhật

– Biết vẽ một hình chữ nhật, biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật Biết vậndụng các kiến thức về hình chữ nhật vào tam giác , trong tính toán, chứng minh, và trong các bài toán thực tế

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án , êke, thớc thẳng, compa, bảng phụ vẽ sẵn một tứ giác để kiểm tra xem cóphải là hình

chữ nhật hay không

HS : Êke, thớc thẳng, compa, làm các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

có 4 góc vuông

Định nghĩa :Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông

Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB//CD vì cùng vuông góc vớiAD

AD//BC vì cùng vuông góc vớiDC

Vậy ABCD là hình chữ nhật

Tứ giác ABCD ở hình 84 có :

1) Định nghĩa :

Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông

2) Tính chất :

Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân

– Trong hình chữ nhật, hai

đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

B A

?1

?1

Trang 31

–sgk Trong hình chữ nhật, hai

đờng chéo bằng nhau và cắt

nhau tại trung điểm của mỗi

Nếu tứ giác đã là hình thangcân thì hình thang cân đó cần thêm một góc vuông đểtrở thành hình chữ nhật, vì

trong hình thang cân hai góc

kề với một đáy bằng nhau, hai góc kề với một cạnh bên

bù nhauNếu tứ giác đã là hình bình hành thì hình bình hành đó cần thêm một góc vuông để trở thành hình chữ nhật vì

trong hình bình hành hai góc kề với một cạnh thì bù nhau

Hai đờng chéo của hình bình hành bằng nhau thì hình bìnhhành đó trở thành hình chữ

nhậtMột tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau ta cha thể khẳng định đợc tứ giác đó làhình chữ nhật

Hai đờng chéo của một tứ giác cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng và bàng nhau thì tứ giác đó là hình chữ

nhật

Với tứ giác MNPQ trên bảng nếu ta dùng compa kiểm tra thấy:

MN = QP, MQ = NP, MP = NQ

Thì kết luận đợc MNPQ là hình chữ nhật

3) Dấu hiệu nhận biết :

1- Tứ giác có ba góc vuông

là hình chữ nhật2- Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

3- Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

4 - Hình bình hành có hai

đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật

4) áp dụng vào tam giác vuông

Định lý : ( SGK trang 99)

Trang 32

Hãy phát biểu định lí về tính

chất đờng trung tuyến của

tam giác vuông ?

Các em thực hiện

Hãy phát biểu định lý nhận

biết tam giác vuông nhờ

đ-ờng trung tuyến ?

Bài tập về nhà : 58, 59, 61,

62

Trang 99

a) Tứ giác ABDC là hình bình hành vì các đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng Hình bình hành ABDC có Â = 900

nên là hình chữ nhậtb) ABDC là hình chữ nhật nên

AD = BC

Ta lại có AM = 1

2ADNên AM = 1

2BCc) Trong tam giác vuông, đ-ờng trung tuyến ứng với cạnhhuyền bằng nửa cạnh huyền

a) ABDC là hình bình hành vì có các đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

và bằng nhau b) ABDC là hình chữ nhật nên góc BAC= 900 vậy Δ

ABC vuông tại Ac) Nếu một tam giác có đờng trung tuyến ứng với một cạnhbằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , bảng phụ vẽ hình 88, 89

HS : Học thuộc lí thuyết , giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ 60 / 99 Giải

Ngày đăng: 12/04/2021, 11:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w