1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

a ¤n tëp v¨n 6 – n¨m häc 2008 – 2009 a phçn tiõng viöt i tõ lo¹i stt tõ lo¹i kh¸i niöm dêu hiöu nhën biõt ph©n lo¹i vý dô minh ho¹ 1 danh tõ lµ nh÷ng tõ chø ng­êi vët hiön t­îngkh¸i niöm kõt hîp t

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 20,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 TÖÏ SÖÏ Deá meøn phieâu löu kí; Böùc tranh cuûa em gaùi toâi; Buoåi hoïc cuoái cuøng; Löôïm.. 2 MIEÂU TAÛ Deá Meøn phieâu löu kí; Soâng nöôùc Caø Mau; Vöôït thaùc;.[r]

Trang 1

`A.Phần Tiếng Việt

I.Từ loại:

STT Từ

loại Khái niệm Dấu hiệu nhận biết Phân loại Ví dụ minh hoạ

từ Là những từchỉ ngời,

vật, hiện t-ợng,khái niệm…

Kết hợp:

Tr

ớc :-Từ chỉ số lợng

Sau:-Các

từ :này, ấy

-một số từ ngữ khác

1.Danh từ chỉ sự vật :

- DT chung -DT riêng 2.DT chỉ đơn vị a.DT chỉ đơn vị tự nhiên

b.DT chỉ đơn vị quy -ớc

DT chỉ đơn vị quy

-ớc chinh sác -DT chỉ đơnvị quy ớc

ớc chừng

Nhà bạn Hoa có con mèo rất đẹp

2 Số từ Là những từ

chỉ số lợng

và thứ tự của sự vật

Đứng trớc

DT->Biểu thị số l-ợng

Đứng sau

DT->Biểu thị thứ tự

1 Số từ chỉ số lợng

2 Số từ chỉ thứ tự Nhà em có 4 con gà

3 Lợng

từ Là những từchỉ lợng ít

hay nhiều của sự vật

Đứng trớc DT 1.Nhóm chỉ ý nghĩa

toàn thể 2.Nhóm chỉ ý nghĩa tập hợp hay phân phối

Các chị đang

đi chợ tết đấy à?

4 Chỉ từ Là những từ

dùng để chỏ vào sự vật, nhằm xác

định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian

Thờng đứng sau

đẹp

5

6

Động

từ

Tính

từ

Là những từ chỉ hành

động, trạng thái của sự vật

Là những từ chỉ đặc

điểm,tính chất củasự vật, hành

động, trạng

Kết hợp với:

đã,sẽ,đang, cũng ,vẫn,hãy chớ,đừng….(Khi làm chủ nngữ

thì mất khả

năng kết hợp với những từ này)

-Thờng kết hợp:

đã,sẽ

đang,cũng ,vẫn

… -Hạn chế kết

hợp với hãy,

1.ĐT từ tình thái

2 ĐT chỉ hành

động,trạng thái:

-ĐT chỉ hành động -ĐT chỉ trạng thái

1.Tính từ chỉ đác

điểm tơng đối

2 Tính từ chỉ đặc

điểm tuyệt đối

Các chị đang

đi chợ tết đấy

à?

Cô ấy có đôi

mắt bồ câu rất

đẹp

Trang 2

thái đừng, chớ…

7

Phó từ Là những từ

chuyên đi kèm động từ,tính từ để

bổ sung ý nghĩacho

động từ,tính từ

Đi kèm động từ, tính từ 1.Phó từ đứng trớc động từ, tính từ.Bổ

sung ý nghĩa về:

-Quan hệ thời gian -Mức độ

-Sự tiếp diễn tơng tự -Sự phủ định

- Sự cầu khiến 2.Phó từ đứng sau

động từ,tính từ.Bổ sung ý nghĩa : -Mức độ -Khả năng -Kết quả và hớng

Các chị đang

đi chợ tết đấy à?

II.Các biện pháp tu từ

STT Biện

1 So sánh Là đối chiếu sự vật, sự

việc này với sự vật, sự việc khác có nét tơng

đồng để làm tăng sức gợi hình , gợi cảm cho sự diện đạt

-So sánh đồng loại -So sánh khác loại -So sánh ngang bằng

-so sánh không ngang bằng

Công cha nh núi Thái Sơn Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra

2

3

Nhân

hoá

ẩn dụ

Là gọi hoăc tả con vật, cây cối,đồ vật bằng những từ ngữ vốn đợc dùng để gọi hoặc tả con ngời ; làm cho thế giới loài vật,cây cói.đồ vật trở lên gần gũi với con ngời, biểu thị đợc những suy nghĩ, tình cảm của con ngời

Là gọi tên sự vật, hiện t-ợng này bằng tên sự vật, hiên tợng khác có nét

t-ơng đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình,gợi cảm cho sự diễn đạt

1.Dùng từ vốn gọi ngời để gọi vật 2.Dùng những từ vốn chỉ hoạt dộng,tính chất của ngờiđể chỉ hoạt

động tính chất của vật

3.Trò chuyện,xng hô với vật nh đối với ngời

-ẩn dụ hình thức -ẩn dụ cách thức -ẩn dụ phẩm chất -ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

Dòng sông mới điệu làm sao

Nắng lên mặc áo lụa đào thớt tha… (Nguyễn Trọng Tạo)

Dòng sông mới điệu làm sao

Nắng lên mặc áo lụa đào th ớt tha … (Nguyễn Trọng Tạo)

4 Hoán dụ Là gọi tên sự vật, hiện

t-ợng,khái niệm bằng tên của một sự vật,hiên t-ợng,khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình ,gợi cảm cho sự diễn đạt

-Lấy một bộ phận

để gọi toàn thể -Lâý vật chứa

đựng để gọi vật bị chứ đựng

-Lâý dấu hiệu của

sự vật để gọi sự vật

-Lâý cái cụ thểgọi cái trừu tợng

Ngày ngày dòng

ng-ời đi trong thơng nhớ

Kết tràng hoa dâng bảy m ơi chín mùa xuân

Trang 3

III Câu.

1.Các thành phần chính của câu.

a.Chủ ngữ: là thành phần chính của câu nêu tên sự vật, hiện tợng có hành động

đặc điểm trạng thái … ợc miêu tả ở vị ngữ chủ ngữ trả lời cho các câu hỏi ai?, đ con gì hoặc cái gì?

b,.Vị ngữ : Là thành phần chính của câu có khả năng kết hợp với các phó từ chỉ

quan hệ thời gian và trả lời cho các câu hỏi: Làm gì? Làm sao? Nh thế nào? là gì?

2.Câu trần thuật đơn: Là loại câu do một cụm c-v tạo thành , dùng để giới thiệu,

tả,hoặc kể về một sự việc, sự vật hay để nêu một ý kiến

a./Câu trần thuật đơn có từ “là”

-Đặc điểm:

+Vị ngữ thờng do từ “là” kết hợp với danh từ (cụm danh từ) tạo thành Ngoài ra tổ hợp giữa từ là với động từ (cụm động từ) hoặc tính từ (cụm tính từ ),….cũng có thể làm vị ngữ

+Khi vị ngữ biểu thị ý phủ định, nó kết hợp với các cụm từ không phải, cha phải,

-Phân loại:

+ Câu định nghĩa

+câu giới thiệu

+Câu miêu tả

+Câu đánh giá

b.Câu trần thuật đơn không có từ là

-Đặc điểm :

+Vị ngữ thờng do động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ tạo thành

+Khi vị ngữ biểu thị ý phủ định, nó kết hợp với ác từ không, cha

-Phân loại :

+Câu miêu tả

+Câu tồn tại

IV Dấu câu

1 Dấu chấm(.) Đặt ở cuối câu trần thuật -Hôm nay, trời ma

2 Dấu chấm

hỏi( ?)

Đặt cuối câu nghi vấn -Hôm nay, trời có ma không ?

3 Dấu chấm

than ( !)

Đặt cuối câu cầu khiến, câu cảm thán

-Trời ơi! Ma!

4 Dấu phẩy (,) Dùng để đánh dấu ranh giới

giữa các bộ phận của câu : -Giữa các thành phần phụ và thành phần chính của câu -Giữa các từ ngữ có cùng chức vụ trong câu

-Giữa một từ ngữ với bộ phận chú thích của nó -Giữa các vế của một câu ghép

-Hôm nay, trời ma

-Hôm nay, trời có ma không ?

-Câu trần thuật đơn: Là loại

câu do một cụm c-v tạo thành , dùng để giới thiệu, tả,hoặc kể về một sự việc, sự vật hay để nêu một ý kiến

V

Chữa lỗi : về chủ ngữ và vị ngữ

a.Câu thiếu chủ ngữ

b.Câu thiếu vị ngữ

c.Câu thiếu cả chủ ngữ lẫn vị ngữ

d.Câu sai về quan hệ ngữ nghĩa giữa các thành phần câu

VD.Phát hiện những câu văn bị mắc lỗi trong đoạn văn sau:

Bóng tre trùm lên âu yếm làng, bản, xóm, thôn ….….….….….….….….….….….… thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính Dới bóng tre xanh….….gìn giữ một nền văn hoá lâu đời Dới bóng tre xanh, đã từ lâu đời, ngời dân cày Việt Nam ….….….…

Trang 4

Tre ăn ở với ng

….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….….… ời, đời đời

kiếp kiếp.Tre, nứa, mai, vầu giúp ngời trăm nghìn công việ khác nhau Tre là cánh tay của ngời nông dân

B.Phần văn:

I.Lập bảng thống kê

STT Tên văn bản Tác giả Thể

loại / PTBĐ

Nội dung chính Nghệ thuật

1 Bài học

đ-ờng đời đầu

tiên( Trích

“Dế Mèn

phiêu lu kí”

Tô Hoài

-Truyện dài/ Tự

sự + miêu tả

+ biểu cảm

Dế Mèn có vẻ đẹp cờng tráng của tuổi trẻ nhng tính nết còn kiêu ăng, xốc nổi Do bày trò trêu chị Cốc đã gây ra cái chết oan cho Dế Choắt,

Dế Mèn hối hận rồi rút

ra bài học đờng đời cho mình

Nghệ thuật miêu tả loài vật rất sinh

động, cách kể chuyện theo ngôi thứ nhất rất tự nhiên, hấp dẫn, ngôn ngữ chính xác, giàu tính tạo hình

2 Sông nớc cà

Mau (Trích

Đất

rừngphơng

Nam).

Đoàn Giỏi Truyệndài/

Miêu tả+ tự sự+

biểu cảm

-Cảnh sông nớc Cà Mau

có vẻ đẹp rộng lớn, hùng

vĩ, đầy sức sống, hoang dã Chợ Năm Căn là hình

ảnh cuộc sống tấp nập, trù phú, độc đáo ở vùng

đất tận cùng phía Nam

Tổ quốc

Miêu tả , cảm nhận tinh tế Các hình ảnh so sánh

độc đáo

3 Bức tranh

của em gái

tôi

Tạ Duy Anh Truyệnngắn:

Tự sự+

MT+B C

Tài năng hội hoạ, tâm hồn trong sáng và lòng nhân hậu ở cô em gái đã

giúp cho ngời anh vựơt lên lòng tự ái, đố kị, tự ti của mình

Miêu tả tâm lí nhân vật tinh tế qua cách kể theo ngôi thứ nhất

4 Vợt thác

(Trích Quê

nội)

Võ Quảng Truyện/

TS+M T+BC

Hành trình ngợc sông Thu Bồn vợt thác của con thuyền do dợng

H-ơng Th chỉ huy Cảnh sông nớc và hai bên bờ, sức mạnh và vẻ đẹp của con ngơì trong cuộc vợt thác

Nghệ thuật tả cảnh, tả ngời từ

điểm nhìn trên con thuyền theo hành trình vợt thác rất tự nhiên sinh động

5 Buổi học

cuối cùng An- phông

xơ đô

đê (Pháp)

Truyện ngắn Buổi học tiếng Pháp cuốicùng của lớp học trờng

làng vùng An-dát bị phổ chiếm đóng và hình ảnh thầy giáo Ha-men qua cái nhìn, tâm trạng của chú bé Phrăng

Nghệ thuật xây dựng nhân vật qua miêu tả ngoại hình, cử chỉ, lời nói và tâm trạng

6 Đêm nay Minh Thơ Qua câu chuyện về một Thể thơ năm chữ

Trang 5

Bác không

BC+M T+TS

đêm không ngủ của Bác

Hồ trên đờng đi chiến dịch, bài thơ đã thể hiện tấm lòng yêu thơng sâu sắc, rộng lớn của Bác với

bộ đội và nhân dân,đồng thời thể hiện tình cảm yêu khính, cảm phục của ngời chiến sĩ đối với lãnh tụ

có nhiều vần liền thích hợp với lối

kể chuyện, kết hợp miêu tả,kể với biểu cảm,có nhiều chi tiết giản dị, chân thực và cảm động

7 Cô Tô

(trích) NguyễnTuân Kí Vẻ đẹp tơi sáng phong phú của cảnh sắc trên

vùng đảo Cô Tô và một nét sinh hoạt của ngơì

dân trên đảo

Nghệ thuật miêu tả tinh tế,chính xác, giầu hình ảnh và cảm xúc của Nguyễn Tuân

8 Cây tre Việt

Nam Thép Mới Kí Cây Tre là ngời bạn gần gũi, thân thiết của nhân

dân Việt Nam trong cuộc sống, lao động, chiến

đấu Biểu tợng của đất nứơc dân tộc

Nhiều hình ảnh, chi tiết chọn lọc mang ý nghĩa biểu tợng, sử dụng rộng rãi và thành công phép nhân hoá, lời văn giầu cảm xú

và nhịp điệu

9 Lòng yêu

n-ớc (trích

báo Thử

lửa)

I-lia Ê ren bua (Nga)

Tuỳ bút chính luận

Lòng yêu nứơc khởi nguồn từ lòng yêu những vật bình thờng gần gũi,

từ trong gia đình, quê

h-ơng Lòng yêu nớc đợc thử thách và bộc lộ mạnh

mẽ trong cuộc đấu tranh bảo vệ tổ quốc

Kết hợp chính luận

và chữ tình

10 Lao xao

(trích Tuổi

thơ im lặng)

Duy Khán Hồi kí tự

truyện / TS=M T=TMi

nh Miêu tả các loài chim ở đồng quê, qua đó bộc lộ

vẻ đẹp, sự phong phú của thiên nhiên, làng quê

và bản sắc văn hoá dân tộc

Nghệ thuật quan sát và miêu tả chính xác, sing

động và hấp dẫn

về các loài chim ở làng quê

bốn chữ/BC +MT+

TS

Bài thơ khác hoạ hình

ảnh chú bé liên lạc Lợm Hồn hiên vui tơi,hăng hái, dũng cảm Lợm đã

hi sinh nhng hình ảnh của em còn mãi với quê hơng, đất nớc và trong lòng mọi ngời

Thể thơ bốn chữ,nhiều từ láy có giá trị gợi hình và giầu âm

điệu->Xây dựng thành công hình tợng nhân vật Lợm

Trang 6

12 Ma Trần

Đăng Khoa

Thơ/

BC+M T+TS

Bài thơ miêu tả hính xác

và sinh động cảnh vật thiên nhiên trớc và trong cơn ma rào ở làng quê

Bài thơ thể hiện tài năng quan sát và miêu tả thiên nhiên một cách hồn nhiên, tinh tế và độc đáo của Trần Dăng khoa

Thể thơ bốn chữ, nhiều từ láy có giá trị gợi hình và giầu

âm điệu

II Phần văn bản nhật dụng

1 Khái niệm: Văn bản nhật dụng không phải là một khái niệm chỉ thể loại, hoặc chỉ kiểu văn bản Nói đến văn bản nhật dụng trớc hết là nói đến tính chất của nội dung văn bản Đó là những bài viết có nội dung gần gũi, bứ thiết đối với cuộc sống trớc mắt của con ngời và cộng đồng trong xã hội

2.Các văn bản đã học:

-Cầu Long Biên-Chứng nhân lịch sử

-Bức th của thủ lãnh da đỏ

-Động phong nha

C Phần tập làm văn

GV hửụựng daón laọp baỷng thoỏng keõ

I Ph ơng thức biểu đạt

STT CAÙC PHệễNG THệÙC BIEÅU ẹAẽT THEÅ HIEÄN QUA CAÙC BAỉI VAấN ẹAế HOẽC

1 Tệẽ Sệẽ Deỏ meứn phieõu lửu kớ; Bửực tranh cuỷa em gaựi toõi;

Buoồi hoùc cuoỏi cuứng; Lửụùm

2 MIEÂU TAÛ Deỏ Meứn phieõu lửu kớ; Soõng nửụực Caứ Mau; Vửụùt

thaực;

Coõ Toõ; Lửụùm; Mửa; ẹoọng Phong Nha

3 BIEÅU CAÛM Lửụùm; Bửực thử cuỷa thuỷ lúnh da ủoỷ

4 NGHề LUAÄN Caõy tre; Loứng yeõu nửụực; Bửực thử cuỷa thuỷ lúnh da ủoỷ;

Caàu Long Bieõn - Chửựng nhaõn lũch sửỷ

III Các kiểu bài

STT CAÙC

PHAÀN

ẹÍCH Giuựp ngửụứi

ủoùctỡm hieồu, giaỷi thớch sửù vieọc

Giuựp ngửụứi ủoùc hỡnh dung cuù theồ ủaởc ủieồm, tớnh chaỏt cuỷa sửù vaọt

Muoỏn ủửụùc ủeà ủaùt moọt nguyeọn voùng cuỷa caự nhaõn hay

taọp theồ

2 MễÛ BAỉI Giụựi thieọu

truyeọn, nhaõn vaọt

Giụựi thieọu ủoỏi tửụùng mieõu taỷ - Quoỏc hieọu- Teõn ủụn

 Nụi gụỷi

 Hoù teõn ngửụứi gụỷi

BAỉI Keồ chuyeọn Mieõu taỷ

Trang 7

 Nội dung đơn

- Lí do

- Cam đoan

- Nơi làm đơn, ngày tháng, kí tên

4 KẾT BÀI Cảm nghĩ về

truyện Phát biểu cảmnghĩ về đối

tượng miêu tả

Ngày đăng: 12/04/2021, 11:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w