Nhận xét và giải thích sự tăng trưởng trên.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HSG LỚP 10
Thời gian 180 phút, không kể giao đề
Câu 1: (4,5 điểm)
Công nghiệp là ngành kinh tế rất quan trọng của tất cả các quốc gia, anh (chị) hãy:
a So sánh sự khác nhau giữa 2 ngành công nghiệp luyện kim đen và luyện kim màu
b Tại sao ngành công nghiệp cơ khí được xem là “quả tim của ngành công nghiệp nặng”
c Tại sao ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung?
Câu 2: (2,0 điểm)
Cho các bảng số liệu sau:
Ðịa điểm A:
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nhiệt độ ( 0 C) 9 11 13 15 19 21 23 20 17 15 12 11
Lượng mưa (mm) 120 100 80 60 40 30 10 15 30 90 110 100
Ðịa điểm B:
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nhiệt độ ( 0 C) -50 -30 -20 -10 5 14 10 3 -7 -18 -35 -45
Lượng mưa (mm) 10 12 10 9 14 30 40 30 20 15 15 10
Ðịa điểm C:
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nhiệt độ ( 0 C) 23 23 24 24 23 25 24 24 23 24 23 22
Lượng mưa (mm) 270 250 200 270 200 270 250 300 240 390 410 400
a. Hãy nêu tên các kiểu khí hậu tại các điểm A, B, C
b. Nhận xét và giải thích đặc điểm khí hậu của các địa điểm trên
Câu 3: (3,0 điểm)
a Đô thị hoá là gì? Các đặc điểm của quá trình đô thị hoá?
b Tại sao phải điều khiển quá trình đô thị hoá? Cần làm gì để điều khiển quá trình này?
Câu 4: (3,0 điểm)
a Tại sao ở phần lớn các nước đang phát triển, ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp?
Trang 2b Vì sao nuôi trồng thủy sản ngày càng phát triển ?
Câu 5: (4,0 điểm)
Cho bảng số liệu:
Dân số và sản lượng lương thực trên thế giới, thời kì 1950 – 2003
Sản lượng (triệu tấn) 676 847 1213 1561 1950 2021
Dân số (tỷ người) 2,74 3,04 4,13 4,46 5,30 6,22
a Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người trên thế giới, thời kì 1950 – 2003
b Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lương thực và bình quân đầu người trên thế giới, thời kì 1950 – 2003 (năm 1950 = 100)
c Nhận xét và giải thích sự tăng trưởng trên
Câu 6: (3,5)
Cho bảng số liệu:
Diện tích, dân số Thế giới và các châu lục, giai đoạn 1995 - 2007
Châu lục (Triệu km Diện tích 2 )
Dân số (Triệu người)
Nguồn: Niên giám thống kê 2007- http//www.gso.gov.vn
a Tính mật độ dân số Thế giới và châu lục
b Vẽ biểu đồ thể hiện mật độ dân số Thế giới và châu lục, giai đoạn 1995 - 2007
c Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét về dân số thế giới