1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giáo án hh 8hki toán học 8 lê thị hà website của trường thcs tân bình

121 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác
Trường học Trường THCS Tân Bình
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- RÌn luyÖn kü n¨ng vËn dông thµnh th¹o c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch cña h×nh l¨ng trô ®øng trong bµi tËp... Kü n¨ng:.[r]

Trang 1

Tiết :1

Ngày soạn:…………

Ngày giảng:

Chơng I: Tứ giác $ 1 Tứ giác

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

2 Kỹ năng:

- HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo

3 Thái độ:

- Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

II/Ph ơng tiện thực hiện :

- GV: com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1( sgk ) và Hình 5 (sgk) bảng phụ

- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm

III/ Tiến trình bài dạy:

A)Ôn định tổ chức:

B) Kiểm tra bài cũ:- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ

học tập cần thiết: thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc

-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn

thẳng: AB, BC, CD & DA

Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một đờng

thẳng?

- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ giác

Vậy tứ giác là gì ?

- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa

- GVgiải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

trong đó điểm đầu của đoạn thẳng thứ nhất trùng

với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4

+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không có

bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm trên 1 đờng

thẳng

+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo thứ

tự các đỉnh nh: ABCD, BCDA, ADBC …

+Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh của tứ giác

+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh

của tứ giác

* Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi

-GV: Hãy lấy mép thớc kẻ lần lợt đặt trùng lên mỗi

cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát

1) Định nghĩa

BA

C D H1(c)

A

B ‘ D

C H2

- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC & CDcùng nằm trên 1 đờng thẳng

* Định nghĩa:

Tứ giác ABCD là hình gồm 4

đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một

Trang 2

- H1(a) luôn có hiện tợng gì xảy ra ?

- H1(b) (c) có hiện tợng gì xảy ra ?

- GV: Bất cứ đơng thẳng nào chứa 1 cạnh của hình

H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành 2 phần

nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng đó gọi

là tứ giác lồi

- Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?

+ Trờng hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ giác

lồi

* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề đối,

góc kề, đối điểm trong , ngoài.

GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:

GV: Không cần tính số mỗi góc hãy tính tổng 4 góc

A + B + C + D = ? (độ)

- Gv: ( gợi ý hỏi)

+ Tổng 3 góc của 1  là bao nhiêu độ?

+ Muốn tính tổng A + B + C + D = ? (độ) ( mà

không cần đo từng góc ) ta làm ntn?

+ Gv chốt lại cách làm:

- Chia tứ giác thành 2 có cạnh là đờng chéo

- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2 ABC &

- GV: Vẽ hình & ghi bảng

+ Hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau

+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một

đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau + Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau

- Điểm nằm trong M, P

- Điểm nằm ngoài N, Q

2/ Tổng các góc của một tứ giác ( HD4)

B

1

A 1 2 C 2

D Â1 + B + C1 = 1800 A2 + D + C2 = 1800 (A1+A2)+B+(C1+C2) +D = 3600 Hay A + B + C + D = 3600 * Định lý: SGK D- Củng cố - GV: cho HS làm bài tập trang 66 Hãy tính các góc còn lại E- H ớng dẫn HS học tập ở nhà - Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ? - Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk) * Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân * HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạnh còn lại * Bài tập cho HSG: Cho tứ giác lồi ABCD.Chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại (Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo) Rút kinh nghiệm bài dạy:

.

.

Tiết 2

Ngày soạn: ………

Ngày giảng:

$ 2 HINH THANG I/Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông, các khái niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang

2 Kỹ năng:

- Nhận biết hình thang, hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc

3 Thái độ:

Trang 3

- Rèn t duy suy luận, sáng tạo

ii- ph ơng tiện thực hiện :

- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc

- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm

iii- Tiến trình bài dạy

A) Ôn định tổ chức:

B) Kiểm tra bài cũ:- GV: (dùng bảng phụ )

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: ( Giới thiệu hình thang)

- GV: Tứ giác có tính chất chung là

+ Tổng 4 góc trong là 3600

+ Tổng 4 góc ngoài là 3600

Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác

- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi

+ Hình trên mô tả cái gì ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó

có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?

- GV: Chốt lại

+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //

Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong bài

hôm nay

* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang

- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình thang

- GV: Tứ giác ở hình 13 có phải là hình thang

không ? vì sao ?

- GV: nêu cách vẽ hình thang ABCD

+ B1: Vẽ AB // CD

+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & đơng cao AH

- GV: giới thiệu cạnh đáy, đờng cao…

* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng

- GV: dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu

- Qua đó em hình thang có tính chất gì ?

* Hoạt động 4: ( Bài tập áp dụng)

GV: đa ra bài tập HS làm việc theo nhóm nhỏ

Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD biết:

1) Định nghĩa

Hình thang là tứ giác có hai

cạnh đối song song

A B

D H C

* Hình thang ABCD :+ Hai cạnh đối // là 2 đáy+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn+ Hai cạnh bên AD & BC+ Đờng cao AH

?1 (H.a) A= C = 600  AD// BC

Từ (1) & (2) AD = BC; AB = CD

Trang 4

- GV: qua bài 1 & bài 2 em có nhận xét gì ?

* Hoạt động 5: Hình thang vuông

- Trả lời các câu hỏi sau:+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang

+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang vuông

- Rèn t duy suy luận, sáng tạo

II-ph ơng tiện thực hiện :

- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc

- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm

Iii- Tiến trình bài dạy

A- Ôn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:- HS1: GV dùng bảng phụ

Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD Tính x, y của các góc D, B

- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái

niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang

- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang

ta phải chứng minh nh thế nào?

là H thang cân AB // CD( Đáy AB; CD) C = Dhoặc A = B

600

Trang 5

- GV: cho các nhóm CM & gợi ý

AD không // BC ta kéo dài nh thế nào ?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

* Hoạt động 3: Giới thiệu địmh lí 2

- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào

GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải

chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?

700 N

P Q

K 1100

700 T S (c) M (d)

a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): C = 1000

Chứng minh:

AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)ABCD là hình thang cân nên

+ AD = BC ( cạnh của hình thang cân)

D) Củng cố: GV: Dùng bảng phụ HS trả lời

a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?

b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?

c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?

E) H ớng dẫn HS học tập ở nhà: - Học bài.Xem lại chứng minh các định lí

- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)

* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; đờng cao IK = 3cm

Ngày soạn: 22/08/2010 Ngày giảng:

Trang 6

- Rèn t duy suy luận, sáng tạo

II-ph ơng tiện thực hiện :

- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc

- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm

Iii- Tiến trình bài dạy

A- Ôn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ

C- Bài mới Nêu định nghĩa và tính chất của hình thang cân

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu các phơng

pháp nhận biết hình thang cân.

- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình

thang cân ta có mấy cách để chứng minh ?

2.Chữa bài 15/75 (sgk)

D 1 1 E

) (

B C a)  ABC cân tại A (gt)

B = C (1)AD = AE (gt)   ADE

Trang 7

b) A = 500 (gt)

B = C =

180 50 2

= 650

D 2 = E2 = 1800 - 650 = 1150

GV: Cho HS làm việc theo nhóm

-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là

A

D 1 = B(vị trí đồng vị)

DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)

Từ (1) & (2)  BDEC là hình thang cân

3 Chữa bài 16/ 75

 ABC cân tại A, BD & CE

GT Là các đờng phân giác

KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC

A Chứng minh a)  ABC cân tại A

B

(2); C 1= C 2=

 2

  BED cân tại E ED = BE = DC D) Củng cố: Gv nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân.

- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang

E- H ớng dẫn HS học tập ở nhà

- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa

- Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất * BTNC: B5/93

Ngày soạn: 22/08/2010 Ngày giảng:

Tiết 5 đờng trung bình của tam giác, của

hình thang

Trang 8

II ph ơng tiện thực hiện

GV: Bảng phụ - HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7

III Tiến trình bài dạy

A.ổn định tổ chức:

B Kiểm tra bài cũ:- GV: ( Dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu )

Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?

1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?

2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ?

3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân

4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân

5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân

Đáp án: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý

4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c

C- Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/n

đ-ờng trung bình của tam giác.

- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1

+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng thẳng này cắt

AC ở E

+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của điểm E

trên canh AC

- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí

- HS: ghi gt & kl của đ/lí

+ Để có thể khẳng định đợc E là điểm nh thế nào

trên cạnh AC ta chứng minh đ/ lí nh sau:

- GV: Làm thế nào để chứng minh đợc

AE = AC

- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB

E là trung điểm của AC

D 1 E 1

B 1 C F

+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt BC

ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // (

+ Kéo dài DE+ Kẻ CF // BD cắt DE tại F

A //

D 1 E F //

Trang 9

đoán kết quả nh thế nào khi so sánh độ lớn của 2

- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng thớc

đo góc đo số đo của góc ADE& số đo của B.

Dùng thớc thẳng chia khoảng cách đo độ dài DE

& đoạn BC rồi nhận xét

- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh

toán học

- GV: Cách 1 nh (sgk)

Cách 2 sử dụng định lí 1 để chứng minh

- GV: gợi ý cách chứng minh:

+ Muốn chứng minh DE // BC ta phải làm gì ?

+ Vẽ thêm đờng phụ để chứng minh định lý

- GV: Tính độ dài BC trên hình 33 Biết DE = 50

- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B & C

ngời ta làm nh thế nào ?

+ Chọn điểm A để xác định AB, AC

+ Xác định trung điểm D & E

+ Đo độ dài đoạn DE

- Qua trung điểm D của AB vẽ ờng thẳng a // BC cắt AC tại A'

đ Theo đlý 1 : Ta có E' là trung

điểm của AC (gt), E cũng là trung

điểm của AC vậy E trùng với E'

b) DE =

1

2BCVẽ EF // AB (F BC )Theo đlí 1 ta lại có F là trung điểm của BC hay BF =

D- Củng cố- GV: - Thế nào là đờng trung bình của tam giác

- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác

E- H ớng dẫn HS học tập ở nhà:

- Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)

- Học bài , xem lại cách chứng minh 2 định lí

Trang 10

Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày giảng:

Tiết 6 đờng trung bình của tam giác, của

- Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng Thấy đ ợc sự

t-ơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đ ờng

TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang

3 Thái độ:

- Phát triển t duy lô gíc

II ph ơng tiện thực hiện :

- GV: Bảng phụ HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập

III Tiến trình bài dạy:

A Ôn định tổ chức:

B Kiểm tra bài cũ :

a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?

b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau

- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung

điểm E của AD, qua E kẻ Đờng thẳng a // với 2

luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC

hay F là trung điểm của BC

- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng

minh định lí sau:

- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ

- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC

I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt) F là trung điểm của BC

* Định nghĩa:

Trang 11

HĐ2 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang

E là trung điểm cạnh bên AD

F là trung điểm cạnh thứ 2 BC

Ta nói đoạn EF là đờng TB của hình thang

TB của hình thang

- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI & IF còn là

đờng TB của tam giác nào?

- Muốn tính đợc x ta dựa vào t/c nào?

Đờng TB của hình thang là trung

điểm nối 2 cạnh bên của hình thang

D Củng cố:- Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang

* Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?

Ngày soạn: 26/08/2010 Ngày giảng:

Trang 12

II Ph ơng tiện thực hiện

- GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng compa HS: SGK, compa, thớc + BT

Iii Tiến trình bài dạy:

A.Ôn định tổ chức: N

B.Kiểm tra bài cũ: M I

- GV: Ra đề kiểm tra trên bảng phụ

- HS1: Tính x trên hình vẽ sau

5cm x

P K Q

- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c

- HS3: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n

- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính DI?

- Giải: Theo t/c đờng TB hình thang

EM =

20 10

K & K' đều là trung điểm của BD 

KK' vậy KEF hay E,F,K thẳng hàng

Đờng TB của hình thang đi qua trung điểm của đ/chéo hình thang

3 Chữa bài 26/80

A 8cm B

C x D 16cm

E F

G Y H

Trang 13

- HS phát biểu.

GV: Nếu chuyển số đo của EF thành x& CD =16

thì kq sẽ ntn?

(x=24;y=32)

- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL

- Các nhóm HS thảo luận cách chứng minh

- Đại diện nhóm trình bày

F E

K

D C

D Củng cố:- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình

+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng

+ CM bất đẳng thức+ CM các đờng thẳng //

E H ớng dẫn HS học tập ở nhà :

- Xem lại bài giải.- Làm bài tập 28 Ôn các bài toán dựng hình ở lớp 6 và 7

- Đọc trớc bài dựng hình trang 81, 82 SGK 8

- Giờ sau mang thớc và compa

Rút kinh nghiệm bài dạy:

.

Ngày soạn: 28/08/2010 Ngày giảng:

Trang 14

3 Thái độ:

- Tính trung thực, tự tin, cẩn thận và t duy lôgic

II ph ơng tiện thực hiện.

Kiểm tra bài cũ: Chữa BT 28/80SGK( GV dùng bảng phụ)

Cho hình thang ABCD (AB//CD)

E là trung điểm của AD, F là trung điểm BC, đờng thẳng EF cắt BD ở I; cắt AC ở K

a) CMR: AK = KC; BI = ID

b) Cho AB = 6cm ; CD = 10 cm

Tính các độ dài EI; KF; IK

A B C/M

E F Từ (gt) ABCD là hình thang có đáy AB, CD

E là trung điểm AD, F là trung điểm BC

D C nên EF là đờng TB hình thang ABCD

Vậy AK = KC

b) Từ CMT Ta có EI, KF thứ tự là đờng TB của ABD &ABC do đó

EI =

6 3( )

- GV: Ta phân biệt rõ các khái niệm sau

+ Bài toán vẽ hình + Bài toán dựng hình

+ Vẽ hình + Dựng hình

- GV: Thớc thẳng dùng để làm gì?

Compa dùng để làm gì.?

*HĐ2: Các bài toán dựng hình đã biết.

( GV đa ra bảng phụ và biểu thị bằng lời)

- Cho biết các hình vẽ trong bảng, mỗi hình vẽ

biểu thị nội dung và lời giải của bài toán

dụng thớc và compa & nói: 6 bài toán dựng

hình trên đây và 3 bài toán dựng hình tam

giác là 9 bài toán đợc coi nh đã biết

1) Bài toán dựng hình

.- Các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa gọi là các bài toán dựng hình

- " Vẽ hình" và " Dựng hình" là 2 khái niệm khác nhau

* Với thớc thẳng ta có thể:

+ Vẽ đợc đthẳng biết 2 điểm của nó+ Vẽ đợc đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút của nó

+ Vẽ đợc 1 tia khi biết gốc và 1 điểm củatia

* Với compa:Vẽ đợc đtròn cung tròn khi biết tâm và bkính của nó

2 Các bài toán dựng hình đã biết.

a) Dựng một đoạn thẳng = đoạn thẳng cho trớc

b) Dựng một góc = một góc cho trớc.c) Dựng đờng trung trực của đoạn thẳng cho trớc, trung điểm của đoạn thẳng.d) Dựng tia phân giác cuả 1 góc cho trớc.K

I

Trang 15

Vậy khi trình bày lời giải của bài toán dựng

hình khác nếu phải thực hiện 1 trong 9 bài

toán trên thì không phải trình bày thao tác

vẽ hình nh đã làm mà chỉ ghi vào phần lời

+ Muốn dựng đợc hình thang ta phải xác

định 4 đỉnh của nó, theo em những đỉnh nào

đợcbao nhiêu hình thang thoả mãn yêu cầu

bài toán? Vì sao?

- GV: Chốt lại:

Một bài toán dựng hình có thể có nghiệm ( là

dựng đợc thoả mãn yêu cầu bài toán) Có thể

e) Qua 1 điểm cho trớc dựng 1 đờng thẳng vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc

g) Qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc dựng đt//đt cho trớc.h) Dựng tam giác biết 3 cạnh, biết 2 cạnh

và 1 góc xen giữa, biết 1 cạnh và 2 góc kề

- Dựng tia AX//CD ( AX và điểm C thuộcnửa MP bờ CD)

- Dựng điểm trên tia Ax: AB=3cm, kẻ

đoạn BC

c) Chứng minh :

+ Theo cách dựng ta có: AB//CD nên ABCD là hình thang đấy AB&CD.+ Theo cách dựng ta có: D = 700

- Trong nửa mặt phẳng bờ DC chỉ có 1

nghiệm hình

Trang 16

không có nghiệm ( tức là không dựng đợc)

Vậy khi giải bài toán dựng hình ta phải biết:

Với điều kiện cho trớc bài toán có nghiệm

hay không? Nếu có thì có bao nhiêu

nghiệm?  đó là biện luận

Ngày soạn: 29/08/2010 Ngày giảng:

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, lô gic

II.ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, thớc, compa - HS: Thớc, compa BT về nhà

III Tiến trình bài dạỵ

A.

Tổ chức

B.

Kiểm tra bài cũ : HS1: Trình bày lời giải bài29/83 SGK.

- Dựng XBY = 650 - Dựng điểm C trên tia Bx; BC = 4cm

HS2: Muốn giải bài toán dựng hình ta phải làm những công việc gì? Nội dung lời giải 1 bài toán dựng hình gồm mấy phần?

Muốn giải 1 bài toán dựng hình ta phải làm những công việc sau:

- Phân tích bài toán thông qua hình vẽ, giả sử đã dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra

- Chỉ ra cách dựng hình đó là thứ tự 1 số các phép dựng hình cơ bản hoặc các bài toán dựng hình cơ bản

- CMR: Với cách dựng ở trên hình dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra

C Bài mới:

Trang 17

* Dựng hình thang cân ABCD đáy

+ GV trình bày lại (nói nhanh)

+Tứ giác ABCD có AB//DC nên là hình

thang đáy AB&DC

- Dựng điểm C trên tia By, BC = 2cm

- Dựng điểm A trên tia Bx cách C ,1 khoảng

AC = 4 cm ( A là giao của đờng tròn tâm (C,4cm) với tia Bx

* CM: Theo cách dựng ta có : B=900,

tại B Thoả mãn yêu cầu đề ra

y C

2 4

- Theo cách dựng tia Ax: AB//CD

- Theo cách dựng điểm B có: AB=2cmVậy hình thang ABCD thoả mãn các yêu cầu đề ra

3) Bài 33/83

A B z 4

Trang 18

- Dựng hình thang ABCD biết D=900, đáy CD=3cm.

Cạnh bên AD=2cm

Cạnh bên BC=3cm

- GV: Phân tích cách dựng

E.H ớng dẫn HS học tập ở nhà:

- Làm tiếp phần cách dựng và chứng minh bài 34/84

- Giờ sau mang thớc, compa, giấy kẻ ô vuông

Rút kinh nghiệm bài dạy:

.

Ngày soạn: 05/09/2010 Ngày giảng:

Tiết 10: Đối xứng trục

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc

đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng

II ph ơng tiện thực hiện :

+ GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ + HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác

III Tiến trình bài dạy A

A- Ôn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là đờng trung trực của tam giác?

với cân hoặc đều đờng trung trực có đặc điểm gì?

( vẽ hình trong trờng hợp cân hoặc đều) B D C

C.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* HĐ1: Hình thành định nghĩa 2 điểm đối xứng

nhau qua 1 đờng thẳng

+ GV cho HS làm bài tập

Cho đt d và 1 điểm Ad Hãy vẽ điểm A' sao

cho d là đờng trung trực của đoạn thẳng AA'

+ Muốn vẽ đợc A' đối xứng với điểm A qua d ta vẽ ntn?

- HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm A qua đờng

thẳng d

- HS còn lại vẽ vào vở

+ Em hãy định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau?

1) Hai điểm đối xứng nhau qua 1 đ ờng thẳng

A

d

A

B d

H

A'

* Định nghĩa: Hai điểm gọi là

đối xứng với nhau qua đt d nếu

d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm đó

Trang 19

* HĐ2: Hình thành định nghĩa 2 hình đối xứng

nhau qua 1 đờng thẳng

- GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối xứng nhau

qua đờng thẳng d nếu d là đờng trung trực đoạn AA'

Vậy khi nào 2 hình H & H' đợc gọi 2 hình đối xứng

Cho đt d và đoạn thẳng AB

- Vẽ A' đối xứng với điểm A qua d

- Vẽ B' đối xứng với điểm B qua d

Lấy CAB Vẽ điểm C' đx với C qua d

- HS vẽ các điểm A', B', C' và kiểm nghiệm trên bảng

- HS còn lại thực hành tại chỗ

+ Dùng thớc để kiểm nghiệm điểm C' A'B'

+ Gv chốt lại: Ngời ta CM đợc rằng : Nếu A' đối xứng

với A qua đt d, B' đx với B qua đt d; thì mỗi điểm trên

đoạn thẳng AB có điểm đối xứng với nó qua đt d là 1

điểm thuộc đoạn thẳng A'B' và ngợc lại mỗi điểm trên

đt A'B' có điểm đối xứng với nó qua đờng thẳng d là 1

điểm thuộc đoạn AB

- Về dựng 1 đoạn thẳng A'B' đối xứng với đoạn thẳng

AB cho trớc qua đt d cho trớc ta chỉ cần dựng 2 điểm

A'B' đx với nhau qua đầu mút A,B qua d rồi vẽ đoạn

A'B'  Ta có đ/n về hình đối xứng ntn?

+ GV đa bảng phụ

- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp đoạn thẳng, đt

đối xứng nhau qua đt d & giải thích (H53)

+ GV chốt lại

+ A&A', B&B', C&C' Là các cặp đối xứng nhau qua đt

d do đó ta có:

Hai đoạn thẳng : AB &A'B' đx với nhau qua d

BC &B'C' đx với nhau qua d

AC &A'C ' đx với nhau qua d

2 góc ABC&A'B'C' đx với nhau qua d

 ABC&A'B'C' đx với nhau qua d

2 đờng thẳng ACA'C' đx với nhau qua d

+ Hình H& H' đối xứng với nhau qua trục d * HĐ3: Hình thành định nghĩa hình có trục đối xứng Cho ABC cân tại A đờng cao AH Tìm hình

đối xứng với mỗi cạnh của ABC qua AH + GV: Hình đx của cạnh AB là hình nào? - Hình đx của cạnh AC là hình nào ? - Hình đx của cạnh BC là hình nào ?  Có đ/n thế nào là 2 hình đối xứng nhau? Quy ớc: Nếu điểm B nằm trên đt d thì điểm đối xứng với B qua đt d cũng là điểm B 2) Hai hình đối xứng nhau qua 1 đ ờng thẳng

B A d

C B A =

_ x

_ x d A' =

C' B' - Khi đó ta nói rằng AB & A'B' là 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đt d * Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d và ngợc lại * đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình H H' d A A' B B' C C' 3) Hình có trục đối xứng A

B H C

- Hình đối xứng của điểm A qua AH là A ( quy ớc)

- Hình đối xứng của điểm B qua AH là C và ngợc lại

 AB&AC là 2 hình đối xứng của nhau qua đt AH

- Cạnh BC tự đối xứng với nó qua AH

?3

Trang 20

HĐ4: Bài tập áp dụng

+ GV đa ra bt bằng bảng phụ

Mỗi hình sau đây có bao nhiêu trục đối xứng

+Gv: Đa tranh vẽ hình thang cân

- Hình thang có trục đối xứng không? Là hình thang

nào? và trục đối xứng là đờng nào?

- Làm các BT 35, 36, 38 SGK

- Đọc phần có thể em cha biết

tam giác cân ABC

* Định nghĩa: Đt d là trục đx

cảu hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt dcũng thuộc hình H

dMột hình H có thể có 1 trục đốixứng, có thể không có trục đối xứng, có thể có nhiều trục đối xứng

A B

C D

* Đờng thẳng đi qua trung điểm

2 đáy của hình thang cân là trục

đối xứng của hình thang cân

đó

D Củng cố

- HS quan sát H 59 SGK- Tìm các hình có trục đx trên H59

+ H (a) có 2 trục đối xứng + H (g) có 5 trục đối xứng

+ H (h) không có trục đối xứng + Các hình còn lại mỗi hình có 1 trục đối xứng

E)H ớng dẫn HS học tập ở nhà :

- Học thuộc các đ/n

+ Hai điểm đối xứng qua 1 đt + Hai hình đối xứng qua 1 đt

+ Trục đối xứng của 1 hình

Rút kinh nghiệm bài dạy:

.

Ngày soạn: 17/09/2010 Ngày giảng:

Tiết 11 Đối xứng trục

2 Kỹ năng:

- HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đx Vận dụng t/c

2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế

3 Thái độ :

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, lô gic

II Ph ơng tiện thực hiện

- GV: bảng phụ hoặc vẽ trực tiếp

-HS: Bài tập

?4

Trang 21

III tiến trình dạy học

A-ổn định tổ chức

B- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d

+ Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d.+ Đoạn thẳng AB và đt d có thể có những vị trí ntn đối với nhau? Hãy vẽ đoạn thẳng A'B'

đx với AB trong các trờng hợp đó

HS 2: Chữa bài 36/87 Cho góc xoy=500 Điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đx với A qua Ox, vẽ điểm C đx với A qua Oy

a) So sánh các độ dài OB&OC b) Tính góc BOC

- Dựng Axd tại điểm I - Xét A' : IA=IA'

2 Vẽ điểm B đx A qua Ox Vẽ điểm A đx B qua Oy

Ta có : + Ox là đờng trung trực của AB do đó AOB cân tại O OA = OB (1) +OY là đờng trung trực của AC do đó OAC cân tại O  OA = OC (2)

a) Cho 2 điểm A, B thuộc cùng 1nửa MP có

bờ là đt d Gọi C là điểm đx với A qua d, gọi

D là giao điểm của đờng thẳng d và đoanh

thẳng BC Gọi E là điểm bất kỳ của đt d ( E

không // d )

CMR: AD+DB<AE+EB

b) Bạn Tú đang ở vị trí A, cần đến bờ sông B

lấy nớc rồi đo đến vị trí B Con đờng ngắn

nhất bạn Tú đi là đờng nào?

- GV: Dựa vào nội dung giải 2 câu a, b của bài

39 Hãy phát biểu bài toán này dới dạng khác?

Giải

a) Gọi C là điểm đx với A qua d, D là giao

điểm của d và BC, d là đờng trung trực của

d _ E C

A M

d

M'

B A B _ d _ M M'

A' B

A =

Trang 22

không thuộc đt d Tìm trên đt d điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến A,B là nhỏ nhất)

2) Hoặc tìm trên d điểm M : MA+MB là nhỏ nhất

Giải1) AB 2 nửa MP khác nhau có bờ là đt d

Điểm phải tìm trên d là giao điểm M của d và

đoạn thẳng AB

Ta có:

MA+MB=AB<M'A+M'B (M' M)2) A, B 1 nửa mp bờ là đt d

a) AB không // dMA+MB<M'A+M'Bb) AB//d

MA+MB<M'A+M'B

2) Chữa bài 41

Các câu a, b, c là đúng Câu d sai

Vì đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng đó là ờnxứng trung trực của đoạn thẳng AB và đờng thẳng chứa

M' M =

B'

A B _

d _ M M'

A'

A B _

M M' d _

3) Chữa bài 40 B

Trong biển a, b, d có trục đx

- Trong biển c không có trục đx

D) Củng cố: GV cho HS nhắc lại : 2 điểm đx qua 1 trục, 2 hình đx, hình có trục đx

Rút kinh nghiệm bài dạy:

.

Ngày soạn: 17/09/2010 Ngày giảng:

2 Kỹ năng:

- HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằngnhau, 2 đờng thẳng song song

B-Kiểm tra bài cũ: GV: Hỏi

- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?

- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?

C- Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

* HĐ1: Hình thành định nghĩa

- GV: Đa hình vẽ+ Các cạnh đối của tứ giác có gì đặc biệt?

 Ngời ta gọi tứ giác này là hình bình hành+ Vậy theo em hình bình hành là hình ntn?

GV: vậy định nghĩa hình thang & định

nghĩa HBH khác nhau ở chỗ nào?

Trang 23

GV: Vậy ta có thể Đ/N gián tiếp HBH từ

hình thang ntn?

* HĐ2: HS phát hiện các tính chất của

HBH Qua các bài tập

Hãy quan sát hình vẽ, đo đạc, so sánh các

cạnh các góc, đờng chéo từ đó nêu tính chất

của cạnh, về góc, về đờng chéo của hình

bình hành đó

- HS dùng thớc thẳng có chia khoảng cách để

đo cạnh, đờng chéo

- Dùng đo độ để đo các góc của HBH & NX

Đờng chéo AC cắt BD tại O

GV: Em nào CM đợc O là trung điểm của

Từ (1) & (2)=> A1+ A2= C1+ C 2 hay A= C

* HĐ3: Hình thành các dấu hiệu nhận biết

+ GV: Để nhận biết 1 tứ giác là HBH ta dựa

vào yếu tố nào để khẳng định?

+ GV: tóm tắt ý kiến HS bằng dấu hiệu

D C

* Định nghĩa: Hình bình hành là tứ

giác có các cạnh đối song song + Tứ giác ABCD là HBH AB// CD

AD// BC

+ Tứ giác chỉ có 1 cặp đối // là hình thang

+ Tứ giác phaỉ có 2 cặp đối // là hình bình hành

HBH là hình thang có 2 cạnh bên //

2 Tính chất

* Định lý:Trong HBH :

a) Các cạnh đối bằng nhaub) Các góc đối bằng nhauc) Hai đờng chéo cắt nhau tại trung

điểm của mỗi đờng

5- Tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi hình là HBH

F I

A B E 75 0 N

D C (a) G K 110 0

70 0

H M (b) (c)

S

V U

P

R (d) 100 0 800

Trang 24

GV: cho HS nhắc lại ĐN- T/c- dấu hiệu nhận biết HBH

Ngày soạn: 18/09/2010 Ngày giảng:

Tiết 13 Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS củng cố đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song

( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành Biết áp dụng vào bài tập

2 Kỹ năng:

- HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằngnhau, 2 đờng thẳng song song

3 Thái độ:

- Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận T duy lô gíc, sáng tạo

II ph ơng tiện thực hiện :

- GV: Compa, thớc, bảng phụ hoặc bảng nhóm

- HS: Thớc, compa Bài tập

III tiến trình bài dạy:

A- Ôn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:

HS1: + Phát biểu định nghĩa HBH và các tính chất của HBH?

+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là những cách nào?

HS2: CMR nếu một tứ giác có các cạnh đối bằng nhau thì các cạnh đối song song với

nhau và ngợc lại tứ giác có các cạnh đối song song thì các cạnh đối bằng nhau?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

* HĐ1: Tổ chức luyện tập 1) Chữa bài 44/92 (sgk)

Cho HBH : ABCD Gọi E là trung điểm của AD;

F là trung điểm của BC Chứng minh rằng: BE =

DF

A B

E F

Trang 25

- GV: Để CM hai đoạn thẳng bằng nhau ta thờng

GV: Em hãy nêu cách vẽ HBH nhanh nhất?

- HS nêu cách vẽ HBH nhanh nhất:

C1:

+ Dựa vào dấu hiệu 3

C2:

+ Dựa vào dấu hiệu 5

a- Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là HBH

D C Chứng minh

ABCD là HBH nên ta có: AD// BC(1)

AD = BC(2) E là trung điểm của AD,

F là trung điểm của BC (gt)  ED = 1/2AD,BF = 1/2 BC

Từ (1) & (2)  ED// BF & ED =BF Vậy EBFD là HBH

- Trên a lấy về 2 phía của O 2 điểm A

& C sao cho OA = OC

- Trên b lấy về 2 phía của O 2 điểm B

& D sao cho OB = OD

- Vẽ AB, CD, AD, BC Ta đợc HBH : ABCD

3- Chữa bài 46/92 (sgk)

3) a) Đúng vì giống nh tứ giác có 2 cạnh

đối // = là HBHb) Đúng vì giống nh tứ giác có các cạnh đối // là HBH

c) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh đối

= nhau nhng không phải là HBHd) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh bên = nhau nhng không phải là HBH

4- Chữa bài 47/93 (sgk)

A B

K O

H

C Da) ABCD là hình bình hành (gt)

Ta có: AD//BC & AD=BC

ADH =CBK ( So le trong, AD//BC)

Từ (1) &(2)  AHCK là hình b/ hành

D Củng cố - Qua bài HBH ta đã áp dụng CM đợc những điều gì?- GV chốt lại :

+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH

Trang 26

.

Ngày soạn: 18/09/2010 Ngày giảng:

-Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm cho trớc Biết CM

2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế

B) Kiểm tra bài cũ:

GV: Đa câu hỏi trên bảng phụ

- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng

- Hai hình H và H' khi nào thì đợc gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trớc?

- Cho ABC và đt d Hãy vẽ hình đối xứng với ABC qua đt d

C) Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

* HĐ1: Hình thành định nghĩa hai điểm đối

xứng qua một điểm

+ GV: Cho Hs thực hiện ?1

Một HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm A

qua O.HS còn lại làm vào vở

GV: Điểm A' vẽ đợc trên đây là điểm đx với

điểm A qua điểm O Ngợc lại ta cũng có điểm

đx với điểm A' qua O Ta nói A và A' là hai

điểm đx nhau qua O

- Hs phát biểu định nghĩa

*HĐ2: Tìm hiểu hai hình nh thế nào gọi là

đối xứng nhau qua một điểm.

- GV: Hai hình nh thế nào thì đợc gọi là 2

hình đối xứng với nhau qua điểm O

GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ

- HS lên bảng vẽ hình và kiểm nghiệm

- HS kiểm nghiệm bằng đo đạc

thuộc đoạn thẳng A'B' và điểm A'B'C' thẳng

hàng

+ GV: Chốt lại:

- Gọi A và A' là hai điểm đx nhau qua O

Gọi B và B' là hai điểm đx nhau qua O

GV: Vậy em nào hãy định nghĩa hai hình đối

xứng nhau qua 1 điểm

điểm O cũng là điểm O

2) Hai hình đối xứng qua 1 điểm.

?2

A C B // \

O \ //

B' C' A'

Ngời ta CM đợc rằng:

A'B' Ta nói rằng AB & A'B' là hai

đoạn thẳng đx với nhau qua điểm O

* Định nghĩa:

Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua

điểm O, nếu mỗi điểm thuộc hình này

?1

Trang 27

- GV: Dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 77, 78

- Hãy tìm trên hình 77 các cặp đoạn thẳng đx

với nhau qua O, các đờng thẳng đối xứng với

nhau qua O, hai tam giác đối xứng với nhau

GV: Qua H77, 78 em hãy nêu cách vẽ đoạn

thẳng, tam giác, 2 hình đx nhau qua điểm O

đx với 1 điểm thuộc hình kia qua

điểm O và ngợc lại

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

C

A _ B // \ O \ //

AOC=A'O'C' (c.g.c) AC=A'C'

 ACB=A'C'B' (c.c.c)  A= 'A , B= 'B , C=C '

* Vậy: Nếu 2 đoạn thẳng ( 2 góc, 2

tam giác) đx với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau

* Cách vẽ đx qua 1 điểm:

+ Ta muốn vẽ 2 đoạn thẳng đx qua 1

Trang 28

* HĐ3: Nhận xét phát hiện hình có tâm đối

xứng

- GV: Vẽ hình bình hành ABCD Gọi O là

giao điểm 2 đờng chéo Tìm hình đx với mỗi

cạnh của hình bình hành qua điểm O

- GV: Vẽ thêm điểm E và E' đx nhau qua O

Ta có: AB & CD đx nhau qua O

AD & BC đx nhau qua O

E đx với E' qua O  E' thuộc hình bình

+ Muốn vẽ 2 tam giác đx với nhau qua O ta chỉ cần vẽ 3 cặp đỉnh tơng ứng đx với nhau qua O

+ Muốn vẽ 1 hình đối xứng 1 hình cho trớc qua tâm O ta vẽ các điểm đx với từng điểm của hình đã cho qua O, rồi nối chúng lại với nhau

3) Hình có tâm đối xứng.

* Định nghĩa : Điểm O gọi là tâm đx

của hình H nếu điểm đx với mỗi điểmthuộc hình H qua điểm O cũng đx với mỗi điểm thuộc hình H

* Định lý: Giao điểm 2 đờng chéo của

hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành

Ngày soạn: 19/09/2010 Ngày giảng:

Trang 29

B) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy phát biểu định nghĩa về

a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm

b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm A C B

2) Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O khác AB)

a) Hãy vẽ điểm A' đx với A qua O,

điểm B' đx với B qua O rồi CM O

AB= A'B' & AB//A'B'

cắt A'B' tại C' Chứng minh 2 điểm C và C' đx nhau qua O

A’ C’ B’

c)Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của GV

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

HĐ2:Tổ chức luyện tập

Cho H82 Trong đó MD//AB, ME//AC

CRM: A đối xứng với M qua I

GV gọi HS lên bảng chữa bài tập

Gv gọi hs đoc đề bài

GV gọi HS lên bảng chữa bài tập

HS nhận xét bài giải của bạn

4 3 _

O 2 D

1 _ B

- Vì A&B đối xứng qua Ox nên Ox là

Trang 30

* GV: Chốt lại:

Đây là bài toán chứng minh: Hình b hành

có tâm đx là giao 2 đờng chéo của nó

Vậy C đx Với B qua O

3) Chữa bài 55/96

A M B

/

O /

D N C ABCD là hình bình hành , O là giao 2

đờng chéo (gt)

 AB//CD A1 = C1 (SCT)

OA=OC (T/c đờng chéo)

Vậy M đối xứng N qua O

4) Chữa bài 57/96

- Câu a, c là đúng Câu b là sai

D Củng cố So sánh các định nghĩa về hai điểm đx nhau qua tâm.

- So sánh cách vẽ hai hình đối xứng nhau qua trục, hai hình đx nhau qua tâm

Ngày soạn: 29/09/2010 Ngày giảng:

Tiết 16 hình chữ nhật

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ nhật, các DHNB về hình chữ nhật

2 Kỹ năng:

- Hs biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)

- Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trung tuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật

B) Kiểm tra bài cũ.

a) Vẽ hình thang cân và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình thang cân.

b) Vẽ hình bình hành và nêu định nghĩa, T/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành.

Trang 31

- Tuy nhiên HCN mới có T/c đặc trng đó là:

* HĐ2: Tìm hiểu các tính chất của HCN

+GV: T/c này đợc suy từ T/c của hình thang

2) Tính chất:

Trong HCN 2 đờng chéo bằng nhau vàcắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng

3 Dấu hiệu nhận biết:

D Củng cố:_ Bài 58 SGK

E H ớng dẫn HS học tập ở nhà :

- Học bài CM các dấu hiệu 1, 2, 3

- Thực hành vẽ HCN bằng các dụng cụ khác Làm các bài tập: 59, 60 64,65 SGK/99 -100

Ngày soạn: 30/09/2010 Ngày giảng:

Tiết 17 hình chữ nhật

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ nhật, các DHNB về hình chữ nhật, T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông

2 Kỹ năng:

- Hs biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)

- Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trung tuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật

Trang 32

+ Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN

+ Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN

c) Tam giác vuông ABC có AM là đờng trung

tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát biểu tính

chất tìm đợc ở câu b dới dạng định lý

GV gọi HS đọc đề bài

a) Tứ giác ABCD là hình gì vì sao?

b) ABC là tam giác gì?

BC

- HS phát biểu định lý áp dụng

- HS nhắc lại

Giải:

a) ABCD có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung

b) ABC vuông tại A

c) AM =

1

2BC

* Định lý áp dụng

1 Trong vuông đờng trung tuyến ứng với

cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền

2 Nếu 1  có đờng trung tuyến ứng với 1 cạnh

bằng nửa cạnh ấy thì  đó là  vuông

E là trung điểm đx với H qua I tứ giác AHCE

A

B

M C

D

1) Chữa bài 61/99SGK

A E _ =

?3

?4

Trang 33

Bài 63 SGK: GV phát phiếu học tập cho HS

- GV thu phiếu và nhận xét

= I _

B H CBài giải:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

GV cho HS Đọc và thảo luận cách làm bài tập

Trang 34

F D

vuông biết cạnh huyền của nó ntn?

GV cho HS thảo luận nhóm và làm bt 66 SGK Sau

D.Củng cố : Xem lại các bài tập đã giải

E.H ớng dẫn HS học tập ở nhà

- Làm bài tập 63, 66 SGK

- Xem lại bài giải

Ngày soạn: 03/10/2010 Ngày giảng: Tiết 19 đờng thẳng song song

với một đờng thẳng cho trớc

I Mục tiêu:

Trang 35

- HS nắm đợc cách vẽ các đt // cách đều theo 1 khoảng cách cho trớc bằng cách phối hợp

2 ê ke vận dụng các định lý về đờng thẳng // cách đều để CM các đoạn thẳng bằng nhau

3 Thái độ:

- Rèn t duy lô gíc

II.ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, thớc, e ke, com pa, phấn màu

- HS: Nh GV + bảng nhóm

III tiến trình bài dạy:

A) Ôn định tổ chức.

B) Kiểm tra bài cũ:

- HS: Em hãy nêu các đ/n và t/c của HCN?

Dựa vào T/c đó em hãy nêu các cách để vẽ đợc HCN?

* Cách vẽ:

+ Vẽ đờng chéo = nhau & cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng

+ Vẽ 2 cạnh đối // cùng  đờng thứ 3

C Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

HĐ1: Tìm hiểu ĐN k/c giữa 2 đờng

AH & BK là các đờng kẻ từ A & B đến đt

b Gọi độ dài AH là H Tính độ dài BK theo h

* Định nghĩa: Khoảng cách giữa 2 đt // là

k/c từ 1 điểm tuỳ ý trên đt này đến đt kia

2 Tính chất các điểm cách đều một đ ờng thẳng cho tr ớc

Chứng minh M a, M'  a'

Ta có:

AH = MK = h Vậy AB//bQua A chỉ có 1 đt // với b do đó 2 đt a & AMchỉ là 1 Hay M a

Trang 36

cao ứng với cạnh BC luôn = 2cm

đỉnh A của  nằm trên đờng nào?

- HS vẽ hình theo GV

GV( Chốt lại) & nêu NX

* HĐ4:Khái niệm về đờng thẳng //

nhau cắt đt xy theo thứ tự tại các điểm

E, F, G, H , AB, BC, Cd là k/c giã a & b,

giữa B & C, giữa c & d

D dGiải:

a) Từ (gt) a//b//c//d & AB = BC ta có hình

trung điểm của EG hay EF = FG (1)

- Tơng tự : từ (gt) b//c//c & BC = Cd ta có

Từ (1) & (2)  EF = FG = Ghb) a//b//c & EF = FG ta có AEGC là hình thang, F là trung điểm EG  B là trung

điểm của AC hay AB = BC (3)

Trang 37

C1: áp dụng T/c đờng Tb của tam giác & hình thang

C2: Kẻ thêm đt d//CC' & đi qua A

Ta có: d//CC' //DD' //EB chắn trên đt Ax các đoạn thẳng liên tiếp = nhau

- Hs biết vẽ hình thoi(Theo định nghĩa và T/c đặc trng)

- Nhận biết hình thoi theo dấu hiệu của nó

3 Thái độ:

- Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình

II ph ơng tiện thực hiện:

+ Phát biểu định nghĩa & T/c của HBH

HS2:+ Nêu các dấu hiệu nhận biết HBH.

+ Vẽ 2 đờng chéo của HBH ABCD

+ Dùng ê ke và đo độ xác định số đo của các góc

- Góc tạo bởi 2 đờng chéo AC & BD

- Các góc của HBH khi bị các đờng chéo chia ra:

C Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

* HĐ1: Hình thành đ/n hình thoi 1) Định nghĩa

\ /

Trang 38

- GV: Ta đã biết hình thoi là trờng hợp

đặc biệt của HBH Vậy nó có T/c của

- HS2 đo & cho kq

- GV: Trở lại bài tập của bạn thứ 2 lên

bảng ta thấy bạn đo đợc góc tạo bởi 2

đờng chéo HBH trên chính là góc tạo

bởi 2 đờng chéo của hình thoi ( 4 cạnh

bằng nhau) có sđ = 900 Vậy qua đó

em có nhận xét gì về 2 đờng chéo của

hình thoi

- Số đo các góc của hình thoi trên khi

nhận xét gì?

- GV: Lắp dây vào tứ giác động & cho

tứ giác chuyển động ở các vị trí khác

nhau của hình thoi & đo các góc ( Góc

tạo bởi 2 đờng chéo, góc hình thoi bị

đờng chéo chia ra ) & nhận xét

- GV: Chốt lại và ghi bảng

HĐ3: Khai thác & chứng minh định

GV: Bạn nào có thể CM đợc 2 T/c trên

- GV: Vậy muốn nhận biết 1 tứ giác là

hình thoi ta có thể dựa vào các yếu tố

nào?

* HĐ4: Phát hiện các dấu hiệu nhận

biết hình thoi

- GV: Chốt lại & đa ra 4 dấu hiệu:

- GV: Hãy nêu (gt) & KL cuả từng dấu

A C

D

* Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

Tứ giác ABCD ở trên là HBH vì AB = CD, BC =AD

Hình thoi vì có 4 cạnh = nhau

2)Tính chất:

B

A B C D

2 đờng chéo hình thoi vuông góc

* Định lý:

+ Hai đờng chéo vuông góc với nhau+ Hai đờng chéo là đờng phân giác của các góc của hình thoi

CMTam giác ABC có AB = BC ( Đ/c hình thoi)

OB là đờng trung tuyến ( OA = OC) ( T/c đờng chéo HBH)

trung tuyến OB là đờng cao & phân giác.Vậy BD vuông góc với AC & BD là đờng phân giác góc B

Chứng minh tơng tự

góc B, AC là phân giác góc A

3) Dấu hiệu nhận biết:

1/ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi2/ HBH có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi.3/ HBH có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi

4/ HBH có 2 đờng chéo là đờng phân giác của 1góc là hình thoi

Chứng minh 4 tam giác vuông bằng nhau

Trang 39

C D - Chứng minh các dấu hiệu còn lại

S

(d) (e) - Làm các bài tập: 74,75,76,77 (sgk) Hình (d ) sai; Hình a,b,c,e đúng

Ngày soạn: 07/10/2010 Ngày giảng: Tiết 21 hình vuông

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữnhật có các cạnh bằng nhau là dạng đặc biệt của hình thoi có 4 góc bằng nhau Hiểu đợcnội dung của các dấu hiệu

2 Kỹ năng:

- Hs biết vẽ hình vuông, biết cm 1 tứ giác là hình vuông ( Vận dụng dấu hiệu nhận biết

hình vuông, biết vận dụng kiến thức về hình vuông trong các bài toán cm hình học, tínhtoán và các bài toán thực tế

3 Thái độ:

- Rèn t duy lô gíc

II ph ơng tiện thực hiện:

- GV: 4 bộ tam giác vuông cân bằng bìa + nam châm, ê ke, thớc

Iii tiến trình bài dạy:

A- Ôn định tổ chức:

B- Kiểm tra bài cũ:

HS1:Dùng 4 tam giác vuông cân để ghép thành 1 tứ giác đã học?

- Nêu đ/n & t/c của hình đó?

HS2: Nh trên.

HS3: Nh trên.

Đáp án:

- Trong hình thoi bạn ghép đợc có T/c nào của HCN?

- Vậy hình bạn ghép đợc vừa có T/c của hình thoi vừa có t/c của HCN

/

C DHình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau

Trang 40

HĐ3 : Dấu hiệu nhận biết

- HS trả lời dấu hiệu

- GV: Dựa vào yếu tố nào mà em

Mỗi đờng chéo là phân giác của các góc đối

3) Dấu hiệu nhận biết

1 HCN có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông

2 HCN có 2 đờng chéo vuông góc là hình vuông

3 HCN có 2 cạnh là phân giác của 1 góc là hình vuông

5 Hình thoi có 2 đờng chéo bằng nhau  Hình vuông

* Mỗi tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông

Các hình trong hình 105 có hình a, c, d là hình vuông, hình b cha đúng

D Củng cố

- Các nhóm trao đổi bài 79

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh, cách trình bày lời giải một bài toán chứng

minh, cách trình bày lời giải 1 bài toán xác định hình dạng cảu tứ giác , rèn luyện cách vẽhình

3 Thái độ:

- Rèn t duy lô gíc

II ph ơng tiện thực hIện:

- GV: Com pa, thớc, bảng phụ, phấn màu

- HS: Thớc, bài tập, com pa

III tiến trình bài dạy:

A- Ôn định tổ chức:

?1

?2

Ngày đăng: 12/04/2021, 11:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w