1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

e9 trung t©m olympia ng­êi biªn so¹n nguyôn tiõn tïng 1 bµi tëp 1 cho b¶ng týnh b¸o c¸o b¸n hµng tuçn lô tõ 7®õn 14 12 98 stt m h§ mæt hµng ngµy §¬n vþ sl­îng §¬n gi¸ thµnh tiòn 1 sd1m2 07 12 98 5 2

28 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo bán hàng
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 1998
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 107,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh trªn gi¸ trÞ thµnh tiÒn víi tû xuÊt tra trong b¶ng phô theo ký tù ®Çu cña b¶ng m· hµng.. 5..[r]

Trang 1

Thùng 120 C74 Đĩa CD

740Mb

Thùng 200 H64 Đĩa cứng

3.2Mb Cái 120Tổng số

tiền bán

đợc của

các mặt

hàng

Đĩa mềm Đĩa cứng Đĩa CD

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Dựa vào kí tự đầu và 2 kí tự cuối của mã HD Tìm trong bảng danh mục để lấy tên mặt hàng, đơn vị, đơn giá.

2 Tính thành tiền cho từng hoá đơn và tổng số tiền bán đợc trong tuần.

3 Sắp xếp bảng tính theo ngày tăng dần

4 Định dạng theo kiểu mm/dd/yy

5 Tính tổng số liệu bán đợc của các mặt hàng: Đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD

Trang 2

2 Bài tập 2:

Cho bảng tính:

Quản lý khách sạn ABC:

Bảng Theo Dõi Khách Hàng STT Khách Số phòng Ngày đến Ngày đi Tiền

thuê giảm Tiền phải trả Tiền

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tính tiền thuê = Số ngày ở*Giá thuê 1 ngày

Kí tự đầu của số phòng cho biết loại phòng

2 Tính tiền giảm Nếu khách hàng nào ở ngày 15/10/99 thì đợc giảm 10% tiền thuê của ng-

ời đó

3 Tiền phải trả: Tiền thuê - tiền giảm

4 Hãy cho viết

- Tổng số ngời ở trong 1 ngày 15/10/99

- Tổng số tiền đã thu từ ngày 01 đến ngày 15/10/99

- Tính ra những ngời ở trong ngày 30 gồm các cột khách, số phòng, ngày đến, ngày đi, tền phải trả.

Trang 3

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Dựa vào bảng phụ cấp 1 và phụ cấp 2 đẻ điền tên mặt hàng

Ví dụ: A01 -> Gạch men loại I

2 Dựa vào bảng phụ cấp 1 để điền vào cột đơn vị tính

3 Dựa vào bảng và phụ cấp 2 để tính đơn giá của từng mặt hàng

4 Tính cột thành tiền theo yêu cầu sau Thành tiền=Số lợng *Đơn giá

5 Trích ra danh sách của tất cả các mặt hàng loại I

Trang 4

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Dựa vào kí tự đầu tiên của cột Mã để điền dữ liệu vào theo qui định

Ví dụ T-> Tea, C->Coffee

2 Dựa vào bảng phụ lấy 2 kí tự cuối cùng của cột mã để điền vào cột loại

3 Tiính cột đơn giá dựa theo bảng đơn giá chọn hàng xuất hàng Biết rằng đơn giá thấp đơn giá xuất 15%

Chú ý: Cột loại hđ cho biết hàng xuất hay nhập (N:Nhập; X:Xuất)

4 Tính cột thành tiền theo yêu cầu sau

Thành tiền = Số lợng*Đơn giá

Giảm 5% cho các hoá đơn xuất ngày 15/10/99

5 Thống kê thành tiền của Tea, Coffee khi xuất, nhập

Ngày công

loại

Số năm công tác

Hệ số lơng

Trang 5

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Dựa vào bảng mã lập công thức đa vào cột phòng ban

2.Lập công thức điền mã là loại kí tự thứ nhất của mã nhân viên

3 Lập công thức đêm số năm công tác là kí tự thứ 2 và 3 của mã nhân viên

4 Tính hệ số lơng theo mã loại, số năm công tác và tra theo bảng hệ số

5 Tính lơng = Lơng căn bản*Hệ số lơng*ngày công

6.Tính thành tiền = lơng + phụ cấp

7.Trích ra danh sách những ngời có mã loại A hoặc B thuộc phòng đào tạo

Trang 6

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tự nhập ngày đi, ngày về và định dạng theo kiểu dd-mm-yy

Ví dụ 25-10-99

2 Tính tiền ăn, tiền khách sạn theo bảng đơn giá

Tiền ăn = (ngày đi - ngày về)*tiền ăn 1 ngày

Tiền khách sạn = (ngày đi - ngày về)*tiền khách sạn ăn 1 ngày

3 Các cột giá trị bằng tiền định dạng theo kiểu có đơn vị là Đồng

Trang 7

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tính tiền ăn (Ngày đi - ngày đến +1)*giá ăn 1 ngày trong bảng giá tính theo 2 kí tự cuối của mã số đó

2 Tính tiền ở.

(Ngày đi - ngày đến +1)/7 không lấy số lẻ

3 Tính số ngày lẻ.

(Ngày đi - ngày đến +1)/7 lấy số lẻ

4 Tính giá tuần và ngày căn c vào 3 kí tự trái của mã số và tra trong biểu giá phòng

5 Tính tổng sau Lấy tiền ăn + Tiền ở theo tuần +tiền ở thao ngày

Nếu ở theo ngày lẻ một quá gia 1 tuần thì chỉ tính giá 1 tuần

8 Bài tập 7:

Cho bảng tính:

Bảng chi tiết tiền điện

Điện kế Chủ hộ Loại hộ Số cũ Số mới Trong

Đ.Mức Đ.MứcVợt trongTiền

Đ.Mức

Tiền ngoài

Trang 8

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tính địnhmức: Số mới - số cũ nếu nhỏ hơn hay bằng định mức tra trong bảng định mức thì kết quả chính là số đó ngợc lại phải lấy số định mức trong bảng

Trang 9

bán trong

tháng 1

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1.Dựa vào bảng đơn giá để điền cột tiền hàng theo cột mã hàng

2.Đơn giá phụ thuộc vào mã hàng và ngày bán trong tháng nào thì tính giá của tháng đó dựa theo bảng đơn giá.

8 9

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

Trang 10

3 Thành tiền =trị giá -miễn giảm.

Trị giá tra trong bảng phụ.

4.Tính các yêu cầu trong bảng thống kê.

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tính cột hệ số theo yêu cầu sau:

Nếu loại DS là KD thì hệ số =3, là NN thì =5,TT thì =2,5,CN thì =2.

2 Thành tiền:

= (chỉ số cuối -chỉ số đầu)*hệ số

3 Phụ trội:

= 0 nếu chỉ số cuối - chỉ số đầu <=50

= thành tiền *35% nếu hiệu số >50, <=100

= thành tiền *100% nếu hiệu số >100.

Trang 11

12 Bài tập 7:

Cho bảng tính:

Cửa Hàng Sách Báo Tổng Hợp STT Mã Hàng Tên Hàng Ngày Giao Đơn Giá Số Lợng Thành Tiền

Tên Báo Giá Báo

Nhật Báo Nguyệt San

Ví dụ: TTNS tức tuổi trẻ Nguyệt san.

2 Đơn giá: Dựa vào 2 ký tự đầu và ký tự 3-4 để tra trong bảng phụ.

3 Số lợng:

Nếu 2 ký tự cuối từ 01 đến 03 thì 100, 04 đến 05 thì 50

4 Thành tiền:

Nếu số = 100 thì giảm 5% giá, làm tròn đến hàng ngàn.

5 Rút trích các mẫu tin có liên quan đến báo tuổi trẻ.

6 Tính tổng thành tiền từ ngày 5 đến ngày 12

13 Bài tập 13:

Cho bảng tính:

Trang 12

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Dựa vào bảng tồn kho để đìên vào cột tên mặt hàng.

Trang 13

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1.Điền vào cột ngành theo yêu cầu sau:

- Nếu kí tự đầu của mã số =A thì là toán

- Nếu kí tự đầu của mã số =B thì là lý.

- Nếu kí tự đầu của mã số =C thì là hoá.

Trang 14

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Điền vào cột tên SP theo kí tự cuối của mã SP cha trong bảng mã.

Kí tự thứ 3,4,5 của mã SP cho biết loại tơng ứng của VL1,VL2,VL3.

Ví dụ: mã SP 132 có nghĩa SP đợc làm từ VL1 loại 1,VL2 loại 3,VL3 loại2

Báo Cáo Tình Hình Doanh Thu Các CLB Trong Năm 1998

STT Mã CLB Tên CLB Tên Nớc SL CĐV Giá vé Doanh thu Lãi-Lỗ

Trang 15

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Điền cột tên CLB theo kí tự thứ 2 và 3 của mã CLB và cha trong bảng mã câu lạc bộ Điên tên nớc theo kí tự đầu

Trang 16

Loại Hàng nhập Hàng xuất

Tổng SL Tổng G Trị Tổng SL Tổng G Trị A

B

C

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tên hàng: Dựa vào bảng danh mục hàng hoá.

2 Giá trị nhập = đơn giá nhập * số lợng nhập.

3 Giá trị xuất =(đơn giá nhập * số lợng xuất) + thuế.

Thuế tính trên trị giá nhập và tỷ suất:

-2% đối với mặt hàng loại A.

-3% đối với mặt hàng loại B.

-1% đối với mặt hàng loại C.

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Điền cột tên hàng dựa theo ký tự thứ 2 và 3 của mã hàng với tiêu chuẩn sau:

Trang 17

Dựa vào ký tự của mã hàng và tra trong bảng phụ, với những mã hàng có

ký tự cuối là C(CKD) sẽ đợc giảm 5% so với thành tiền.

=(thành tiền+ tiền thuế NK+ tiền phí vận chuyển)*(1+0,2)/số lợng

7 Định dạng cho các cột đơn giá vốn và đơn giá bán có đơn vị là USD và lấy hai số lẻ

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tên hàng: dựa vào hai kí tự đầu của mã hàng và tra trong bảng danh mục

2 Trong bảng đơn giá Đơn giá xuất cao hơn đơn giá nhập 20%

3 Đơn giá:

Dựa vào hai kí tự đầu của mã hàng và điều kiện nhập hay suất để tra trong bảng giá

4 Thành tiền:

Trang 18

= số lợng* đơn giá, nếu số lợng > 10 giảm 2% trên trị giá thành tiền cho phiếu xuất

nhất Loại VLXD Đơn vị tính Kí tự thứ 2và 3 Chất lợng

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tên mặt hàng: dựa vào bảng phụ 1 và 2 để điền cả tên và loại sản phẩm

2 Đơn vị tính: dựa vào một kí tự đầu của mã mặt hàng và tra trong bảng phụ

Trang 19

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tên vật t: dựa vào kí tự đầu của cột chứng từ và tra trong bảng phụ

2 Đơn giá: dựa vào kí tự đầu của cột chứng từ và tra trong bảng phụ, nếu kí

tự cuối của chứng từ là "C" thì đơn giá đợc giảm 10%

Trang 20

4 KÕt qu¶: Tæng>= 13.25 th× " §Ëu" ngîc l¹i th× "Rít"

5 §iÒn vµo b¶ng th«ng tin

6 TrÝch ra danh s¸ch c¸c thÝ sinh ®Ëu

Trang 21

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tên NV: dựa vào kí tự 2,3 của mã nhân viên và tra trong bảng 1

2 Thu nhập:

Dựa vào số tầng lầu và khối lợng khuân vác để tra trong bảng đơn giá công

3 Tính bảng thu nhập của từng nhân viên

4 Định dạng cột thu nhập dạng: 100.000đ

5 Sắp xếp mẫu tin theo thứ tự giảm dần của cột tổng thu nhập

Trang 22

- 1 kÝ tù cuèi: lo¹i ph¬ng tiÖn

A: M¸y bay, B: tµu, C: xe

1 tuyÕn DL: Dùa vµo 3 kÝ tù ®Çu cña cét m· chuyÕn vµ tra trong b¶ng phô

2 PhÝ ¨n ë: dùa vµo 3 kÝ tù ®Çu cña cét m· chuyÕn vµ tra trong b¶ng phô:

= chi phÝ ¨n ë/ ngµy* sè ngµy

3 Ph¬ng tiÖn : dùa vµo kÝ tù cuèi cu¨ m· chuyÕn

4 PhÝ ph¬ng tiÖn: tra trong b¶ng phô

Trang 24

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tên hàng: Dựa vào ký tự bên trtái của mã hàng và tra trong bảng phụ

2 Đơn giá: Đợc tra trong bảng phụ những nếu số lợng >100 thì đợc giảm

đơn giá 10%

3 Doanh thu := số lợng*Đơn giá

4 lãi = Doanh Thu*Lãi Xuất

Trang 25

Nếu kí tự đầu của cuộc gọi là "O" thì cho biết cuộc gọi là liên tỉnh, hai kí tự

kế tiếp là mã đợc tra trong bảng cớc phí, các cuộc gọi khác là trong "Nội thành"

2 Thời gian=Giờ KT -Giờ BD và đợc đổi ra phút

3 Đơn giá

Nếu liên tỉnh Đơn giá cho trong bảng cớc phí, trong thành phố mỗ cuộc gọi

là 800 đ

4 Số cuộc gọi:

- Nếu là lên tỉnh thì số cuộc gọi là số phút

- Trong thành phố cứ 3 phút là một cuộc gọi, nêu số phút <3 và tính là một cuộc

5 Tính tiền phải trả=số cuộc*Đơn giá

Tên mặt hàng

Vốn kinh doanh Tiềnthuế Ngày hếthạn đóng

thuế

Ngày

đóng thực tế

Tiền phạt Thuếphải

Trang 26

TD Tân Định TP Thực phẩm 5

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Điền tên chợ và tên mặt hàng dựa vào bảng 1 và bảng 2 theo mã đăng ký kinh doanh và mặt hàng kinh doanh

2 Tiền thuế = Vốn kinh doanh* Tỷ Suất thuế

3 Tiền phạt: Nếu ngày đóng thuế vợt quá hạn 3 ngày thì lấy số ngày quá hạn

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Tính cột hệ số theo yêu cầu sau:

Nếu laọi DS và KD thì hệ số =3,là NN thì =5,TT thì =2,5,CN thì = 2.

2 Thành tiền:=(chỉ số cuối - chỉ số đầu)* hệ số

3.Phu trội :

= 0 nếu chỉ số cuối - chỉ số đầu<=50

= Thành tiền *35% nếu hiệu số >50,<=100

= Thành tiền *100% nếu hiệu số >100

4 Tính cột cộng : = Phụ trội + Thành tiền

5 Sắp xếp bảng tính theo thứ tự tăng dần của cột cộng

6 Định dạng đon vị cho cột cộng là"đồng" có phan cách hàng ngàn

7 Trích các dòng có loại DS và KD

Trang 27

Nhập và trình bày bảng tính sau đó thực hành các yêu cầu sau:

1 Dựa vào kí tự đầu của cột mã để điền vào cột tên theo qui định :

T > Tea

C > Coffee

2 Dựa vào bảng phụ và hai kí tự cuối của cột mã để điền vào cột loại

3 Tính cột đơn giá dựa theo bảng đơn giá chọn hàng xuất hàng Biết rằng đơn giá thấp đơn giá xuất 15%

Chú ý Cột loại hđ cho biết hàng xuất hay nhập (N:Nhập; X:Xuất)

4 Tính cột thành tiền theo yêu cầu sau

Trang 28

Thành tiền = Số lợng*Đơn giá

Giảm 5% cho các hoá đơn xuất ngày 15/10/99

5 Thống kê thành tiền của Tea, Coffee khi xuất, nhập.

Ngày đăng: 12/04/2021, 10:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w