ho¹t ®éng cña thÇy vµ trß néi dung chung cho tõ hµng däc. LuyÖn tËp: KÕt hîp trong giê 5.[r]
Trang 1Ng y soạn: ày soạn:………… …………
- Nắm đợc cách xác định ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
- Biết cách xác định vùng nhìn thấy của gơng phẳng
2 Kĩ năng:
- Xác định đợc ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
- Xác định đợc vùng nhìn thấy của gơng phẳng
3 Thái độ:
- Có ý thức hợp tác, đoàn kết trong hoạt động nhóm
- Nghiêm túc trong khi thực hành
II Chuẩn bi:
Câu hỏi: Nêu tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng?
Đáp án: ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng là ảnh ảo không hứng đợc trên màn
chắn và lớn bằng vật
3 Bài mới:
Hoạt động 1: H ớng dẫn ban đầu 23’
- GV: hớng dẫn học sinh thảo luận mục
tiêu của bài:
- HS: lấy kết quả TN trả lời C1
- HS: ghi kết quả phần này vào trong báo
- Mục tiêu của bài:
+ xác định ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng
Bàn
Trang 2các hoạt động thực hành Nội dung
hoạt động
- HS: ghi kết quả phần này vào trong báo
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau
- GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
- HS: Thu dọn vệ sinh phòng thực hành
C3:
- Dịch chuyển gơng ra xa mắt hơn thìvùng nhìn thấy của gơng sẽ giảm đi
C4: N
M
Mắt
II Thực hành III: Đánh giá kết quả:
4 Luyện tập: Kết hợp trong giờ
Trang 3Ng y soạn: ày soạn:…………
- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học
Câu hỏi: nêu tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lồi?
Đáp án: ảnh của 1 vật tạo bởi gơng cầu lồi là ảnh ảo và nhỏ hơn vật
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề (1 )’
- Trong thực tế ngoài gơng phẳng và gơng cầu
lồi ta còn gặp một loại gơng nữa đó là gơng
cầu lõm Vậy ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu
lõm có những tính gì? Để biết đợc cúng ta
cùng nghiên cứu nội dung bai học hôm nay
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất ảnh của 1
vật tạo bởi g ơng cầu lõm (19’)
- HS: làm TN và thảo luận với câu C1 dới sự
h-ớng dẫn của GV
+ C2
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự nhận
xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau
- GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra KL chung cho
câu C1,C2
- HS: hoàn thiện KL trong SGK
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra KL chung cho
xung cho câu trả lời của nhau
- GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra KL chung cho
câu C3
- HS: hoàn thiện KL trong SGK
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra KL chung cho
phần này
- HS: suy nghĩ và trả lời C4
- GV: gọi HS khác nhận xét,
II Sự phản xạ ánh sáng trên g ơng cầu lõm.
1 Đối với chùm tia tới song song
Trang 4hoạt động của thầy và trò nội dung
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra KL chung
- HS: thảo luận với câu C5 Đại diện nhóm
trình bày Các nhóm tự nhận xét, bổ xung
cho câu trả lời của nhau
- GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra KL chung cho
câu C5
- HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra KL chung cho
phần này
Hoạt động 3: Vận dụng: (5 )’
- HS: thảo luận với câu C6
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự nhận
xét, bổ xung cho câu trả lời của nhau
- GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra KL chung cho
câu C6
- HS: suy nghĩ và trả lời C7
- GV: gọi học sinh khác nhận xét, bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung
làm vật đó nóng lên
2 Đối với chùm tia tới phân kì
* Thí nghiệm:
C5:
* Kết luận:
phản xạ
… … III Vận dụng : C6: vì pha đèn là gơng cầu lõm nên đã biến chúm sáng phân kì thành chùm sáng song song có thể chiếu đi đợc xa C7: để thu đợc chùm sáng hội tụ thì phải xoay cho bóng đèn ra xa gơng 4 Luyện tập: Kết hợp trong giờ 5 Củng cố: (3’) - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm - Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ và mục “có thể em cha biết” - Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập iV Đánh giá, rút kinh nghiệm, h ớng dẫn về nhà: (2 )’ ………
………
………
………
* HDVN: - Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập - Chuẩn bị cho giờ sau: Tổng kết chơng i : quang học Ng y soạn: ày soạn:…………
Ngày giảng: Tiết 9 Tổng kết chơng i : quang học I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Hệ thống hóa đợc kiến thức của toàn chơng 2 Kĩ năng: - Trả lời đợc các câu hỏi và bài tập 3 Thái độ: - Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản - Nghiêm túc trong giờ học II Chuẩn bi: 1 Giáo viên :
- Giá quang học, các loại gơng, bảng trò chơi ô chữ 2 Học sinh :
- Nến, đèn pin, màn ảnh
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định: (1 phút)
2 Kiểm tra: (4 phút)
Câu hỏi: So sánh sự tạo ảnh của 1 vật tạo bởi các gơng?
Đáp án:
- Giống nhau: đều là ảnh ảo không hứng đợc trên màn chắn
Trang 5- Khác nhau: ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm lớn hơn vật, ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lồi thì nhỏ hơn vật còn ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng thì bằng vật
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề: (1 )’
Hoạt động 2: Tiến hành tự kiểm tra( 10 )’
- GV: nêu hệ thống các câu hỏi để học sinh
tự ôn tập
- HS: suy nghĩ và trả lời các câu hỏi trên
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho từng câu hỏi của phần này
Hoạt động 3: Vận dụng giải một số bài tập
th
ờng gặp( 15 )’
- HS: suy nghĩ và trả lời C1
- GV: gọi học sinh khác nhận xét,
- HS: nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
ban
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung
- HS: suy nghĩ và trả lời C2
- GV: gọi học sinh khác nhận xét,
- HS: nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
bạn
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung
- HS: thảo luận với câu C3
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau
- GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C3
Hoạt động 4: Trò chơi ô chữ.( 10 )’
HS: thảo luận với các câu hỏi hàng ngang
của trò chơi ô chữ
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm tự
nhận xét, bổ xung cho câu trả lời của
nhau
GV: Tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho từ hàng dọc
I Tự kiểm tra
II Vận dụng.
C1: Mắt S1.
S2 .
S2’ C2: - Giống nhau: đều là ảnh ảo không hứng đợc trên màn chắn - Khác nhau: ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm lớn hơn vật, ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lồi thì nhỏ hơn vật còn ảnh ảo tạo bởi gơng phẳng thì bằng vật C3: An Thanh Hải Hà An x x Thanh x x Hải x x x Hà x III Trò chơi ô chữ. 4 Luyện tập: Kết hợp trong giờ 5 Củng cố: (3’) - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm iV Đánh giá, rút kinh nghiệm,h ớng dẫn về nhà: (2 )’ ………
………
………
………
* HDVN
Trang 6- Häc bµi vµ lµm c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp
- ChuÈn bÞ cho giê sau: KiÓm tra 1 tiÕt
Trang 7Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tiết 10: Kiểm tra
I Mục tiêu bài dạy:
- Nhằm đánh giá xếp loại H, nắm đợc mức độ hiểu bài của H từ đó có đợc phơng pháp
giảng dạy phù hợp với trình độ của H từng lớp
II Chuẩn bị.
- G Soạn giáo án, hệ thống kiến thức ra đề kiểm tra phù hợp với trình độ của H
+H Học bài cũ, làm các bài tập, giấy, bút, thớc kẻ
III Tiến trình hoạt động.
b Khi có ánh sáng truyền từ vật vào mắt ta
c Khi mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật
Câu 5: Bằng kiến thức đã học hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:
hợp thành 1 chùm tia phản xạ song song
Câu 6: Em hãy giải thích tại sao trên ôtô ngời ta lắp gơng cầu lồi mà không lắp gơng phẳng có cùng kích thớc?
Trang 8đáp án + biểu điểm
A Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)
B Phần tự luận (6 điểm)
C âu 5 :
(1)– đờng thẳng ( 1 điểm)
(2)- đờng thẳng có mũi tên chỉ chiều ( 1 điểm)
(3) - gơng cầu lõm ( 1 điểm)
(4) – phân kì ( 1 điểm)
C âu 6
quan sát rộng vì vậy mà trên xe ôtô thờng sử dụng gơng cầu lồi mà không sử dụng gơng phẳng có cùng kích thớc ( 2 điểm)
* Nhận xét:
Điểm 0: Bài Điểm 6: Bài
Điểm 1: Bài Điểm 7: Bài
Điểm 2: Bài Điểm 8: Bài
Điểm 3: Bài Điểm 9: Bài
Điểm 4: Bài Điểm 10: Bài
Trang 9Ng y soạn: ày soạn:…………
- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Búa cao su, ống nghiệm, trống, đàn
2 Học sinh :
- Dây cao su, cốc, thìa, mảnh giấy
III Tiến trình tổ chức day - học:
- Hàng ngày chúng ta nge thấy rất nhiều
âm thanh Chúng đợc phát ra từ đâu? Bài
học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời đợc
câu hỏi này
Hoạt động 2: Cách nhận biết nguồn
âm (5 )’
- HS: suy nghĩ và trả lời C1
- GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
- HS: suy nghĩ và trả lời C2
- GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
- HS: làm TN thảo luận với câu C3
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C3
- HS: làm TN và trả lời cá nhân với câu
C4
- GV: gọi HS khác nhận xét
HS: nhận xét, bổ xung cho nhau
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C4
- GV: làm TN mẫu cho HS quan sát
- HS: quan sát và trả lời C5
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5
II Các nguồn âm có đặc điểm gì.
* Thí nghiệm:
Hình 10.1C3: Dây cao su dao động Dây cao su phát ra âm
Hình 10.2C4: Cốc thủy tinh rung động Nhận biết bằng cách đổ nớc vào trong cốc ta thấy mặt nớc rung động
Hình 10.3C5: Âm thoa có dao độngNhúng Âm thoa vào nớc ta thấy mặt nớc bịdao động chứng tỏ Âm thoa đang dao
động
* Kết luận:
dao động
Trang 10hoạt động của thầy và trò nội dung
- HS: hoàn thiện kết luận trong SGK
Hoạt động 3: Vận dụng( 15 )’
- HS: suy nghĩ và trả lời C6
- GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
- HS: suy nghĩ và trả lời C7
- GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C7
- HS: suy nghĩ và trả lời C8
- GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C8
- HS: làm TN và thảo luận với câu C9
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C9
III Vận dụng
C6: Có thể làm cho tờ giấy, lá chuối phát
ra âm bằng cách cho chúng dao động.C7: Đàn ghita: bộ phận dao động là dây
đàn Trống: bộ phận dao động là mặt trống.C8: Thả vào trong lọ ít giấy vụn và quan sát, nếu giấy bị thổi bay lung tung thì cột không khí đang dao động
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
iV Đánh giá, rút kin nghiệm, h ớng dẫn về nhà: (2 )’
………
………
………
* HDVN
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
Ng y soạn: ày soạn:…………
- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi :
1 Giáo viên :
- Đĩa nhựa có lỗ, động cơ, giá TN, thớc thép, hộp gỗ
2 Học sinh :
- Pin, miếng bìa, dây treo, quả nặng, bảng 1
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định: (1 phút)
2 Kiểm tra: (4 phút)
Câu hỏi: Nêu định nghĩa về nguồn âm và lấy ví dụ.
Đáp án: Các vật dao động đều phát ra âm gọi là nguồn âmVD: xe máy, đàn,
trống …
Trang 113 Bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề:(1 )’
- Giờ trớc chúng ta biết đợc âm đợc phát ra
từ nguồn âm, vậy vì sao ki phát ra lại có
âm cao, âm thấp ? chúng ta cùng đi nghiên
cứu nội dung bài hôm nay
Hoạt động 2: Tìm hiểu về mối quan hệ
giữa dao động nhanh chậm và tần
câu trả lời của nhau
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1
- GV: cung cấp thông tin về tần số và đơn
vị của tần số
- HS: nghe và nắm bắt thông tin
- HS: suy nghĩ và trả lời C2
- GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra KL chung cho câu C2
Con lắc
Con lắc nào dao
động nhanh ? Con lắc nào dao
động chậm ?
Số dao
động trong 10 giây
Số dao
động trong 1 giây
* Nhận xét:
Hoạt động 3: Tìm hiểu về âm cao, âm
thấp ( 15 )’
- HS: làm TN và thảo luận với câu C3
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C3
- HS: thảo luận với câu C4
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C4
- HS: hoàn thành kết luận trong SGK
- GV: đa ra kết luận chung cho phần này
II Âm cao (âm bổng), âm thấp (âm trầm )
* Thí nghiệm 2: Hình 11.2C3:
* Thí nghiệm 3: Hình 11.3C4:
Hoạt động 4: Vận dung( 10 )’
- HS: suy nghĩ và trả lời C5
- GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra KL chung cho câu C5
- HS: thảo luận với câu C6
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C6
- HS: suy nghĩ và trả lời C7
III Vận dung
C5:
Vật có tần số 70 Hz dao động nhanh hơnvật có tần số 50 Hz
Vật có tần số 50 Hz phát ra âm thấp hơnvật có tần số 70 Hz
C6:Khi dây đàn căng ít thì tần số dao
động nhỏ và âm phát ra trầm, còn khidây đàn căng nhiều thì tần số dao
động lớn và âm phát ra bổng
C7: Chạm miếng bìa vào hàng lỗ ở gần
Trang 12hoạt động của thầy và trò nội dung
- GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra KL chung cho câu C7
- GV: làm TN kiểm chứng cho câu C7
tâm đĩa thì âm phát ra cao hơn am phát ra khi chạm miếng bìa vò hàng
lỗ xa tâm đĩa
4 Luyện tập: Kết hợp trong giờ
5 Củng cố: (4 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ và mục “có thể em cha biết”
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
iV Đánh gía, rút kinh nhgiêm, h ớng dẫn về nhà: (1 )’
………
………
………
………
* HDVN: - Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập - Chuẩn bị cho giờ sau: độ to của âm & ……… ………
Ng y soạn: ày soạn:…………
Ngày giảng: Tiết: độ to của âm I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Biết đợc Biên độ dao động và đơn vị của biên độ dao động 2 Kĩ năng: - Nắm đợc quan hệ giữa âm to (âm nhỏ) với Biên độ dao động 3 Thái độ: - Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản - Nghiêm túc trong giờ học II Chuẩn bi: 1 Giáo viên :
- Trống, thớc thép, hộp gỗ, giá thí nghiệm 2 Học sinh :
- Dây treo, cầu bấc, bảng 1
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định: (1 phút)
2 Kiểm tra: (4 phút)
Câu hỏi: để tạo ra âm cao cho đàn ghita, ngời ta căng dây đàn nh thế nào? giải
thích ?
Đáp án: để tạo ra âm cao cho đàn ghita, ngời ta phải căng dây đàn thật căng Vì
khi dây đàn càng căng thì tần số dao động của dây đàn càng lớn và âm phát
ra càng cao
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
- Giờ trớc chúng ta biết đợc âm cao, âm
thấp là do tần số Vậy âm to, âm nhỏ là
do yếu tố nào? Chúng ta cùng tìm hiểu
nội dung bài hôm nay
Hoạt động 2: Tìm hiểu về âm to, âm
nhỏ và biên độ dao động( 20 )’
- HS: làm TN và thảo luận với câu C1
Đại diện các nhóm trình bày
I.Âm to, âm nhỏ-Biên độ dao động
* Thí nghiệm 1:
Hình 12.1
Trang 13hoạt động của thầy và trò nội dung
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra KL chung
cho câu C1
HS: suy nghĩ và trả lời C2
- GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra KL chung cho câu C2
- HS: làm TN và thảo luận với câu C3
Đại diện các nhóm trình bày và tự
nhận xét lẫn nhau
- GV: tổng hợp ý kiến và đa ra KL chung
cho câu C3
- HS: hoàn thành KL trong SGK
- GV: đa ra KL chung cho phần này
C1:
Cách làm thớc dao
động
Đầu thớc dao
động mạnh hay yếu
Âm phát
ra to hay nhỏ
a, Nâng đầu thớc lệch nhiều Mạnh To
b, Nâng đầu thớc lệch ít Yếu Nhỏ
C2:
nhiều/ ít … lớn/ nhỏ … to/ nhỏ
* Thí nghiệm 2: Hình 12.2 C3: nhiều/ ít mạnh/ yếu to/ nhỏ … … … …
* Kết luận: … to/ nhỏ biên độ … … Hoạt động 2: Tìm hiểu độ to của âm( 5 ) ’
HS: đọc và nêu thông tin về độ to của một số âm GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung HS: tham khảo bảng 2 II Độ to của một số âm. - Độ to của âm đợc đo bằng đơn vị đêxiben (kí hiệu là dB) - Ngời ta có thể dùng máy để đo độ to của âm Hoạt động 3: Vận dụng(10 )’ - HS: suy nghĩ và trả lời C4 - GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C4 - HS: suy nghĩ và trả lời C5 - GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C5 - HS: thảo luận với câu C6 Đại diện các nhóm trình bày và nhận xét bổ xung cho nhau - GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận chung cho câu C6 - HS: suy nghĩ và trả lời C7 - GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C7 III Vận dụng. C4: Khi gảy mạnh dây đàn thì tiếng đàn sẽ to vì biên độ dao động của dây đàn lớn C5: Biên độ dao động của điểm M trong tr-ờng hợp thứ 2 nhỏ hơn trong trtr-ờng hợp thứ 1 C6: Khi máy thu thanh phát ra âm to thì biên độ dao động của màng loa lớn hơn so với khi máy phát ra âm nhỏ C7: khoảng 40 dB → 80 dB 4 Luyện tập: Kết hợp trong giờ 5 Củng cố: ( ) - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm - Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết - Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập iV Đán giá, rút kinh nghiệm,H ớng dẫn về nhà: (2 )’
* HDVN: - Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập - Chuẩn bị cho giờ sau: môi trờng truyền âm .&
……… ………
Ng y soạn: ày soạn:…………
Ngày giảng:
Tiết: