1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kiểm tra 15’ ch­¬ng 1 kiểm tra 15’ ch­¬ng 1 môn toán đs ®ò sè 1 a – trắc nghiệm chän đ¸p án đúng nhất bài 1 giá trị của biểu thức tại là a 3 b9 c27 d 81 bài 2 tìm biết x2 – 2x 1

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 123,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÉu thøc chung ®¬n gi¶n nhÊt cña.. chóng lµ:.[r]

Trang 1

KIấ̉M TRA 15’ ( chơng 1).

MễN TOÁN (ĐS) ( đề số 1)

A – Trắc nghiệm: Chọn đáp ỏn đỳng nhất

Bài 1: Giỏ trị của biểu thức x2  2x 12

tại x 2là:

Bài 2: Tỡm x, biết: x2 – 2x +1 = 16

a/

1 4

x 

B – Điền dấu “x” thớch hơp vào ụ trống:

1 x 2 x2  4x 4 x3  8

2 x2  12  1 x2

3x   1 3x x  x 1

4 x 1 1   x x2  1

a b  b a

C – Tự luận:

Thực hiện phộp tớnh:

a/ x x2  3 x3

b/ x 2x3 x4  3x x 2

Đáp án

A Trắc nghiệm

Bài 1: d ( 1 điểm)

Bài 2: b ( 1 điểm)

B Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Câu 1: Sai Câu 2:Sai Câu 3:Đúng Câu 4:Sai Câu 5:Đúng

C Tự luận:

a x x2  3 x3

= 2x2 – 3x + x4 ( 2 điểm)

b Tính đúng đợc 3,5 điểm

KIấ̉M TRA 15’ ( chơng 1)

MễN TOÁN (ĐS)

Trang 2

( đề số 2)

A – Trắc nghiệm: ( 4,5 điểm) Chọn đỏp ỏn đỳng nhất

Bài 1: Giỏ trị của biểu thức x2  2x 12

tại x 5là:

Bài 2: Tỡm x, biết: (x2 + 4)x – x2 = 27

a/

1 3

x 

bài 3: Điền dấu “x” thớch hơp vào ụ trống:

3x 1 3x x x 1

3 x 2 x2  2x 2 x3  8

a b  b a

5 x 1 1   x x2  1

B – Tự luận: ( 5,5 điểm)

Thực hiện phộp tớnh:

a/ x x2 2  3x 4x3

b/ x 2x3 x4  3x2 x

đáp án

Bài 1: b ( 1 điểm)

Bài 2: b ( 1 điểm)

Bài 3: Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

3x 1 3x x x 1

B – Tự luận: ( 5,5 điểm)

a x x2 2  3x 4x3

= x 4 - 3x3 + 4x5

( 2 điểm)

b Đúng đợc 3,5 điểm

Trang 3

môn đại số 8 (đề số 3).

Bài 1

Hãy ghép mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để đợc hằng đẳng thức đúng

1.(x-1).(x2 + x + 1)

2.x2 + 2x + 1

3.9x2 + y2 + 6xy

4 y3 + 3xy2 + 3x2y + x3

a.(x + y)3

b.(x + 1)2

c x3 – 1

d x3 + 1

e (3x + y)2

g (x – y)3

Bài 2:

Điền đơn thức thích hợp vào chỗ có dấu ( ) để đợc các hằng đẳng thức đúng

1/ a2 + 6ab + = ( + 3b)2

2/ (a + ) ( – 2) = a2 – 4

Bài 3:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a x2 – 25

b x3 – 2x2

c 3a – 6b

d a2 – 2a + 1

đáp án và biểu điểm.

2 1/ a2 + 6ab + 9b 2 = (a + 3b)2

2/ (a + 2) (a – 2) = a2 – 4

0,5- 0,5 0,5-0,5

3 a x2 – 25 = x2 – 52 = (x+5).(x-5)

b x3 – 2x2 = x2.x – 2.x2 = x2.(x-2)

c 3a – 6b = 3.a – 3.2b = 3.(a-2b)

d a2 – 2a + 1 = a2 – 2.a.1 + 12 = (a-1)2

0,5-0,5 0,5-0,5 0,5-0,5 0,5-0,5

KIấ̉M TRA 15’ ( chơng 1)

MễN TOÁN (ĐS) ( đề số 4)

Trang 4

A – Trắc nghiệm: Điền dấu “x” thớch hơp vào ụ trống

1 x 2 x2  4x 4 x3  8

2 x2  12  1 x2

3x   1 3x x  x 1

4 x 1 1   x x2  1

a b  b a

B Tự luận:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a x2 – 25

b x3 – 2x2

c 3a – 6b

Đáp án:

A- trắc nghiệm : Mỗi ý đúng đợc 1 điểm

Câu 1: sai

Câu 2: sai

Câu 3: đúng

Câu 4: sai

Câu 5: đúng

B Tự luận:

a x2 - 25 = (x-5)(x+5) (2 điểm)

b x3 – 2x2 = x2(x- 2) (2 điểm)

c 3a – 6b = 3(a – 2b) (1 điểm)

KIấ̉M TRA 15’ ( chơng 1)

MễN TOÁN (ĐS) ( đề số 5)

A – Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Chọn đỏp ỏn đỳng nhất

Trang 5

Bài 1: Giỏ trị của biểu thức x2  2x 12

tại x 5là:

Bài 2: Tỡm x, biết: (x2 + 4)x – x2 = 27

a/

1 3

x 

Bài 3: Giỏ trị của biểu thức x2  2x 12

tại x = 3 là:

Bài 4: Tỡm x, biết: x2 + x = 12

a/

1 3

x 

B– Tự luận: ( 6 điểm)

Thực hiện phộp tớnh:

a/ x x2 2  3x 4x3

b/ x 2x3 x4  3x2 x

Đáp án:

A – Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Bài 1; b

Bài 2:b

Bài 3: d

Bài 4: b

B– Tự luận: ( 6 điểm)

a 3 điểm

b 3 điểm

kiểm tra 15 phút (Chơng 2).

Môn: Đại Số (Đề số 1)

Chọn đáp án đúng nhất, trừ câu 1.

Câu 1: Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp.

a) x - y

4 - x=

5 - x

x2 - 25= -

1

Trang 6

Câu 2: Đa thức thích hợp ở chỗ trống trong đẳng thức: 1 - 2x

x2 + x + 1=

.

x3 - 1

là:

A 1 – 2x B x – 1 C - 2x2 + 3x - 1 D - x4 + x3 + 2x – 1

x3 - 1;

1 - 2x

x2+ x + 1 ; - 5 Mẫu thức chung đơn giản nhất của

chúng là:

A x2 + x + 1 B x3 – 1 C (x3 – 1)( x2 + x + 1) D (-5) (x3 – 1) ( x2 + x + 1)

9x4 - 9 là:

A 7(x - 1)

9 ¿ ¿ B 7

9 ¿ ¿ C 7(x - 1)

9(x + 1)(x2

+ 1) D

7

9(x2+ 1)

4 x2− 1 xác định với điều kiện:

A x1

2 ; B x−

1

2 ; C x

; x

; D với mọi x

Đáp án

Mỗi câu đúng đợc 2 điểm

Câu 1 :a : y- x b : 5 + x

Câu 2 : C

Câu 3 : B

Câu 4 : D

Câu 5 : C

kiểm tra 15 phút (Chơng 2).

Môn: Đại Số (Đề số 2) A- Trắc nghiệm ( 5 điểm).

1.Phân thức đối của phân thức −3 x

x +1 là:

A 3 x

− x − 1 B

3 x

x −1 C

3 x 1− x D

3 x

x+1

2 Kết quả rút gọn phân thức x2− xy

5 xy − 5 y2 là:

Trang 7

A x2

5 y2+5 B −

1

5 C

x

5 y D

−2 x

5 y

3 Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau:

A 20 xy

28 x

5 y

7

B −1

2 và

15 x

−30 x

C 7

28 x

5 y

20 xy

D − 1

15 x

−2

−30 x

4 Tính x+1

2

x −1

2 bằng:

A 0 B 1 C −1

2 D

1 2

5 Điều kiện xác định của phân thức x+1

(x − 2)( y+3) là:

A x  2 B x  2 , y  -3 C y  -3 D x  2 , y  3

x2−1

a) Tìm điều kiện của x để giá trị cuả phân thức M đợc xác định

b)Tính giá trị của M tại x = 2

Đáp án.

A- Mỗi câu đúng đợc 1 điểm

B a x  1, x  -1 2,5 điểm

b x = 2 => M = 3 2,5 điểm

kiểm tra 15 phút (Chơng 2).

Môn: Đại Số (Đề số 3)

A Trắc nghiệm Chọn đáp án đúng ( 6 điểm).

1 Phân thức đối của phân thức 3 x

− x − 1 là:

A −3 x

x +1 B

3 x

x −1 C

3 x 1− x D

3 x

x+1

2 Đa thức M trong đẳng thức x2−2

M

2 x +2 bằng:

A 2x2- 2 B 2x2- 4 C 2x2+ 2 D 2x2+ 4

3 Thực hiện phép tính x+2

x −1

2 =

A x2

+x +4

2 B

2 x +1

x +2 C

x2 +x +4

2 x D 2 +

x −1

2

4 Kết quả rút gọn phân thức x2−2 x+1

x2− 1 là:

Trang 8

A 1 B -1 C 2x D x −1

x +1

5 Điều kiện xác định của phân thứcx2−2 x

x2−1 là:

A x  1 B x  -1 C x  1, x  -1 D x  0

6 Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của ba phân thức : 2 x

x2−9 ;

x −1

¿ ¿ là

A (x2- 9)(x - 3)2

B (x2- 9) (x - 3)2(x+3) C (x

2- 9)(x+3)

D (x - 3)2(x+3)

B Tự luận : ( 4 điểm) Cho phân thức M = 3 x2+3 x

(x +1)(2 x −6)

a) Tìm điều kiện của x để giá trị cuả phân thức M đợc xác định

b)Rút gọn M

Đáp án

A Mỗi ý đúng đợc 1 điểm

1 D 2 B 3 C 4 D 5 C 6 D

B a x  -1, x  3 (2 điểm)

b M = 3 x

2 x −6 (2 điểm)

kiểm tra 15 phút (Chơng 2).

Môn: Đại Số (Đề số 4) Chọn đáp án đúng.

x2+ x + 1=

.

x3 - 1

là:

A 1 – 2x B x – 1 C - 2x2 + 3x - 1 D - x4 + x3 + 2x – 1

x3 - 1;

1 - 2x

x2 + x + 1 ; - 5 Mẫu thức chung đơn giản nhất của

chúng là:

A x2 + x + 1 B x3 – 1 C (x3 – 1)( x2 + x + 1) D (-5) (x3 – 1) ( x2 + x + 1)

9x4 - 9 là:

A 7(x - 1)

9 ¿ ¿ B 7

9 ¿ ¿ C 7(x - 1)

9(x + 1)(x2+ 1) D

7

9(x2+ 1)

Câu4: Giỏ trị của biểu thức x2  2x 12 tại x 2là:

Trang 9

Câu 5: Giá trị của phân thức 2 x − 1

4 x2− 1 xác định với điều kiện:

A x1

2 ; B x−

1

2 ; C x

; x

; D.với mọi x

kiểm tra 15 phút (Chơng 2).

Môn: Đại Số (Đề số 5) Chọn đáp án đúng

1 Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của ba phân thức : 2 x

x2−9 ;

x −1

¿ ¿ là

A (x2- 9)(x - 3)2

B (x2- 9) (x - 3)2(x+3) C (x

2- 9)(x+3)

D (x - 3)2(x+3)

2 Kết quả rút gọn phân thức x2− xy

5 xy − 5 y2 là:

A x2

5 y2+5 B −

1

5 C

x

5 y D

−2 x

5 y

3 Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau:

A 20 xy

28 x

5 y

7

B −1

2 và

15 x

−30 x

C 7

28 x

5 y

20 xy

D − 1

15 x

−2

−30 x

4 Điều kiện xác định của phân thức x+1

(x − 2)( y+3) là:

A x  2 B x  2 , y  -3 C y  -3 D x  2 , y  3

5 Điều kiện xác định của phân thứcx2−2 x

x2−1 là:

A x  1 B x  -1 C x  1, x  -1 D x  0

6.Phân thức đối của phân thức 3 x

− x − 1 là:

A −3 x

x +1 B

3 x

x −1 C

3 x 1− x D

3 x

x+1

7 Đa thức M trong đẳng thức x2−2

M

2 x +2 bằng:

Trang 10

A 25,8 B

N C

D 34,2

16

A 2x2- 2 B 2x2- 4 C 2x2+ 2 D 2x2+ 4

8 Kết quả rút gọn phân thức x2−2 x+1

x2− 1 là:

A 1 B -1 C 2x D x −1

x +1

Đáp án: mỗi câu đúng đợc 1,25 điểm.

1 D 2 C 3 D 4 B 5 C

6 D 7 B 8 D

kiểm tra 15 phút ( Chơng 1).

Môn: Hình học

( đề 1)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng trừ câu 3:

Câu 1:

Đờng thẳng là hình

A không có tâm đối

xứng

B có một tâm đối xứng

C có hai tâm đối xứng

D có vô số tâm đối xứng

Câu 2:

Cho hình vẽ Độ dài của MN là:

A 30.

B 60.

C 25,8.

D 34,2.

Câu 3:

Hình vuông là hình

A không có trục đối xứng

B có hai trục đối xứng

C có bốn trục đối xứng

D có vô số trục đối xứng

Câu 4: Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống ( ) trong lời giải của bài toán sau:

Cho hình thang vuông ABCD ( ^A=^ D= 900)

Gọi K là điểm đối xứng với B qua AD và KCD = 300

Gọi E là giao điểm của KC và AD Tính số đo AEB (hình 1).

Giải:

Vì điểm K đối xứng với điểm B qua AD nên

AD  và AK AB

 KAE = BAE (c.g.c)  ABE AKE 

Vì AKE = ECD = 30   0 (so le trong) 

ABE = ==> AEB = 60

K A B

? E 300

D C

Trang 11

kiểm tra 15 phút ( Chơng 1).

Môn: Hình học

( đề 2)

A- Trắc nghiệm 4,5 điểm Chọn đáp án đúng.

1.Đờng chéo hình vuông có tính chất

A Bằng nhau

B Vuông góc với nhau

C Cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng

D Hai đờng chéo là các đờng phân giác của các góc của hình vuông

E Cả bốn tính chất trên

2 Hình chữ nhật là hình có

A Một trục đối xứng

B Hai trục đối xứng C Ba trục đối xứng.D Không có trục đối xứng

3 Hình vuông có độ dài cạnh là 2cm, độ dài đờng chéo hình vuông đó là

A 8cm B 4cm C √8cm D 6cm

B Tự luận (5,5điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao AH Gọi M là trung

điểm của AC, D là điểm đối xứng với H qua M

Chứng minh tứ giác ADCH là hình chữ nhật

kiểm tra 15 phút ( Chơng 1).

Môn: Hình học

( đề 3)

A- Trác nghiệm;(4điểm) Điền dấu"x" vào ô thích hợp.

a)Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

b)Hình thoi là một hình thang cân

c)Hình vuông vừa là hình thang cân vừa là hình thoi

d)Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc là hình

thoi

B- Tự luận :(6điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao AH Gọi M là trung

điểm của AC, D là điểm đối xứng với H qua M

b) Chứng minh tứ gác ADHB là hình bình hành

kiểm tra 15 phút ( Chơng 1).

Môn: Hình học

( đề 4)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng trừ câu 3:

Câu 1:

Đờng thẳng là hình Câu 2:Cho hình vẽ Độ dài của MN là: Câu 3:

Hình vuông là hình

Trang 12

A không có tâm đối

xứng

B có một tâm đối xứng

C có hai tâm đối xứng

D có vô số tâm đối xứng

A 30.

B 60.

C 25,8.

D 34,2.

A không có trục đối xứng

B có hai trục đối xứng

C có bốn trục đối xứng

D có vô số trục đối xứng

Câu 4: Điền các kí hiệu thích hợp vào chỗ trống ( ) trong lời giải của bài toán sau:

Cho hình thang vuông ABCD ( ^A=^ D= 900)

Gọi K là điểm đối xứng với B qua AD và KCD = 300

Gọi E là giao điểm của KC và AD Tính số đo AEB (hình 1).

Giải:

Vì điểm K đối xứng với điểm B qua AD nên

AD  và AK AB

 KAE = BAE (c.g.c)  ABE AKE 

Vì AKE = ECD = 30   0 (so le trong) 

ABE = ==> AEB = 60

kiểm tra 15 phút ( Chơng 1).

Môn: Hình học

( đề 5)

Phần I Trắc ngiệm khách quan(4điểm).

Chọn đáp án đúng.(mỗi ý 1,5điểm)

1 Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng

A Hình thang cân

B Hình bình hành C Hình chữ nhật.D Hình thoi

2 Đờng chéo hình thoi có tính chất

A Vuông góc với nhau

B Cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng

C Hai đờng chéo là các đờng phân giác của các góc của hình thoi

D Cả ba tính chất trên

3 Hình chữ nhật có chiều dài là 3cm, chiều rộng là 2cm, độ dài đờng chéo hình chữ nhật đó là

A 5cm B 6cm C √13cm D 1,5cm

Phần II Tự luận(6điểm).

K A B ?

E 300

D C

Trang 13

Cho h×nh b×nh hµnh ABCD cã AB = 2BC Gäi M vµ N lÇn lît lµ trung ®iÓm cña AB

vµ CD

Chøng minh c¸c tø gi¸c AMND, BMNC lµ c¸c h×nh thoi

Ngày đăng: 12/04/2021, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w