1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khái niệm về cơ học đất không bão hoà và plaxflo

35 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái Niệm Về Cơ Học Đất Không Bão Hòa Và Plaxflow
Tác giả GS. Nguyễn Công Mẫn
Trường học Trường Đại Học Thủy Lợi
Chuyên ngành Cơ học đất
Thể loại Môn học tự chọn
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Nguyên lý ứng suất có hiệu quả Terzaghi 1920’s + ðất không bão hoà: “Matric suction” kiểm soát và khống chế các đặc tính cơ bản của đất KBH : tính thấm, độ bền và tính biến dạng... Cấu

Trang 1

Khái niệm về Cơ học đất không bão

hòa và plaxflow

GS Nguyễn Công Mẫn Trường đại học thuỷ lợi

Môn học tự chọn

Trang 2

Kn về Hệ đất bão hoà/không bão hoà

- Mô hỡnh hoá Ư S hiệu quả (Skempton -1960) - ð K cân bằng lực

uA

AA

AA

c c

Trang 3

• Nguyên lý ứng suất có hiệu quả (Terzaghi (1920’s)

+ ðất không bão hoà:

σ’ = σ - [ua - χ (ua - uw)]

* Bishop - Henkel –1962:

uw- áp suất nước lỗ rỗng

ua- áp suất khí lỗ rỗng

χ - hệ số, phụ thuộc chủ yếu

độ bão hoà, một phần vào

khung cấu trúc của đất: đất

khô χ = 0; đất bão hoà χ = 1 Quan hệ giữa thông số χ và độ bão hoà của đất bụi Bearhead

Bishop và nnk, 1960

1,0 0,8 0,6 0,4 0,2

Kn về Hệ đất bão hoà/không bão hoà

Trang 4

• Nguyên lý ứng suất có hiệu quả (Terzaghi (1920’s)

+ ðất không bão hoà:

“Matric suction” kiểm soát và khống chế các đặc tính cơ

bản của đất KBH : tính thấm, độ bền và tính biến dạng

Trang 5

Kn về Hệ đất bão hoà/không bão hoà

LT Chiều cao đới BH MD

Không BH: uw và ua

Khô: u = 0

B#o hoà MD: uw < 0 B#o hoà: uw > 0

TH đập đất

Đới k hông

+u -u

Trang 7

Cấu trúc thành phần của đất không bão hoà

Đất b#o hoà(BH)

• Đất bão hoà chỉ

Đất không b#o hoà (KBH)

• Đất không bão hoà chứa hạt rắn, khí và nước:

môi trường 3 pha;

• Lỗ rỗng chứa cả khí và nước;

Trang 8

Theo S Lee Barbour, §H Saskatchewan

Trang 9

Ảnh hưởng của pha khí

- Khi ở trạng thái không bão hoà, đất là một hệ 4

pha: hạt đất, nước, khí và mặt ngoài căng, đồng

thời tồn tại trong lỗ rỗng của đất;

- Sự tồn tại của bọt khí làm giảm tính thấm của đất

⇒ bọt khí càng nhiều, lượng chứa nước càng ít, thì

tính thấm càng nhỏ và ngược lại Luôn tồn tại một

lượng nước trong lỗ rỗng do khí kín nhốt lại ⇒ độ

bão hòa dư (Residual saturation) [V.Genuchten]

- Mặt ngoài căng tại mặt phân cách khí - nước tạo

nên lực hút giữa các hạt đất, gọi là lực hút dính ( matric suction ) hay áp lực lỗ rỗng âm

Trang 10

tồn tại của mặt ngoài cĂng và sơ đồ các lực mao dẫn tác dụng lên ống mao dẫn

Nhờ có lực căng bề mặt, nhện nước không tụt vào nước, bọ bơi ngửa không bật khỏi mặt nước

a

R

T u

u ư = 2

không khí

ống thuỷ tinh mao dẫn

nước

Trang 12

a matric

R

T

2 u

= σ

bmatric

Ts

hạt đất

Tshạt đất

Nguyễn Công Mẫn, 1999

Trang 13

Các biến trạng ứng suất trong đất KBH

Y

X Z

0

0

0 (ua- uw) (ua- uw)

Tensơ cầu ứng suất

áp suất tứ phía

Trang 15

ð−êng bao ph¸ ho¹i Mohr Coulomb tõ kÕt quả c¾t trùc tiÕp

φ’

φ’

Trang 16

độ bền chống cắt theo độ hút dính Phát triển nguyên lý ƯSHQ Terzaghi

φφφφb

φφφφb

(ua- uw) tanφφφφb

c’

Trang 17

đường cong đặc trưng Nước - đất

TRONG VÙNG KHÔNG BÃO HOÀ

Độ ẩm dư hay độ b#o hoà dư: độ bão hoà thấp nhất khi nước trong các lỗ rỗng không liên thông

Giá trị khí vào tới hạn: độ hút dính ứng với lúc khí có thể thấmvào các lỗ rỗng lớn nhất

Trang 18

• Dạng của SWCC phụ thuộc phân bố cỡ lỗ rỗng trong đất

đường cong đặc trưng nước - đất – SWCC

TRONG VÙNG KHÔNG BÃO HOÀ

Trang 19

đường cong Nước - đất khái quát hoá

Trang 20

đường cong đặc trưng đất - Nước và Hàm thấm trong vùng không b#o hoà

• đường cong đặc trưng đất - Nước (SWCC)

- Mô tả lượng chứa nước trong đất theo lực hút dính

- Dạng đường cong có quan hệ với độ lớn và phân

- Dự tính từ đường cong SWCC và biểu thức GT;

- đo bằng buồng áp lực ( TEMPE - Soil moisture Equip Corp.in Santa Barbara, Calif.USA ).

Trang 21

Hµm thÊm trong vïng kh«ng b·o hoµ

SEEP/W ⇒ PP Green & Corey, Fredlund

& Xing vµ MH Van Genuchten

Trang 22

MH Hµm thÊm trong vïng kh«ng b·o hoµ

Theo van Genuchten – LT & thùc ®o

Trang 23

Sresidu: độ b#o hoà tàng dư

ga, gn và gl: các thông số khớp đường cong (curve fitting parameters)

MH Hàm thấm trong vùng không bão hoà

Theo van Genuchten

n l

g g

g

g

e

g e

residu p

e

S S

S

S S

ư

ư

Trang 24

MH Hµm thÊm trong vïng kh«ng b·o hoµ

Theo van Genuchten – HÖ Sè tµng d−

u

u m

Trang 26

MH lý thuyÕt van Genuchten

Trang 27

So s¸nh giữa PlaxFlow vµ SEEP/W

residu e

S S

S S S

Trang 28

MH hàm thấm V.Genuchten tuyến tính hóa

• Quan hệ tuyến tính độ bão hoà S(φp) trong vùng không bão hoà

p ps

ps p

p

p

nờu nờu

nờu

S

φ φ

φ

φ φ

φ

φ φ

0

0 1

0 1

bão hòa trong đk thủy tĩnh, dưới

p pk

p

p

rel

nờu nờu

nờu

p

φφ

φφ

0 1

Trang 29

MH sÊp xØ van Genuchten

Trang 30

Harr (1962)

min max

max

e e

[ ðường kính hiệu quả D10, mm ]

Chú thích: Tung độ - HS thấm, K (cm/s) có độ chặt tương đối Dr = 40%;

Hoành độ - ðường kính hiệu quả D10, mm.

Trang 31

Phân loại đất theo PP tam giác Feret

Cơ học đất, 1970 – L.Q.An, N.C Mẫn, N.V Quỳ NXB ðH và THCN

H

Trang 32

HYPRES là hệ PL đất quốc tế được lập theo một dự án do EU tài trợ PlaxFlow

đã dùng bộ dữ liệu này suy ra các thông số thuỷ lực để mô hinh hoá các NC về môi trường và quy hoạch sử dụng đất’ [ Hy draulic Pr operties of E uropean S oil]

Phân loại đất theo hệ HYPRES

1àm = 10 -4 mm

Trang 33

Lùa chän th«ng sè thuû lùc theo hÖ HYPRES

Trang 34

Ba nhóm dữ liệu phân loại đất

• USDA: United State Department of

Hypres – dùng cho MH sấp xỉ van

hạt

sét (< 2

àm)

% hạt cát ( 50 - 2000 àm )

Ngày đăng: 12/04/2021, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w