[r]
Trang 1đề kiểm tra 45 ‘ môn đại số lớp 10 ( bài số 1 )
Họ và tên HS : lớp 10 A điểm :
I Trắc nghiệm ( 7 0 đ ) : Em hãy khoanh vào chữ cái biểu thị đáp án đúng : Câu 1 ( 0.5 đ ) Tập xác định của hàm số y = 2 1 2 x x là : A ( 2 ; ) B [ 2 ; ) C ( ; 2 ) D R \ { 2 } Câu 2 ( 0.5 đ ) Tập xác định của hàm số y = 2 x là : A ( 2 ; ) B [ 2 ; ) C ( ; 2 ] D R \ { 2 } Câu 3 ( 0.5 đ ) Chọn hàm số đồng biến ( trên khoảng ( ; ) trong các hàm số sau : A y = - 2 x + 3 B y = 1 – 3 x 3 x C y = 4 x - 3 D y = - 2 - x Câu 4 ( 0.5 đ ) Cho hàm số f ( x ) = - 3 x + 1 ; f ( - 2 ) bằng : A – 3 x 5 B – 3 x 7 C 5 D 7 Câu 5 ( 0.5 đ ) Đờng thẳng y = k x – 3 x 3 đi qua điểm A ( - 1 ; 1 ) khi k bằng : A – 3 x 2 B – 3 x 4 C 2 D 4 Câu 6 ( 0.5 đ ) Đờng thẳng y = a x + b đi qua điểm A ( 1 ; 4 ) , B ( - 1 ; 2 ) thì a + b bằng A – 3 x 2 B – 3 x 4 C 2 D 4 Câu 7 ( 0.5 đ ) Cho hàm số f ( x ) = x 2 - 3 x + 1 ; f ( 2 ) bằng : A – 3 x 1 B 11 C 13 D 5 Câu 8 ( 0.5 đ ) parabol y = x 2 - k x – 3 x 3 đi qua điểm A ( 1 ; 3 ) khi k bằng : A – 3 x 2 B – 3 x 4 C 2 D – 3 x 5 Câu 9 ( 0.5đ ) Cho hàm số y = x 2 – 3 x 4x + 3 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau : A y tăng trên khoảng ( 2 : ) B y giảm trên khoảng ( ; 3 ) C Đồ thị hàm số nhận I ( 2 ; - 1 ) làm đỉnh D Đồ thị hsố nhận đờng thẳng x = 2 làm trục đối xứng Câu 10 ( 0 5 đ ) Trong các hàm số sau , hàm số nào không phải là hàm số lẻ ? A y = x 3 + 1 B y = x 3– 3 x x C y = x 3 + x D y = 1 x Câu 11 ( 0.5 đ ) Cho parabol ( P ) : y = x 2 – 3 x 6x + 3 Điểm nào sau đây là đỉnh I của ( P ) A I ( 3 ; 0 ) B I ( - 3 ; 1 ) C I ( 6 ; 5 ) D I ( 3 ; - 6 ) Câu 12 ( 0.5 đ ) Parabol ( P ) đi qua ba điểm A ( - 1 ; 0 ) ; B ( 0 ; - 4 ) ; C ( 1 ; - 6 ) có phơng trình là : A y = x 2 + 3x – 3 x 4 B y = x 2 - 3x – 3 x 4 C y = x 2 - 3x + 4 D y = - x 2 + 3x – 3 x 4 Câu 13 ( 0 5 đ ) Đồ thị hàm số y = - 2 x 2 + 2 x - 1 đi qua điểm E có tọa độ là : A E ( 0 ;1) B E ( 0 ; - 1 ) C E ( 1 ; 2 ) D E ( 2 ; 1 ) Câu 14 ( 0 5 đ ) Hãy chọn câu trả lời đúng : A Hàm số y= x 2 + | x | là hàm số lẻ B Hàm số y= x + | x | là hàm số chẵn C Hàm số y= - 2 x - 1 nghịch biến D Đỉnh của ( P ) y= - x 2 + 2x + 1 là I ( 1; - 2) II Tự luận ( 3 0 đ ) Câu 15 ( 2 đ) Lập bảng biến thiên của hàm số : y = - x 2 + 2 x + 1 Câu 16 (1đ) Tìm a, b biết (P) y = x 2 + a x + b đi qua điểm A ( 0 ; 2 ), nhận đờng thẳng x = - 2 làm trục đối xứng
Trang 2
C©u 6 ( 0.5 ® ) §êng th¼ng y = a x + b ®i qua ®iÓm A ( 1 ; 4 ) vµ qua ®iÓm B ( - 1 ; 2 ) th× a - b b»ng : -2
A – 3 x 2 B – 3 x 4 C 2 D 4
C©u 6 ( 0.5 ® ) §êng th¼ng y = a x + b ®i qua ®iÓm A ( 1 ; 4 ) vµ qua ®iÓm B ( - 1 ; 2 ) th× b - a b»ng : 2
A – 3 x 2 B – 3 x 4 C 2 D 4
C©u 6 ( 0.5 ® ) §êng th¼ng y = a x + b ®i qua ®iÓm A ( 1 ; 4 ) vµ qua ®iÓm B ( - 1 ; 6 ) th× a + b b»ng : 4
A – 3 x 2 B – 3 x 4 C 2 D 4