2- Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính.. Tạo ra một số lượng lớ[r]
Trang 107:41 PM 07:41 PM
Trang 207:41 PM 07:41 PM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành bảng sau:
AA x AA
AA x Aa
Aa x Aa
Aa x aa
AA x aa
aa x aa
Trang 307:41 PM 07:41 PM
Trang 407:41 PM 07:41 PM
I Thí nghiệm lai hai tính trạng
P: Đậu TC Hạt vàng- trơn x xanh- nhăn
F1: 100% vàng trơn F1 x F1
F2: 315 hạt vàng trơn ( 9/16 )
108 hạt vàng nhăn ( 3/16 )
101 hạt xanh trơn ( 3/16 )
32 hạt xanh nhăn ( 1/16 )
*/ Nhận xét:
- Xét riêng từng tính trạng;
+ Màu sắc hạt: P: TC, vàng x xanh
F1: Đồng tính F1 x F1
F2: 3/4 vàng : 1/4 xanh
+ Hình dạng hạt: P : TC : Trơn x nhăn
F 1: 100 % Trơn F1 x F1
F2: 3/4 trơn : 1/4 nhăn
-Kết luận:
+ Mỗi tính trạng tuân theo quy luật phân ly
+ Tính trạng trội: Hạt vàng, hạt trơn
BÀI 9 QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
( 3 vàng:1xanh)(3 trơn:1 nhăn)
= 9 V- Tr: 3V-Nh: 3 X-Tr: 1 X-Nh
( Giống tỷ lệ bài ra)
Trình bày thí nghiệm của Men-Đen? Nêu các tính trạng trong phép
lai?
Xét sự phân ly kiểu hình của từng cặp tính trạng từ
P đến F2? Xác định quy luật di
truyền chi phối từng phép lai, tìm tính trạng trội, lặn
+ Hạt vàng- trơn: Theo xs = ¾ vàng x ¾ trơn = 9/16
Theo bài: = 9/16 ( bằng nhau)
+ 3 tính trạng kia tương tự
? Xác định tỷ lệ mỗi kiểu hình ở F2 theo QL xác suất, rồi so sánh với tỷ lệ bài ra?
Kết luận: Tỷ lệ phân ly kiểu hình của 2 tính trạng theo xác suất = tỷ lệ bài ra.
Vậy 2 tính trạng di truyền Độc lập
Nội dung quy luật phân
ly độc lập: các cặp nhân
tố di truyền quy định các tính trạng khác nhau
phân ly độc lập trong quá trình hình thành giao tử
Trang 507:41 PM 07:41 PM
1/16 AA B b
P TC
G P
x
GF 1
F 1
A a B b
A A B B
a
a a b b
A
A
a
a
B
b
A
a
B
b
A
B
A b A A a a a B B B b b
1/4 A B
1/4 A b 1/4 a B
1/4 a b
1/16 AA BB 1/16 A a B b 1/16 A a B b
1/16 AA bb 1/16 AA B b 1/16 A a B b 1/16 A abb
1/16 A a B b 1/16 A a BB 1/16 aa BB 1/16 a a B b
1/16 A abb 1/16 A a B b 1/16 aa B b 1/16 a abb
BÀI 9 QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
I Thí nghiệm lai hai tính trạng
Qui ước: A: vàng, a: xanh, B: trơn b: nhăn.
Trang 607:41 PM 07:41 PM
F 1 x F 1 Cõy hạt vàng-trơn x
G 1
A A a a a B B B b b b A A a a B B b b
II Cơ sở tế bào học.
Cõy hạt vàng-trơn
BÀI 9 QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
I Thớ nghiệm lai hai tớnh trạng
khỏc nhau Cơ sở tế bào học của sự phân ly độc lập các tính trạng là sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do c a các ủa các cặp nhiễm sắc thể t ơng đồng trong quá trình giảm phân dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen
t ơng ứng.
Cỏc cặp gen chỉ phõn ly độc lập khi nào? Cơ sở tế bào học của hiện tượng phõn ly độc lập cỏc tớnh trạng là gỡ?
Trang 707:41 PM 07:41 PM
III Ý nghĩa của định luật.
BÀI 9 QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
I Thí nghiệm lai hai tính trạng
II Cơ sở tế bào học.
Số cặp gen
dị hợp
Số loại giao tử
Số loại
KG Tỉ lệ phân li KG
Số loại
KH Tỉ lệ phân li KH
1
1 (Aa)
2 (A ; a) (A ; a) (A ; a)
2 1
2 1
3 (AA ; Aa ; aa) (AA ; Aa ; aa)
3 1
3 1
(1 : 2 : 1) (1AA : 2Aa : 1aa)
(1 : 2 : 1) 1
(1 : 2 : 1) 1
2 (1 trội ; 1 lặn) (A- ; aa)
2 1
2 1
(3 trội : 1 lặn) (3A- : 1aa)
(3 : 1) 1
(3 : 1) 1
2 (Aa ; Bb)
2
4 (AB ; Ab ; aB ; ab) (AB : Ab : aB : ab) (AB : Ab : aB : ab)
2 2
2 2
9 (AABB ; AABb ; AAbb…) (AABB ; AABb ; AAbb ; …)
3 2
3 2
(1 : 2 : 1)(1 : 2 : 1) (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb)
(1 : 2 : 1) 2
(1 : 2 : 1) 2
4 (A-B- ; A-bb ; aaB- ; aabb) (Trội-trội; trội-lặn; lặn-trội; lặn-lặn)
2 2
2 2
(3 : 1)(3 : 1) (3A- : 1aa)(3B- : 1bb)
(3 : 1) 2
(3 : 1) 2
3 (Aa ; Bb ; Cc)
3
8 (ABC ; AbC ; aBC ; …) (ABC : AbC : aBC : abC)(ABc : …)
2 3
2 3
27 (AABBCC; AABBCc …) (AABBCC ; AABBCc ; AABbCC ; …)
3 3
3 3
(1 : 2 : 1)(1 : 2 : 1)(1 : 2 : 1) (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb) (1Cc…
(1 : 2 : 1) 3
(1 : 2 : 1) 3
8 (A-B-C-; A-bbC-; …) (A-B- ; A-bb ; aaB- ; aabb)(C- ; cc)
2 3
2 3
(3 : 1) (3 : 1) (3 : 1) (9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb)(3C- : 1cc)
(3 : 1) 3
(3 : 1) 3
n
n
2 n
(ABC…; ABc…; AbC…; abC…; abc…)
2 n
2 n
3 n
(AABBCC…; AABBCc…; AABBcc…)
3 n
3 n
AaBbCc … x AaBbCc … Tỉ lệ phân li kiểu gen:
(1 : 2 : 1) n
(1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb)(1… )
(1 : 2 : 1) n
(1 : 2 : 1) n
2 n
(A-B-C-…; A-B-cc…; A-bbC…; …)
2 n
2 n
AaBbCc … x AaBbCc … Tỉ lệ phân li kiểu hình:
(3 : 1) n
(3A- : 1aa)(3B- : 1bb)(3C- : 1cc)(3…)
(3 : 1) n
(3 : 1) n
BẢNG CÔNG THỨC TỔNG QUÁT CHO CÁC PHÉP LAI
NHIỀU TÍNH TRẠNG
Nêu ý nghĩa của quy luật phân ly độc lập?
+ Góp phần giải thích tính đa dạng của sinh giới
+ Hiện tượng phân ly độc lập tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
+ Nếu biết được các gen phân ly độc lập thì có thể dự đoán tỷ lệ phân ly ở đời sau
Trang 807:41 PM 07:41 PM
Củng cố: Chọn câu trả lời đúng:
1- Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là
A Sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương
đồng.
B.Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
C Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.
D Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
2- Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính
A Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp
B Các gen có điều kiện tương tác với nhau.
C Dễ tạo ra các biến dị di truyền
D ảnh hưởng của môi trường.
3- Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A Số lượng và sức sống của đời lai phải lớn.
B Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.
C Các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng.
D Các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.
Trang 907:41 PM 07:41 PM
Bài tập về nhà
Ở chuột, màu lông được quy định bởi một số alen
A : Đen; a: Xám; B: Lông dài; b : lông ngắn.
Hãy phân tích các kết qủa phép lai sau đây và xác định kiểu gen của bố
mẹ.
Phép
lai
Trang 1007:41 PM 07:41 PM