1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ngµy gi¶ng phu dao toan 6 ki 1 25 ngay soan ngay day buoi 1 øng dông cña phðp céng vµ phðp nh©n trong gi¶i to¸n a môc tiªu bµi gi¶ng hs n¾m v÷ng c¸c týnh chêt giao ho¸n vµ kõt hîp cña phðp céng phð

64 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS hiÓu vµ vËn dông thµnh th¹o tÝnh ®óng tÝch 2 sè nguyªn cïng dÊu, kh¸c dÊu - Kü n¨ng; häc sinh biÕt ¸p dông vµo khi thùc hiÖn phÐp tÝnh.. - RÌn luyÖn tÝnh chÝnh x¸c cña hs khi ¸p dôn[r]

Trang 1

Ngay soan

Ngay day

Buoi 1 ứng dụng của Phép cộng và phép nhân trong giải toán

A- Mục tiêu bài giảng

+ HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tínhchất đó

+ HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

+ Rèn cho HS tính toán, vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giải toán

B- chuẩn bị

* Giáo viên: Phấn màu Bảng phụ: Tính chất của phép cộng và phép nhân

* Học sinh: SGK, ôn tính chất của phép cộng và phép nhân

C= 100,102,104, 998

đáp số C có 998 100 

:2 + 1 =450pt

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

2- Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự hiên:

GV yêu cầu 2 hs lên bảng làm bài tập 43 (SBT)

HS khác nhận xét,GV nhận xét sửa sai nếu cần

Nêu cách làm bài tập 44

GV yêu cầu 2 hs lên bảng làm bài tập 43 (SBT)

HS khác nhận xét,GV nhận xét sửa sai nếu cần

Giải:

a) 81 + 243 + 19 = ( 81 + 19) + 243 = 343b) 168 + 79 + 132 = ( 168 + 132) + 79 =

300 + 79 = 379c) 5 25 2 16 4 = (5 2).(25 4) 16 = 10

100 16 = 16000d) 32 47 + 32 53 = 32.(47 + 53 ) = 32 100

= 3200

2)Chữa bài tập 44 (SBT)

Trang 2

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bt 3

Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày kết

quả

GV nhận xét kk nhóm làm tốt

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x – 45) 27 = 0b) 23 (42 – x) = 23Giải:

a) (x – 45) = 0  x = 45b) 23 (42 – x) = 23  (42 – x) = 1  x =

=24.25+24.37+24.38=24(25+37+38)

=24.100=2400c/12+14+16+18+20+22+24+26

Buoi 2 ứng dụng của Phép trừ và phép chiatrong giải toán

A- Mục tiêu bài giảng

1 + HS hiểu đợc khi nào thì kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả phép chia là một số tự nhiên nắm vững quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

+ HS biết vận dụng tìm một số cha biết trong phép trừ, phép chia, giảI một vài bài toán thực tế.+ Rèn cho HS tính chính xác, các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giải toán

Phép trừ 2 số tự nhiên thợc hiện đợc khi nào?

Trong phép chia a cho b khi nào đợc gọi là

phép chia hết ,khi nào gọi là phép chia có d ?

2) Phép chia hết và phép chia có d

Trang 3

Gv yêu cầu HS đọc đề bài 79?

Hãy biểu diễn số A và B ?

Nêu cách làm với bài tập này ?

bài tập áp dụng

Bài 1 tính nhanh

a/(1950 +255) :15 =1950:15 +255:15

=130 + 17 =147b/(4200 – 378) : 21= 4200: 21+378 :21

=200 – 18 = 182

1)Chữa bài tập 77 (SBT)

Tìm số tự nhiên xa) x – 36 : 18 = 12

x – 2 = 12

x = 12 + 2 = 14 b) (x – 36) : 18 = 12

đợc số A Hãy giải thích tại sao?

Trang 4

Củng cố khắc sâu khái niệm về điểm , đờng thẳng , đờng thẳng đi qua 2 điểm

Rèn kỹ năng vẽ điểm , đờng thẳng , điểm thuộc đờng thẳng , điểm không thuộc đờng thẳng

Giáo dục t duy lôjic,tính cẩn thận , lòng yêu thích bộ môn

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

GV yêu cầu hs nhắc lại về cách vẽ điểm

Cho biết điều kiện 3 điểm thẳng hàng,khi

nào thì 3 điểm khong thẳng hàng?

Vẽ 3 điểm thẳng hàng

GV treo bảng phụ ghi sẵn ND bt 13

yêu cầu hs làm bài tập 13 (sbt)

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu

- Cách vẽ điểm: 1 dấu chấm nhỏ

- Cách viết tên điểm: Dùng các chữ cái in hoa

- Ba điểm phân biệt: A, B, C A B C

- Hai điểm trùng nhau: A và C

A C

- Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp các điểm Một

điểm cũng là một hình

3) Điểm thuộc đ ờng thẳng

- Điểm không thuộc đờng thẳng

A d , B d.

4- Ba điểm thẳng hàng

+ Khi 3 điểm cùng thuộc 1 đờng thẳng ta nói chúng thẳng hàng

Trang 5

nằm giữa G, K

c) Điểm G nằm giữa K, H và điểm H

không nằm giữa G, K

Ba điểm : A, B, C không thẳng hàng Kẻ

các đờng thẳng đi qua các cặp điểm

a) Kẻ đợc mấy đờng thẳng tất cả

2- Bài 14/ sbt

a) 3 đờng thẳngb) Đờng thẳng AB Đờng thẳng BC Đờng thẳng CAc) Giao của đờng thẳng AB và đờng thẳng AC là

A Giao của đờng thẳng AB và đờng thẳng BC là

B Giao của đờng thẳng BC và đờng thẳng CA là C

Bài 17/ sbt

4/ Củng cố :

GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản

HS xem lại các dạng BT đã chữa Làm BT 4

Trang 6

HS thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa.

B- chuẩn bị

- Giáo viên : Giáo án

- Học sinh : SGKanSBT

C- Tiến trình tổ chức dạy học

I/ Tổ chức :

2/ Kiểm tra 15phút: A-Đề bài Câu 1:Điền dấu váo ô trống mà em chọn Phép tính (với N*) Kết quả là Đúng Sai a a a 0 a: a 0 : a 2 200 2 2 3 3 2 0 03 5 2 5 2 000 20080 .a 2 0

a a

2 200 2 .9 2003 5 2002 2008

Câu 2: viết gọn kết quả sau dới dạng một luỹ thừa a/ x x 4 x 6 =

b/ 8 3 2 5 =

c/ 5 7 7 7 =

d/ 3 9 3 3 : 3 4 =

e/ 9 8 : 3 2 =

Câu 3 So sánh 4 4 và 8 2 B-Đáp án và thang điểm Câu 1(4 đ) Mỗi ý đúng cho 0,5 đ Phép tính (với N*) Kết quả là Đúng Sai a a a 0 a: a 0 : a 2 200 2 2 3 3 2 0 03 5 2 5 2 000 20080 .a 2 0

a a

2 200 2 .9 2003 5 2002 2008

Câu 2 ( 5 đ) Mỗi phần đúng cho 1 đ a/ x x 4 x 6 = x 1 + 4+ 6 = x 11

b/ 8 3 2 5 = 2 9 2 5 = 2 9+5 = 2 14

c/ 5 7 7 7 = 35 7

d/ 3 9 3 3 : 3 4 = 3 12 : 3 4 = 3 8

e/ 9 8 : 3 2 = 3 16 : 3 2 = 3 14 Câu 3 (1 đ) 4 4 =4.4.4.4=16.16=16 2 16 2 > 8 2 nên 4 4 > 8 2

3/ Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

Nhắc lại về luỹ thừa ?

Viết công thức tổng quát của phép nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số và phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ

số ?

1

) Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :

TQ: a a a…… a = an (n khác 0)

n là số thừa số a

an đọc là : a mũ n

a luỹ thừa n luỹ thừa bậc n của a

Trang 7

Cho biết a2 còn đợc gọi nh thế nào ?

a3 còn đợc gọi nh thế nào ?

ảTong phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số ,thì cần

phải có điều kiện gì ?

GV yêu cầu 2 HS lên bảnh làm bài tập 92

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT 97

GV yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết

quả

GV nhận xét khuyến khích nhóm làm tốt

a là cơ số, n là số mũ

Cơ số ( Luỹ thừa)

1)Chữa bài tập 92 (SBT)

Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa:

a) a a a b b = a3 b2b) m m m + p p = m3 + p2

2)Chữa bài tập 93 (SBT)

Víêt kết quả phép tính dới đây dới dạng một luỹ thừa:

a) a3 a5 = a8b) x7 x x4 = x12c) 35 45 = 125d) 85 23 = 218

3)Chữa bài tập 96 (SBT)

Víêt kết quả phép tính dới đây dới dạng một luỹ thừa:

a) 56 : 53 = 5 6- 3 = 5 3b) a4 : a = a4 – 1 = a3

4)Chữa bài tập 97 (SBT)

Viết các số 895 và abc dới dạng tổng các

luỹ thừa của 10

895 = 8 102 + 9 101 + 5 100

abc = a 102 + b 101 + c 100

4/ Củng cố :

Xen trong giờ

5/ HDVN : Xem lại các BT đã chữa

Trang 8

Rèn kỹ năng vẽ điểm , đờng thẳng , điểm thuộc đờng thẳng , điểm không thuộc đờng thẳng ,tia gốc O

Giáo dục t duy lôjic,tính cẩn thận, vẽ hình CX , lòng yêu thích bộ môn

HS1: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau

a/ A là giao điểm của hai đờng thẳng m và n

b/ M thuộc a; N thuộc b; D không thuộc a; P không thuộc b

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

GV yêu cầu HS nhắc lại ĐN tia

2 tia đối nhau

2 tia trùng nhau

Thế nào là 2 tia phân biệt ?

GV yêu cầu HS làm BT 23(HS lên bảng làm)

Vẽ đờng thẳng xy Lấy điểm 0 bất kỳ trên xy:

a/Viết tên 2 tia chung gốc 0

b/Viết tên 2 tia đối nhau 2 tia đối nhau có

những đặc điểm gì?

Vẽ tia 2 tia đối nhau Ox, Oy

Tìm các tia trùng với tia Ay ?

Hai tia AB và Oy có trùng nhau không ?vì sao?

Hai tia Ax và By có đối nhau không? Vì sao?

GV yêu cầu HS trả lời miệng BT 26

Cho3điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó

a/Viết tên các tia gốc A, Gốc B, Gốc C

b/Các tia trùng nhau là những tia nào ?

c/Xét vị trí của điểm A đối với tia BA và đối với

tia BC

HS hoạt động nhóm làm BT 27

Vẽ tia 2 tia chung gốc ox, oy

Lấy A ox, B oy Xét vị trí 3 điểm A, O, B

GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả

Gv động viên kk nhóm làm tốt

I - Nội dung kiến thức

1) Tia gốc 0

3) Hai tia trùng nhau

- Hai tia Ax, AB trùng nhau

* Chú ý: Hai tia không trùng nhau gọi là

2 - Bài 24/ sbt

a) Các tia trùng với tia Ay là AO, ABb) Hai tia AB và Oy không trùng nhau Vì chúng không chung gốc

c) Hai tia Ax và By không đối nhau Vì chúng không chung gốc

3- Bài 26/ sbt

a) Có 6 tia: AB, AC, BA, BC, CB, CAb) Tia AB và tia AC trùng nhau Tia CB và tia CA trùng nhau

Trang 9

c) A  tia BA

A  tia BC

4- Bài 27/ sbt

4/ Củng cố :

GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản

HS trả lời câu hỏi sau

Trong các cách phát biểu sau , phát biểu nào đúng , phát biểu nào sai ?

a/ Hai tia phân biệt có điểm gốc chung là hai tia đối nhau (s)

b/ Hai tia có vô số điểm chung là 2 tia trùng nhau (s)

c/ Hai tia có điểm gốc chung và 1 điểm chung khác nữa là 2 tia trùng nhau (đ)

5/ HDVN : Xem lại các BT đã chữa

HS1: So sánh các luỹ thừa sau : 34 và 43 ; 23 và 42

HS2: So sánh các luỹ thừa sau : 25 và 53 ; 29 và 512

đó có giá trị lớn hơn + Cách 3: Biến đổi 2 luỹ thừa cần so sánh về cùng số mũ, nếu số nào có cơ số lớn hơn thì số

đó có giá trị lớn hơn

* Số chính phơng:

Là một số bằng bình phơng của một số tự

Trang 10

HS thảo luận nhóm trả lừi câu hỏi

Nêu cách làm đối với bt 53 ?

ở phần a/nên sử dụng cách 1,cách 2 hay cách 3

?

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm

HS khác nhận xét ,GV nhận xét cho điểm

Để c/m a là số chính phơng ta làm nh thế nào?

GV gựi ý cho HS cách làm bt này

Nếu c/m A là scp ,A chia hết cho 3 thì A phải

chia hết cho số nào ?

Hãy xet chữ số tận cùng của B

+ Một số chính phơng có chữ số tận cùng

là 5 thì chữ số hàng chục là 2+ Số chính phơng có chữ số hàng chục là chữ số 0 thì số các chữ số 0 là một số chẵn.II- bài tập áp dụng

1)Chữa bài tập 91 (SBT)

Số nào lớn hơn trong 2 số sau:

a) 26 và 82 b/53 và 35Giải:

a) 26 và 82

Ta có: 82 = (23)2 = (23).( 23) = 26Vậy 26 = 82

b) 53 và 35

53 = 5.5.5 = 125

35 = 3.3.3.3.3 = 243Vậy 53 < 35

2) Bài tập nâng cao/toán bồi dỡng Bài 53 : So sánh 2 số:

a) A = 1030 và B = 2100

Ta có: A = 1030 = (103)10 = (1000)10

B = 2100 = (210)10 = (1024)10Vậy: A = 1030 < B = 2100

b/ A = 3450 và B = 5300

Ta có : A = 3450 = (33)150 = 27150

B = 5300 = (52)150 = 25150Vậy: A > B

Trang 11

Bài số 97 SBT ( 14 )

a/ 895 = 8.100 + 9.10 +5 = 8.102 +9.10 +5.100 b/ abc = a.100 + b.10 +c = a.102 +b.10 +c.100

 ( 52 + 122 ) là số chính phơng

Bài số 101/ SBT ( 14)

chữ số tận cùng của a

chữ số tậncùng của a2

Tận cùng của số chính phơng chỉ có thể là o,1,4,5,6,9

Số chính phơng không thể tận cùng bằng 2,3,7,8

Củng cố khắc sâu hai tính chất chia hết của một tổng , hiệu

- HS nhân nhanh một tổng , một hiệu có chia hết hay không chia hết cho một số- rèn luyện tính chính xác khi vận dụng t/c chia hết của một tổng ,hiệu vào giải BT

HS thấy đợc ích lợi của t/c chia hết của một tổng , hiệu

B- chuẩn bị

- Giáo viên : giáo án

- Học sinh : SGK.Ôn t/c chia hết của một tổng

C- Tiến trình tổ chức dạy học

1/ Tổ chức :

Lớp 6a Lớp 6b

Trang 12

2/ Kiểm tra :<kết hợp phần bài >

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

GV giới thiệu cho HS một số t/c chung về chia

2) Tính chất chia hết của một tổng, hiệu, tích

*) Tính chất 1

a  m và b  m  ( a + b )  m( a, b, m  N , m ≠ o)

Chú ý :a) a m và b  m  ( a - b)  m b) a  m ; b  m và c  m  ( a + b + c)  m

*) Tính chất 2

a  m  (a + b)  m

b  m

Chú ý: a) a  m  b  m  ( a- b )  m ( a > b)

a  m và b  m  ( a- b )  m b) a  m, b  m và c  m

 ( a + b + c)  m

3 Tính chất chia hết của 1 tíc

+ Nếu 1 thừa số của tích chia hết cho m thì tích chia hết cho m

+ Nếu a  m và b  n thì ab  mn+ Nếu a  b thì an  bn

II- bài tập áp dụng

1/ Bài 114/sbt

Không thực hiện phép tính xét xem các biểu thức sau có chia hết cho 6 không?

a/ 42 + 54 ; b/ 600 – 14c/120 + 48 + 20 d/60 + 15 + 3Giải

a ) Có 42  6 ; 54  6  (42 + 54 )  6b)Có 600  6 ; 4 6  (600 – 14)  6

c )Có 120  6; 48  6; 20 6  ( 120 + 48 + 20)  6

d) Có: 60  6;(15 + 3 ) = 18  6

 (60 + 15 + 3)  6

2/ Bài 115/sbt

Trang 13

a) ab ba = ( 10a + b) + ( 10b + a) = 11a + 11b chia hết cho 11

b) ab ba = ( 10a + b) - ( 10b + a) = 9a

- 9b chia hết cho 9

4/ Củng cố : HS làm BT 119.

CMR a/ tổng của 3 số TN liên tiếp thì chia hết cho 3

b/ tổng của 4 số TN liên tiếp thì không chia hết cho 4

5/ HDVN : Xem lại các BT đã chữa

Củng cố khắc sâu đấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9

HS nhận biết nhanh 1 số chia hết cho 2, 3 , 5 và 9

HS nhận biết nhanh 1 số chia hết cho 2, 3, 5 và 9, kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải toán chính xác

Giáo dục t duy lôjic, lòng yêu thích bộ môn

B- chuẩn bị

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : SGK, máy tính bỏ túi Ôn dấu hiệu chia hết

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

Nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2, 3 ,5 ,9? I - Nội dung kiến thức 1- Các dấu hiệu chia hết cho 2;5;3;9

Gọi A = a a n n1 a a a2 1 0

A  2  a0  2 hay a0 = 0; 2 ; 4 ; 6 ; 8

A  5  a0  5 hay a0 = 0; 5

A ⋮ 3 an + an-1+ a 2+a 1 + a 0⋮ 3

Trang 14

GV yêu cầu HS viết dạng tổng quát của 2 số tự

nhiên liên tiếp ?

Gv yêu cầu HS hoạt động nhóm làm phần b/

Mời đại diện nhóm lên trình bày kết quả

GV động viên kk nhóm làm tốt

GV mở rộng cho HS về dấu hiệu chia hết cho 4

A ⋮ 9 an + an-1+ a 2+a 1 + a 0⋮ 9II- bài tập áp dụng

Bài 78 (TNC)/21

Cho A = 119 + 118 + 117 + + 11 + 1 Chứngminh rằng A  5

Vì từ 119 đến 112 có 8 số hạng mà mỗi số hạng

đều có số tận cùng là 1 nên có tổng là 8 hai số cuối cùng có tổng có số tận cùng là 2 vậy tổng trên có số tận cùng là 0

Vậy A chia hết cho 5

Ta có n + 5 = (n + 2) + 3 Nên n + 5  n + 2 khi 3  n + 2 vì vậy :

n + 2 = 1 vô lý

n + 2 = 3 thì n = 1 Vậy n = 1 thì n + 5 chia hết cho n + 2

Số 1995  3 và 5 Nên 1980a – 1995 b chia hết cho 3 và 5 với mọi a,b  N

b/a; (a + 1); (a + 2) là 3 số tự nhiên liên tiếp suy

ra có ít nhất 1 số chẵn Mặt khác 3 số liên tiếp coa 1 số chia hết cho 3 nên tích chia hết cho 3Vậy a(a + 1)(a + 2) chia hết cho 2 và 3 với mọi a,b  N

Trang 15

Vây đk để : x251y chia hết cho 4 là gì ?

Bài 55 (TCBTT6)

Tìm các chữ số x , y để:

a) 21xy chia hết cho 3, 4, 5

b) 1xBy2 chia hết cho 4 và 9c) 135 4x y chia hết cho 5 và 9

Giải

a) Các số đó là: 2120, 2160, 2140, 2180b) Các số đó là: 16812, 14832, 12852,

10872, 18892

c) Các số đó là: 135540, 135045

Bài 56 (TCBTT6)

Chứng minh nếu: x , y  N ; x + 2y  5 thì 3x - 4y  5

b/ Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

5/ HDVN : Xem lại các BT đã chữa

Củng cố khắc sâu khái niệm ƯCLN và khái niệm BCNN Cách tìm ƯCLN và BCNN

HS vận dụng nhanh , thành thạo vào giải BT vềtìm ƯCLN và BCNN

Giáo dục t duy lôjic, lòng yêu thích bộ môn

B- chuẩn bị

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : SGK, máy tính bỏ túi Ôn quy tắc tìm ƯCLN và quy tắc tìm BCNN

C- Tiến trình tổ chức dạy học

1/ Tổ chức :

2/ Kiểm tra :<kết hợp phần bài >

3/ Bài mới

Trang 16

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

HS xem lại các dạng BT đã chữa

I - Nội dung kiến thức 1

- Số nguyên tố, hợp số

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có

2 ớc là 1 và chính nó.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ớc số

3/ Luyện tập Bài 139 SGK Tìm ƯCLN của

a/ 56 và 140

56 = 23 7 ; 140 = 22 5 7

 ƯCLN ( 56; 140) = 22 7 = 28b/ 24; 84; 180;

24 = 23 3

84 = 22 3 7

180 = 22 32 5

 ƯCLN ( 24; 84; 80) = 22 3 = 12c/ 60 và 180

Vì 180  60 nên ƯCLN (60; 80) = 60d/ 15 và 19

 ƯCLN (15; 19) = 1

Bài 2 :Tìm BCNN của 3 số sau : số nhỏ nhất có

2 chữ số;số lớn nhất có 3 chữ số;số nhỏ nhất có

4 chữ sốGiải+ Số nhỏ nhất có 2 chữ số là : 10+ Số lớn nhất có 3 chữ số là : 999+ Số nhỏ nhất có 4 chữ số là : 1000.Ta có10= 2.5 ; 999 = 3 3.37 ; 1000 = 2 3.5 3BCNN(10,999,1000)=2 3.3 3 5 3 37= 999000

Bài 3:Số hs của 1 trờng là 1 số có 3 chữ số

Lớn hơn 900.Mỗi lần xếp hàng 3,4,5 đều vừa đủ.Hỏi trờng đó có bao nhiêu học sinh

GiảiGọi số hs của trờng đó là a ,a thuộc N* thì

Vậy số hs của trờng là 960 HS

5/ HDVN : Xem lại các BT đã chữa

Làm BT 140-145SBT

Trang 17

Ngay soan

Ngay day

Buoi 10 cộng đoạn thẳng

A- Mục tiêu:

HS đợc củng cố khái niệm về đoạn thẳng , biết đợc mỗi đoạn thẳng có một độ dài xác định lớn hơn

O Và biết đợc khi nào thì có AM + MB + AB

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

Cho biết khi nào thì 3 điểm thẳng hàng , 3điểm

II – Bài tập áp dụng

Bài 1:

Cho 3 điểm A, B, C trong đó hai tia BA và BC

đối nhau Trong ba điểm A, B, C , điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

Ta có PM+MQ = PQ

2 + 3 = 5 (cm ) ⇒ PQ= 5 (cm)

Bài 3:Cho AB =11cm;Điểm M nằm giữa A và

B.Biết rằng MB-MA = 5 cm.Tính MA;MB ? Giải

Trang 18

GV yêu cầu hs hoạt động nhóm làm bt 4

Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kq

GV nhận xét kk nhóm làm tốt

a/ Ta có: AM+MB=3,7+2,3=6 (cm)

mà AB=5(cm) ⇒AM+MBABTơng tự có: AB+BM AMVậy B không nằm giữa A và M MA+ABMBVậy A không nằm giữa M và Bb/Trong 3 điểm A,M,B không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

Vậy 3 điểm A,B,M không thẳng hàng

4/ Củng cố :GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản

- Kiến thức : HS đợc củng cố khái niệm về trung điểm của đoạn tẳng

- Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Giáo dục t duy lôjic,tính cẩn thận, vẽ hình CX , lòng yêu thích bộ môn

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

Khi nào thì điểm M đợc gọi là trung điểm của

đoạn thẳng AB ?

I - Nội dung kiến thức

1) Trung điểm của đoạn thẳng

M là trung điểm của đoạn thẳng AB

 M nằm giữa A, B

M cách đều A, B

Trang 19

Nêu cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng AB

? Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB ta

2) Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng:

VD: Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng

AB (cho trớc)+ Cách 1: Dùng thớc thẳng có chia khoảngB1: Đo đoạn thẳng

II – Bài tập áp dụngBài 1:

1- M là trung điểm của đoạn thẳng AB

- Điểm O là gốc chung của 2 tia đối nhau

ox và ox' Điểm A nằm trên tia Ox điểm B  tiaOx' nên O nằm giữa A, B

Ta có : OA = OB (= 2 cm)

Vậy O là trung điểm của đoạn thẳng AB

*

B ài tập trắc nghiệm1) Hãy chọn phơng án đúng ( A, B, C hoặc D)

Để trả lời câu hỏi sau:

Nếu trên đoạn thẳng MN = 6 cm, lấy điểm

A sao cho MA = 3 cm thì:

A Đoạn thẳng MA dài hơn đoạn thẳng AN

B Đoạn thẳng AN dài hơn đoạn thẳng MA

C A là trung điểm của đoạn MN

D Cả A, B, C đều đúng2)Trong 3 điểm phân biệt thẳng hàng:

A Phải có một điểm là trung điểm của đoạn thẳng mà hai đầu mút là 2 điểm còn lại

B Phải có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

C Phải có một điểm cách đều hai điểm còn lại

D Cả A, B, C đều sai3) Với 3 điểm A, M , B phân biệt thẳng hàng,

M là trung đỉêm của đoạn thẳng AB nếu: MA +

MB = AB và MA  MB

A Đúng B Sai4) Hãy điền từ thích hợp vào vị trí đánh số [1] ởcâu nhận xét sau sao cho phù hợp:

Trang 20

Trung đỉêm của đoạn thẳng AB là điểm [1]…[ nằm giữa A, B và cách đều A, B ]

5) Hãy điền từ thích hợp vào vị trí đánh số [1] ởcâu nhận xét sau sao cho phù hợp:

Trung đỉêm của đoạn thẳng AB còn đợc gọi là [1]…[Điểm chính giữa] của đoạn thẳng AB

4/ Củng cố :GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản

HS làm BT sau : Cho 2 tia Om và On đối nhau Tên tia Om lấy điểm K sao cho OK = 4cm Trên tia Om lấy điểm P sao cho OP=4cm Hỏi O có là TĐ của đoạn thẳng KP không ? vì sao ?

5/ HDVN : Xem lại các BT đã chữa

Làm BT 20,21,22,23,SBT toán 6

Trang 21

- Kiểm tra kiến thức cơ bản của HS phàn hình học 6 ở học kì 1

-Giáo dục tinh thần tự giác, khả năng t duy sáng tạo của HS

Câu1:Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

a/ Hình gồm 2 điểm và tất cả các điểm nằm giữa

đợc gọi là đoạn thẳng RS.Hai điểm đợc gọi là 2 mút của đoạn thẳng RS

b/Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm và

Câu2: Cho đoạn thẳng AB=8 cm,và I là trung điểm của AB.Gọi C là một điểm thuộc đoạn thẳng AB.Tính AC;CB;Biết IC=1cm

Câu 3:Cho điểm M ở giữa 2 điểm O và A.Vẽ các điểm N và B sao cho O là trung điểmcủa AB và

O cũng là trung điểm của MN

a/Chứng tỏ rằng điểm N nằm giữa 2 điểm O và B

Trang 22

b/ OB = OA = 4,3 cm

OM =ON = 2,3 cm

N n»m gi÷a O vµ B nªn BN + NO = BO hay

BN + 2,3 = 4,3 ⇒ BN = 4,3 – 2,3 = 2 cm

4/Cñng cè

Thu bµi kiÓm tra vµ nhËn xÐt giê kiÓm tra

5/H íng dÉn häc ë nhµ

Lµm l¹i bµi kiÓm tra

Xem l¹i tËp hîp c¸c sè nguyªn vµ thø tù trong tËp hîp c¸c sè nguyªn

Trang 23

Hiểu đợc thế nào là giấ trị tuyệt đối của số nguyên a

- Học sinh biết so sánh 2 số nguyên và tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Học sinh nhận biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm đợc số đối của số nguyên

- Rèn luyện khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho HS

B- chuẩn bị

- GV: - giáo án , sgk, STK

- Bảng phụ phấn màu, thớc thẳng chia khoảng

- HS: Vở ghi, sgk., thớc thẳng có chia khoảng

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

GV yêu cầu HS ltrả lời miệng đối với BT này

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm BT 2

HS khác nhận xét kết quả bài làm của bạn

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm BT 2

HS khác nhận xét kết quả bài làm của bạn

`GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT 4

GV yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết quả

d/ -1  x < 6a/ x  {-1;0 1;2;3;4;5 }b/ x  {-6;-5 ;-4;-3;-2;-1;0;1 }c/ x  {1;2;3;4;5 ;6}

Trang 24

d/ -1  x < 6a/ x = 0b/ x = 0c/ x = 1d/ x = 0

Bài 5 Tính giá trị biểu thức

a/ |- 6 | - |- 2 | = 6 – 2 = 4b/ | -5 | |-4 | = 5.4 = 20c/ | 20| : | - 5| = 20 : 5 = 4d/ | 247| + | - 47| = 247 + 47 = 294

4- Củng cố :GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản

HS làm BT sau : Tìm giá trị tuyệt đối 107 , -208 , -320

5-HD VN : Xem lại các BT đã chữa

- Học sinh nắm đợc cộng 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu, hiểu đợc phép trừ là phép cộng với

số đối trọng tâm là qui tắc cộng, trừ hai số nguyên

+ Bớc đầu hiểu đợc có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo 2 hớng ngợc nhau của một

đại lợng

- Học sinh biết cộng, trừ 2 số nguyên

- Rèn luyện tính chính xác của hs khi áp dụng quy tắc

- Bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

B- chuẩn bị

- GV: - giáo án , sgk, STK

- HS: Vở ghi, sgk., thớc thẳng có chia khoảng

- Trục số vẽ ra giấy, ôn qui tắc tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Hoạt động của thầy và trò

Phát biểu qui tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu?

* Bài 24 ( 75sgk) Tính:

Trang 25

HS khác nhận xét kết quả bài làm của bạn

`GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT GV

yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết quả ?

* Bài tập nhóm: Điền dấu > ; < thích hợp vào ô vuông:

a) (-2) + (-5) (-5)

b) (-10) (-3) + (-8)c) (-6) + (-3) (-6)d) (-9) + ( -12) (-20) Bài 47-SGK-82 Tính

2 - 7 = 2 + (-7) = -51- (-2) = 1 + 2 = 3(-3) - 4 =(-3) + (-4) = -7(-3) - (-4) = (-3) + (- 4) = -7(-3) - (-4) =(-3) + (+4) = 1Bài 48SGK-82 : Tính

0 - 7 = 0 + (-7) = -77- 0 = 7

a - 0 = a

0 - a = -a Bài 50 SGk- 82 Dòng 1: Kết quả là -3 nên số bị trừ phải nhỏ hơn số trừ nên ta có

3 x 2 - 9 = -3

4-Củng cố :GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản

HS làm BT sau : Tính giá trị của biểu thức

a/ x + (-15 ) biết x = -5

b/ (- 117) + y biết y = 7

5- HDVN : Xem lại các BT đã chữa

Làm BT trong SBT toán6

Trang 26

- Kiến thức: học sinh nắm đợc phép trừ trong Z

- Biết tính đúng hiệu của 2 số nguyên

- Bớc đầu hình thành, dự toán trên cơ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của 1 loạt hiện tợng (toán học) liên tiếp và phép tơng tự

B- chuẩn bị

- GV: - giáo án , sgk, STK

- Bảng phụ phấn màu, thớc thẳng chia khoảng

- HS: Vở ghi, sgk., thớc thẳng có chia khoảng

- Ôn tập các tình chất của phép cộng 2 số nguyên

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

GV yêu cầu HS nêu cách làm

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bai tập 4

GV yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng

GV nhận xét kết quả và kk nhóm làm tốt

Bài 1:Tính nhanha/ 465 + [ 58 + (- 465) +(- 38)]

=[465 + (-465) ] + [58 + (-38 ) ] = 0 + 20 =20

b/tính tổng của các số nguyên có giá trị tuyệt

đối nhỏ hơn hợăc bằng 15Các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn hợăc bằng 15 là :

{-15;-14;-13;-12; 12;13;14;15.}Tổng của các số nguyên đó là :

[(-15)+ 15] +[(-14) +14] + + [(-)+1] + 0

=0 + +0 = 0Bài 2:Tính

a/ 8 –(3 + 7 ) =8-10 = -2b/ (-5) – (9 – 12 ) = (-5 ) – (-3) =(-5) +3 = -2c/ 7-(-9) -3 =7 + 9 – 3 = 16 – 3 = 13

d/ (-3 ) + 8 -11 = 5 – 11= -6Bài 3: Tìm x

a/ 3 + x = 7

x = 7 -3 x= 4b/ x +5 =0

x = - 5c/ x + 9 = 2

x = 2 -9

x = -7

Bài tập 4Thực hiện các phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)

a) 23 18 – 23 13 = 23 (18 – 13) = 8.5

= 40

Trang 27

GV yêu cầu HS nêu cách làm.

b/ -x –a + 12 + ac/ a –m + 7 – 8 + m Giải

a/ -98 + 8 – ( -98)- 22 = -98 +8 +98 – 22 =8 – 22 = - 14

b/ - ( - 98 ) – 61 + 12 +61

= 98 + 12 = 100c/ 61 – ( - 25) + 7 – 8 + (- 25 )

= 61 + 25 + 7 -8 + (- 25 )

= 61 + 7 -8 = 61 -1 = 60

4-Củng cố :GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản

HS làm BT sau : Cho m,n thuộc Z tìm số nguyên x biết

- Củng cố cho HS qui tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng của một đẳng thức từ vế này

sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó.A + B + C = D => A B = D - C

- Kỹ năng; học sinh vận dụng thành thạo khi thực hiện phép tính

- Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng tính chất

- Bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

Trang 28

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cơ bản

dụng quy tắc nào ?

- GV gọi hai HS lên bảng chữa

x = b – a b/ a – x = b

x = a – bII/ Chữa bài tập trên lớp Dạng 1 : Thực hiện phép tính

Số 67 SGK /( tr 87 ): Tínha/ ( - 37 )+ ( - 112) = ( - 149)b/ ( - 42 ) + 52 = 10

c/ 13 – 31 = 18d/ 14 – 24 – 12 = - 10 – 12 = - 22e/ ( - 25 ) + 30 – 15 = 5 – 15 = - 10

Số 70 SGK / (tr 87): Tính tổng một cách hợp lýa/ 3784 + 23 – 3785 – 15

= ( 3784 – 3785 )+ ( 23 – 15 ) = ( - 1 ) + 8 = 7b/ 21 + 22 + 23 + 24 – 11 -12 -13 -14

= (21- 11) + (22 - 12) + (23 – 13)+(24 - 14)

= 10 + 10 + 10 + 10

= 40Dạng 2 : Tìm số nguyên x

Số 68 SGK / ( tr 87)Hiệu số bàn thắng - thua ở mùa giải năm ngoái

là : 27 - 48 = - 21 ( bàn )Hiệu số bàn thắng - thua ở mùa giải năm nay là: 39 - 24 = 15 ( bàn )

Trang 29

khác dấu

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: học sinh hiểu tơng tự nh phép nhân hai số tự nhiên: Thay phép nhân bằng phép cộng các số bằng nhau, HS tìm đợc kết quả của phép nhân hai số nguyên khác dấu cùng dấu+ HS hiểu và vận dụng thành thạo tính đúng tích 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu

- Kỹ năng; học sinh biết áp dụng vào khi thực hiện phép tính

- Rèn luyện tính chính xác của hs khi áp dụng tính chất

- Bớc đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn

e/Bình phơng của mọi số đều là số dơng

Bài 2 (3,5đ )Tính nhanh nếu có thể

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

GV yêu cầu hs nêu qui tăc nhân 2 số nguyên

cùng dấu

GV yêu cầu HS trả lời miệng bai tập 110

* Bài 110 sgk - 99a) Đúng

b) Đúng

Trang 30

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập

GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày lời giải

a) [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) = -36 b) 500 - (-200) - 210 – 100 = 500 + 200 -210 – 100 = 700 - 310 = 390

c) - (-129) + (-119) - 301 + 12 = 129 - 119 -

301 +12 = 1410- 420 = - 279d) 777 - (- 111) - (-222) + 20 = 777 + 111 + 222+ 20 = 1130

Bài 116 Tính a) (-4).(-5) (-6) = - 120 b) (-3 + 6).(- 4) = 3 (-4) = - 12 c) (-3-5).(-3 + 5) = (-8) 2 = - 16 d) (-5-13) : (-6) = (-18) : (-6) = 3Bài 117 : Tính

a) (-7)3 24 = (-343) 16 = - 5488 b) 54.(-4)2 = 625 16 = 10000 *Tính:

a) 5 ( - 14) = - (5.14) = - 70 b) (- 25) 12 = - (25 12 ) = - 300 c) 15 0 = 0

d) ( - 15 ) 0 = 0

2)* Bài 73: Tính a) (- 5) 6 = - 30

b) 9 ( -3) = - 27 c) (- 10) 11 = - 110 d) 150 (- 4) = - 600

* Bài 75 : So sánh a) (- 67) 8 < 0

b) 15 (- 3) < 15 c) (- 7 ) 2 < ( - 7)

* Bài 76: Điền vào ô trống:

-4- Củng cố :GV hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản

HS làm BT sau : Cho m,n thuộc Z tìm số nguyên x biết

Trang 31

- HS biết các khái niệm bội và ớc của một số nguyên, khái niềm "Chia hết cho"

+ HS hiểu đợc ba tính chất liên quan đến khái niềm "Chia hết cho"

- Học sinh biết áp dụng tìm bội và ớc của một số nguyên

- Rèn luyện tính chính xác của hs khi áp dụng tính chất

Dấu của tích phụ thuộc vào số thừa số nguyên âm ntn?

HS2: Cho a, b N, khi nào a là bội của b, b là ớc của a

Tìm các ớc trong N của 12

Tìm hai bội trong N của 12

- GV : Gọi HS nhận xét bài giải của bạn

- GV đánh giá và cho điểm

3- Nội dung kiến thức

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản

GV yêu câu HS nhắc lại ĐN bội và ớc của 1

số nguyên

Nêu một số tính chất ?

GV yêu cầu HS trả lời miệng bài tập 101

GV yêu cầu 2 hs lên bảng làm bài tập 102

GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày lời

1) Bội và ớc của một số nguyên

* Định nghĩa: sgk/96

2) Tính chất:

a) a⋮ b và b⋮ c thì a⋮ c

Ví dụ: (-16) ⋮ 8 và 8 ⋮ 4 nên (-16) ⋮ 4 b) a⋮ b ⇒ am⋮ b ( m Z)

Ví dụ: (-3) ⋮ 3 nên 2.(-3) ⋮3 (-2) (-3) ⋮ 3 …

- 5 = a ⇒ 2a = - 10 Hai số cần tìm là -10 và - 5

Trang 32

GV nhận xét khuýen khích nhóm làm tốt

HS cả lớp suy nghĩ làm bài tập 120,HS làm ra

nháp rồi đứng tại chỗ trả lời

*Dạng 3: Bội và ớc của số nguyên a) Tìm tất cả các ớc của - 12 b) Tìm 5 bội của 4

a) Tất cả các ớc của - 12 là : ± 1 ; ±2 ; ±3 ; ±4 ;±6 ; ±12b) 5 bội của 4 có thể là: 0 ;±4 ;±8

* Bài 120 sgk a) Có 12 tích a.b b) Có 6 tích lớn hơn 0 và 6 tích nhỏ hơn 0 c) Bội của 6 là : - 6; 12; -18; 24; 30; - 42 d) Ước của 20 là : 10; - 20

4- Củng cố:

- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (không ngoăc, có ngoặc)

- GV lu ý: Có những trờng hợp có thể tính nhanh dựa trên tính chất các phép toán

5- H ớng dẫn HS về nhà

- Ôn tập theo câu hỏi và các dạng bài tập

- Làm các bài tập về bội và ớc

Ngày đăng: 12/04/2021, 06:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w