- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài học để giải 1 số bài tâp có liên quanB. PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, nêu vấn đề.[r]
Trang 1A C B
x A
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 18: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (tt)
A MỤC TIÊU:
- HS nắm định nghĩa và tính chất về tam giác vuông, định nghĩa và tính chất về góc ngoài của tam giác
- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài học để giải 1 số bài tâp có liên quan
B PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, nêu vấn đề
C CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, Êke, thước đo góc, bảng phụ
HS: Thước thẳng, thước đo góc
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định lớp (1’)
II Kiểm tra bài cũ (8’)
- Phát biểu định lí về tổng 3 góc của một tam giác
Áp dụng tính số đo x, y của các tam giác sau:
72
65
x B
A
C
50 y
E
M F
x 41
36 R K
Q
III Bài mới:
1.ĐVĐ (1’)
Còn có cách nào tính số đo góc F nhanh hơn không, EFM có đặc điểm gì ?
2 Triển khai bài
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 2: (10’)
- GV yêu cầu HS nêu định nghĩa tam
giác vuông, chỉ rõ cạnh góc vuông, cạnh
huyền
- HS lên làm ?3
Cho ABC có Â = 90o Tính tổng B+C=
? định lí
Hoạt động 3(15’)
- GV vẽ ABC, giới thiệu góc ACxlà góc
ngoài tại đỉnh C của ABC
? Góc ACx có vị trí như thế nào với C
của ABC
? Em hãy vẽ góc ngoài tại đỉnh B của
ABC ?
2 Áp dụng vàp tam giác vuông
Định nghĩa: SGK
ABC vuông tại A:
AB, AC : Cạnh góc vuông
BC : cạnh huyền
?3
ABC : Â = 90o B+ C=90o
Định lí: Trong 1 tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
3 Góc ngoài của tam giác
ACx là góc ngoài tại đỉnh C của ABC
Trang 2x
y 1
H
B
C A
- HS làm ?4 hãy điền vào chổ (…) rồi
so sánh ACx với  + B
- Tổng 3 góc của ABC bằng 180o nên Â
+ B = 180o - … (1)
- Góc ACx là góc ngoài của ABC nên
ACx= 180o - … (2)
? Từ (1) và (2) ?
? Ta có nhận xét nào về góc ngoài của
tm giác_Hs phát biểu định lí
GV lưu ý Â và B là hai góc trong không
kề với góc ngoài ACx
Lưu ý ACx = Â + B
ACx > Â ; ACx > B
(các góc Â, B, C là góc trong của ABC)
?4
Tổng ba góc của ABC bằng 180o nên  + B = 180o– C (1)
Góc ACx là góc ngoài của ABC nên
ACx = 180o – C (2)
Từ (1) và (2) ACx = Â + B
Định lí:
Mỗi góc ngoài của tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó
Nhận xét: ACx > Â ; ACx > B
IV Củng cố, luyện tập (8’)
Bài 1:
a Đọc tên các tam giác vuông trong hình vẽ sau và chỉ rỏ vuông tại đâu (nếu có)
b Tìm giá trị x, y trên các hình
* Cho hình vẽ: Chọn câu trả lời đúng:
a ACx = C1 + Â
b ACx = Â + B
c ACx = C1 + B
* Cho hình vẽ: Chọn câu trả lời đúng : Số đo của C là:
a 60o
b 50o
c Kếtquả khác
V Dặn dò (2’)
- Nắm các định nghĩa, các định lí trong bài học
- Làm BT 4 đến BT 9 SGK trang 108-109
- BT 3,5,6 trtang 98 SBT
HD: bài 3 sgk/108
a So sánh BIK và BAK áp dụng góc ngoài của BAI
A
B
C
120
70 1 y
A
A
K I
ABC vuông tại A
AHB vuông tại H
AHC vuông tại H
ABC vuông tại A cho:
y = 90o – B = 90o – 50o = 40o
ABH vuông tại H cho:
x = 90o – B = 90o – 50o = 40o
Trang 3b BIC và BAC ?vận dụng câu a
E.BỔ SUNG: