[r]
Trang 1Đề kiểm tra 1 tiết ( Đề 1)
Môn:Toán – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút
phần I Trắc nghiệm
Bài 1 (2đ): Nối mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để đợc hằng đẳng thức:
1 a2 - 2ab + b2
2 a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
3 a3 - b3
4 (a - b) (a+ b)
A (a - b)3
B a2 - b2
C (a - b) 2
D (a - b) (a2 + ab + b2)
Bài 2(1đ): Chọn đáp án đúng.
a) 105 2 - 5 210 + 5 2 có giá trị là :
b) 13 51 + 51 87+ 100 có giá trị là:
Bài 3: (1 điểm) Điền vào chỗ
2y (3x - 4y2 + y3 ) = 6xy - +
II Tự luận
Câu 1 (3đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 2xy + y2 - 4 b) 5x3 - 5x2y + 10x2 - 10xy
Câu 2 (1,5đ): Làm tính chia: (2x2 - 9x + 9) : ( x - 3 )
Câu 3 (1,5đ): Tìm x biết: x3 - 2x2 + x = 0
Trang 2Đáp án đề số 1
I Trắc nghiệm
Bài 1 Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
Bài 2
Bài 3:
2y (3x - 4y2 + y3 ) = 6xy-8y3+2y4
II Tự luận
Bài 1: Mỗi ý đúng đợc 1,5 điểm
a, x2 + 2xy + y2 - 4 = (x+y-2).(x+y+2)
b, 5x3 - 5x2y + 10x2 - 10xy = 5x(x2-xy+2x-2y)=5x.(x-y) (x+2) Bài 2
(2x2 - 9x + 9) : ( x - 3 ) = 2x-3
Bài 3 Phân tích đúng đợc 0,5 điểm
x3 - 2x2 + x = 0; x (x2 - 2x + 1) = 0; x (x-1)2 = 0; x = 0; x = 1 Mỗi giá trị của x tìm đợc đúng đợc 0,5 điểm
Trang 3Đề kiểm tra 1 tiết ( Đề 2)
Môn:Toán – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút lớp 8
A Trắc nghiệm (4đ) Chọn kết quả đúng.
Câu 1 4n+1: 4n= ? A 4n-3 B 4 C 4n+3 D 4n+6
Câu 2 6 3 2 2 8 8 - 6 6 5( 5 - 1)
=? A 7776 B 7774 C 7772 D 7770
Câu 3 Khẳng định nào đúng
a/ (a – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút b)2 = a2 – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút b2 b/ (a – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút b)2 = a2 – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút 2ab – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút b2 c/ (a – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút b)2 = (b – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút a)2 d/ Tất cả các ý trên đều sai
Câu 4 6x3-9x2=?
Câu 5.
2
3xy + 6xyz= ? 3A xy y z3 + B 3xy y+ 3z C 3xy y+ 2z D 3xy y z2 +
Câu 6 4x2-1 =?
A (2x-1)(2x-2) B (4x-1)(2x+1) C (2x-1)(2x+1) D (4x-1)(2x+2)
Câu 7 a4-16=? A (a-2)(a+3)(a2+4) B (a- 2 ) (a+ 2 )(a2 + 4)
C
(a- 2 ) (a+ 2 )(a2 - 4)
Câu 8 Giá trị của biểu thức x3-3x2+3x-1 tại x=10001 là A 1012 B 1113
C 1214 D 1315
B Tự luận.(6đ)
Bài 1(2đ): Tính giá trị của biểu thức P=x2(2x3+1)-2xy-(2x5-y2) tại x=9876 ;
y=9866
Bài 2(2đ): Tìm m để đa thức x3- 3x2+ -x m chia hết cho đa thức x+2
Bài 3(1đ): Tìm x biết: x(2x+1) - (2x+1) = 0
Bài 4(1đ): Cmr 4x-x2- 6 < 0 với mọi x
Trang 4Đáp án đề số 2
A Trắc nghiệm Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
B Tự luận
Bài 1: P = (x-y)2 1điểm
Thay giá trị của x = 9876, y = 9866 P = (9876-9866)2 = 102 = 100 1điểm Bài 2:
Thực hiện phép chia( x3- 3x2+ -x m)= (x+2) (x2-5x+11)+ 22-m 1điểm
Để đa thức x3- 3x2+ -x m chia hết cho đa thức x+2 thì 22-m = 0
Bài 3 Mỗi giá trị của x đúng đợc 0,5 điểm
x = 1 và x = −1
2
Bài 4
Ta có: 4x-x2- 6 = - (x2 - 4x + 6) = -¿2
Nhận thấy (x-2)2 0 > (x-2)2 + 2 >0 > -¿2 < 0 với mọi x
Trang 5Đề kiểm tra 1 tiết ( đề 3)
Môn:Toán – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút lớp 8
phần I Trắc nghiệm
Bài 1 (2đ): Nối mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để đợc hằng đẳng thức:
1 a2 + 2ab + b2
2 (a - b) (a+ b)
3 a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
4 a3 + b3
A a2 - b2
B (a + b) 2
C (a + b) (a2 - ab + b2)
D (a + b)3
Bài 2(1đ): Chọn đáp án đúng:
a) 312 + 62 69 + 692 có giá trị là :
b) 13 17 + 13 83 - 100 có giá trị là:
Bài 3: ( 1 điểm) Điền vào chỗ
3x (5x2 - 2xy + y2 ) = 15x3 - +
II Tự luận
Câu 1 (3đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 2xy + y2 - 4 b) 5x3 - 5x2y + 10x2 - 10xy
Câu 2 (1,5đ): Làm tính chia: (3x2 - 7x + 2) : ( x - 2 )
Câu 3 (1,5đ): Tìm x biết: x3 - 2x2 + x = 0
Trang 6Đáp án đề số 3
I Trắc nghiệm
Bài 1 Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
Bài 2 Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
Bài 3
3x (5x2 - 2xy + y2 ) = 15x3 - 6x2y + 3xy2
II Tự luận
Câu 1 Mỗi ý phân tích đúng đợc 1,5 điểm
a, x2 + 2xy + y2 - 4 = (x+y-2).(x+y+2)
b, 5x3 - 5x2y + 10x2 - 10xy = 5x(x2-xy+2x-2y)=5x.(x-y) (x+2)
Câu 2:
(3x2 - 7x + 2) : ( x - 2 ) = 3x - 1 1,5điểm Câu 3 Phân tích đúng đợc 0,5 điểm
x3 - 2x2 + x = 0; x (x2 - 2x + 1) = 0; x (x-1)2 = 0; x = 0; x = 1
Mỗi giá trị của x tìm đợc đúng đợc 0,5 điểm
Trang 7Đề kiểm tra 1 tiết ( đề 4)
Môn:Toán – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút lớp 8
Bài 1 (2đ): Nối mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để đợc hằng đẳng thức:
1 a2 - 2ab + b2
2 a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
3 a3 - b3
4 (a - b) (a+ b)
A (a - b)3
B a2 - b2
C (a - b) 2
D (a - b) (a2 + ab + b2)
Bài 2(1đ): Chọn đáp án đúng.
a) 110 2 - 10 220 + 102 có giá trị là :
b) 13 51 + 51 87+ 100 có giá trị là:
Bài 3: ( 1 điểm) Điền vào chỗ
5x (5x2 - 2xy + y2 ) = 25x3 - +
II Tự luận
Câu 1 (3đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 4xy + 4y2 - 4 b) 5x3 - 5x2y + 10x2 - 10xy
Câu 2 (1,5đ): Làm tính chia: (2x2 - 9x + 9) : ( x - 3 )
Câu 3 (1,5đ): Tìm x biết: x3 - 2x2 + x = 0
Trang 8Đáp án đề số 4
I Trắc nghiệm
Bài 1 Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
Bài 2 Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
Bài 3
5x (5x2 - 2xy + y2 ) = 25x3 - 10x2y + 5xy2
II Tự luận
Bài 1: Mỗi ý đúng đợc 1,5 điểm
a, x2 + 2xy + y2 - 4 = (x+2y-2).(x+2y+2)
b, 5x3 - 5x2y + 10x2 - 10xy = 5x(x2-xy+2x-2y)=5x.(x-y) (x+2) Bài 2
(2x2 - 9x + 9) : ( x - 3 ) = 2x-3
Bài 3 Phân tích đúng đợc 0,5 điểm
x3 - 2x2 + x = 0; x (x2 - 2x + 1) = 0; x (x-1)2 = 0; x = 0; x = 1 Mỗi giá trị của x tìm đợc đúng đợc 0,5 điểm
Trang 9Đề kiểm tra 1 tiết ( đề 5)
Môn:Toán – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút lớp 8
a Trắc nghiệm (4đ) Chọn kết quả đúng.
Câu 1 4n+1: 4n= ? A 4n-3 B 4 C 4n+3 D 4n+6
Câu 2 6 3 2 2 8 8 - 6 6 5( 5 - 1)
=? A 7776 B 7774 C 7772 D 7770
Câu 3 Khẳng định nào đúng
a/ (a – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút b)2 = a2 – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút b2 b/ (a – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút b)2 = a2 – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút 2ab – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút b2 c/ (a – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút b)2 = (b – lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút a)2 d/ Tất cả các ý trên đều sai
Câu 4 6x3-9x2=?
Câu 5.
2
3xy + 6xyz= ? 3A xy y z3 + B 3xy y+ 3z C 3xy y+ 2z D 3xy y z2 +
Câu 6 4x2-1 =?
A (2x-1)(2x-2) B (4x-1)(2x+1) C (2x-1)(2x+1) D (4x-1)(2x+2)
Câu 7 a4-16=? A (a-2)(a+3)(a2+4) B (a- 2 ) (a+ 2 )(a2 + 4)
C
(a- 2 ) (a+ 2 )(a2 - 4)
Câu 8 Giá trị của biểu thức x3-3x2+3x-1 tại x=10001 là A 1012 B 1113
C 1214 D 1315
B Tự luận
Câu 1 (3đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 6xy + 9y2 - 9 b) 5x3 - 5x2y + 10x2 - 10xy
Câu 2 (1,5đ): Làm tính chia: (3x2 - 7x + 2) : ( x - 2 )
Câu 3 (1,5đ): Tìm x biết: x2 - 3x + 2 = 0
Trang 10Đáp án đề số 5
A Trắc nghiệm Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
B Tự luận
Câu 1 Mỗi ý phân tích đúng đợc 1,5 điểm
a, x2 + 2xy + y2 - 4 = (x+3y-3).(x+3y+3)
b, 5x3 - 5x2y + 10x2 - 10xy = 5x(x2-xy+2x-2y)=5x.(x-y) (x+2)
Câu 2:
(3x2 - 7x + 2) : ( x - 2 ) = 3x - 1 1,5điểm Câu 3 Phân tích đúng đợc 0,5 điểm
x - 3x + 2 = 0; (x-1).(x-2) = 0; x = 2; x = 1
Mỗi giá trị của x tìm đợc đúng đợc 0,5 điểm