Laø chöông trình con thöïc hieän caùc thao taùc nhaát ñònh nhöng khoâng traû veà giaù trò naøo qua teân cuûa noù. 2.[r]
Trang 1GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ MÔN TIN HỌC LỚP 11
Trang 2Bài 17
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ MÔN TIN HỌC LỚP 11
Trang 31 Chươ1 KHÁI NIỆM CHƯƠNG TRÌNH CONng trình con (ctc)
Đối với các bài toán lớn và phức tạp, vấn đề đặt ra là phải cấu trúc chương trình như thế nào để cho chương trình dễ đọc, dễ hiệu chỉnh và dễ nâng cấp.
Để giải quyết vấn đề trên, người lập trình chia nó thành nhiều bài toán con hay chương trình con Chương trình con gồm một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có thể thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong chương trình.
BÀI TOÁN LỚN
Bài toán con 1 Bài toán con 2 Bài toán con 3 Bài toán con 4
Trang 4Lợi ích của việc sử dụng chương trình con
Tránh việc phải viết lặp đi lặp lại cùng một dãy lệnh nào đó Hổ trợ việc thực hiện các chương lớn.
Phục vụ cho quá trình trừu tượng hoá.
Mở rộng khả năng ngôn ngữ.
Thuận tiện cho phát triển, nâng cấp chương trình.
Trang 5CHƯƠNG TRÌNH CON
Hàm (Function) Là chương trình con
thực hiện một số thao
tác nào đó và trả về
một giá trị qua tên của
nó.
Hàm (Function)
Là chương trình con
thực hiện một số thao
tác nào đó và trả về
một giá trị qua tên của
nó.
Thủ tục (Procedure) Là chương trình con thực hiện các thao tác nhất định nhưng không trả về giá trị nào qua tên của nó.
Thủ tục (Procedure)
Là chương trình con thực hiện các thao tác nhất định nhưng không trả về giá trị nào qua tên của nó.
2 PHÂN LOẠI VÀ CẤU TRÚC CỦA CHƯƠNG TRÌNH CON a) Phân loại
Ví dụ: Các hàm sin(x),
sqrt(x), length(x)…
Ví dụ: Các hàm sin(x),
sqrt(x), length(x)… Ví dụ: Các hàm writeln, Ví dụ: Các hàm writeln, readln, delete, insert… readln, delete, insert…
Trang 6< phần đầu >
[< phần khai báo >]
< phần thân >
< phần đầu >
[< phần khai báo >]
< phần thân >
Function <tên hàm> [(<ds tham số>)] :kiểu c a ủ
hàm;
[< Phần khai báo >];
Begin
[<Dãy các lệnh>];
tên hàm := giá trị ;
End;
Procedure <tên thủ tục> [(<ds tham số>)];
[< Phần khai báo >];
Begin
[<Dãy các lệnh>];
End;
2 PHÂN LOẠI VÀ CẤU TRÚC CỦA CTC (tt)
b) Cấu trúc của chương trình con
< phần đầu >
< phần đầu >
[< phần khai báo >]
[< phần khai báo >]
< phần thân >
< phần thân >
Giá trị trả về của hàm
Tham số hình thức
Tham số hình thức
Trang 7<tên hàm> [(<ds tham số>)]
<tên hàm> [(<ds tham số>)]
<tên thủ tục> [(<ds tham số>)];
<tên thủ tục> [(<ds tham số>)];
Hàm (Function)
Thủ tục (Procedure)
2 PHÂN LOẠI VÀ CẤU TRÚC CỦA CTC (tt) c) Thực hiện chương trình con
Trang 8VÍ DỤ MINH HOẠ
Đây là chương trình con loại hàm
Cách gọi hàm
Phần đầu Phần khai báo Phần thân
Giá trị trả về của hàm
Tham số hình thức Tham số thực sự
Trang 9CỦNG CỐ
Chương trình con là một dãy lệnh giải quyết một bài toán cụ thể.
Các chương trình con thường được đặt sau phần khai báo của chương trình chính.
Chương trình con được thực hiện khi có lời gọi nó.
Phân loại chương trình con:
+ Hàm
+ Thủ tục
Cấu trúc chương trình gồm:
< PHẦN ĐẦU >
[< PHẦN KHAI BÁO >]
< PHẦN THÂN >
< PHẦN ĐẦU >
[< PHẦN KHAI BÁO >]
< PHẦN THÂN >
Trang 10KẾT THÚC BÀI HỌC