1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

së gd §t thanh ho¸ së gd §t thanh ho¸ tr​​­êng thpt triöu s¬n 3 ®¸p ¸n – thang ®ióm ®ò thi tuyón sinh vµo 10 thpt chuyªn lam s¬n m«n to¸n chuyªn bµi néi dung ®ióm bµi 1 2 ®ióm c©u1

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 41,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Sở gd & ĐT thanh hoá

Trờng thpt triệu sơn 3

======***=====

đáp án – thang điểm

đề thi tuyển sinh vào 10 - thpt chuyên lam sơn

môn: toán chuyên

Bài 1

2 điểm

Câu1(1điểm)

Ta có 2+√3=4 +2√3

2 =¿ ¿ Do đó

2+√3

√2+√2+√3=¿ ¿ (1)

Tơng tự 2 −√3

2 −2 −√3=

3 − 1

√6 (2)

Từ (1) và (2) suy ra 2+√3

√2+√2+√3+

2 −√3

2 −2−√3=√2

Vì 7

5<√2<

29

20 suy ra đpcm.

Câu 2( 1điểm)

ĐK : x  0

Ta có A=x +

3

2 −√3.√67+4√3− x

4

9− 4√5 √2+√5+√x=√x+

3

2 −√3 √6¿ ¿ ¿

¿

0,5

0,5

0,5

0,5

Bài 2

2 điểm

Dễ dàng chứng minh đợc rằng : Nếu a + b + c = 0 thì a3 + b3 + c3 = 3abc

áp dụng : Đặt a=( y − z )√31 − x3,b=(z − x )√31 − y3, c=(x − y )√31 − z3

Khi đó a + b + c = 0 nên a3 + b3 + c3 = 3abc hay:

¿¿ Biến đổi VT của đẳng thức trên , ta đợc VT=3(1 − xyz)(x − y)( y − z )(z − x)

Vì x,y,z đôi một khác nhau nên suy ra 1 − xyz=√3(1− x3)(1 − y3)(1− z3)

Do đó (1 − x 3 )(1 − y 3 )(1 − z 3

)= ¿

0,5

0,5 0,5 0,5

Trang 2

Bài 3

2 điểm

Câu1(1điểm)

Điều kiện để phơng trình có nghiệm là

 = -3m2 + 4m + 4  0 −2

3 ≤ m≤ 2

Theo định lý Viét, ta có

x1+x2=4 −m

x1x2=m2− 3 m+3

¿ {

¿

¿

Do đó x1 + x2 = 6  (x1+ x2)2- 2x1x2 = 6  - m2- 2m + 4 = 0  m = -1 √5

Đối chiếu điều kiện ta đuợc m = -1 +√5

Câu 2( 1điểm)

Với điều kiện −2

3 ≤ m<2 và m  0 ta có:

mx12

1− x1+

mx22

1 − x2=

m[x12(1− x 2 )+x12(1 − x 1 )] (1− x 1 )(1− x 2 ) =

m[x12+x22− x1x2 (x1 +x2 )]

1+x1x2−(x1 +x2 )

m2− 6 m+1

Do đó , đặt

F=mx1

2

1− x1+

mx22

1 − x2+8 thì F = ( m – 3 )

2

Suy ra 1= ¿ Đpcm

0,5 0,5

0,5

0,5

Bài 4

2 điểm

ĐK : - x  y  x, x  0

Hệ PT 

x+ y+x − y=4

1

2¿

¿

Đặt

u=x + y v=x − y

¿ {

¿

¿ ( u, v  0) Ta đợc

u+v =4

u4+v4=256

¿u+v=4

uv(uv −32)=0

¿ {

¿

¿

¿u+v=4

uv=32 ( VN)

¿¿

¿

0,5

0,5 0,5

0,5

Trang 3

Bài Nội dung điểm

Bài 5

2 điểm

Câu1(1điểm)

ĐK : x  0, x  1 Ta có

¿

¿

x (x+1) Ta đợc

y2+2 y −15=0 ⇔

¿

¿

¿ Vậy phơng trình có 4 nghiệm −3 ±√21

6 ∨ − 5± 3√5

10

Câu 2( 1điểm)

ĐK: x  2

¿ √x2−3 x +2+x+3=x −2+x2+2 x −3

x − 1x − 2+x+3=x −2+x −1x +3

⇔(x −1 −1)(x −2 −x − 3)=0 ⇔

¿

¿

¿ Vậy phơng trình có nghiệm duy nhất x = 2

0,5

0,5

0,5 0,5

Bài 6

2 điểm

Câu1(1điểm)

Vẽ (P) ( học sinh tự vẽ)

Phơng trình đờng thẳng (d): y = mx – 2

Phơng trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):− x

2

4=mx −2 ⇔ x2

+4 mx− 8=0

Δ'=4 m2

+ 8>0,∀ m∈ R nên phơng trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt Do

đó (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B

Câu 2( 1điểm)

Giả sử A(xA;yA) , B( xB;yB) thì xA và xB là hai nghiệm của phơng trình

x2 + 4mx – 8 = 0 và

y A=mxA − 2

y B=mxB − 2

¿ {

¿

¿

Khi đó

AB=√ ¿ ¿

¿ Vậy AB min = 4√2⇔ m=0

0,5 0,5

0,5 0,5

Trang 4

Bài 7

2 điểm

Ta có hằng đẳng thức (x + y + z)3 – ( x3 + y3 + z3 ) = 3(x + y) (y + z)(z + x)

nên (x + y) (y + z)(z + x) = 8

Đặt c = x + y, a = y + z , b = z + x thì abc = 8 do đó a,b,c { 1, 2, 4,

8 }

Giả sử x  y  z thì c  b  a Ta có a + b + c = 2 ( x + y + z ) = 6 nên a  2

a) Với a = 2 ta có

b+c=4

bc=4

⇒b=c=2⇒ x= y=z=1

¿ {

¿

¿ b) Với a = 4 ta có

b+c=2

bc=2

¿ {

¿

¿ Không có nghiệm nguyên

c) Với a = 8 ta có

b+c=−2

bc=1

⇒b=c=−1⇒ x=−5 , y=z=4

¿ {

¿

¿ Vậy hệ có 4 nghiệm (1 ;1 ;1) ,(4 ;4 ;-5) (4 ;-5 ;4) (-5 ;4 ;4)

0,5 0,5 0,5

0,5

Bài 8

2 điểm

Gọi I là trực tâm của tam giác ABC Do AFHC và ABMC là các tứ giác nội

0,5 0,5 0,5

Trang 5

AM

AH +

BN

BE +

CK

CF =3+

HM

AH +

NE

BE +

KF CF

¿ 3+IH

AH+

IE

BE+

IF

CF=3+

S Δ BIC

S Δ ABC+

S ΔCIA

S Δ ABC+

S Δ AIB

S Δ ABC=4

Trang 6

Bài 9

2 điểm

Đặt MA1 = x, MB1 = y , MC1 = z , ta có ax + by + cz = 2SABC Vì

(a

x+

b

y+

c

z)(ax + by+ cz)=a

2 +b2 +c2 + ab(x

y+

y

x)+bc(

y

z+

z

y)+ca(

z

x+

x

z)

a2 +b2 +c2 +2 ab+2 bc +2 ca= ¿

¿ Dấu bằng đạt đợc khi x = y = z Khi đó M trùng với tâm đờng tròn ngoại tiếp

tam giác ABC

0,5 0,5 0,5 0,5

Bài 10

2 điểm

Phần thuận

Xét hai trờng hợp

Trờng hợp 1

P là giao điểm của BC và AD Gọi I là trung điểm của OA , khi đó ODM

OM=

OI

OD=

1

2)

 ODM = OID = OCD (1)

Mặt khác OCD =BPD (2)

( cùng bằng một nửa tổng số đo hai cung BA và AC)

Từ (1) và (2) suy ra BPD = BID Tứ giác BDPI nội tiếp Vậy BIP = 1v

Từ đó P nằm trên đoạn thẳng I1I2 ( một phần đờng trung trực của đoạn OA)

0,5

0,5

Trang 7

Trờng hợp 2

P là giao điểm của AC và BD , lúc đó P chạy trên hai tia I1x và I2y ( thuộc

đ-ờng trung trực của đoạn OA)

Tóm lại : Khi cát tuyến MCD thay đổi thì P chạy trên đờng trung trực xy của

đoạn OA ( trừ điểm I)

Phần đảo

Lấy điểm P bất kỳ trên đờng xy ( trừ điểm I) PA, PB cắt đờng tròn (O) lần lợt tại các điểm C, D tơng ứng Cần chứng minh M ,C ,D thẳng hàng

Thật vậy từ tam giác PBM cân tại P PMO =PBO =OCP

Lại vì tam giác POA cân và ABCD là tứ giác nội tiếp (O) nên

POM = PAO =BCD (4)

Từ (3) và (4)  PCM + BCD = 1800 hay M, C, D thẳng hàng

Kết luận

Quỹ tích điểm P là đờng thẳng xy (từ điểm I)

0,5

0,5

Ngày đăng: 12/04/2021, 03:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w