1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kõ ho¹ch m«n sinh häc 8 tr­êng thcs t©n chi phçn a i nh÷ng c¨n cø ®ó x©y dùng kõ ho¹ch 1 vai trß bé m«n sinh häc líp 8 t×m hióu vò c¬ thó ng­êi vµ vö sinh kiõn thøc cô thó phong phó kh¸i qu¸t ho¸ vò

30 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 23,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Th«ng qua m«n häc, gãp phÇn x©y dùng nh©n c¸ch con ngêi lao ®éng míi, x©y dùng thÕ giíi quan duy vËt biÖn chøng cïng c¸c phÈm chÊt vÒ tinh thÇn, ý chÝ cho häc sinh.. - RÌn luyÖn kÜ n¨ng [r]

Trang 1

- Học sinh thấy đợc mối liên hệ chặt chẽ giữa cấu tạo và chức năng của các cơ quan,

hệ cơ quan, tìm ra quy luật của các cơ quan, từ đó biết vận dụng kiến thức vào việc giữgìn vệ sinh, rèn luyện thân thể, bảo vệ tăng cờng sức khoẻ, phòng chống bệnh tật để lao

Trang 2

- Hình thành phơng pháp học tập bộ môn, tạo cho các em có năng lực nhất định để

đổi mới tri thức và bổ sung phù hợp với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, đồng thời cótác dụng hớng nghiệp liên quan đến kiến thức về giải phẫu sinh lý

- Giáo dục đạo đức, tình cảm, thái độ, hành vi trong ứng xử với con ngời lao động, vớithiên nhiên

-Thông qua môn sinh học 8, cần giáo dục thế giới quan khoa học, quan điểm duy vật,phơng pháp t duy biện chứng

2 Tình hình học sinh

- Các em đã đợc làm quen với phơng pháp môn học ở lớp 6,7 phần nào đã có phơngpháp học và ghi bài, lãnh hội kiến thức chủ động hơn Song đối tợng nghiên cứu của họcsinh lớp 8 là con ngời, nghiên cứu chính bản thân mình nên các em tò mò hơn, có lúc các

em tiếp thu còn đơn điệu, chóng mệt mỏi và có phần nào bị ức chế Do vậy, sự tích cựchọc tập còn cha cao, vốn sống còn ít, vốn biểu tợng tích luỹ còn nghèo nàn, thiếu cơ sởcủa sự t duy trừu tợng

Trang 3

- Các đoàn thể trong nhà trờng luôn có sự quan tâm động viên phong trào dạy vàhọc.

4 Tình hình địa ph ơng.

- Nhìn chung nền kinh tế tại địa phơng tơng đối ổn định, giao thông thuận lợi,dân trí có sự tiến bộ, các cấp, chính quyền đảng uỷ, uỷ ban nhân dân xã có sự quantâm đến giáo dục của nhà trờng

- Do địa bàn nhà trờng gần dân, gần các cửa hàng kinh doanh nên có tác độngkhông tốt đến những học sinh h

- Đa số các gia đình quan tâm đến việc học tập của con em mình nên có sự đầu t

Trang 4

II Những nhiệm vụ, yêu cầu, chỉ tiêu

1 Nhiệm vụ:

- Đảm bảo nâng cao chất lợng giáo dục đạo đức, thái độ hành vi trong ứng xử với conngời, với thiên nhiên, với lao động Thông qua môn học, góp phần xây dựng nhân cách conngời lao động mới, xây dựng thế giới quan duy vật biện chứng cùng các phẩm chất về tinhthần, ý chí cho học sinh

- Rèn luyện kĩ năng cần thiết, học sinh biết vận dụng kiến thức thực tiễn

- Bồi dỡng quan điểm duy vật khoa học cho học sinh phơng pháp t duy biện chứngtrong sự nhận thức của học sinh cụ thể là:

+ Cấu trúc cơ quan, hệ cơ quan và chức năng

+ Các cơ quan trong cơ thể

+ Cơ thể với môi trờng

- Đảm bảo mối quan hệ thầy trò gần gũi luôn tôn trọng nhân cách của các em

- Giáo viên gây đợc sự hứng thú trong học tập, từ đó các em có ý thức tự giác, tò mònghiên cứu

2 Chỉ tiêu chất l ợng

Trang 5

8C

III Các biện pháp chính.

1 Các biện pháp chính.

a Giảng dạy của giáo viên.

- Nghiên cứu kĩ chơng trình, xác định đúng mục tiêu của chơng, bài, tham khảothêm kiến thức

- Chuẩn bị giáo án, thiết bị chu đáo, nên nghiên cứu làm thí nghiệm trớc khi đến lớp

đảm bảo thực hiện trên lớp thành công

- Tổ chức tốt giờ lên lớp, giờ thực hành

- Thờng xuyên kiểm tra bài, vở ghi, vở bài tập

- Chấm, chữa bài và trả bài đúng quy định

- Luôn luôn động viên, khích lệ học sinh trong giờ học để học sinh phát huy đợc tínhtích cực chủ động t duy của học sinh

- Luôn quan tâm đến học sinh trong quá trình học tập để điều chỉnh phơng phápdạy học thích hợp

Trang 6

- Thờng xuyên uốn nắn nề nếp, ý thức học tập của các em.

b Bồi dỡng học sinh.

Kiểm tra, đánh giá, phân loại học sinh để từ đó có cơ sở để bồi dỡng cho học sinh khá, giỏi, đồng thời phụ đạo cho học sinh yếu và trung bình

Phần B: Kế hoạch cụ thể

Tên chơng Thời gian Mục đích yêu cầu của chơng Chuẩn bị của GV & HS Thực hành Rút kinh nghiệm Kết quả Bài mở đầu - Kiến thức: + Nêu rõ

mục đích, yêu cầu, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học

+ Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên

+ Nêu đợc các phơng pháp học tập đặc thù

- Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức để rèn

- Giáo viên:

Tranh H 1.1-3 SGK

+Nghiên cứu kĩ nội dung bài SGK,

đọc tài liệu tham khảo

- Học sinh:

+Nghiên cứu trớc bài

Trang 7

luyện cơ thể để có cuộc sống khoẻ mạnh

- Giáo dục: ý thức tự học, tự rèn luyện ý thức yêu thích môn học

Chơng I: Khái quát về cơ thể ngời - Kiến thức: + Học sinh nắm đợc những phần về cơ thể một cách khái quát - Giáo viên: + Nghiên cứu kĩ nội dung trong SGK, đọc tài liệu - Quan sát tế bào và mô

Trang 8

+ Vị trí của các cơ

quan trong cơ thể, giải

thích đợc hệ nội tiết

+ Thành phần cấu trúc

cơ bản của tế bào, chức

năng vai trò cấu trúc, tế

bào là đơn vị chức

năng của cơ thể

+ Trình bày đợc khái

niệm mô, các loại mô

sống và chức năng các

loại mô

+ Biết làm tiêu bản TB

mô cơ vân, phân biệt

điểm khác nhau của

các loại mô

+ Chức năng cơ bản

của Nơron, thành phần

một cung phản xạ,

đ-ờng dẫn truyền, cung

TB trong cung phản xạ

tham khảo

+ Mô hình cơ

thể ngời

+ Bảng phụ 3.1, sơ đồ H2.3

+ Tranh H6.1, H6.2

+ Kính hiển vi, lam kính lamen, kim mũi mác, dung dịch sinh lý 0,65%.,dung dịch axit axetic

- Học sinh:

+ Nghiên cứu trớc bài

+ ếch, nhái hoặc thịt lợn nạc tơi

Trang 9

- Kĩ năng: + Rèn luyện

kĩ năng quan sát, vận

dụng kiến thức để giải

thích một số hiện tợng

- Giáo dục: + Học sinh

có ý thức học tập tự

giác, độc lập và yêu

thích môn học

Trang 10

Chơng II Sự vận động của cơ thể - Kiến thức: + Học sinh trình bày đợc các phần chính của bộ xơng, xác định vị trí các xơng cơ thể + Phân biệt đợc xơng dài, sự to ra và dài ra của xơng + Thành phần hoá học của xơng, chứng minh - Giáo viên: + Nghiên cứu nội dung SGK và đọc tài liệu tham khảo + Tranh H7.1-4, H8.1-5, H9.1-4, H8.1-5, H9.1-4, H11.4 + Bảng phụ 8.2, - Tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơng

Trang 11

khả năng đàn hồi, cứng

rắn của xơng

+ Đặc điểm cấu tạo

của TB cơ, tính chất cơ

bản của cơ

+ Cơ co sinh ra công

để sử dụng vào lao

động và di chuyển

+ Biết đợc nguyên

nhân của mỏi cơ, biết

đợc biện pháp chống

mỏi cơ

+ Lợi ích của việc luyện

tập cơ, luyện tập thể

dục thể thao

+ Sự tiến hoá ở ngời so

với động vật thể hiện ở

hệ cơ và xơng

+ Biết cách sơ cứu khi

gặp ngời gãy xơng

+ Biết băng cố định

x-11 + Mô hình

+ Nẹp, tre, gỗ, dây băng

+ Máy ghi công của cơ

- Học sinh: + Nghiên cứu trớc nội dung bài

+ Nẹp, tre, gỗ, dây băng

Trang 12

ơng cẳng tay bị gãy.

- Kĩ năng:

+ Rèn kĩ năng quan sát

+ Rèn kĩ năng làm thí

nghiệm, vận dụng kiến

thức vào thực tế cuộc

sống

+ Rèn kĩ năng hoạt

động nhóm

- Giáo dục:

+ Có ý thức học tập tự

giác, thái độ yêu thích

môn học

+ Có ý thức rèn luyện

thân thể, giữ vệ sinh

thân thể để chống lại

các bệnh tật về cơ,

x-ơng thờng xảy ra ở tuổi

thiếu niên

Trang 13

Trang 14

Chơng III Tuần hoàn - Kiến thức: + HS phân biệt đợc các thành phần cấu tạo của máu + Chức năng của huyết tơng và hồng cầu + Phân biệt đợc máu, - Giáo viên: + Nghiên cứu nội dung SGK, đọc tài liệu tham khảo + Tranh phóng to H13.2, 14.1, H15, H6.1-2, H17.1-2,

Trang 15

nớc mô và bạch huyết.

+ Vai trò của môi trờng

trong cơ thể

+ Tìm hiểu đợc miễn

dịch, phân biệt miễn

dịch tự nhiên và miễn

dịch nhân tạo

+ Cơ chế đông máu và

vai trò của nó trong bảo

vệ cơ thể

+ Hiểu đợc nguyên tắc

truyền máu và cơ chế

khoa học

+ Thành phần cấu tạo

của hệ tuần hoàn máu

và vai trò của nó

+ Thành phần cấu tạo

của hệ bạch huyết và

vai trò của nó

+ Xác định đợc vị trí,

cấu tạo ngoài và trong

H17.4

+ Bảng phụ 17.1 + Mô hình tim

+ Băng, gạc, bông, dây cao su hoặc dây vải

- Học sinh: + Nghiên cứu trớc nội dung SGK

+ Làm bài và học bài

Trang 16

của tim.

+ Phân biệt đợc các loại

mạch máu, các pha

trong chu kì hoạt động

của tim

+ Cơ thể vận chuyển

máu trong mạch, vết

th-ơng TM, ĐM, MM

- Kĩ năng:

+ Rèn kĩ năng t duy, dự

đoán

+ Kĩ năng quan sát, kĩ

năng hoạt động nhóm

+ Kĩ năng băng bó

hoặc làm garo và biết

những quy định khi

đặt garo

- Giáo dục:

+ ý thức tiêm phòng

bệnh dịch, phòng

Trang 17

chèng bÖnh l©y qua

®-êng m¸u

+ ý thøc rÌn luyÖn hÖ

tim m¹ch

Trang 18

Ch¬ng IV: - KiÕn thøc: - GÝao viªn: +

Trang 19

Hô hấp

+ Học sinh trình bày

đợc khái niệm hô hấp

và vai trò của hô hấp với cơ thể sống

+ Xác định các cơ

quan hô hấp trên cơ

thể

+ Trình bày đợc đặc

điểm chủ yếu trong cơ

chế thông khí ở phổi

+ Trình bày đợc cơ

chế trao đổi khí ở phổi và ở TB \

+ Tác động của ô nhiễm không khí đối với hoạt động hô hấp, cơ sở khoa học của việc luyện tập thể dục thể thao đúng cách

+ Hiểu rõ việc hô hấp

Tranh phóng to H20.1-3, H21.4, H23.1-2

+ Nghiên cứu nội dung SGK, đọc tài liệu tham khảo

+ Bảng phụ

- Học sinh: + Đọc trớc bài

+ Học bài, làm bài

Trang 20

nhân tạo, các bớc tiến

hành hô hấp nhân tạo,

phơng pháp hà hơi thổi

ngạt

- Kĩ năng:

+ Rèn kĩ năng quan sát,

nhận biết, so sánh

+ Kĩ năng vận dụng

kiến thức vào đời sống

- Giáo dục:

+ Giáo dục ý thức giữ

gìn vệ sinh hệ hô hấp

+ ý thức bảo vệ môi

tr-ờng, rèn luyện TDTT

………

Trang 21

………

………

………

………

Ch¬ng V: Tiªu ho¸ - KiÕn thøc: + Häc sinh tr×nh bµy - Gi¸o viªn: + Nghiªn cøu néi

Trang 22

đợc các nhóm chất

trong thức ăn, các hoạt

động trong quá trình

tiêu hoá, vai trò của tiêu

hoá với cơ thể

+ Các hoạt động tiêu

hoá diễn ra trong

khoang miệng đến

thực quản đến dạ dày

+ Biết đặt các thí

nghiệm để tìm hiểu

những điều kiện đảm

bảo cho enzim hoạt

động, rút ra kết luận từ

thí nghiệm đối chứng

+ Trình bày đợc quá

trình tiêu hoá diễn ra ở

dạ dày, ở ruột non

+ Vai trò của gan, ruột

già trong qúa trình tiêu

hoá

dung SGK, đọc tài liệu tham khảo

+ Tranh phóng to H24.3, H25.1-3, H28.1, H29.1-3

………

Trang 23

+ Các tác nhân gây hại

cho hệ tiêu hoá và mức

độ tác hại của nó Từ

đó, biết các biện pháp

bảo vệ hệ tiêu hoá

- Kĩ năng:

+ Rèn luyện kĩ năng

quan sát, kĩ năng hoạt

động nhóm

- Giáo dục:

+ Hình thành ý thức

giữ gìn vệ sinh ăn

uống

+ Có ý thức bảo vệ, vệ

sinh hệ tiêu hoá để có

hệ tiêu hoá khoẻ mạnh

+ Giáo dục ý thức, bảo

vệ, giữ gìn vệ sinh nơi

công cộng

………

Trang 24

………

………

………

Trang 25

………

………

………

Chơng VI: Trao đổi chất và năng lợng - Kiến thức: + Học sinh phân biệt đợc sự trao đổi chất giữa cơ thể và môI tr-ờng ngoài với sự trao đổi chất ở tế bào Mối liên qan giữa trao đổi chất ở cấp độ cơ thể và trao đổi chất ở cấp độ tế bào + Xác định đợc chuyển hoá vật chất và năng l Giáo viên: + Nghiên cứu nội dung, đọc tài liệu tham khảo - Học sinh: đọc trớc bài

………

Trang 26

ợng trong tế bào.

+ Mối quan hệ giữa

trao đổi chất – chuyển

hoá vật chất và năng

l-ợng

+ Khái niệm thân

nhiệt, các cơ chế điều

hoà thân nhiệt

+ Giải thích đợc cơ sở

khoa học và vận dụng

vào đời sống các biện

pháp chống nóng, lạnh

để phòng cảm nóng

lạnh

+ Vai trò của vitamin và

khoáng- vận dụng trong

lập khẩu phần và chế

độ ăn

- Kĩ năng:

+ Rèn luyện vận dụng

kiến thức vào thực tế

………

………

………

………

Trang 27

- Giáo dục:

+ ý thức vận dụng kiến thức đời sống để có thể bảo vệ sức khoẻ, phòng chống bệnh

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Chơng VII: Bài tiết - Kiến thức: + Học sinh hiểu khái - Giáo viên: + Nghiên cứu kĩ nội

Trang 28

niệm bài tiết, vai trò

của nó với cơ thể sống,

các hoạt động bài tiết

+ Xác định đợc trên

hình vẽ đặc điểm,

cấu tạo của cơ quan bài

tiết nớc tiểu, quá trình

tạo nớc tiểu, thực chất

quá trình tạo nớc tiểu,

quá trình thải nớc tiểu,

phân biệt đợc nớc tiểu

đầu và huyết tơng, nớc

tiểu đầu và nớc tiểu

chính thức

+ Tác nhân gây hại cho

hệ bài tiết nớc tiểu và

hậu quả của nó

+ Hiểu đợc các thói

quen sống khoa học để

bảo vệ cơ quan bài tiết

nớc tiểu

dung và đọc tài liệu tham khảo

+ Tranh phóng to H38.1

+ Bảng phụ

- Học sinh: + Đọc trớc bài

+ Học bài và làm bài

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 29

- KÜ n¨ng:

+ RÌn luyÖn kÜ n¨ng

quan s¸t, nhËn biÕt, dù

®o¸n

- Gi¸o dôc:

+ ý thøc gi÷ g×n vÖ

sinh th©n thÓ nãi

chung vµ hÖ bµi tiÕt nãi

riªng

+ X©y dùng c¸c thãi

quen sèng khoa häc,

b¶o vÖ hÖ bµi tiÕt nø¬c

tiÓu

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 30

Chơng VIII:

Da

- Kiến thức:

+ Học sinh mô tả đợc cấu tạo của da và chứng minh đợc mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của da

+ Cơ sở khoa học của việc bảo vệ da, rèn luyện da để chống các bệnh về da

- Kĩ năng:

+ Rèn luyện t duy logic, vận dụng kiến thức vào

đời sống

- Giáo viên:

+ Nghiên cứu kĩ nội dung và đọc tài liệu tham khảo

- Học sinh:

+ Đọc trớc bài

+ Học bài

………

………

………

………

………

………

………

………

Chơng IX: Thần kinh và giác quan - Kiến thức: + Học sinh nắm đợc cấu tạo, chức năng của nơron, phân biệt đợc thành phần cấu tạo hệ - Giáo viên: + Nghiên cứu kĩ nội dung SGK, đọc tài liệu tham khảo

………

Ngày đăng: 12/04/2021, 03:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w