1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide 1 wednesday october 13rd 2009 unit 2 let’s talk p1 1 new words từ mới sick a ốm ®au tired a mệt mỏi hot a nóng sad a buồn cold a c¶m lạnh a cold b sad c hot d tired 1 2 3 4 tuesda

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 781,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Learn by heart new words & model sentences.[r]

Trang 4

Wednesday, October 13rd 2009

Unit 2:

Let’s talk (p1)

1 New words (Từ mới)

- Sick (a) : Ốm ®au

- Tired (a) : Mệt mỏi

- Hot (a) : Nóng

- Sad (a) : Buồn

- Cold (a) : C¶m lạnh

Trang 5

1 2 3 4

Trang 6

Tuesday, October 13rd 2009

Unit 2:

Let’s talk (p1)

1 New words (Từ mới)

2 Model sentences (Mẫu câu)

What’s the matter?

I’m + (a)

Dùng để hỏi khi muốn biết ng ời khác bị

làm sao

Trang 7

Tuesday, October 13rd 2009

Unit 2:

Let’s talk (p1)

1 New words (Từ mới)

2 Model sentences (Mẫu câu)

What’s the matter?

I’m + (a)

Dùng để hỏi khi muốn biết ng ời khác bị

làm sao

3.Practise

Trang 9

- Work in pair

Trang 10

Tuesday, October 13 rd2009

Unit 2:

Let’s talk (p1)

1 New words (Từ mới)

2 Model sentences (Mẫu câu)

What’s the matter?

I’m + (a)

Dùng để hỏi khi muốn biết ng ời khác bị

làm sao

3.Practise (Luyện tập)

Trang 11

- Learn by heart new words & model

sentences

Ngày đăng: 12/04/2021, 03:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w