C«ng suÊt cña dßng ®iÖn xoay chiÒu phô thuéc vµo cêng ®é dßng ®iÖn hiÖu dông trong m¹ch.. C«ng suÊt cña dßng ®iÖn xoay chiÒu phô thuéc vµo hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch.[r]
Trang 1Chơng II - dao động Cơ
Bài 6 - dao động điều hoà P1 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đai khi nào?
A) Khi li độ có độ lớn cực đại B) Khi li độ bằng không
C) Khi pha cực đại; D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại
P2 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
A) Khi li độ lớn cực đại B) Khi vận tốc cực đại
C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không
P3 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi nh thế nào?
A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;
C) Sớm pha π
2 so với li độ; D) Trễ pha
π
2 so với li độ
P4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi nh thế nào?
A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;
C) Sớm pha π
2 so với li độ; D) Trễ pha
π
2 so với li độ
P5 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
A) Cùng pha với vận tốc B) Ngợc pha với vận tốc ;
C) Sớm pha /2 so với vận tốc ; D) Trễ pha /2 so với vận tốc
P6 Chọn câu Đúng: dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:
A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Bài 7 - con lắc đơn Con lắc vật lí P1 Chọn câu Đúng Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A khối lợng của con lắc B Trọng lợng của con lắc
C tỉ số của trọng lợng và khối lợng của con lắc D Khối lợng riêng của con lắc
P2 Chu kỳ của con lắc vật lí đợc xác định bằng công thức nào dới đây?
A T = 1
2 π√mgd
mgd D T =√ 2 πl
mgd
P3 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lợng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trờng g, dao động
điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào
A l và g B m và l C m và g D m, l và g
P4 Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỳ
A T =2 π√m
k ; B T =2 π√k
m ; C T =2 π√l
T =2 π√g
l
P5 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con
lắc:
A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần
P6 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật
P7 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là
A l = 24,8m B l = 24,8cm C l= 1,56m D l= 2,45m
P8 Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,81m/s2, với chu kỳ T = 2s Chiều dài của con lắc là
A l = 3,120m B l = 96,60cm C l= 0,993m D l= 0,040m
Bài 8 - năng lợng trong dao động điều hoà P1 Chọn câu Đúng Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
A theo một hàm dạng sin B Tuấn hoàn với chu kỳ T
Trang 2C Tuần hoàn với chu kỳ T/2 D Không đổi.
P2 Một vật có khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm và chu kỳ T = 2s Năng l ợng của vật
là bao nhiêu?
P3 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
P4 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
P5 Phát nào biểu sau đây là không đúng?
A Công thức E=1
2kA
2 cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại
B Công thức E=1
2mvmax
2 cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua VTCB
C Công thức E=1
2mω
2
A2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian
D Công thức E t=1
2kx
2
=1
2kA
2 cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
P6 Động năng của dao động điều hoà
A biến đổi theo thời gian dới dạng hàm số sin
B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2
C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T
D không biến đổi theo thời gian
P7 Một vật khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy 2 = 10) Năng lợng dao động của vật là
P8 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phơng tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phơng tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phơng li độ góc của vật
D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phơng biên độ góc
P9 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu
P10 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngợc chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngợc chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Bài 9 - bài tập về dao động điều hoà P1 Chứng tỏ phù kế nổi trong chất lỏng có thể dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng.
P2 Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình: x=2,5 cos(10 πt+ π
2)(cm).
a) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị 5 π
6 , lúc ấy li độ x là bao nhiêu?
b) điểm M qua vị trí x = 2,5cm vào những thời điểm nào? Phân biệt những lần đi theo chiều d ơng và chiều âm
c) Tìm tốc độ trung bình của điểm M trong một chu kỳ dao động
P3 Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lợng m = 0,4kg gắn vào đầu một lò xo có độ cứng
Trang 3k = 40N/m Vật nặng ở vị trí cân bằng Dùng búa gõ vào quả nặng, truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng
20 cm/s
a) Viết phơng trình dao động của vật nặng
b) Muốn cho biên độ dao động bằng 4cm thì vận tốc ban đầu truyền cho vật là bao nhiêu?
P4 Một con lắc đếm giây ở nhiệt độ 00C và nơi có gia tốc trọng trờng 9,81m/s2
a) Tính độ dài con lắc
b) Tìm chu kỳ của con lắc ở cùng vị trí ấy và nhiệt độ 250C, biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là
= 1,2.10-5.độ-1
c) Đem đồng hồ quả lắc (dùng con lắc đếm giây trên) chạy đúng ở 00C Khi ở nhiệt độ là 250C thì
đồng hồ chạy nhanh, hay chạy chậm Mỗi ngày nhanh chậm bao nhiêu?
Bài 10 - dao động tắt dần và dao động duy trì
P1 Chọn câu Đúng Dao động duy trì là điện tắt dần mà ngời ta
A làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động
B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động
C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
P2 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức
D Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cỡng bức
P3 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A do trọng lực tác dụng lên vật
B do lực căng của dây treo
C do lực cản của môi trờng
D do dây treo có khối lợng đáng kể
P4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã làm mất lực cản của môi trờng đối với vật dao
động
B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động
C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
P5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lợng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ
D Biên độ của dao động cỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cỡng bức
P6 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
P7 Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng
ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lợng là
A A = 0,1cm B A = 0,1mm C A = 0,2cm D A = 0,2mm
P8 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt
phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đờng vật đi đợc từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
Bài 11 - dao động cỡng bức – cộng h ởng
Trang 4P1 Biên độ dao động Phát biểu nào sau đây là đúng?
Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào:
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
P2 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với:
A dao động điều hoà
B dao động riêng
C dao động tắt dần
D với dao động cỡng bức
P3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A tần số góc lực cỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B tần số lực cỡng bức bằng tần số dao động riêng
C chu kỳ lực cỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng
D biên độ lực cỡng bức bằng biên độ dao động riêng
P4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của lực cỡng bức
C Chu kỳ của dao động cỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
D Chu kỳ của dao động cỡng bức bằng chu kỳ của lực cỡng bức
P5 Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kỳ dao động riêng của nớc
trong xô là 1s Để nớc trong xô sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc
A v = 100cm/s B v = 75cm/s C v = 50cm/s D v = 25cm/s
P6 Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông Cứ cách 3m,
trên đờng lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là
A v = 10m/s B v = 10km/h C v = 18m/s D v = 18km/h
P7 Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một
trục bánh xe của toa tầu Khối lợng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là
A v 27km/h B v 54km/h C v 27m/s D v 54m/s
Bài 12 - Tổng hợp dao động P1 Chọn câu Đúng Xét dao động tổng hợp của 2 dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao
động tổng hợp không phụ thuộc
A biên độ của dao động hợp thành thứ nhất B biên độ của dao động hợp thành thứ hai
C tần số chung của hai dao động hợp thành D độ lệch pha của hai dao động hợp thành
P2 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A = 2n (với n Z) B = (2n + 1) (với n Z)
C = (2n + 1) π
2 (với n Z). D = (2n + 1)
π
4 (với n Z).
P3 Hai dao động điều hoà nào sau đây đợc gọi là cùng pha?
A x1=3 cos(πt+π
6)cm và x2=3 cos(πt +π
3)cm .
B x1=4 cos(πt+π
6)cm và x2=5 cos(πt+π
6)cm .
C x1=2 cos(2 πt+π
6)cm và x2=2 cos(πt+π
6)cm .
D x1=3 cos(πt+π
4)cm và x2=3 cos(πt −π
6)cm .
P4 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ lần lợt là
8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
Trang 5P5 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ lần lợt là
3cm và 4cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là
P6 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, có phơng trình lần lợt là x1 = 2sin(100t - /3) cm và x2 = cos(100t + /6) cm Phơng trình của dao động tổng hợp là
A x = sin(100t - /3)cm B A = cos(100t - /3)cm
C A = 3sin(100t - /3)cm D A = 3cos(100t + /6) cm
P7 Cho 3 dao động điều hoà cùng phơng, x1 = 1,5sin(100t)cm, x2 = √3
2 sin(100t + /2)cm và
x3 = √3 sin(100 t + 5/6)cm Phơng trình dao động tổng hợp của 3 dao động trên là
A x = √3 sin(100t)cm B x = √3 sin(200t)cm
C x = √3 cos(100t)cm D x = √3 cos(200t)cm
P8 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình:
x1=4 sin(πt+α )cm và x2=4√3 cos (πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi
A = 0(rad) B = (rad) C = /2(rad) D = - /2(rad)
P9 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình:
x1=4 sin(πt+α )cm và x2=4√3 cos (πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi
A = 0(rad) B = (rad) C = /2(rad) D = - /2(rad)
P10 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình:
x1=− 4 sin(πt)cm và x2=4√3 cos (πt)cm Phơng trình của dao động tổng hợp là
A x = 8sin(t + /6)cm B x = 8cos(t + /6)cm
C x = 8sin(t - /6)cm D x = 8cos(t - /6)cm
Bài 13 - Thực hành: xác định chu kỳ dao động của con lắc đơn
hoặc con lắc lò xo hoặc gia tốc trọng trờng P1 Chọn câu Đúng Trong thí nghiệm với con lắc đã làm, khi thay quả nặng 50g bằng quả nặng 20g
thì:
A chu kỳ của nó tăng lên rõ rệt B Chu kỳ của nó giảm đi rõ rệt
C Tần số của nó giảm đi nhiều D Tần số của nó hầu nh không đổi
P2 Chọn phát biểu Đúng Trong thí nghiệm với con lắc lò xo thẳng đứng và con lắc lò xo nằm ngang
thì gia tốc trọng trờng g
A chỉ ảnh hởng tới chu kỳ dao động của con lắc thẳng đứng
B không ảnh hởng tới chu kỳ dao động của cả con lắc thẳng đứng và con lắc nằm ngang
C chỉ ảnh hởng tới chu kỳ dao động của con lắc lò xo nằm ngang
D chỉ không ảnh hởng tới chu kỳ con lắc lò xo nằm ngang
P3 Cùng một địa điểm, ngời ta thấy trong thời gian con lắc A dao động đợc 10 chu kỳ thì con lắc B
thực hiện đợc 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16cm Độ dài của mỗi con lắc là:
A 6cm và 22cm B 9cm và 25cm
C 12cm và 28cm D 25cm và 36cm
P4 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng tạo thành 450 so với phơng nằm ngang thì gia tốc trọng trờng
A không ảnh hởng đến tần số dao động của con lắc
B không ảnh hởng đến chu kỳ dao động của con lắc
C làm tăng tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang
D làm giảm tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang
Chơng III - Sóng cơ học Bài 14 : Sóng cơ Phơng trình sóng P1 Sóng cơ là gì?
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trờng vật chất
C Chuyển động tơng đối của vật này so với vật khác
D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trờng
P2 Bớc sóng là gì?
Trang 6A Là quãng đờng mà mỗi phần tử của môi trờng đi đợc trong 1 giây.
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc pha
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
P3 Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì b ớc sóng của nó có giá trị nào sau
đây?
A 330 000 m B 0,3 m-1 C 0,33 m/s D 0,33 m
P4 Sóng ngang là sóng:
A lan truyền theo phơng nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng nằm ngang
C trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng vuông góc với phơng truyền sóng
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phơng với phơng truyền sóng
P5 Phơng trình sóng có dạng nào trong các dạng dới đây:
A x = Asin(t + ); B u= A sin ω(t − x
λ) ;
C u= A sin 2 π ( t
T −
x
λ) ; D u= A sin ω(
t
T+ϕ) .
P6 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trờng vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bớc
sóng đợc tính theo công thức
A = v.f; B = v/f; C = 2v.f; D = 2v/f
P7 Phát biểu nào sau đây về đại lợng đặc trng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ
P8 Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2
lần thì bớc sóng
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
P9 Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A năng lợng sóng B tần số dao động
C môi trờng truyền sóng D bớc sóng
P10 Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng
cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s
Bài 15 : sự phản xạ sóng – sóng dừng P1 Ta quan sát thấy hiện tợng gì khi trên dây có sóng dừng?
A Tất cả phần tử dây đều đứng yên
B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ
P2 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bớc sóng Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều
dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
P3 Hiện tợng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bớc sóng B bằng một bớc sóng
C bằng một nửa bớc sóng D bằng một phần t bớc sóng
P4 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên
dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bớc sóng trên dây là
A = 13,3cm B = 20cm C = 40cm D = 80cm
P5 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên
dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ sóng trên dây là
A v = 79,8m/s B v = 120m/s C v = 240m/s D v = 480m/s
P6 Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số
50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
A v = 100m/s B v = 50m/s C v = 25cm/s D v = 12,5cm/s
Trang 7P7 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, đợc rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định
với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là
A v = 60cm/s B v = 75cm/s C v = 12m/s D v = 15m/s
Bài 16 - Giao thoa của sóng P1 Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
A Có hai sóng chuyển động ngợc chiều giao nhau
B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
C Có hai sóng cùng bớc sóng giao nhau
D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
P2 Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bớc sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
P3 Có hiện tợng gì xảy ra khi một sóng mặt nớc gặp một khe chắn hẹp có kích thớc nhỏ hơn bớc sóng?
A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
B Sóng gặp khe phản xạ trở lại
C Sóng truyền qua khe giống nh một tâm phát sóng mới
D Sóng gặp khe rồi dừng lại
P4 Trong hiện tợng giao thoa sóng trên mặt nớc, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đờng
nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bớc sóng B bằng một bớc sóng
C bằng một nửa bớc sóng D bằng một phần t bớc sóng
P5 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nớc, ngời ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz
và đo đợc khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm dao động là 2mm Bớc sóng của sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
P6 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nớc, ngời ta dùng nguồn dao động có tần số
100Hz và đo đợc khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm dao động là 4mm Tốc
độ sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A v = 0,2m/s B v = 0,4m/s C v = 0,6m/s D v = 0,8m/s
P7 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz,
tại một điểm M cách A và B lần lợt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đờng trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A v = 20cm/s B v = 26,7cm/s C v = 40cm/s D v = 53,4cm/s
P8 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =
16Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực
đại Giữa M và đờng trung trực có 2 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A v = 24m/s B v = 24cm/s C v = 36m/s D v = 36cm/s
P9 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =
13Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực không có dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A v = 26m/s B v = 26cm/s C v = 52m/s D v = 52cm/s
Bài 17 - Sóng âm, nguồn nhạc âm.
P1 Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A Nguồn âm và môi trờng truyền âm B Nguồn âm và tai ngời nghe
C Môi trờng truyền âm và tai ngời nghe D Tai ngời nghe và giây thần kinh thị giác
P2 Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm
C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm
P3 Tai con ngời có thể nghe đợc những âm có mức cờng độ âm trong khoảng nào?
A Từ 0 dB đến 1000 dB B Từ 10 dB đến 100 dB
C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 0 dB đến 130 dB
P4 Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau nh thế nào?
A Hoạ âm có cờng độ lớn hơn cờng độ âm cơ bản
B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp dôi tần số âm cơ bản
Trang 8C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2
D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2
P5 Hộp cộng hởng có tác dụng gì?
A Làm tăng tần số của âm B Làm giảm bớt cờng độ âm
C Làm tăng cờng độ của âm D Làm giảm độ cao của âm
P6 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng
một phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
A f = 85Hz B f = 170Hz C f = 200Hz D f = 255Hz
P7 Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó đợc gọi là
A sóng siêu âm B sóng âm C sóng hạ âm D cha đủ điều kiện để kết luận
P8 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cờng độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ đợc sóng cơ học
nào sau đây?
A Sóng cơ học có tần số 10Hz B Sóng cơ học có tần số 30kHz
C Sóng cơ học có chu kỳ 2,0s D Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms
P9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz
B Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz
C Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz
D Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm
P10 Một sóng âm 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm
cách nhau 1m trên một phơng truyền sóng là
A = 0,5(rad) B = 1,5 (rad) C = 2,5 (rad) D = 3,5 (rad)
Bài 18 : Hiệu ứng đốp-le P1 Hiệu ứng Đốple gây ra hiện tợng gì?
A Thay đổi cờng độ âm khi nguồn âm chuyển động so với ngời nghe
B Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm của so với ngời nghe
C Thay đổi âm sắc của âm khi ngời nghe chuyển động lại gần nguồn âm
D Thay đổi cả độ cao và cờng độ âm khi nguồn âm chuyển động
P2 trong trờng hợp nào dới đây thì âm do máy thu ghi nhận đợc có tần số lớn hơn tần số của âm do
nguồn phát ra?
A Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên
B Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên
C Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên
D Máy thu chuyển động cùng chiều, cùng tốc độ với nguồn âm
P3 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đ ợc tăng lên khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu
B Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đ ợc giảm đi khi nguồn âm chuyển động ra xa máy thu
C Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đ ợc tăng lên khi máy thu chuyển động lại gần nguồn âm
D Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đợc không thay đổi khi máy thu và nguồn âm cùng chuyển động hớng lại gần nhau
P4 Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với tốc độ 10m/s,
tốc độ âm trong không khí là 330m/s Khi đó bạn nghe đợc âm có tần số là
A f = 969,69Hz B f = 970,59Hz C f = 1030,30Hz D f = 1031,25Hz
P5 Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến ra xa bạn với tốc độ 10m/s,
tốc độ âm trong không khí là 330m/s Khi đó bạn nghe đợc âm có tần số là
A f = 969,69Hz B f = 970,59Hz C f = 1030,30Hz D f = 1031,25Hz
Bài 19 - bài tập về sóng cơ
P1 Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền đợc 6m.
Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
A v = 1m B v = 6m C v = 100cm/s D v = 200cm/s
P2 Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu 0 của sợi dây dao động theo phơng
trình u = 3,6sin(t)cm, vận tốc sóng bằng 1m/s Phơng trình dao động của một điểm M trên dây cách 0 một đoạn 2m là
Trang 9A uM = 3,6sin(t)cm B uM = 3,6sin(t - 2)cm.
C uM = 3,6sin (t - 2)cm D uM = 3,6sin(t + 2)cm
P3 Đầu 0 của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng với biên độ
3cm với tần số 2Hz Sau 2s sóng truyền đợc 2m Chọn gốc thời gian là lúc điểm 0 đi qua VTCB theo chiều dơng Li độ của điểm M cách 0 một khoảng 2m tại thời điểm 2s là
A xM = 0cm B xM = 3cm C xM = - 3cm D xM = 1,5 cm
P4 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 15Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là 30cm/s Với điểm M có những khoảng d1, d2 nào dới đây
sẽ dao động với biên độ cực đại?
A d1 = 25cm và d2 = 20cm B d1 = 25cm và d2 = 21cm
C d1 = 25cm và d2 = 22cm D d1 = 20cm và d2 = 25cm
P5 Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O1 và O2 trên mặt nớc hai nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha Biết O1O2 = 3cm Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 14 gợn hypebol mỗi bên Khoảng cách giữa hai gợn ngoài cùng đo dọc theo O1O2 là 2,8cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
A v = 0,1m/s B v = 0,2m/s C v = 0,4m/s D v = 0,8m/s
P6 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động
âm là LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Cờng độ của âm đó tại A là
A IA = 0,1nW/m2 B IA = 0,1mW/m2 C IA = 0,1W/m2 D IA = 0,1GW/m2
P7 Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động
âm là LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Mức cờng độ của âm đó tại điểm B cách N một khoảng NB = 10m là
A LB = 7B B LB = 7dB C LB = 80dB D LB = 90dB
P8 Một sợi dây đàn hồi AB đợc căng theo phơng ngang, đầu A cố định, đầu B đợc rung nhờ một dụng
cụ để tạo thành sóng dừng trên dây Tần số rung là 100Hz và khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là l = 1m Tốc độ truyền sóng trên dây là:
Chơng IV - dao động và sóng điện từ
Bài 21: dao động điện từ P1 Chọn phơng án Đúng Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:
A biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
B biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động
C chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lợng từ trờng và năng lợng điện trờng
D bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện
P2 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5F, cờng độ tức thời của dòng điện là
i = 0,05sin2000t(A) Độ tự cảm của tụ cuộn cảm là:
P3 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5F, cờng độ tức thời của dòng điện là
i = 0,05sin2000t(A) Biểu thức điện tích trên tụ là:
A q = 2.10-5sin(2000t - /2)(A) B q = 2,5.10-5sin(2000t - /2)(A)
C q = 2.10-5sin(2000t - /4)(A) D q = 2,5.10-5sin(2000t - /4)(A)
P4 Một mạch dao động LC có năng lợng 36.10-6J và điện dung của tụ điện C là 25F Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3V thì năng lợng tập trung ở cuộn cảm là:
A WL = 24,75.10-6J B WL = 12,75.10-6J
C WL = 24,75.10-5J D WL = 12,75.10-5J
P5 Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có:
A Tần số rất lớn.; B Chu kỳ rất lớn
C Cờng độ rất lớn D Hiệu điện thế rất lớn
P6 Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C đợc xác định bởi hệ thức nào dới đây:
A T =2 π√L
C ; B T =2 π√C
L C T =
2 π
T =2 π√LC
P7 Tìm phát biểu sai về năng lợng trong mạch dao động LC:
A Năng lợng của mạch dao động gồm có năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện và năng lợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm
Trang 10B Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch
C Khi năng lợng điện trờng trong tụ giảm thì năng lợng từ trờng trong cuộn cảm tăng lên và ngợc lại
D Tại mọi thời điểm, tổng năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng là không đổi, nói cách khác, năng lợng của mạch dao động đợc bảo toàn
P8 Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q0sint Tìm biểu thức sai trong
các biểu thức năng lợng của mạch LC sau đây:
A Năng lợng điện: W đ=Cu2
2 =
qu
2 =
q2 2C=
Q02
2 C sin
2
ωt= Q0
2
4 C(1− cos 2 ωt)
B Năng lợng từ: W t=Li2
2 =
Q02
C cos
2
ωt= Q0
2
2 C(1+cos 2ωt ) ;
C Năng lợng dao động: W=W đ+Wt= Q02
2 C=const ;
D Năng lợng dao động: W=W đ+Wt=LI02
2 =
Lω2Q02
2 =
Q02
2C .
P9 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1F và một cuộn cảm có hệ số tự cảm 1mH Tần số của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là:
A 1,6.104 Hz; B 3,2.104Hz; C 1,6.103 Hz; D 3,2.103 Hz P10 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động
điện từ không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại của cờng
độ dòng điện trong mạch là:
A Imax=Umax√LC ; B Imax=Umax√L
C ;
C Imax=Umax√C
L ; D Imax=
Umax
√LC . P11 Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm:
A nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín
B nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín
C nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín
D tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín
P12 Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ
A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C
B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L
C phụ thuộc vào cả L và C
D không phụ thuộc vào L và C
P13 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên
4 lần thì chu kỳ dao động của mạch
A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần
P14 Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?
A Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà
B Năng lợng điện trờng tập trung chủ yếu ở tụ điện
C Năng lợng từ trờng tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
D Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện
Bài 22: bài tập về dao động điện từ
P1 Một mạch dao động LC có tụ điện 25pF và cuộn cảm 10-4H Biết ở thời điểm ban đầu dao động c-ờng độ dòng điện cực đại và bằng 40mA Tìm công thức của cc-ờng độ dòng điện, của điện tích trên bản tụ
và của hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ
P2 Mạch dao động gồm một tụ điện C = 50F và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH
a) Hãy tính năng lợng toàn phần của mạch điện và điện tích cực đại trên bản tụ điện khi hiệu điện thế cực đại trên tụ bằng 6V ở thời điểm hiệu điện thế trên tụ bằng 4V, hãy tính năng lợng điện trờng, năng lợng từ trờng và cờng độ dòng điện trong mạch Coi điện trở thuần của cuộn dây không đáng kể
b) Nếu cuộn dây có điện trở thuần R = 0,1, muốn duy trì dao động điều hoà trong mạch với hiệu
điện thế cực đại trên tụ vẫn bằng 6V thì phải bổ sung cho mạch một công suất bằng bao nhiêu?