[r]
Trang 1Tuần 9 Thứ hai ngày 20 tháng 10 năm 2008
Tập đọc
Ôn tập giữa kỳ ( tiết 1 + tiết 2 )
Đọc bài : Ngày hôm qua đâu rồi - Mít làm thơ
I Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ có vần khó hoặc dễ lẫn
- Nắm đợc nghĩa các từ mới
- Hiểu đợc ý nghĩa của từng bài
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Hoạt động dạy học:
1’
3’
27’
4’
1 ổ n định : Hát.
2 Kiểm tra: - 4 em đọc nối tiếp 4
đoạn bài Ngời mẹ hiện
- Giáo viên và lớp nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay các em
ôn 4 bài tập đọc
b Luyện đọc:
* Giáo viên đọc mẫu bài ngaỳ hôm
qua đâu rồi
-Hớng dẫn đọc
? Bài thơ muốn nói với em điều gì
*Đọc bài mít làm thơ
- Hớng dẫn đọc
Mít là ngời nh thế nào ?
* Giáo viên đọc mẫu bài Danh sách
HS tổ 1 – lớp 2a
-Hớng dẫn đọc
Tên HS trong danh sách đợc xếp
theo thứ tự nào ?
Tiết 2:
* Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu bài Cái trống
trờng em
-Hớng dẫn đọc
Bài thơ nói lên tình cảm gì của HS
đối với ngôi trờng?
- Giáo viên đọc mẫu bài :
Mua kính
-Hớng dẫn đọc
Bác bán kính khuyên cậu điều gì ?
- Giáo viên đọc mẫu bài : Cô giáo
lớp em
-Hớng dẫn đọc
Tìm những từ nói lên tình cảm của
HS đối với cô giáo ?
- Giáo viên đọc mẫu bài
Đổi giầy.
-Hớng dẫn đọc
Hãy nêu những chi tiết buồn cời
trong truyện vui?
4 Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung mỗi bài
- Nhận xét giờ học
-1 Học sinh đọc
- Học sinh đọc đồng thanh Phải biết tiết kiệm thời gian
-1 Học sinh đọc
- Học sinh đọc đồng thanh Mít là ngời rất buồn cời
1 Học sinh đọc
- Học sinh đọc đồng thanh Theo thứ tự bảng chữ cái
HS đọc lại 4 bài +1 Học sinh đọc
- Học sinh đọc đồng thanh Bạn rất yêu trờng học và mọi vật trong trờng
-1 Học sinh đọc
- Học sinh đọc đồng thanh Muốn đọc đợc sách thì phải học đã +1 Học sinh đọc
+Học sinh đọc đồng thanh + Bạn HS nghĩ lời cô giáo giảng làm
ấm trang vở…
+1 Học sinh đọc
- Học sinh đọc đồng thanh Cậu bé đi nhầm giầy…
Trang 2- Về nhà đọc 8 bài.
Toán
Lít
I- Mục tiêu:
- Bớc đầu HS làm quen với biểu tợng dung tích
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít, biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết
và kí hiệu của lít
- Biết cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít
II- Đồ dùng:
- Ca 1 lít, chai 1 lít, nớc pha màu
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
4’
27’
4’
1’
1 Kiểm tra:
+ Gọi học sinh lên bảng đọc lại
bảng cộng
2 Bài mới:
* Giới thiệu : Học và tìm hiểu đơn
vị đo mới là Lít
a- HĐ 1: Làm quen với biểu tợng
sức chứa
- GV rót nớc vào ca, cốc
b- HĐ 2: Giới thiệu ca, lít; Đơn vị lít
- Cho HS quan sát can 1 lít, ca 1 lít
- GV nói: Để đo sức chứa của chai,
ca ta dùng đơn vị đo là lít
- Lít viết tắt là: L
c- HĐ 3: Thực hành
* Bài 1: Nêu yêu cầu
* Bài 2:
Hớng dẫn
* Bài 3:
* Bài 4:
+ Hớng dẫn và cho học sinh làm vở
3.Củng cố:
- Để đo sức chứa của vật ta dùng đơn
vị đo là gì?
4 Dặn dò: Thực hành đong các chất
lỏng
- HS nhận xét: Cốc to đựng nhiều nớc hơn cốc bé và ngợc lại
- HS thực hành rót lấy 1 lít nớc
- HS đọc
+ Học sinh đọc yêu cầu
- HS đọc và viết vào vở BT + Làm bảng con
15l + 5l = 20 l 2l + 2l = 4l
18 – 5l =13l 28l - 4l - 2l = 22l
- Nhận xét + HS quan sát tranh, nêu bài toán, nêu phép tính
10l -2l = 8l 20l – 10 l =10l + Đọc đề
- Tóm tắt
- Làm bài vào vở
- Chữa bài
Cả hai lần bán đợc số lít là:
12 + 15 = 27 ( l ) Đáp số: 27 l
Tiếng Việt
Ôn tập tiến 3 - Đọc bài : Sĩ số học sinh tổ 1 lớp 2A
I Mục tiêu
+ Kiểm tra lấy diểm tập đọc
Trang 3- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng, HS đọc thông các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu
- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu Trả lời đợc 1, 2 câu hỏi về nội dung bài học
- Ôn lại bảng chữ cái
- Ôn lại về các từ chỉ sự vật
II Đồ dùng
GV : Phiếu viết tên từng bài tập đọc
HS : VB
III Hoạt động dạy học:
4’
27’
4’
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Đôi giày
- Tình cảm của em đối với cô hoặc
thầy giáo nh thế nào ?
- Nhận xét
2 Bài mới
a , Giới thiệu bài
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
b, Kiểm tra tập đọc
- GV đặt câu hỏi trong đoạn vừa
đọc
- GV nhận xét
C, Bài 1 ( 70 )
- Đọc yêu cầu
- GV nhận xét
d , Bài 2 ( 70 )
- Đọc yêu cầu
- GV nhận xét
e , Bài 3 ( 70 )
- Đọc yêu cầu
* Bài 2 ( 70 )
* Bài 4 ( 70 )
- Đọc yêu cầu của bài
- GV ghi lên bảng các tên riêng :
Dũng, Khánh
- GV ghi lên bảng các tên riêng :
Minh, Nam, An
HS làm nhóm
- GV chữa bài
- GV nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học- Về
nhà tiếp tục học thuộc bảng 29 chữ
cái
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
+ HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu
- HS trả lời + HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái
- Cả lớp đồng thanh
- Đọc nối tiếp theo kiểu truyền điện
- 1, 2 HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái
+ Xếp các từ trong ngoặc đơn vào bảng
- 4 HS lên bảng
- Cả lớp làm bài vào vở
- Đổi vở cho bạn, kiểm tra + Tìm thêm các từ khác xếp vào bảng trên
- HS tự tìm và viết vào vở
- 4 HS lên bảng + Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong những bài tập đọc đã học ở tuần 7 và tuần 8 theo đúng thứ tự bảng chữ cái
- Cả lớp mở mục lục sách tìm tuần
7, 8
- 1 HS đọc tên các bài tập đọc, số trang và các tên riêng trong các bài tập đọc tuần 7
- 1 HS đọc tên các bài tập đọc, số trang và các tên riêng trong các bài tập đọc tuần 8
- 4 HS lên bảng cả lớp làm vào vở ( xếp lại 5 tên riêng theo đúng thứ tự bảng chữ cái
Toán Luyện tập về lít
Trang 4I- Mục tiêu:
- Tiếp tục cho HS làm quen với đơn vị lít
- Biết đọc, viết kí hiệu của lít
- Biết cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít
II Đồ dùng
- Vở BTT, SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
4’
27’
4’
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
* Bài 1 ( VBT )
- Đọc yêu cầu bài toán
- GV quan sát giúp đỡ những em
yếu
- Nhận xét bài làm của HS
* Bài 2 ( VBT )
- Đọc yêu cầu bài toán
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài 3 ( VBT )
- Đọc yêu cầu bài toán
- Nhận xét bài làm của HS
* Bài 4
- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Tóm tắt và giải bài toán
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Về nhà ôn bài
+ Đọc, viết theo mẫu
- HS làm bài vào VBT
+ Tính theo mẫu
- HS làm bài vào VBT
- 2 em lên bảng
- Nhận xét + Còn bao nhiêu lít
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con
+ HS đọc
- HS trả lời
Tóm tắt Lần đàu bán : 16l Lần sau bán : 25l Cả hai lần cửa hàng bán lít dầu ?
Bài giải Cả hai lần cửa hàng bán số lít dầu là :
16 + 25 = 42 ( l ) Đáp số : 42 l
Thứ ba ngày 21 tháng 10 năm 2008
Toán
L uyện tập
I- Mục tiêu:
- Thực hành củng cố biểu tợng về dung tích
- RL KN làm tính, giải toán với các số đo theo đơn vị lít
II- Đồ dùng:
- Ca, chai 1 lít, nớc màu
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
4’
27’
1 Kiểm tra:
- Đọc sức chứa của can, chai,
ca?
2 Bài mới:
* Giới thiệu : Học bài : luyện
tập
+ Hớng dẫn học sinh làm bài
tập
* Bài 1: Nêu yêu cầu bài tập
- HS đọc: Can: 2l; Ca: 1l; Chai: 1l
- Nhận xét
- HS làm bảng con
- Chữa bài
- Quan sát tranh + Nêu bài toán
- Tính nhẩm và nêu KQ
Trang 5* Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu
cầu bài tập
* Bài 3:
- Bài toán thuộc loại toán gì?
- Nêu cách giải?
- Chấm bài
- Nhận xét
* Bài 4:
- HS thực hành
3.Củng cố
Tổng kết bài
* Dặn dò: '
- Ôn lại bài
4l ,8l ,30l.
+ Đọc đề
- Tóm tắt
- Làm bài vào vở
- Chữa bài Thùng thứ hai có số lít dầu là :
16 -2 =14 ( l) Đáp số 14 l
- HS thực hành:
+ Đong, rót nớc từ can,chai ra cốc + Đong, rót nớc từ can ra chai 1 lít tìm xem can chứa bao nhiêu lít?
Chính tả
Ôn tập tiết 4 - Đọc bài cái trống trờng em
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn tập về các từ chỉ hoạt động
II Đồ dùng
GV : Phiếu ghi các bài tập đọc
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
4’
28’
1 Kiểm tra bà cũ
- Kiểm tra VBT của HS
2 Bài mới
a , Giới thiệu bài
- Tiếp tục ôn tập đọc học thuộc lòng
b , Kiểm tra tập đọc
* Bài 1 ( 71 )
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV đặt câu hỏi trong đoạn vừa đọc
- GV nhận xét
* bài 2 ( 71 )
- Đọc yêu cầu của bài
- GV nhận xét
* bài 3 ( 71 )
- Đọc yêu cầu của bài
- GV HD HS ví dụ :
- Mèo bắt chuột , bảo vệ đồ đạc, thóc
lúa trong nhà
- Chiếc quạt trần quay suốt ngày,
+ Ôn luyện dọc và học thuộc lòng
- HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu
- HS trả lời
+ Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi ngời trong bài : Làm việc thật là vui ( trang 16 )
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp
- Nhận xét bài của bạn + Dựa theo cách viết trong bài văn trên, hãy đặt câu
- HS làm bài vào VBT
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc câu của mình về một con vật, một đồ vật, một loài cây hoặc loài hoa + 2, 3 HS đọc lại bài, cả lớp đọc thầm
Trang 6xua cái nóng ra khỏi nhà
- Cây bởi cho trái ngọt để bày cỗ
trung thu
- Bông hoa mời giờ xoè cánh ra, báo
hiệu buổi tra đã đến
b HĐ 2 : Viết chính tả
- GV đọc bài
- Giải nghĩa các từ : sứ thần, Trung
Hoa, Lơng Thế Vinh
- GV hỏi HS về nội dung mẩu
chuyện
- GV đọc từng cụm từ hoặc câu ngắn
- GV chấm khoảng 5, 7 bài
- Nhận xét
3.Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu
d-ơng những HS, nhóm HS học tốt
- Về nhà ôn lại các bài học thuộc lòng
- HS trả lời
- Viết từ khó và tên riêng vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- Đối chiếu với SGK tự chữa bài
- Đổi vở cho bạn kiểm tra bài
- Báo cáo kết quả bài viết của bạn
Kể chuyện
Ôn tập tiết 5 - Đọc bài mua kính
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và tổ chức câu thành bài
II Đồ dùng
GV : Phiếu ghi các bài tập đọc
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1’
29’
5’
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Bài mới
a Kiểm tra tập đọc
- GV đặt câu hỏi về đoạn HS
vừa đọc
- GV nhận xét, cho điểm
b Thực hành
- HS đọc yêu cầu của bài
- Để làm tốt bài tập này chúng
ta phải chú ý điều gì ?
HD học sinh kể chuyện
Nhận xét – cho điểm
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà ôn lại các bài học thuộc lòng
+ Từng em lên bốc thăm chọn bài tập
đọc
- HS đọc đoạn văn hoặc bài trong phiếu
- HS trả lời
- Nhận xét bạn + Dựa theo tranh, trả lời câu hỏi
- Quan sát kĩ từng tranh, đọc câu hỏi, suy nghĩ
- HS lần lợt trả lời từng câu hỏi
HS nhận xét Từng HS kể thành một câu chuyện
HS nhận xét Cho HS kể cả chuyện
Thể dục
Ôn bài thể dục phát triển chung
Điểm số 1- 2, 1- 2, theo đội hình hàng dọc
Trang 7( Gv chuyên soạn giảng )
Thứ t ngày 21 tháng 10 năm 2009
Tập đọc
Ôn tập tiết 6 - Đọc bài : Mít làm thơ ( tiếp theo)
I Mục tiêu
- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
- Ôn luyện cách nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng
GV : Phiếu ghi 4 bài tập đọc có yêu cầu HTL
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
4’
27’
4’
1 Kiểm tra:
Vở CT
2 Bài mới
a Kiểm tra HTL
- GV nhận xét
b Bài tập
* Nói lời cảm ơn, xin lỗi
- GV nhận xét
* Dùng dấu chấm, dấu phẩy
3.Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Về nhà tiếp tục ôn các bài HTL
+ Từng HS lên bốc thăm bài chọn bài HTL
- Đọc thuộc lòng hoặc cả bài theo phiếu
- Nhận xét + HS đọc yêu cầu bài tập
- Viết ra giấy nháp lời cảm ơn, xin lỗi
- Từng HS nêu câu mình tìm đợc
- Nhận xét + HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào VBT
- HS nêu kết quả
- Nhận xét
- 2 HS đọc lại chuyện vui sau khi
đã điền đúng dấu chấm, dấu phẩy
Toán
Luyện tập chung
I- Mục tiêu:
- Củng cố KN làm tính cộng( nhẩm và viết) có kèm theo đơn vị đo
- Giải bài toán tìm tổng 2 số
- Làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm có 4 lựa chọn
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ chép sẵn bài tập 3( tr 44)
- Vở BTT
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
28’ 1 Kiểm tra :+ Gọi học sinh lên chữa lại bài tập
2.Bài mới:
* Bài 1:
* Bài 2:
* Bài 3:
- HS tính nhẩm và nêu KQ
- Quan sát hình vẽ
- Nêu bài toán
- Nêu KQ
- Nhận xét
- Làm nháp
Trang 8* Bài 4:
- Treo bảng phụ
- Làm thế nào để điền số vào ô
trống?
- Bài toán thuộc loại toán nào?
* Bài 5:
4 Củng cố – dặn dò
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
nội dung bài 1)
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Chữa bài
- Đọc đề
- Tóm tắt
- Làm bài vào vở
- Chữa bài Cả hai lần bán đợc số gạo là :
45 + 38 =83 (kg ) Đáp số : 83 kg
- Quan sát tranh
- Nêu câu trả lời đúng( 3 kg)
Tự nhiên và xã hội
Đề phòng bệnh giun
I Mục tiêu
- HS hiểu đợc : Giun đũa thờng sống ở ruột ngời và một số nơi trong cơ thể Giun gây ra nhiều tác hại đối với sức khoẻ
- Ngời ta thờng bị nhiễm giun qua đờng thức ăn, nớc uống
- Để đề phòng bệnh giun cần thực hiện 3 điều vệ sinh : ăn sạch, uống
sạch, ở sạch
II Đồ dùng
GV : Hình vẽ trong SGK trang 21, 22
HS : VBT TN & XH
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
4’
27’
1 Kiểm tra bài cũ
- Rửa quả nh thế nào là đúng ?
- Tại sao thức ăn phải đợc để trong
bát sạch, mâm đậy lồng bàn
2 Bài mới
* Khởi động : Cả lớp hát bài : "
Bàn tay sạch "
a HĐ1 : Thảo luận cả lớp về bệnh
giun
* Cách tiến hành
- Các em đã bao giờ bị đau bụng
hay ỉa chảy, ỉa ra giun, buồn nôn
và chóng mặt cha ?
- Giun thờng sống ở đâu trong cơ
thể ?
- Giun ăn gì mà sống đợc trong cơ
thể ngời ?
- Nêu tác hại do giun gây ra ?
* GV giúp HS hiểu :
- Giun và ấu trùng của giun có thể
sống ở nhiều nơi trong cơ thể nh:
ruột, dạ dày, gan, phổi, mạch máu
nhng chủ yếu là ở ruột
+ HS hoạt động nhóm
- GV chia nhóm và giao việc
- Nhóm 1 : Giun thờng sống ở đâu
trong cơ thể ngời ?
- Nhóm 2 : Quan sát tranh, chỉ và
nói xem trứng giun vào cơ thể ngời
+ HS quan sát hình 1 trong SGK
- Thảo luận trong nhóm
- Vừa thảo luận vừa chỉ vào từng hình trong sơ đồ trang 20 SGK
+ Đại diện 1 vài nhóm lên chỉ và nói các đờng đi của trứng giun vào cơ thể theo từng mũi tên
HS thảo luận nhóm + Đại diện 1 vài nhóm trình bày
HS nhận xét
Trang 9bằng cách nào?
- Nhóm 3 : Bệnh giun gây ra
những tác hại gì cho cơ thể ?
- Nhóm 4 : Làm thế nào để đề
phòng bệnh giun ?
- GV nhận xét
Kluận
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu : Vẽ cái mũ I/ Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc hình dáng, vẻ đẹp, ích lợi của các loại mũ (nón)
- Biết cách vẽ cái mũ- Vẽ đợc cái mũ theo mẫu
II/ Chuẩn bị
GV: - Tranh, ảnh các loại mũ.- Một số bài vẽ cái mũ của học sinh năm trớc
- Chuẩn bị một vài cái mũ có hình dáng và màu sắc khác nhau
- Hình minh hoạ hớng dẫn cách vẽ
HS : - Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ- Bút chì, tẩy, sáp màu hoặc bút dạ
III/ Hoạt động dạy - học
1.Tổ chức - Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra đồ dùng - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2.
3.Bài mới a.Giới thiệu
- Gv g/thiệu một số dạng mũ khác nhau để HS nhận biết đợc đ2 h.dáng của các
loại mũ
b.Bài giảng
25 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- GV đặt câu hỏi gợi ý cho HS tìm hiểu về cái
mũ:
+ Em hãy kể tên các loại mũ mà em biết
+ Hình dáng các loại mũ có khác nhau không?
+ Mũ thờng có màu gì?
* Giới thiệu tranh, ảnh hoặc hình vẽ giới thiệu
các loại mũ và yêu cầu học sinh gọi tên của
chúng Ví dụ: Mũ trẻ sơ sinh, mũ lỡi trai, mũ bộ
đội,
Hoạt động 2: H ớng dẫn cách vẽ cái mũ:
* Giới thiệu chiếc mũ mẫu rồi minh họa lên
bảng theo các bớc sau
+Vẽ khung hình
+ Vẽ phác hình dáng chung của mẫu
+ Vẽ các chi tiết cho giống cái mũ
+ Sau khi vẽ xong hình, có thể trang trí cái mũ
cho đẹp bằng màu sắc tự chọn
Hoạt động 3: H ớng dẫn thực hành :
- Giáo viên gợi ý học sinh vẽ hình vừa với phần
giấy quy định
+ HS quan sát tranh và trả lời:
+ Nhiều màu khác nhau
* HS làm việc theo nhóm (4
nhóm) + Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự hớng dẫn của GV
- Vẽ các bộ phận của cái mũ
và trang trí, vẽ màu theo ý thích
Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.
- Yêu cầu học sinh chọn một số bài vẽ đã hoàn thành và hớng dẫn học sinh nhận xét bài vẽ về:
+ Hình vẽ (đúng, đẹp)
+ Trang trí (có nét riêng)
- Yêu cầu học sinh tìm ra các bài vẽ đẹp theo ý thích của mình, sau đó bổ sung, tổng kết bài học
4 Củng cố, dặn dò :
Trang 10- Su tầm chân dung.
Tiếng Việt
Luyện đọc
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn tập về các từ chỉ hoạt động
II Đồ dùng
GV : Phiếu ghi các bài tập đọc
HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
4’
27’
4’
1 Kiểm tra bà cũ
- Kiểm tra VBT của HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b Kiểm tra tập đọc
* Bài 1 ( 71 )
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV đặt câu hỏi trong đoạn vừa
đọc
- GV nhận xét
* bài 2 ( 71 )
- Đọc yêu cầu của bài
- GV nhận xét
* bài 3 ( 71 )
- Đọc yêu cầu của bài
- GV HD HS ví dụ :
- Mèo bắt chuột , bảo vệ đồ đạc,
thóc lúa trong nhà
- Chiếc quạt trần quay suốt ngày,
xua cái nóng ra khỏi nhà
c HĐ 2 : Viết chính tả
- GV đọc bài
- Giải nghĩa các từ : sứ thần, Trung
Hoa, Lơng Thế Vinh
- GV hỏi HS về nội dung mẩu
chuyện
- GV đọc từng cụm từ hoặc câu
ngắn
- GV chấm khoảng 5, 7 bài
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng
những HS, nhóm HS học tốt
- Về nhà ôn lại các bài học thuộc
lòng
+ Ôn luyện dọc và học thuộc lòng
- HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu
- HS trả lời + Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi ngời trong bài : Làm việc thật là vui ( trang 16 )
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp
- Nhận xét bài của bạn + Dựa theo cách viết trong bài văn trên, hãy đặt câu
- HS làm bài vào VBT
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc câu của mình về một con vật, một đồ vật, một loài cây hoặc loài hoa
+ 2, 3 HS đọc lại bài, cả lớp đọc thầm
- HS trả lời
- Viết từ khó và tên riêng vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- Đối chiếu với SGK tự chữa bài
- Đổi vở cho bạn kiểm tra bài
- Báo cáo kết quả bài viết của bạn
HS viết bài