[r]
Trang 1TiÕp cËn nghiªn cøu khoa häc
&
C¸ch viÕt luËn v¨n/luËn ¸n
(Kinh nghiÖm c¸ nh©n)
Hµ néi
2008
Trang 2Kinh tế học là khoa học?
• Thực tiễn
• Lý luận
• Kiểm định
(Kinh tế l ợng, )
• ứng dụng và nhìn lại
Trang 3Kinh tế học là khoa học?
• Đặc thù:
- Nguồn lực hữu hạn + hành vi (nhà n ớc,
cá nhân, công ty,…) + mục tiêu ) + mục tiêu
- Tính phổ quát + Phạm vi chuẩn mực?
(theo thời gian + vùng địa lý) kiểm
định th ờng xuyên là quan trọng
- Đòi hỏi ứng dụng/hàm ý chính sách: rất
cao
Trang 4Lựa chọn vấn đề?
• Các vấn đề có thể
- Thể chế
- Kinh tế vĩ mô
- Th ơng mại và hội nhập
- Kinh tế vi mô
- Kinh tế chính trị; vấn đề xã hội…) + mục tiêu
- Xu hướng: liờn ngành
• Hiểu biết lý thuyết
/lý luận và thực tiễn
(quốc tế, Việt Nam)
Trang 5Nội dung vấn đề NC?
• Diễn biến thực tế (ví dụ:
theo dõi chuối số liệu)
• các vấn đề tranh c i ã i
(sách, báo tạp chí, hội thảo)
• nội dung cảI cách
• sở thích cá nhân
vấn đề/(các) Câu hỏi nC (?)
Trang 6Quyết định nghiên cứu?
• Khung khổ lý thuyết?(biết, có
thể tiếp cận, )
• Số liệu? (! Khả năng có đ ợc)
• đ đ ợc nghiên cứu ra sao? Và ã i
cáI khác/cáI mới:
-Về k/k lý thuyết sử dụng;
- Về ph ơng pháp nghiên cứu (!! So sánh,
tham chiếu, kinh tế l ợng)
- Tinh chuyên sâu hoặc tổng thể
(!! Nên có hình dung tr ớc ít nhiều về giả
thuyết/kết cục/kết luận của nghiên cứu)
Trang 7Đặt tên, chọn thầy?
• Đặt tên:
- Bản chất đối t ợng, phạm vi NC,
phương phỏp
Ví dụ: Tỏc động của hiệp định AC-FTA đối với
nụng nghiệp VN: Phõn tớch theo mụ hỡnh
CGE động
- Nên tránh kiểu suy diễn chính sách
ngay (nhất là theo h ớng định sẵn)
Ví dụ: Giải pháp nâng cao hiệu quả SX DNNN
trong ngành dệt may
• Chọn thầy:
- Nổi tiếng? Ưu thế: học hỏi nhiều +
thuận lợi khi đ ợc đánh giá Rủi ro:
đòi hỏi khắt khe, ít thời gian
- Nguyên tắc: chuyên gia thực sự
Trang 8Cấu trúc trình bày?
• Lời mở đầu
• khung khổ lý thuyết
• Khung cảnh vấn đề
• phân tích vấn đề/các câu hỏi đặt ra
• suy diễn/hàm ý chính sách
• kết luận (!! tính “chụm” & NHẤT QUÁN
Trang 9Lời mở đầu?
• tính thích hợp/tầm quan
trọng
• vấn đề/câu hỏi nghiên
cứu (có thể + giả thuyết)
• Ph ơng pháp nghiên cứu
đIểm khác biệt/mới
• cấu trúc tiếp theo của
nghiên cứu
Trang 10Khung khæ lý luËn/ph©n tÝch?
• C¸c lý thuyÕt kh¸c nhau
• lý thuyÕt/m« h×nh ¸p
dông vµ tÝnh thÝch hîp
• mét sè kÕt qu¶ nghiªn
cøu thùc nghiÖm (dùa
trªn lý thuyÕt/m« h×nh
¸p dông)
Trang 11Phân tích vấn đề N/C?
Khung cảnh
• hình dung đ ợc đại
thể bối cảnh chung
(trình bày ngắn
gọn)
• những biến đổi các
biến kinh tế và
thay đổi Chính sách
có thể liên quan
(chẳng hạn, theo lý
thuyết)
Phân tích
• nhất quán với lý thuyết/mô hình vận dụng
• tính xác đáng của lập luận (nếu có lập luận đ ợc biết khác)
• Đối chiếu với các kết quả đ ợc biết khác
Trang 12Phân tích định l ợng?
Kinh tế l ợng:
• định dạng mô hình
(theo lý thuyết)
• Mô tả Mẫu chọn và
các biến
• Kết quả& phân tích
• Chú ý:
- Kiếm định chất l ợng mô hình!!
- Đánh giá tác động không chỉ
đơn thuần theo kết quả Vấn đề
Mô phỏng:
• kịch bản? (tối thiểu 2; th ờng là 3: “lạc quan”, “bi quan”, bình th ờng)
hình CGE; hệ ph ơng trình, ) phân tích độ nhạy (?)
• Đối chiếu kết quả theo các kịch bản
Trang 13Suy diễn/hàm ý chính sách?
• chỉ suy diễn trên cớ sở
phân tích của mình
• Đối chiểu với các công
trình nghiên cứu đ ã i
biết (đồng thuận/ khác biệt/ trái ng
ợc?)
• đối chiếu với cách t
duy/chiến l ợc/chính
sách thực thi của các
nhà hoạch định chính
Trang 14Kết luận?
Kết luận
• tóm l ợc: vấn đề NC + Khung khổ phân tích + kết quả + hàm ý C/S
• tóm l ợc so sánh hay
đối chiếu với các công trình đ biếtã i
• hạn chế của N/C
• h ớng mở rộng/đI sâu nghiên cứu
Trang 15Một số điểm l u ý
• Bảng số: phân tích cụ thể; đồ thị: thiên h ớng/so sánh dễ nhìn nhận một cách đại thể
• bảng, đồ thị, phảI đ ợc thể hiện ở trong trang viết
• Số thứ tự và cách dẫn nguồn nhất quán, theo chuẩn mực qui định
• Không ngại lặp (mặc dù không thật hay), mà sợ nhất
là đ a ra kết luận/cS không dựa trên phân tích trong Luận văn/luận án
Trang 16C¶m ¬n!