Hướng dẫn học sinh quan sát hình 19 và trả lời các câu hỏi: Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể.. Hình nào cho biết các bạn học tập tốt.[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 20/10/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Học vần: BÀI : UA - ƯA
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ,, từ và câu ứng dụng ; Viết được :ua, ưa , cua bể, ngựa gỗ,
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Giữa trưa
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ua, ưa
3.Thái độ: Giáo dục HS biết không nên đi vào lúc giữa trưa vì dễ bị ốm
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh hoạ từ khóa cua bể, ngựa gỗ
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
-Tranh minh hoạ chủ đề luyện nói: Giữa trưa
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Viết: chia quà , tỉa lá , lá mía
Đọc bài vần ia , tìm tiếng có chứa vần ia trong câu
ứng dụng
GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu tranh rút ra vần ua, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ua
Lớp cài vần ua
So sánh vần ua với vần ia?
Phát âm ua
HD đánh vần 1 lần.u- a - ua
Có ua, muốn có tiếng cua ta làm thế nào?
Cài tiếng cua
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cua
Gọi phân tích tiếng cua
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần: cờ - ua - cua
Dùng tranh giới thiệu từ “cua bể”
Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?
Gọi đánh vần tiếng cua, đọc trơn từ cua bể
Gọi đọc lại toàn bảng
Vần 2 : vần ưa (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đánh vần: ư - a - ưa
Lớp viết bảng con 1em
Vần ua mở đầu bằng âm u, kết thúc âm a Cài bảng cài
Giống: đều kết thúc âm a Khác: ua mở đầu âm u
Cá nhân, nhóm, lớp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần ua
Toàn lớp
Có âm c đứng trước , vần ua đứng sau
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm, lớp
Tiếng cua
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm, lớp
CN 2 em Giống nhau : a cuối vần
Khác nhau : u và ư đầu vần
Trang 2ngờ - ưa - ngưa - nặng - ngựa
ngựa gỗ
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
* Viết: Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Nhận xét , sửa sai
* Dạy từ ứng dụng:
Cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
Tìm tiếng mang vần mới học ?
Phân tích tiếng : đùa, nứa , xưa
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ
Giải thích từ, đọc mẫu
Đọc sơ đồ 2:
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Tìm tiếng mang vần mới học trong câu
Phân tích tiếng;mua, dừa
Đánh vần, đọc trơn
GV nhận xét và sửa sai
*Luyện viết vở TV
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
*Luyện nói :Chủ đề “Giữa trưa”
Treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
Tại sao em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?
Tại sao em không nên chơi đùa vào giữa trưa?
Buổi trưa em thường làm những gì?
4 Củng cố dặn dò : : Gọi đọc bài.
Tìm tiếng mới mang vần mới học xem bài ở nhà
Cá nhân, nhóm, lớp
Nghỉ giữa tiết
Quan sát nhận xét độ cao , khoảng cách , các nét
Viết định hình, viết bảng con
Viết định hình, viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học chua, đùa, nứa, xưa
3 em
Cá nhân, nhóm, lớp
CN 2 em, đồng thanh
Vần ua, ưa
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, nhóm ,lớp đồng thanh
mua, dừa
2 em
Cá nhân, nhóm, lớp Toàn lớp
Luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV
Trả lời theo gợi ý của GV
Vẽ người đứng nghỉ dưới gốc cây bóng đang tròn
Dễ bị cảm nắng
Đi ngủ Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét,
HS bổ sung
Trang 3Ngày soạn: 20/10/2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Học vần: BÀI : ÔN TẬP
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được :ia , ua , ưa các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
-Viết được :ia, ua, ưa ; các từ ngữ ứng dụng
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Khỉ và Rùa
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết các âm , từ đã học thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS không nên cẩu thả và ba hoa trong cuộc sống
*Ghi chú: HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.Chuẩn bị :
-Bảng ôn như SGK -Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ truyện kể
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Viết :nô đùa, xưa kia, cửa sổ
Đọc bài vần ua , ưa , tìm tiếng chứa vần ua, ưa trong
câu ứng dụng?
GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
ôntập các bài đã học trong tuần Đó là những vần gì?
GV treo bảng ôn như SGK
Gọi đọc âm, vần
Ghép chữ và đánh vần tiếng
Gọi ghép tiếng, GV ghi bảng
Gọi đọc bảng vừa ghép
HD viết : Mùa dưa, ngựa tía
Nhận xét , sửa sai
*Đọc từ ứng dụng: Ghi các từ lên bảng
Phân tích tiếng:trỉa, mía, dưa
Gọi đọc từ, GV giảng từ “Mua mía”
Gọi nêu tiếng mang vần vừa ôn
Viết bảng con
2 em
Vần ia, ua, ưa
Quan sát âm vần
Học sinh đọc
Lớp quan sát ghép thành tiếng Tru, trua, trưa, …
6 em
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa ôn
3 em
CN 1 em
Trang 4GV đánh vần tiếng và đọc trơn từ.
Các từ còn lại tiến hành dạy như từ mua mía
Gọi đọc các từ ứng dụng
Gọi đọc bài ở bảng lớp
3.Củng cố tiết 1: Gọi đọc bài
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp:
*Đọc vần, tiếng, từ
*Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đua đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngũ trưa.
Hỏi tiếng mang vần vừa ôn trong câu
GV nhận xét
Gọi đọc trơn toàn câu:
*Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 9 em để chấm
Nhận xét cách viết
*Kể chuyện : “Khỉ và Rùa”
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
Câu chuyện hôm nay kể là gì?
Kể diễn cảm kết hợp tranh minh hoạ
Yêu cầu HS chỉ tranh nối tiếp kể
T1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân rùa theo khỉ đến
T2:Đến nơi Rùa băn khoăn ngậm vào đuôi Khỉ
T3:Vừa tới cổng Rùa rơi xuống đất
T4:Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn nứt maiRùa
có vết rạn
Kể lại toàn câu chuyện
Câu chuyện có mấy nhân vật? em thích nhân vật
nào? Vì sao?
Câu chuyện nói lên điều gì? ( ý nghĩa) Truỵện nói
thói ba hoa cẩu thả là tính xấu , có hại và còn giải
thích cái mai của Rùa
4.Củng cố dặn dò: :
Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
xem bài mới
CN 2 em, nêu tiếng mang vần ia
Mía, đọc trơn mua mía
Quan sát làm theo yêu cầu của GV
CN 4 em, nhóm, lớp
CN 2 em, ĐT
2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 em, tổ , lớp
Tiếng lùa, đưa, vừa, trưa
CN đánh vần tiếng 4 em
Đọc trơn tiếng, Đọc trơn câu cá nhân, nhóm , lớp
Toàn lớp
Nhắc lại chủ đề
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV
Khỉ và rùa Lắng nge Thảo luận nhóm 4 ( 5 phút) và cử đại diện nhóm thi kể
Các nhóm chỉ vào tranh và kể tóm tắt nội dung mà tranh thể hiện
Nhóm nào kể đúng nội dung 4 tranh nhóm đó thắng
2 em
Có 3 nhân vật , khỉ , rùa, vợ khỉ, Thích nhân vật HS tự nói theo ý thích
Ba hoa , cẩu thả là tính xấu, có hại
Thực hiện ở nhà
Luyện đọc, viết thành thạo các tiếng , từ
có chứa vần ia, ua, ưa
Trang 5Toán: BÀI : LUYỆN TẬP
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức: Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4 ; Tập biểu thị tình huống trong hình
vẽ bằng phép tính cộng
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng làm tính cộng , viết thẳng cột các số phép tính dọc trong
phạm vi 3, phạm vi 4
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
*Ghi chú:Bài 1, bài 2 ( dòng 1), Bài 3
II.Chuẩn bị :
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ -Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Tính: 2 +2 3 + 1 1 + 3
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT trực tiếp : Ghi tựa “Luyện tập”
3.HD làm các bài tập :
Bài 1 : Tính:
3 2 2 1 1
1 1 2 3 2
GV theo dõi nhận xét sữa sai (chú ý cách đặt tính
của học sinh )
Bài 2 : Điền số
Hướng dẫn cách làm , làm mẫu 1 bài
1 + 1 2
GV hướng dẫn mẫu 1 bài:
Yêu cầu các em làm phiếu học tập và nêu kết quả
GV theo dõi chấm 5 - 7 em nhận xét sửa sai
Bài 3 : Tính
GV treo tranh lên bảng và hỏi :
Bài toán này yêu cầu làm gì?
GV hướng dẫn từ trái qua phải ta lấy 2 số đầu cộng
với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn lại
Bài 4: (Nếu còn thời gian)GV hướng dẫn học sinh
quan sát tranh và nêu bài toán: chẳng hạn: Có 1 bạn
chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi Hỏi có tất cả mấy
bạn? GV nhận xét sửa sai
4.Củng cố dặn dò:Làm bài VBT, xem bài mới.
5 em nêu miệng
bảng con
HS nêu yêu cầu của bài
Thực hiện bảng con Nêu cách đặt tính
HS nêu yêu cầu của bài
HS nêu cách làm: Tính và ghi kết quả vào
ô trống
Thực hiện phiếu cá nhân, 1 em lên bảng điền
HS nêu yêu cầu của bài
Tính
1 + 1 + 1 = 3 ; 2 + 1 + 1 = 4 Nhắc lại
HS nêu yêu cầu của bài
HS làm bài ở bảng từ lớp làm vở ô li Nêu lại bài toán
HS nêu viết phép tính thích hợp
1 + 3 = 4 hoặc 3 + 1 = 4
Trang 6Ngày soạn: 24/10/2009
Ngày giảng: Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
Học vần: BÀI : ÔI - ƠI
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:ôi, ơi, trái ổi, bơi lội , từ và câu ứng dụng ; Viết được :ôi, ơi , trái ổi, bơi lội,
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Lễ hội
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ôi, ơi
3.Thái độ: Giáo dục HS biết các lễ hội có ở địa phương và các lễ hội ở trong nước
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Viết :ngà voi , bài vở, trái khế
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng,tìm tiếng có chứa vần
oi, ai
GV nhận xét , gi điểm
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần ôi, ghi
bảng
Phát âm: ôi
Gọi 1 HS phân tích vần ôi
So sánh vần ôi và oi
Lớp cài vần ôi
GV nhận xét
HD đánh vần 1 lần: ô - i - ôi
Có ôi, muốn có tiếng ổi ta làm thế nào?
Cài tiếng ổi
GV nhận xét và ghi bảng tiếng ổi
Gọi phân tích tiếng ổi
GV hướng dẫn đánh vần : ôi - hỏi - ổi
Dùng tranh giới thiệu từ “trái ổi”
Trong từ có tiếng nào mang vần mới học ?
Đọc trơn từ trái ổi
Nhận xét chỉnh sửa
*Vần 2 : vần ơi (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đánh vần , đọc trơn : ơ- i - ơi
bờ - ơi - bơi
bơi lội
GV nhận xét và sửa sai
*Viết: Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Viết bảng con
1 em
lớp
HS phân tích, cá nhân 1 em
+Giống: Kết thúc bằng âm i +Khác: vần ôi mở đầu bằng ô Cài bảng cài
Cá nhân , nhóm, lớp Thêm thanh hỏi trên đầu vần ôi Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng ổi
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
+Giống: Đều kết thúc bằng i +Khác:ơi mở đầu bằng ơ
Cá nhân , nhóm, lớp
Nghỉ giữa tiết
Trang 7Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
*Dạy từ ứng dụng
Cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi
Đọc thầm tìm tiếng chứa âm vừa học?
Phân tích các tiếng vừa tìm được
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
GV nhận xét và sửa sai
Tìm tiếng mang vần mới học trong câu?
Phân tích, đánh vần , đọc trơn
*Luyện viết vở TV Hướng dẫn HS cách viết
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
Luyện nói :Chủ đề “Lễ hội”
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề
Tại sao em biết tranh vẽ lễ hội?
Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?
Trong lễ hội thường có những gì?
Em thích lễ hội nào nhất?
GV giáo dục TTTcảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:Học bài, xem bài ở nhà.
Quan sát , nhận xét Viết định hình, viết bảng con
Quan sát , nhận xét Viết định hình, viết bảng con
chổi, thổi, chơi, mới
CN 2 em
Cá nhân , nhóm, lớp
1 em
Vần ôi, ơi
Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
chơi
4 em đánh vần tiếng chơi, với đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết Lớp viết bài
HS luyện nói theo hướng dẫn của GV Trả lời
Tranh vẽ mọi người đang chơi các trò chơi
Lễ hội đua thuyền nhân dịp năm mới
Có cờ,
Trả lời theo ý thích
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
Trang 8Toán: BÀI : LUYỆN TẬP
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức: Biết làm tính cộng trong phạm vi 5 ; Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng
phép tính cộng
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng làm tính cộng , viết thẳng cột các số phép tính dọc trong
phạm vi 5
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
*Ghi chú: Bài 1, Bài 2 , Bài 3 ( dòng 1), Bài 5
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ các bài tập, VBT, SGK, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Tính: 1 + 4 = 3 + 2 = 4 + 1 =
KT các phép cọâng trong phạm vi 5
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT trực tiếp : Ghi tựa “Luyện tập”
3.HD làm các bài tập :
Bài 1GV hướng dẫn học sinh lần lượt làm hết
bài tập 1 nhằm hình thành bảng cộng trong PV5
và tính chất giao hoán của phép cộng : 2 + 3 = 3
+ 2
4 + 1 = 1 + 4
Bài 2 :Nhắc học sinh viết các số phải thẳng cột
với nhau
Yêu cầu các em làm bảng con
Bài 3 : Gọi HS nêu YC của bài toán
GV hỏi : trường hợp 2 + 1 + 1 ta làm thế nào?
Bài 5 : Quan sát tranh
GV giúp học sinh nhìn vào từng tranh rồi viết
kết quả phép tính với các tình huống trong tranh
Cùng HS nhận xét sửa sai
4.Củng cố, dặn dò :
Đọc bảng cộng trong PV 5
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, làm bài
tập 4 ở nhà
Nhận xét tiết học
Lớp bảng con, 2 em lên bảng làm
1 em nêu “ phép cộng trong phạm vi 5”
Nêu YC của bài tốn
Nhẩm 1 phút nối tiếp nêu kết quả
HS làm bài 1 theo hướng dẫn của GV
Đọc lại bảng cộng trong PV5
HS nêu YC của bài toán Làm bảng con
Học sinh đọc lại
Thực hiện bảng con
Học sinh nêu: cộng từ trái sang phải, lấy
2 + 1 = 3, 3 + 1 = 4 Vậy: 2 + 1 + 1 = 4 Thực hiện các bài còn lại và nêu kết quả Học sinh nêu yêu cầu
Quan sát tranh nêu bài toán tương ứng với hình vẽ
Viết phép tính thích hợp vào vở ô li
3 + 2 hoặc 2 + 3 = 5
1 + 4 hoặc 4 + 1 = 5
3 em , Thực hiện ở nhà
Trang 9TNXH : BÀI : ĂN UỐNG HẰNG NGÀY
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn , khoẻ mạnh; Biết ăn
nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
2.Kĩ năng:Rèn cho HS có thói quen ăn uống đủ chất dinh dưỡng và ăn đủ bữa
3.Thái độ: Giáo dục HS biết ăn chín uống sôi, không ăn những thức ăn không đảm bảo an toàn
thực phẩm
*Ghi chú:Biết tại sao không nên ăn vặt , ăn đồ ngọt trước bữa cơm.
II: Chuẩn bị:
-Các hình ở bài 8 phóng to,
-Câu hỏi thảo luận
-Các loại thức ăn hằng ngày
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Nên đánh răng súc miệng lúc nào thì tốt nhất?
Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo và đồ ngọt?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Khởi động bằng trò chơi “Đi chợ giúp mẹ”
GV hô đi chợ Học sinh sẽ mua những thứ cần cho bữa ăn
hằng ngày ( đồ chơi do giáo viên chuẩn bị) Trong thời gian
nhất định đội nào mua được nhiều thức ăn sẽ thắng
Yêu cầu HS chơi thử 1 lần , rồi chơi thật
Qua đó GV giới thiệu bài và ghi tựa bài
Hoạt động 1 : Động não:
+Mục tiêu:Kể tên những thức ăn đồ uống hằng ngày
+Tiến hành:
Bước 1: Cho Học sinh suy nghĩ và tự kể GV ghi những thức
ăn đó lên bảng
Bước 2: Cho Học sinh quan sát hình trang 18 và trả lời các
câu hỏi trong hình
Kết luận: Muốn mau lớn và khoẻ mạnh, các em cần ăn nhiều
loại thức ăn để có đủ các chất đường, đạm, béo, khoáng …
cho cơ thể
Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
+Mục tiêu: HS giải thích được tại sao các em phải ăn uống
hàng ngày?
+Tiến hành:
Làm việc với SGK
2 HS trả lời nội dung bài học trước
10 Học sinh chia thành 2 độicùng chơi trong 3 phút
Chơi thử , chơi thật
HS nêu lại tựa bài học
Học sinh suy nghĩ và trả lời
Học sinh suy nghĩ và trả lời
Học sinh lắng nghe
Các bạn nhỏ lớn
Trang 10GV chia nhóm 4 học sinh
Hướng dẫn học sinh quan sát hình 19 và trả lời các câu hỏi:
Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
Hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt?
Để cơ thể mau lớn và có sức khoẻ để học tập tốt ta phải làm
gì?
Kết luận: Chúng ta cần ăn uống hằng ngày để cơ thể mau
lớn , có sức khoẻ và học tập tốt
Hoạt động 3 :
+Mục tiêu:Biết được hằng ngày phải ăn uống như thế nào để
có sức khoẻ tốt
+Tiến hành:
Thảo luận cả lớp :
Khi nào chúng ta cần phải ăn uống?
Hằng ngày ăn mấy bữa ? vào lúc nào?
Tại sao không nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn chính ?
GV viết các câu hỏi lên bảng để học sinh thảo luận, nội dung
như SGK
Kết luận : Chúng ta cần ăn khi đói và uống khi khát Ăn
nhiều loại thức ăn như cơm, thịt, cá, trứng, rau, hoa quả …
hằng ngày ăn ít nhất 3 lần vào sáng, trưa, tối Ăn đủ chất và
đúng bữa, không nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn chính
4.Củng cố :
Hỏi tên bài :
Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến thức
Hằng ngày các em đã ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng
chưa?
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò:
Thực hiện ăn đủ chất, đúng bữa
Xem trước bài: Hoạt động và nghỉ ngơi
Nhận xét giờ học
Các bạn từ thấp đến cao
Có nhiều điểm 9, 10 Các bạn vật tay
Ăn uống đầy đủ hằng ngày và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau Quan sát hình và trả lời câu hỏi
Thảo luận cặp đôi ( 2 phút) Khi đói và khát
3 bữa : sáng , trưa , tối
Ê miệng , khó ăn cơm
Học sinh phát biểu ý kiến của mình, bạn nhận xét
HS lắng nghe
Học sinh nêu
HS nêu theo thực tế ăn hằng ngày
Thực hiện ở nhà
Ngày soạn: 24/10/2009
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009
Học vần: BÀI : UI - ƯI
I Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:ui, ưi, đồi núi, gởi thơ, từ và câu ứng dụng ; Viết được :ui, ưi , đồi núi, gởi thư,
-Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Đồi núi