TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I.[r]
Trang 1Tiết 20 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
NS: /11/08, ND: /11/08
A MỤC TIÊU:
Qua bài này HS cần:
- Hiểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
- Biết viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để suy
ra các đoạn thẳng bằng nhau và các góc bằng nhau
- Rèn khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận 2 tam giác bằng nhau
B PHƯƠNG PHÁP: Trực quan, đo đạc, thực nghiệm
C CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, thước thẳng, compa Thước đo góc
HS: Thước thẳng, thước đo góc, compa
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định: (1’)
II Bài cũ: ( 8’) Cho ABC và A’B’C’ (gv vẽ hình ở bảng)
Hãy dùng thước đo góc và thước có chia khoảng kiểm nghiệm rằng trên hình đó ta có: AB=A’B’, AC=A’C’, BC=B’C’, A A ' , B B' , C C'
C
B
B '
A '
III Bài mới:
1 ĐVĐ: (1’) Hai tam giác : ABC và A’B’C’ như vậy được gọi là hai tam
giác bằng nhau Để hiểu rõ hơn về hai tam giác bằng nhauBài mới
2 Triển khai bài
Hoạt động 1: (10’)
? ABC và A’B’C’ có mấy yếu tố
bằng nhau _Hst/l
? trong đó có mấy yếu tố bằng nhau về
cạnh, về góc-HS t/l
GV giới thiệu tam giác ABC và tam giác
A’B’C’ bằng nhau
GV giới thiệu các cạnh, các đỉnh, các
góc tương ứng
? Thế nào là hai tam giác bằng nhau- hs
đọc đ/n ở sgk
Hoạt động 2: (20’) Kí hiệu
GV giới thiệu cách viết ABC và
A’B’C’ dưới dạng kí hiệu:
ABC = A’B’C’
1 Định nghĩa:
Tam giác ABC và A’B’C’ có:
AB = A’B’, AC=A’C’, BC=B’C’
A A '; B B';C C '
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau Các góc tương ứng: …
Các đỉnh tương ứng: …
Các cạnh tương ứng: …
*Định nghĩa: (sgk)
2 Kí hiệu:
- Hai tam giác ABC và tg A’B’C’ bằng nhau được kí hiệu là:
Trang 2GV lưu ý HS quy ước : Khi viết về sự
bằng nhau của 2 tam giác, các chữ cái
chỉ tên đỉnh tương ứng được viết theo
cùng thứ tự tương ứng
GVtreo bảng phụ ?2
? Tính số đo góc D và độ dài cạnh BC
Hd: góc D tương ứng với góc nào?
cạnh BC tương ứng với cạnh nào?
Hs trả lời tại chỗ, GV ghi bảng
AB A 'B';AC A 'C ', BC B'C '
A A ', B B',C C'
?2
a ABC = MNP
b Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh
M Góc tương ứng với góc N là góc
B Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP
?3 SGK
ABC = DEF
BC = EF = 3cm (2 cạnh tương ứng)
 = 180o – ( B +C)=60o (tổng 3 góc của 1 tam giac)
D =Â = 60o (2 góc tương ứng)
IV Củng cô: (8’)
Thế nào là hai tam giác bằng nhau, ABC = MNP suy ra được điều gì
ABC = DEF
BC = EF = 3cm (2 cạnh tương ứng)
 = 180o – (B+C)=60o (tổng 3 góc của 1 tam giac)
 = D = 60o (2 góc tương ứng)
BT 10:
30 80
30 80
M
N I
A
40
8060
Q
R
P
GV cho HS quan sat và đọc các tam giác tương ứng bằng nhau trong hình Sau đó gọi HS lên bảng thực hiện ghi các tam giác bằng nhau tương ứng bằng kí hiệu
V Dặn dò: (3’)
- Học thuộc định nghĩa hai tam giác bằng nhau, cách ghi kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác
- HD bt 11 sgk/112: áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- BTVN: 11, 12,13, 14 SGK
19 đến 21 sbt/100
- Tiết sau luyện tập
E BỔ SUNG
N P
A
B
C
M
Trang 3………