1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bµi kióm tra ch­¬ng i ngày 23 th¸ng 10 n¨m 2008 bµi kióm tra ch­¬ng i m«n to¸n §¹i sè 9 thêi gian 45 phót hä tªn líp 9 a tr¾c nghiöm 3® 1 c¨n bëc hai sè häc cña 49 lµ a 7 b 7 c 49 c 49 2 ®­îc x¸c

5 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 569,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T×m ®iÒu kiÖn cña x ®Ó biÓu thøc sau cã nghÜa... T×m ®iÒu kiÖn cña x ®Ó biÓu thøc sau cã nghÜa.[r]

Trang 1

Bài kiểm tra chơng I Môn:.Toán (Đại số 9) Thời gian 45.phút

Họ tên:

Lớp: 9

A Trắc nghiệm (3đ)

1 Căn bậc hai số học của 49 là: A.7 B -7 C 49 C.-49

2 5 2x- đợc xác định khi: A x

3 Phơng trình x=a vô nghiệm với: A a>0 B a=0 C a<0 D mọi a.

3- 5

có giá trị là A 2 B.3- 5 C 3 + 5 D 5 3

-

5 Với x<0, kết quả rút gọn của biểu thức P= 2

1

x

x là : A -1 B 1 C

6 Với a>1thì kết quả rút gọn biểu thức M= 1

a

là : A a B a+1 C a D.- a.

7 Trục căn thức

3

5 2 ta đợc A 106 B 56 C

5 6

2 6

5 .

8 Phơng trình 2x 3  5 có nghiệm là A 1 B 4 C -4 D -1.

9 Rút gọn biểu thức

2, 7 10

10 Cho a=233 và b = 33

2 khi đó: A a = b B a>b C a<b D ab

Chọn mỗi câu một đáp án đúng rồi ghi vào bảng sau.

B Tự luận.(7đ)

Bài1(2đ): Chứng minh đẳng thức sau

3

2

Bài2(2đ): Rút gọn a/ ( 5 2)2 0,8 10 5

5

-

Bài3(3đ): a Giải phơng trình: 3 2 x 5

b Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa x 4 5 x

Bài Làm

Bài kiểm tra chơng i

Môn: Toán (Đại số 9) Thời gian 45.phút

Họ tên:

Lớp: 9

Trờng THCS Vinh Quang

Tổ KHTN

Trờng THCS Vinh Quang

Tổ KHTN

Trang 2

A Trắc nghiệm (3đ)

1 16 bằng: A 4 và -4 B -4 C.4 D 8

2 3x +4 đợc xác định khi:

4 4 3 4

3 3 4 3 A x³ - B x³ C xÊ D xÊ -3 Biết x2 =7, thì x bằng A 7 B -7 C 49 D ±7. 4 Với giá trị nào của a thì biểu thức 4 a không có nghĩa? A a>0 B a=0 C a<0 D mọi a. 5 Trục căn thức 6 8 ? 2 3 6 3 2 3 3 A B C D -= - - -

- 6 Giá trị của biểu thức 1 1 ? .1 .2 . 5 . 7 5 7 12 12 9+ 16 = A B C D . 7 Trục căn thức 2 5 2 ta đợc A 106 B 56 C 2 5 D 2 6 5 . 8 Phơng trình x 1  3 có nghiệm là A 1 B 4 C -4 D -1. 9 Rút gọn biểu thức 1,8 90 2 bằng : A 9 B 3 C 3 D 27. 10 Cho a=233 và b = 33 2 khi đó: A a = b B a<b C a>b D ab Chọn mỗi câu một đáp án đúng rồi ghi vào bảng sau Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ/án

B Tự luận.(7đ) Bài1(2đ): Chứng minh đẳng thức sau 7 7 0,7 10 5 5 1 7 5 - + + = -Bài2(2đ): Thực hiện phép tính 1 125 2 27 60 48 2    Bài3(3đ): a Giải phơng trình: 4x 3 5 b Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa x 4 x 1

Bài Làm

Bài kiểm tra chơng i

Môn:.Toán (Đại số 9) Thời gian 45.phút Họ tên:

Lớp: 9A

Trờng THCS Vinh Quang

Tổ KHTN

Trang 3

a Trắc nghiệm (3đ)

1 So sánh 7 và 47 ta có kết luận sau:

A 7< 47 B 7> 47 C 7= 47 D không so sánh đợc.

3- 11

bằng: A 3 11 B 11 3 C 20 D -2

3 9a b2 4 bằng: A 3ab2 B.- 3ab2 C.3 a b2 D.3a b2

4 Trục căn thức

3 3

3 1

đợc: A 3 1- B 3 1+ C. - 3 D.- 3

5 Phơng trình 11 5x  6 có giá trị là A 4 B 3 C 2 D 1

6 Biểu thức - 3x+4 có nghĩa khi :

4 4 4 4

3 3 3 3 A x³ B xÊ C x> D x< 7 Trục căn thức 2 5 2 ta đợc A 106 B 56 C 2 5 D 2 6 5 . 8 Phơng trình x 1  3 có nghiệm là A 1 B 4 C -4 D -1. 9 Rút gọn biểu thức 1,8 90 2 bằng : A 9 B 3 C 3 D 27. 10 Cho a=233 và b = 33 2 khi đó: A a = b B a<b C a>b D ab Chọn mỗi câu một đáp án đúng rồi ghi vào bảng sau Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ/án

b Tự luận.(7đ) Bài1(2đ): Chứmg minh đẳng thức sau ( )2 ( )2 3 9 4 5. 8 2 5 6. 4 - - - + =

-Bài2(4đ): Cho biểu thức P = 2 x 2 x 2 .x 2x 1 x 1 x 2 x 1 2               với x ≥ 0; x ≠ 1. a/ Rút gọn P b/ Tính P khi x = 3+2 2 c/ Tìm GTLN của P Bài3(1đ): Giải phơng trình: x2 4x7  3

Bài Làm

Bài kiểm tra chơng i

Môn: Toán (đại số) Thời gian 45.phút Họ tên:

Lớp: 9A

Trờng THCS Vinh Quang

Tổ KHTN

Trang 4

a Trắc nghiệm (3đ)

1 3x +4 đợc xác định khi:

-2 Biết x =7, thì x bằng A 7 B -7 C 49 D ±7.2

3 Giá trị của biểu thức

2+ 3+2- 3 bằng: A 0,5 B 1 C -4 D 4.

4 Với giá trị của a thì biểu thức 4

a

không có nghĩa? A a>0 B a=0 C a<0 D mọi a.

5 Nếu 6+ x =3 thì x bằng: A 15 B 9 C 3 D -3.

6 Với a>1thì kết quả rút gọn biểu thức M= 1

a

là : A a B a+1 C a D.- a.

7 Trục căn thức

3

5 2 ta đợc A 106 B 56 C

5 6

2 6

5 .

8 Phơng trình 2x 3  5 có nghiệm là A 1 B 4 C -4 D -1.

9 Rút gọn biểu thức

2, 7 10

10 Cho a=233 và b = 33

2 khi đó: A a = b B a>b C a<b D ab Chọn mỗi câu một đáp án đúng rồi ghi vào bảng sau

b Tự luận.(7đ)

Bài1(2đ): Chứmg minh đẳng thức sau ( 48- (- 2 6 :)4 ) (- 2 3)- 2 2= - 2

Bài2(4đ): Cho biểu thức P =

2

a/ Rút gọn P

b/ Tính P khi x = 3+2 2

c/ Tìm GTLN của P

Bài3(1đ): Giải phơng trình sau: 6+ x=3

Hết

Đáp án (Đề 1)

A/ Trắc nghiệm:

B Tự luận:

Bài 1: HS viết đợc: Biến đổi VT= ( đợc 0,25 )

Đa thừa số ra ngoài căn đúng: 0,75 đ

Thu gọn đúng: 0,5 đ

Viết đợc =VP ( đpcm): 0,5 đ

Bài 2: (3đ)

5- 2 + 7 2 10+ = 5- 2+ 5+ 2 = 5- 2+ 5+ 2= 5

Bài 3:

Trang 5

a (1đ) Tìm x biết:

3 2 25

2 22

11

x

x

x

x



b (1đ) Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa x 4 x1

Tìm đúng điều kiện: x≥4

(Đề 1)

A/ Trắc nghiệm:

Bài 1: HS viết đợc: Biến đổi VT= ( đợc 0,25 )

Đa thừa số ra ngoài căn đúng: 0,75 đ

Thu gọn đúng: 0,5 đ

Viết đợc =VP ( đpcm): 0,5 đ

Bài 2: 3đ

:

:

3

-Bài3(2đ): a ( 1đ) Tìm x biết:

2

2

2 6

x

x

b (1đ) Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa x 4 x1

Tìm đúng điều kiện: x≥4

Ngày đăng: 12/04/2021, 02:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w