1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tiõt 50 tiõt 50 gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lëp ph­¬ng tr×nh so¹n 27205 gi¶ng 1305 i môc tiªu cñng cè c¸c b­íc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lëp ph­¬ng tr×nh chó ý ®i s©u ë b­íc lëp ph­¬ng tr×nh cô thó

13 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 30,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2) Baøi cuõ: Hs1 neâu caùc böôùc giaûi baøi toaùn baèng caùch laäp phöông trình. 3) Baøi môùi:.. Hoaït ñoäng cuûa thaày Hoaït ñoäng cuûa troø Ghi Baûng Gv cho Hs ñoïc ñeà.[r]

Trang 1

Tiết 50 Giải bài toán bằng cách

giảng: 1/3/05

I Mục tiêu :

* Củng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình , chú ý đi sâu ở bớc lập phơng trình

Cụ thể : chọn ẩn số , phân tích bài toán , biểu diển các đại lợng lập phơng trình

* Vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất : toán chuyển động toán năng suất toán quan hệ số

II Chuẩn bị :

* GV : - Đèn chiếu , giấy trong , ghi đề bài tập

- Thớc kẻ , phấn màu, bút dạ

* HS : - Bảng phụ nhóm , bút dạ , thớc kẻ

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ

GV yêu cầu một học sinh lên chữa bài tập 48 trang

11 sbt

( Đề bài đa lên màn hình )

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động II : Ví dụ

GV : Trong bài toán trên , để dễ dàng nhận thấy sự

liện quan giữa các đại lợng ta có thể lập bảng sau :

Ban đầu Lấy ra Còn lại

( GV đa bảng vẽ sẵn lên màn hình )

+ GV : Việc lập bảng ở 1 số dạng toán nh : Toán

chuyển động, toán năng suất, giúp ta phân tích bài

toán dễ dàng

Ví dụ trang 27 SGK

H :Trong toán chuyển động có những đại lợng nào ?

H : Kí hiệu quãng đờng là s , thời gian là t , vận tốc là

v ; ta có công thức liên hệ giữa ba đại lơng nh thế nào

?

H : Trong bài toán này , có những đối tựơng nào

tham gia chuyển động ? Cùng chiều hay ngợc

chiều ?

GV dùng bảng, sau đó hớng dẫn để HS điền dần vào

bảng :

H : - Biết đại lợng nào của xe máy ? của ôtô ?

- Hãy chọn ẩn số ? đơn vị của ẩn ?

- Thời gian ôtô đi ?

- Vậy x có điều kiện gì ?

- Tính quãng đờng mỗi xe đã đi ?

H : Hai quãng đờng này quan hệ với nhau nh thế

nào ?

Lập phơng trình bài toán

Sau sau khi điền xong bảng nh trang 27 sgk và lập

phơng trình bài toán, GV yêu cầu học sinh trình bày

miệng lại phần lời giải nh trang 27 sgk

- GV yêu cầu toàn lớp giải phơng trình , một HS lên

bảng làm

Hãy đối chiếu điều kiện và trả lời bài toán

GV lu ý HS trình bày cụ thể ở trang 27 , 28 sgk

GV yêu cầu HS làm

GV yêu cầu HS làm ?4 ( hớng dẫn hs lập bảng )

GV yêu cầu HS làm tiếp ?5

Hoạt động 3 : Bài đọc thêm

Bài toán ( Tr 28sgk )

GV chiếu đề bài lên màn hình

Một HS lên bảng chữa bài Gọi số kẹo lấy ra từ thùng thứ nhất là ( x gói )

ĐK : x nguyên dơng , x < 60 Vậy số kẹo lấy ra từ thùng thứ hai là 3 x

Số kẹo còn lại ở thùng thứ nhất là : 60 - x

Số gói kẹo còn lại ở thùng thứ hai là : 80 - 3x

Ta có phơng trình :60 - x = 2 ( 80 - 3x )

60 -x =160 - 6x 5x = 100

x = 20 ( TMĐK ) Trả lời : Số gói kẹo lấy ra từ thùng thứ nhất là hai mơi gói

HS nhận xét bài làm của bạn

Một HS đọc to đề bài HS:

- Trong toán chuyển động có 3 đại lợng là : Vận tốc thời gian , quãng đờng

- s= v.t , t = s/v , v = s/t

- Trong bài toán này , có 1 xe máy và 1 ô tô tham gia chuyển động ngợc chiều nhau

- Biết vận tốc xe máy là 35km/h, ô tô là 45km/ h

Gọi thời gian xe máy đi đến lúc 2 x gặp nhau

là x (h)

Thời gain ô tô đi là : ( 2- 2

5)h ( vì 24 ph=

2

5h)

Điều kiện x >2

5 Quãng đờng x máy đi là 35 x(km) Quãng đờng ô tô đi là : 45(x-2

5) (km) Hai quãng đờng này có tổng là 90km, ta có phơng trình :

35x + 45( x- 2

5) = 90 Một học sinh trình bày miệng lời giải bớc lập phơng trình

X= 27

20= 1

7

20( TMĐK) Vậy thời gian xe máy

đi đến lúc 2 xe gặp nhau là 1 7

20h = 1h 21ph Một HS đọc to đề bài

HS: Trong bài toán này có các đại lợng :

- Số áo may 1 ngày

Trang 2

GV: Trong bài toán này có những đại lợng nào ?

Quan hệ của chúng nh thế nào ?

GV : Phân tích mối quan hệ giữa các đại lợng, ta có

thể lập bảng nh Tr 29sgk và xét trong 2 quá trình :

- Theo kế hoạch và thực hiện

H : Em nhận xét gì về câu hỏi của bài toán và cách

chọn ẩn ?

GV: Để so sánh 2 cách giải, em hãy chọn ẩn trực tiếp

GV: Nhận xét 2 cách giải , ta thấy cách chọn ẩn trực

tiếp nhng phơng trình giải phức tạp hơn Tuy nhiên

cả 2 cách đều dùng đợc

Hoạt động 4 : Luyện tập

Bài 37 Tr 30 sgk

GV chiếu đề bài lên màn hình

G hớng dẫn hs giải

Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà

GV lu ý hs : Việc phân tích bài toán không phải khi

nào cũng lập bảng, thông thờng ta lập bảng với toán

chuyển động, toán năng suất

BTVN: Bài 37 đến 41 Tr 30, 31 sgk

- Số ngày may

- Tổng số áo Chúng có quan hệ :

Số áo may 1 ngày x Số ngày may = Tổng số

áo may

HS xem phân tích bài toán và bài giải Tr 29sgk

HS: Bài toán hỏi : Theo kế hoạch, phân xởng phải may bao nhiêu áo ? Còn bài giải chọn :

Số ngày may theo kế hoạch là x ( ngày )

Nh vậy không chọn ẩn trực tiếp HS: Điền vào bảng và lập phơng trình

x

90

-x+60

120 = 9 Một HS đọc to đề bài

Tieỏt: 51

Soaùn: 27/2/05 Giaỷng: 1/3/05

I/ Muùc tieõu :

Qua luyeọn taọp giuựp hoùc sinh naộm vửừng caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh vaứ caựch choùn aồn hụùp lớ

Reứn luyeọn kú naờng tớnh toaựn nhanh hụùp lớ

II/ Chuaồn bũ : Troứ caực baứi taọp giao veà nhaứ

III/ TIeỏn trỡnh daùy : 1) OÅn ủũnh

2) Baứi cuừ : khoõng 3) Baứi mụựi

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo

vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Giaựo vieõn cho hoùc Bai 40 : Giaỷi :

Trang 3

sinh đọc đề và hướng

dẫn học sinh phân

tích đề

Giáo viên hướng dẫn

học sinh cách chọn

ẩn

Nếu gọi x (là ẩn ) là

số tuổi năm nay của

Phương

Giáo viên hướng dẫn

lập phương trình

Giáo viên kiển tra

học sinh làm bài

Giáo viên cho học

sinh đọc đề và phân

tích đề

Giáo viên cho học

sinh đọc đề bài 44 và

cho học sinh nhắc lại

công thức tính X

Hướng dẫn học sinh

cách chọn ẩn

Gọi x là số học sinh

đạt điểm 4

Giáo viên hướng dẫn

học sinh cách lập

phương trình , giải

phương trình và kết

luận

- cho học sinh đặt điều kiện của x

- tìm số tuổi năm nay của mẹ

- tìm số tuổi của Phương và mẹ 13 năm tới nữa

- cho các nhóm lập phương trình , xong cho nhận xét

- gọi 1 học sinh giải Xong cho học sinh nhận xét bài toán

Cho học sinh làm theo nhóm , xong cho các nhóm nhận xét

Viết công thức tổng quát X , học sinh khác nhận xét

ĐK x?

- học sinh tìm N ? Học sinh khác nhận xét

- cho học sinh thảo luận tìm phương trình

- gọi sinh giải và kết luận

Gọi x ( tuổi ) là tuổi của Phương năm nay (ĐK x nguyên dương )

Tuổi mẹ năm nay 3x ( tuổi)

13 năm nữa tuổi của Phương : x+13 tuổi

Lúc đó tuổi của mẹ là 3x+13 tuổi Theo đề bài ta có pt:

3x + 13 = 2 (x+13)

 3x + 13= 2x +26

 3x – 2x = 26 – 13

 x = 13 ( thoả đk)

Vậy năm nay Phương 13 tuổi Bài 42:

Gọi x là số cần tìm

Đk xN ; 9 < x 99 Thêm chữ số 2 vào bên trái và bên phải số x Ta có số mới là 2 x 2 Theo đề bài ta có phương trình :

2 x 2=153 x

 2000 + 10x + 2 = 153x  143x = 2002

 x = 14 ( tmđk )

Vậy số tự nhiên có 2 chữ số cần tìm là 14

Bài 44: Giải:

Gọi x là tần số xuất hiện điểm 4 (đk x nguyên dương)

Ta có N = 2+x+10+12+7+6+4+1 = 42 +x

Theo đề bài ta có pt :

10 1+3 2+4 x +5 10+6 12+7 7+8 6+ 9 4

Giải pt : tìm được x = 8 (tmđk) Vậy có 8 em đạt điểm 4

Lớp có 50 em IV/ Luyện tập tại lớp : Qua các bài tập trên

V/ Hướng dẫn về nhà : xem các bài tập đã làm , soạn 45,46,47,48 tiết sau

luyện tập

Trang 4

Ngày giảng : 13/3/05

I Mục tiêu :

- Tiếp tục cho hs luyện tập về giải toán bằng cách lập phơng trình dạng chuyển động , năng suất, phần trăm, toán có nội dung hình học

- Chú ý rèn kỹ năng phân tích bài toán để lập đợc pt bài toán

II Chuẩn bị : GV : Giấy trong, đèn chiếu

HS : Ôn tập dạng toán chuyển động , toán năng suất, toán phần trăm, định lý Talet trong tam giác Giấy trong

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra : GV yêu cầu 1 hs lập

bảng phân tích bài 45/31 sgk, trình bày miệng bài

toán, giải pt, trả lời

Hs nhận xét, GV kết luận ghi điểm

? Có thể chọn ẩn khác đợc không

? Nêu bảng phân tích và lập pt

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 46 Tr 31,32 sgk

Gv đa đề bài lên màn hình

Gv hớng dẫn hs lập bảng phân tích thông qua các

câu hỏi :

? Trong bài toán ô tô dự định đi nh thế nào

? Thực tế diễn biến nh thế nào

Hs điền vào bảng phân tích

? ĐK của x

? Nêu lý do lập pt bài toán

Yêu cầu 1 hs lên giải pt

Hoạt động 3 : Bài 47 Tr 32 sgk

Một hs lên bảng kiểm tra Sửa bài 45 sgk Lập bảng phân tích và giải

Hs khác trả lời câu hỏi của GV, nêu bảng phân tích đồng thời lập pt và giải

Bài 46 Tr 31,32 sgk

Hs trả lời các câu hỏi của GV

ĐK : x > 48

Pt : x

48=1+

1

6+

x − 48

54

x

48=

7

6+

x − 48

54 Giải pt ta đợc x = 120 km

Bài 47 Tr 32 sgk

Trang 5

Gv đa đề bài lên màn hình a

? Nếu gửi vào quỹ tiết kiệm x ( nghìn đồng ) và

lãi suất mỗi tháng là a % thì số tiền lãi sau tháng

thứ nhất tính nh thế nào

? Số tiền ( cả gốc lẫn lãi ) có đợc sau tháng thứ

nhất là bao nhiêu

? Lấy số tiến có đợc sau tháng thứ nhất là gốc để

tính lãi tháng thứ hai, vậy số tiền lãi của riêng

tháng thứ hai tính thế nào

b Gv hớng dẫn hs về nhà giải tiếp câu b

Hoạt động 4:

Bài 48 Tr32 sgk Gv yêu cầu hs đọc đề bài sgk

? Năm nay số dân tỉnh A tăng 1,1% em hiểu điều

đó nh thế nào

GV yêu cầu hs lập bảng phân tích, giải bài toán

theo nhóm

Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5ph, GV

yêu cầu đại diện nhóm trình bày bài, GV kiểm tra

thêm bài làm một số nhóm

Hoạt động5: Hớng dẫn về nhà

GV hớng dẫn hs bài 49 Tr 32 sgk trên màn hình

Dặn dò : - Tiết sau ôn tập chơng III

- Làm các câu hỏi ôn tập chơng tr32,33 sgk

- Bài tập Tr 32 , 33, 34 sgk

Một hs đọc to đề bài đếm hết câu a

Hs :

- Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là a%x

- Số tiền ( cả gốc lẫn lãi ) có đợc sau tháng thứ nhất là : x + a%x = x ( 1 + a% ) ( nghìn đồng )

- Tiền lãi của riêng tháng thứ hai là :

a

100 x+

a

100(1+

a

100)x ( nghìn đồng )

Bài 48 Tr32 sgk

Hs đọc đề bài sgk

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện một nhóm trình bày bài giải

Hs cả lớp nhận xét, chữa bài

Bài 49 Tr 32 sgk

Ngày giảng : 13/3/05

I Mục tiêu :

- Hệ thống lại các kiến thức đã học trong chơng

- Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải phơng trình một ẩn

- Củng cố và nâng dần các kỹ năng giải toán lập phơng trình

II Chuẩn bị :

- HS ôn kỹ toàn chơng theo dặn dò ở tiết 52

- Giấy trong, máy tính bỏ túi

III Các hoạt động :

- Kiểm tra : Kết hợp trong ôn tập

Hoạt động 1 :

GV hệ thống lại những kiến thức chính trong

ch-ơng

? Trong chơng ta đã học những phần chính nào

? Phơng trình đã học trong chơng gồm những

dạng phơng trình nào

GV cho hs nhắc lại 3 dạng pt chính

? Phơng trình bậc nhất 1 ẩn có dạng

? Nghiệm của pt nh thế nào

GV lấy ví dụ dẫn chứng cho từng trờng hợp

? Phơng trình tích có dạng

? Giải pt tích nh thế nào

GV cho ví dụ, hs trình bày nhanh pt tích

? Nêu các bớc cơ bản để giải pt chứa ẩn ở mẫu

GV cho vài hs nhắc lại

Hoạt động 2 :

? Giải toán lập phơng trình có những bớc chính

nào

? Trong đó bớc nào là cơ bản nhất

1 Ph ơng trình :

a Ph ơng trình bậc nhất 1 ẩn :

Dạng ax + b = 0 Nghiệm duy nhất : x = −b

a Nếu a o

Vô nghiệm nếu a=0, b 0 Vô số nghiệm, nếu a=0, b=0

b Ph ơng trình tích :

Dạng : ( ax + b ) ( cx + d ) =0 Hoặc ax + b = 0 ⇒ x =

cx + d = 0 ⇒ x =

c Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu :

Cách giải :

- Điều kiện xác định

- Quy đồng khử mẫu- Giải phơng trình tìm đợc

- Đối chiếu đkxđ - Kết luận

2 Giải toán lập ph ơng trình :

Các bớc giải ( Hs tự trình bày lại )

Trang 6

GV nhắc lại những sai sót hay gặp

Cho hs xét 1 bài tập áp dụng giải toán lập phơng

trình ( Baì 54 )

GV hớng dẫn hs phân tích đến pt

Hoạt động 3 :

Củng cố - Dặn dò ;

Cho hs trả lời các câu hỏi ôn tập chơng ( 1 đến 6 /

32,33 )

Ôn kỹ lại 2 phần chính trong chơng

Giải các bài tập ôn tập chơng

Bài 54 / 34 sgk ( Hs lập bảng theo hớng dẫn của GV )

I/ MUẽC TIEÂU: Qua oõn taọp giuựp caực em reứn luyeọn kổ naờng giaỷi phửụng trỡnh chửựa aồn ụỷ maóu

; giaỷi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh

II/ CHUAÃN Bề: Troứ caực baứi taọp ủaừ giao veà nhaứ

III/ TIEÁN TRèNH:

1) OÅn ủũnh:

2) Baứi cuừ: Hs1 neõu caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh

3) Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi Baỷng

Gv cho Hs ủoùc ủeà

nhaọn daùng phửụng

trỡnh vaứ neõu caựch giaỷi

phửụng trỡnh cho

Gv cho Hs ủoùc ủeà vaứ

nhaọn daùng phửụng

trỡnh tửứ ủoự neõu caựch

giaỷi cuỷa phửụng trỡnh

cho

- Goùi 1 Hs giaỷi

- Hs khaực nhaọn xeựt

-ẹieàu kieọn xaực ủũnh -MTC cuỷa 2 veỏ phửụng trỡnh -Qui ủoàng maóu 2 veỏ phửụng trỡnh vaứ khửừ maóu

-Suy ra ủửụùc phửụng trỡnh naứo?

-Tỡm phửụng trỡnh tửụng ủửụng ? -Hs giaỷi phửụng trỡnh -ẹoỏi chieỏu ủieàu kieọn keỏt luaọn nghieọm cuỷa

Baứi 50d: Giaỷi:

3 x +2

3 x +1

6 =2 x +

5 3

⇔ 3(3 x+2)−(3 x +1)

12 x +10

6

3(3x+2) – (3x+1)=12x+10

9x+6 – 3x – 1 = 12x +10

6x – 12x = 10+1 – 6

-6x = 5

x = −56 Keỏt luaọn:

Baứi 52c: Giaỷi:

x +1

x −2+

x −1 x+2=

2(x2+2)

x2− 4

ẹK: x ±2≠ ±2 Qui ủoàng maóu 2 veỏ cuỷa phửụng trỡnh:

(x +1)( x+2)+(x −1)(x − 2)

2(x2+2)

x2− 4

(x+1)(x+2)+(x-1)(x-2) = 2(x2+2)

x2+2x+x+2+x2-2x-x+2 = 2x2+4

Keỏt luaọn:

Tieỏt: 54

Tuaàn: 26 OÂN TAÄP (tt) Soaùn: 10/3/05Giaỷng: 15/3/05

Trang 7

Bài 54: Cho Hs đọc

đề và hướng dẫn Hs

làm theo nhóm

Bài 55: Gv cho Hs đọc

đề và phân tích đề.Gv

hướng dẫn Hs giải

Gọi x (q) lượng nước

cần thêm vào

Vậy lượng dung dịch

nước là? Tìm phương

trình

phương trình cho

Các nhóm phát biểu kết quả Xong cho các nhóm nhận xét

-Hs tìm lượng dung dịch mới

-Lập phương trình -Hs giải phương trình Kết luận:

Bài 54: Giải:

Gọi x(Km) là khoảng cách 2 bến A và B Đk x > 0

Vận tốc ca nô khi xuôi dòng 4x (km /h)

Vận tốc dòng chảy nước là 2

km / h Nên vận tốc thực của ca nô xuôi dòng là:4x −2(km/h) Vận tốc ca nô đi ngược dòng là: 4x − 4(km / h)

Do thời gian đi ngược suất 5 giờ nên ta có phương trình:

5(4x − 4¿=x

⇔ 5 x

4 − 20=x

5x – 80 = 4x

x = 80 Kết luận:

Bài 55: Giải:

Gọi x (q) lượng nước cần thêm vào dung dịch để có 200 0

muối ĐK x > 0 Vậy lượng dung dịch muối là

x + 200 (q) Theo đề bài ta có phương trình:20100(x +200)=50

Giải phương trình đối chiếu điều kiện

Kết luận:

4) Luyện tập tại lớp: Qua các bài tập giải nhất bài 53

5) Hướng dẫn về nhà: Xem các bài đã giải,thuộc lí thuyết và các bài tập ôn tập tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 8

Tiết 56 Chơng iv : bất phơng trình bậc nhất một ẩn

Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Ngày soạn : 18/3/05Ngày giảng :21/3/05

I Mục tiêu :

- Hs nhận biết đợc vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẵng thức ( <, > ,, ≥ )

- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

- Biết chứng minh bất đẵng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẵng thức hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

II Chuẩn bị :

GV : Giấy trong, đèn chiếu, thớc kẻ có chia khoảng, phấn màu

HS: - Ôn tập " Thứ tự trong Z " ( Toán 6 tập 1 ) và "So sánh hai số hữu tỷ " ( Toán 7 tập 1 )

- Thớc kẻ, giấy trong

III Các hoạt động :

Hoạt động 1 :

GV giới thiệu về chơng IV

Hoạt động 2 :

Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số

? Trên tập hợp số thực, khi so sánh hai số a, b xảy

ra những trờng hợp nào

GV: - Nếu a lớn hơn b, kí hiệu a > b

- Nếu a nhỏ hơn b, kí hiệu a < b

- Nếu a bằng b, kí hiệu a = b

Khi biểu diễn các số trên trục số nằm ngang,

điểm biẻu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu

diễn số lớn hơn

GV yêu cầu hs quan sát trục số trong tr 35sgk

? trong các số đợc biểu diễn trên trục số, số nào là

số hữu tỷ, số nào là số vô tỷ, so sánh 3 và √2

GV yêu cầu hs làm ?1 (Đề bài đa lên màn hình )

GV: Với x là một số thực bất kỳ, hãy so sánh x2

và số 0

+ Vậy x2 luôn lớn hơn hoặc bằng 0 với mọi x, ta

viết x2 0 với mọi x

+ Tổng quát, nếu c là một số không âm ta viết nh

thế nào

Nếu a không nhỏ hơn b thì ta viết nh thế nào

GV: Tơng tự, với x là một số thực bất kỳ, hãy so

sánh -x2 và số 0

Viết ký hiệu :

- Nếu a không lớn hơn b, ta viết thế nào

- Nếu y không lớn hơn 5, ta viết thế nào

Hoạt động 3 :

Bất đẵng thức :

GV giới thiệu : Ta gọi hệ thức dạng a<b ( hay

a>b, a b, a b ) là bất đẵng thức, với a là vế trái, b

là vế phải của bất đẵng thức

? Hãy lấy ví dụ về bất đẵng thức và chỉ ra vế trái,

vế phải của bất đẵng thức đó

Hoạt động 4:

Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

GV: - Cho biết bất đẵng thức biểu diễn mối quan

hệ giữa ( -4) và 2 ?

- Khi cộng 3 vào cả 2 vế của bất đẵng thức đó , ta

địc bất đẵng thức nào ?

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số :

HS: khi so sánh hai số a, b xảy ra những trờng hợp : a lớn hơn b hoặc a nhỏ hơn b hoặc a bằng b

HS: trong các số đợc biểu diễn trên trục số, số hữu tỷ là : -2 ; -13 ; 0 ; 3 Số vô tỷ là √2

So sánh 3 và √2: √2 < 3 vì 3 = √9 mà √2<√9 hoặc điểm √2 nằm bên trái điểm 3 trên trục số

HS làm ?1 vào vở Một hs lên bảng làm HS: Nếu x là số dơng thì x2 > 0 Nếu x là số âm thì x2 >0 Nếu x = 0 thì x2 = 0

Một hs lên bảng viết c 0 HS: Nếu a không nhỏ hơn b thì a phải lớn hơn b hoặc a=b, ta viết a b

HS: x là số thực bất kỳ thì -x2 luôn nhỏ hơn hoặc bằng o

Kí hiệu -x2 0 Một hs lên bảng viết :

a b

y 5

2 Bất đẵng thức :

HS nghe GV trình bày

HS lấy ví dụ về bất đẵng thức và chỉ ra vế trái, vế phải của bất đẵng thức đó

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng:

HS:

-4 < 2 -4 + 3 < 2 + 3 hay -1 < 5

Trang 9

Sau đó GV đa hình vẽ 36sgk lên màn hình

Gv: hình vẽ này minh hoạ cho kết quả : Khi cộng

3 vào cả 2 vế của bất đẵng thức -4<2 ta đợc bất

đẵng thức -1 < 5 cùng chiều với bất đẵng thức đã

cho (Gv giới thiệu về 2 bất đẵng thức cùng chiều)

- Yêu cầu hs làm ?2

GV : Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ta có tính

chất sau : ( Gv đa lên màn hình )

Với 3 số a,b,c ta có :

- Nếu a < b thì a + c < b + c

- Nếu a b thì a + c b + c

- Nếu a > b thì a + c > b + c

- Nếu a b thì a + c b + c

GV yêu cầu hs phát biểu thành lời các tính chất

trên

Cho vài hs nhắc lại các tính chất trên

GV yêu cầu hs xem ví dụ 2 rồi làm ? 3 và ?4

GV giới thiệu tính chất của thứ tự cũng chính là

tính chất của bất đẵng thức

Hoạt động5:

Luyện tập - Dặn dò :

Bài 1(a , b) Tr 37 sgk

( Đề bài đa lên màn hình )

Bài 2(a) tr37sgk

Cho a < b, hãy so sánh a+1 và b+1

Bài 3(a) tr 37sgk

So sánh a và b nếu a-5 b-5

Bài 4tr 37sgk

GV yêu cầu 1 hs đọc to đề bài và trả lời

GV nêu thêm việc thực hiện quy định về vận tốc

trên các đoạn đờng là chấp hành luật giao thông,

nhằm đảm bảo an toàn giao thông

- Dặn dò :

Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép

cộng (dới dạng công thức và phát biểu thành lời)

BTVN: 1(c,d) ; 2 (b) ; 3(b) tr37sgk và bài số

1,2,3,4,7,8,tr 41 , 42 sbt

Hs làm ?2

Hs phát biểu:

Tính chất: Khi cộng cùng một số vào cả 2 vế của

một bất đẵng thức ta đợc bất đẵng thức mới cùng chiều với bất đẵng thức đã cho

Cả lớp làm ?3 và ?4 Hai hs lên bảng trình bày

4 Luyện tập :

Hs trả lời miệng

Hs thực hiện các bài tập theo yêu cầu của GV

Tiết 57 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Ngày soạn : 18/3/05

Ngày giảng : 21/3/05

I Mục tiêu :

- Hs nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ( Với số dơng và số âm ) ở dạng bất đẵng thức, tính chất bắc cầu của thứ tự

- HS biết cách sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu để chứng minh bất

đẵng thức hoặc so sánh các số

II Chuẩn bị :

GV: Đèn chiếu, giấy trong, thớc thẳng có chia độ , phấn màu

HS: Thớc thẳng, giấy trong

III Các hoạt động:

Hoạt động 1 :

Kiểmtra :

Phát biểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép

Trang 10

Chữa bài tập 3 tr 41 sbt

Gv nhận xét ghi điểm

Hoạt động 2 :

Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng :

GV : Cho 2 số -2 và 3, hãy nêu bất đẵng thức biểu

diễn mối quan hệ giữa chúng

-? Khi nhân cả 2 vế của bất đẵng thức đó với 2 ta

đợc bất đẵng thức nào

? Nhận xét về chiều của hai bất đẵng thức

GV đa hình vẽ hai trục số tr37sgk lên màn hình

để minh hoạ cho nhận xét trên

- Yêu cầu hs thực hiện ?1

GV: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng

có tính chất sau: ( GV đa lên màn hình )

? Hãy phát biểu thành lời tính chất trên

- Yêu cầu hs thực hiện ?2

Hoạt động 3 :

Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm :

GV: Có bất đẵng thức -2 < 3 Khi nhân cả 2 vế

của bất đẵng thức đó cho ( -2 ) , ta đợc bất đẵng

thức nào

GV đa hình vẽ hai trục số tr38sgk lên màn hình

để minh hoạ cho nhận xét trên

Từ ban đầu vế trái nhỏ hơn vế phải, khi nhân cả

hai vế với ( -2 ) vế trái lại lớn hơn vế phải Bất

đẵng thức đã đổi chiều

- Yêu cầu hs thực hiện ?3

GV: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

có tính chất sau: ( GV đa lên màn hình )

? Hãy phát biểu thành lời tính chất trên

Vài hs nhắc lại

- Yêu cầu hs thực hiện ?4 và ?5

GV hớng dẫn hs thực hiện

GV lu ý : Nhân 2 vế của bất đẵng thức với -1

4 cũng chính là chia hai vế cho (- 4 )

Hoạt động 4 :

Tính chất bắc cầu của thứ tự :

GV: Với 3 số a , b , c ; nếu a < b và b < c thì a <

c , đó là tính chất bắc cầu của thứ tự nhỏ hơn

Tơng tự , các thứ tự lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng

cũng có tính chất bắc cầu

GV cho hs đọc ví dụ tr 39 sgk

Hoạt động 5 :

Luyện tập - Dặn dò :

GV hớng dẫn hs thực hiện các bài tập sau :

Bài 5 tr 39 sgk

Bài 7 ,8 tr 40 sgk

GV yêu cầu đại diện nhóm giải thích cơ sở của

các bớc biến đổi bất đẵng thức

+ Dặn dò :

- Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép

cộng; giữa thứ tự và phép nhân; tính chất bắc cầu

của thứ tự

- BTVN: 6; 9 ; 11 tr 39 , 40 sgk

Bài tập 10, 12, 13, 14, 15 tr 42 sbt

- Tiết sau luyện tập

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số d -

ơng :

- Hs thực hiện ?1

+ Tính chất :

Khi nhân cả 2 vế của bất đẵng thức với cùng một

số dơng ta đợc bất đẵng thức mới cùng chiều với bất đẵng thức đã cho

Với 3 số a, b, c mà c > 0 Nếu a < b thì ac < bc Nếu a b thì ac bc Nếu a > b thì ac > bc Nếu a b thì ac bc

- Hs thực hiện ?2

2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm :

- Hs thực hiện ?3

+ Tính chất :

Khi nhân cả 2 vế của bất đẵng thức với cùng một

số âm ta đợc bất đẵng thức mới ngợc chiều với bất

đẵng thức đã cho Với 3 số a, b, c mà c < 0 Nếu a < b thì ac > bc Nếu a b thì ac bc Nếu a > b thì ac < bc Nếu a b thì ac bc

- Hs thực hiện ?4 và ?5

3 Tính chất bắc cầu của thứ tự :

Với 3 số a , b , c ; nếu a < b và b < c thì a < c

- Hs đọc ví dụ tr 39 sgk

- Bài 7, 8 tr 40sgk hs thực hiện theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày lời giải

- HS nhận xét

Ngày đăng: 12/04/2021, 01:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w