* GV giôùi thieäu caùc töø öùng duïng leân baûng buoåi chieàu, hieåu baøi, yeâu caàu, giaø yeáu Cho HS ñoïc töø öùng duïng vaø giaûng töø GV nhaän xeùt vaø chænh söûa phaùt aâm cho HS G[r]
Trang 1Thứ 2, ngày 6 tháng 10 năm 2008
BÀI : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ
NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)
I MỤC TIÊU : Giúp HS hiểu :
- Anh em hoà thuận là anh em biết nhường nhịn nhau và biết lễ phép với nhau
- HS có thái độ yêu quý anh em của mình
- Biết cư xử, lễ phép với anh, chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
GV: bài thơ “Làm anh” Một số dụng cụ, đồ vật để HS sắm vai
HS:vở bài tập đạo đức và sgk, vở các môn học khác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Bài hôm nay chúng ta luyện tập cư xử cho đúng với anh chị và em nhỏ trong gia đình của mình
HS lắng nghe
HS trả lời câu hỏi : Yêu thương nhường, nhịn em nhỏ
Hoạt động 2
Quan sát hành vi,
thảo luận nhóm
MĐ: HS biết
những việc nên
làm và không nên
làm khi thực hiện
lễ phép với anh
chị, nhường nhịn
với em nhỏ
*GV nêu tình huống thứ nhất.
Mẹ đi chợ mãi chưa về Chờ mẹ lâu quá, bé Hà khóc ầm lên Hu …hu mẹ đâu rồi, mẹ về với con… Hùng làm anh của Hà thấy vậy liền dỗ em: “ Bé Hà ngoan của anh, đừng khóc nữa, mẹ đi vắng thì đã có anh chơi với em rồi đây mà, bé nín đi, anh thương bé nhất nhà” Hà vẫn tiếp tục khóc hu hu…
-Hùng: em nín đi, ngoan anh làm ngựa cho em cưỡi nhé : “nhong nhong
* Theo dõi lắng nghe.
Trang 2-Vậy chuyện gì sảy ra khi mẹ vắng nhà?
-Bạn Hùng xử sự như vậy đúng hay sai? Vì sao?
* GV nêu tình huống 2:
Mẹ mới mua về cho 2 chị em Huệ và Nga một quyển truyện hay và đẹp nữa Hai chị em cứ giành nhau đọc trước chẳng ai chịu nhường ai Cuối cùng Nga nói “ Hay là chị đọc to nên cho em nghe với!” Huệ nói: “không!
Đọc to mỏi miệng lắm, em đi học bài đi, chị đọc xong sẽ cho em đọc”
Nga ấm ức nước mắt vòng quanh và ngồi vào bàn học
-Chuyện gì sảy ra với chị em Nga khi mẹ mua quyển truyện mớià?
-Huệ đã sử sự như vậy đúng hay sai? Vì sao?
* GV nêu tình huống 3:
-Bà ngoại sang chơi cho hai chị em 2 quả cam, một to và một nhỏ Hồng thắc mắc, một quả to, một quả nhỏ thì chia sao đều Mai nói: “em nhỏ
em ăn quả bé, còn quả to phần chị”
Nói rồi Mai cầm lấy quả cam to và bóc ra ăn một mình
- Chuyện gì xảy ra khi bà ngoại cho 2 chị em cam?
- Mai xử sự như vậy đúng hay sai? Vì sao?
* GV cho HS kể về việc mình thực hiện các hành vi lễ phép và nhường nhịn bằng các câu hỏi sau:
-Em có anh chị hay có em không?
-Em có lễ phép với anh chị hay nhường nhịn em nhỏ không?
-Hãy kể lại một chuyện thể hiện điều đó?
-Chuyện đó xảy ra như thế nào? Khi
-EmHà khóc đòi mẹ,Hùng dỗ cho em nín.
-Bạn Hùng đã xử sự đúng.Vì Hùng đã biết dỗ em khi em khóc.
-Làm việc nhóm 4,thảo luận câu hỏi của tình huống Đại diện các nhóm nêu trước lớp.
- Hai chị em không chịu nhường nhau quyển truyện.
- Huệ xử sự sai,chưa biết nhường nhịn em.
-Thảo luận theo bàn trả lời câu hỏi.
-Chị Mai đã dành ăn quả cam to hơn -Mai xử sự như vậy là sai.Vì Mai chưa biết nhường em.
* HS làm việc theo cặp Vài em trình bày trước lớp, các bạn khác nhận xét
-Em có anh,chị em
- Em đã lễ phép và nhường nhịn em nhỏ.
- Mẹ mua cho em đôi dép mới -.Em bé của em thích quá ,em nhường cho em của em luôn.
Trang 3Củng cố, dặn dò
nào?
-Khi đó em đã làm gì?
-Kết quả của việc đó ra sao?
GV tổng kết, khen ngợi các em đã biết nhường nhịn em nhỏ và lễ phép với anh chị Nhắc nhở các em chưa lễ phép và chưa biết nhường nhịn
* GV cho HS nghe một số câu ca dao, tục ngữ nói về tình anh em
- Anh em như thể tay chân rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần
-Như thế nào là lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ?
* Dặn HS trong cuộc sống hàng ngày cần phải lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ để gia đình hoà thuận, bố mẹ vui lòng
Bốâ mẹ em,em bé rất vui
HS lắng nghe
HS đọc câu thơ cuối bài
-Vì đó là nhũng người anh em ruột thịt của mình.
-Biết chào hỏi,cảm ơn,không tranh giành với anh chị em.
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Học sinh đọc vần au – âu – cây
triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:“Bà
cháu”
2/ Kỹ năng :Học sinh đọc, viết đúng vần au –
đề
3/ Thái độ : Giúp Học sinh yêu thích môn
Tiếng việt qua các hoạt động học
II/ CHUẨN BỊ :
Trang 41/ Giáo viên: Tranh minh họa , Mẫu vật,
2/ Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành,
bảng con.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’) eo – êu
a- Kiểm tra miệng
Yêu cầu Học sinh đọc trang trái ?
- Học sinh đọc trang phải ?
- Đọc cả 2 trang
- Đọc : mèo , sao .
Nhận xét : Ghi điểm
3/ Bài mới ( 5 ‘)
- Giới thiệu bài : Vần au – âu
Hôm nay , chúng ta sẽ học hai vần
mới au - âu
Giáo viên ghi tựa
HOẠT ĐỘNG 1 (8’) Học vần au
Mục tiêu :Học sinh nhận diện vần ua
đọc và viết đúng vần au- cây cau.
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại.
Đồ dùng :SGK , Tranh vẽ
a- Nhận diện chữ: au
Giáo viên gắn chữ và đọc mẫu vần:
au
Vần au được ghép bởi âm nào?
So sánh au - ao có gì giống nhau,
khác nhau
Hãy tìm vần au trong bộ thực hành
Nhận xét
b- Đánh vần :
Giáo viên đọc mẫu : au
Giáo viên yêu cầu HS: Nêu vị trí
vần au
Học sinh đánh vần : a - u – au
Cô có vần au muốn có tiếng cau co
làm thế nào?
Giáo viên đánh vần: c – au – cau
Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Hát
3 Học sinh đọc
3 Học sinh đọc
1 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con
Học sinh nhắc lại
Học sinh đọc cá nhân, 1/3 lớp.
Ghép bởi âm : a - u
Giống: Vì có âm a
Khác : a có o đứng sau Học sinh thi đua tìm
Học sinh lắng nghe Vần au có âm a đứng trước u đứng sau
Cá nhân, dãy bàn đông thanh.
Thêm âm c trước vần
au Đọc cá nhân : 5 em
Trang 5Đọc : cây cau.
c- Hướng dẫn viết :
*- Giáo viên gắn mẫu : au
Vần au được tạo bởi những con chữ
nào?
Giáo viên viết mẫu : vần au
Hướng dẫn cách viết :………
- Giáo viên gắn mẫu từ : cây cau
Giáo viên viết mẫu : cây cau
Hướng dẫn cách viết :………
Nhận xét : Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2 :(10’)âHọc vần âu
Mục tiêu : Học sinh nhận diện được
vần âu Đọc, viết đúng vần âu –
cái cầu.
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
Đồ dùng : Chữ mẫu, bộ thực hành
a- Tương tự như Hoạt động 1.
HS đánh vần : â – u – âu
c – âu – câu – huyền - cầu – cái
cầu
c- Hướng dẫn viết bảng :
Giáo viên viết mẫu : vần âu
Hướng dẫn cách viết : âu
Giáo viên viết mẫu : cái cầu
Hướng dẫn cách viêt :
Nhận xét : Chỉnh sửa
Tranh vẽ cây cau.
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh.
Học sinh quan sát Con chữ a và u
Học sinh viết bảng con :
au
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng:
cây cau
cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con :
âu
Học sinh viết bảng :
Trang 6HOẠT ĐỘNG 3 :(7 ’) Đọc từ ứng
dụng
Mục tiêu : HS đọc to, rõ ràng từ
ngữ ứng dụng
Phương pháp : Trực quan ,đàm thoại ,
Đồ dùng : Tranh hoa quả
Yêu cầu Học sinh :
Tìm và gắn những mảnh hoa , quả
rời để tạo thành 1 loại hoa , quả.
Giáo viên đọc mẫu
Rau cải – châu chấu Lau sậy – sáo sậu
Giáo viên giải thích từ
LUYE N TA P (T2)ÄN TẬP (T2) ÄN TẬP (T2)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
HOẠT ĐỘNG 1 (7’) luyện đọc
Mục tiêu :Học sinh luyện đọc đúng
nội dung bài trong SGK Rèn đọc to, rõ
ràng, mạch lạc
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại,
trò chơi
Đồ dùng : SGK , mẫu trò chơi
Giáo viên hướng dẫn cách đọc trang
trái trong SGK
Luyện đọc câu ứng dụng :
Trò chơi: Gắn số đúng vào tranh trong
Học sinh luyện đọc câu
Trang 7Chào mảo có màu nâu.
Cứ mùa tới rủ nhau bay về.
Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
Nhận xét : Sửa sai.
HOẠT ĐỘNG 2 : (12’) Luyện viết
Mục tiêu : Học sinh luyện viết đúng
độ cao, mẫu chữ au – âu – cây cau
– cái cầu.
Phương pháp : Thực hành, trực quan.
Đồ dùng : Vở viết in
*- Giáo viên gắn nội dung bài viết:
au – âu – cây cau – cái cầu
- Con chữ nào cao 2 dòng li?
- Con chữ nào cao 5 dòng li?
- Khoảng cách giữa chữ và chữ ?
- Khoảng cách giữa từ và từ?
- Giáo viên viết mẫu:
- Hướng dẫn cách viết:
Nhận xét , chỉnh sửa.
HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) Luyện nói
Mục tiêu :Học sinh luyện nói đúng
chủ đề “bà cháu” Giáo dục HS tính
tự tin trước đám đông.
Phương pháp : Đàm thoại , thực hành
Đồ dùng : Tranh SGK
Giáo viên treo tranh: Tranh vẽ gì?
Các em có sống cùng với ông bà
không? Bà nội hay bà ngoại em , hãy
kể về bà của mình ?
Bà đã thương yêu chăm sóc em nhe
thế nào?
Em có yêu quý bà của mình không?
ứng dụng, cá nhân, dãy bàn đồng thanh.
Học sinh quan sát
a, â , u , c , i
y
1 thân con chữ o
2 thân con chữ o Học sinh viết vào vở
au - cây
âu – cái cầu
Tranh vẽ bà và cháu Học sinh thi đua kể về bà của mình
Bà ru em ngủ, Bà kể chuyện cho em nghe.
Bà dạy em học
Em sẽ kính trọng bà , giúp đỡn bà làm các công việc nhỏ
Trang 8Em sẽ làm gì để bà vui lòng ?
Nhận xét
4/ CỦNG CỐ (5’) :
Trò chơi: Bin go
Luật chơi: Giáo viên đọc to từ có chứa
vần vừa học Học sinh khoanh tròn
tiếng có vần au – âu
Nếu bạn nào khoanh tròn 3 tiếng theo
hàng dọc, ngang, chéo thì sẽ hô to Bin
go Thắng
Hình thức: Cả lớp tham gia trò chơi.
Câu thơ Trầu
bà Số sáu Cần
cẩu
Cháu bé
Cái thau
Con trâu Lau nhà Nhà
lầu
Học sinh nêu lại từ vừa khoanh tròn.
Nhận xét : Trò chơi.
5/ DẶN DÒ(1’):
- Đọc lại bài vừa học trên lớp
- Chuẩn bị :Xem lại bài tiết theo
Nhận xét tiết học
Học sinh lắng nghe, Khoanh tròn các tiếng có vần vừa học.
Học sinh nhắc những tiếng khoanh tròn
Tiết 5: Hát nhạc Bài: Ơn tập hai bài hát tìm bạn thân & lí cây xanh
*************************
Thứ 3, ngày 6 tháng 10 năm 2008
Tiếng việt: tiết 85, 86
Bài: 40 IU, ÊU
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS hiểu được cấu tạo của vần iu, êu Đọc và viết iu, êu, lưỡi rùi, cái phễu
Nhận ra “iu, êu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chụi khó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói : Ai chịu
khó
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
Trang 9III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài cũ 4 HS lên viết bảng : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên
2 HS đọc câu ứng dụng sgk
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp đọc bài
HS đọc, lớp nhận xét
Bài mới
Giới thiệu bài
Nhận diện vần
* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần iu
- Vần iu đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần vần iu
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Hãy ghép cho cô tiếng rìu?
- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng rìu?
- Tiếng “rìu” đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần tiếng rìu
GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :lưỡi rìu Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : lưỡi rìu
GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Viết vần iu
Vần iu tạo bởi i và u
HS ghép vần “iu”
HS phát âm iu
HS đáng vần : i – u – iu
HS đánh vần cá nhân
HS ghép tiếng rìu
HS đánh vần cá nhân
HS đọc từ : lưỡi rìu
HS quan sát và lắng nghe
HS viết lên không trung
HS viết bảng con: iu, rìu
HS đọc thầm
Trang 10Trò chơi
GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu
ý nét nối giữa i và u)
Cho HS viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết chữ : iu, rìu
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
Vần êu
- Tiến hành tương tự như vần iu
- So sánh êu với iu?
GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
GV đọc mẫu Vài em đọc lại Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Học sinh chơi trò chơi
* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1
GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
Tranh vẽ những ai và cây gì?
Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc lại
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết
Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?
Những chữ nào cao 2 dòng li? Chữ nào cao 5 dòng li?
HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
- Trong tranh vẽ những con vật nào?
- Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?
- Trong số những con vật đó, con nào chịu khó?
- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì như thế nào gọi là chịu khó?
- Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?
HS đọc CN nhóm đồng thanh
1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân
2 HS đọc lại câu
HS mở vở tập viết Lưu ý nét nối các con chữ với nhau
HS viết bài vào vở
HS đọc tên bài luyện nói Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
Trang 11Củng cố dặn
dò - chúng ta phải làm gì? Và làm như thế nào? Để trở thành con ngoan trò giỏi,
- Các con vật trong tranh có đáng yêu không? Em thích con vật nào nhất? Vì sao?
* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dương Xem trước bài 41
Học sinh đọc lại bài
HS lắng nghe
Bài soạn lớp1
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2004
Tiếng việt: tiết 87, 88
Bài: 41 IÊU, YÊU
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS hiểu được cấu tạo của vần iêu, yêu Đọc và viết được iêu, yêu, diều sáo,
yêu quý
Nhận ra “iêu, yêu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói : Bé tự
giới thiệu
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài cũ 4 HS lên viết bảng : líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên
2 HS đọc câu ứng dụng sgk
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp đọc bài
HS đọc, lớp nhận xét
Bài mới
Giới thiệu bài
Nhận diện vần
Trang 12* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần iêu
- Vần iêu đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần vần iêu
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Hãy ghép cho cô tiếng diều
- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng diều?
- Tiếng “diều” đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần tiếng diều
GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :diều sáo Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : diều sáo
GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Viết vần iêu
GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu
ý nét nối giữa iê và u)
Cho HS viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết chữ : iêu, diều sáo
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
Vần yêu
- Tiến hành tương tự như vần iêu
- So sánh yêu với iêu?
* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
GV đọc mẫu Vài em đọc lại Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS phát âm iêu
HS đáng vần : iê -u -iêu
HS đánh vần cá nhân
HS ghép tiếng diều
HS đánh vần cá nhân
HS đọc từ : diều sáo
HS quan sát và lắng nghe
HS viết lên không trung
HS viết bảng con: iêu, diều
Trang 13* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1
GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
Tranh vẽ gì?
Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc lại
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết
Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?
HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
- Trong tranh vẽ gì?
- Các em có biết các bạn trong tranh đang làm gì không?
- Ai đang tự giới thiệu về mình nhỉ?
- Em hãy tự giới thiệu về mình cho cả lớp cùng nghe?
- Chúng ta sẽ tự giới thiệu về mình trong trường hợp nào?
- Khi giới thiệu, chúng ta cần nói những gì?
- Hãy tự trả lời câu hỏi sau của cô nhé.
- Em tên gì? Năm nay bao nhiêu tuổi?
- Em đang học lớp mấy? Cô giáo nào dạy em?
- Nhà em ở đâu? Cô giáo nào dạy em?
- Bố mẹ em làm gì? Em thích học môn nào nhất? Em có năng khiếu, sở thích gì?
* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dương Xem trước bài 42
HS đọc CN nhóm đồng thanh
1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân
2 HS đọc lại câu
HS mở vở tập viết Lưu ý nét nối các con chữ với nhau
HS viết bài vào vở
HS đọc tên bài luyện nói Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
Học sinh đọc lại bài
HS lắng nghe
Trang 14Bài soạn lớp1
Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2004
Tiếng việt: tiết 1 & 2
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS hiểu được cấu tạo của vần ưu, ươu Đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu,
hươu sao
Nhận ra “ưu, ươu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ
YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài cũ 4 HS lên viết bảng : buổi chiều, hiểu bài, yêu
cầu, già yếu Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên
2 HS đọc câu ứng dụng sgk
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp đọc bài
HS đọc, lớp nhận xét
Bài mới
Giới thiệu bài
Nhận diện vần
Vần ưu tạo bởi ư và u
HS ghép vần “ưu”
HS phát âm ưu
HS đáng vần : ư -u -ưu
HS đánh vần cá nhân
Trang 15* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần ưu
- Vần ưu đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần vần ưu
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Hãy ghép cho cô tiếng lựu
- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng lựu?
- Tiếng “lựu” đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần tiếng lựu
GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :trái lựu Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : trái lựu
GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Viết vần ưu
GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu
ý nét nối giữa ư và u)
Cho HS viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết chữ : ưu, lựu
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
Vần ươu
- Tiến hành tương tự như vần ưu
- So sánh ươu với ưu?
* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bưới cổ Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
GV đọc mẫu Vài em đọc lại Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
HS ghép tiếng lựu
HS đánh vần cá nhân
HS đọc từ : trái lựu
HS quan sát và lắng nghe
HS viết lên không trung
HS viết bảng con: ưu, lựu
Tranh vẽ cảnh gì?
Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?
HS đọc CN nhóm đồng thanh
1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân
2 HS đọc lại câu
HS mở vở tập viết
Trang 16c.Luyện nói
Củng cố dặn
dò
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc lại
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết
- Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?
- Những chữ nào cao 2 dòng li? Những chữ nào cao 5 dòng li?
HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
- Trong tranh vẽ những con vật nào?
- Những con vật này sống ở đâu?
- Trong những con vật này, con nào ăn thịt? Con nào ăn cỏ?
- Con nào thích ăn mật ong?
- Con nào hiền lành nhất?
- Em đã được tận mắt nhìn thấy những con vật nào?
- Ngoài ra em còn biết những con vật nào nữa sống ở trong rừng?
- Trong những con vật trong tranh,
em thích nhất con nào\/ tại sao?
* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dương Xem trước bài 43
Lưu ý nét nối các con chữ với nhau
HS viết bài vào vở
HS đọc tên bài luyện nói Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
Học sinh đọc lại bài
HS lắng nghe
MÔN :TOÁN Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
* Kiến thức : Sau bài học, giúp HS củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm
vi 3.
Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính.
* Kỹ năng:Thực hành chính xác nhanh các phép tính cộng trừ,nhìn tranh nêu được
đề toán.
* Thái độ: Học sinh có ý thức tham gia phát biểu xây dựng bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: bảng phụ Phấn màu, tranh bài 4;bảng phụ ,phiếu bài tập,thẻ
HS: hộp đồ dùng toán 1
Trang 17III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 – 1 … 1 + 2 0 + 3 … 3 - 1
1 + 1 … 3 – 2 3 - 1 … 3 + 1
Nhận xét cho điểm
* HS làm vào phiếu bài tập
4 bạn lên làm bài
GV giới thiệu bài luyện tập
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
* Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
HS nhẩm kết quả sgk, HS lên bảng làm tiếp sức
HS sửa bài, GV nhận xét tuyên dương
* HS nêu yêu cầu của bài.Phát thẻ cho từng nhóm,yêu cầu thảo luận gắn số vào
ô trống
- Chữa bài,gọi nhóm có kết quả đúng lên trước lớp
* Phát phiếu 1 HS nêu yêu cầu bài 3
1 HS nêu cách làm.Phiếu như sau : 1…1 = 2 2…1 = 3 1…2 = 3 2…1 = 1 3…2 = 1 3…2 = 1
-Hd làm bài và sửa bài Treo đáp án đúng lên bảng
GV nhắc về mối quan hệ của phép cộng và phép trừ
* 1 HS nêu yêu cầu bài 4 -Trước khi viết phép tính ta phải làm gì?
-Làm việc nhóm 4,viết kết quả thảo luận vào khổ giấy A0
HS chú ý lắng nghe
* Tính
HS làm BT 1 tiếp sức theo hai dãy trên bảng
1 + 2 = 3 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3
1 + 3 = 4 3 – 2 = 1 3 – 1 – 1 = 1
1 + 4 = 5 3 – 1 = 2 3 – 1 + 1 = 3
-Nhận xét chéo nhóm
* HS thảo luận hỏi đáp tìm số điền vào ô trống
-HS dưới lớp theo dõi sửa bài
* Hs khác theo dõi -Tìm dấu +,-,= điền vào ô trống -Làm cá nhân
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1 3 – 2 = 1 -Đổi chéo vở dùng bút chì chấm điểm,sửa bài
* HS làm bài 4 -QS tranh nêu đề toán,rồi ghi phép tính
-Thảo luận nhóm 4 nêu yêu cầu bài toán ,ghi phép tính
Trang 18-Chữa bài _Các nhóm treo kết quả lên bảng.Nhận xét chéo nhóm
VD: Hà có 2 quả bóng ,cho Lan 1 quả bóng Hỏi còn lại mấy quả bóng? 2 – 1 = 1
Hoạt động 3:
Củng cố
Dặn dò
(3-5 ph)
* Hôm nay học bài gì?
- Cho HS chơi hoạt động nối tiếp
- Cách chơi: 1 em nêu phép tính (VD: 3
- 1) và chỉ định 1 em khác nói kết quả
-Nếu em được chỉ định trả lời đúng (bằng 2) thì sẽ được quyền nêu một phép tính khác và gọi một bạn trả lời câu hỏi của mình Nếu không trả lời được sẽ bị phạt.
- Nếu bạn bị phạt thì GV chỉ định bạn khác trả lời và tiếp tục hoạt động -GV nhận xét HS chơi
-HD HS làm bài và tập ở nhà -Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
* HS thực hành chơi trò chơi
HS lắng nghe
3 – 2 = ?
2 – 1 = ?
-Làm trong vở bài tập
Môn: Tự nhiên xã hội
Bài: ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC
KHOẺ
I - MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh biết
* Kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của cơ
thể và các giác quan
* Kỹ năng : Khắc sâu hiểu biết về thực hành vệ sinh hằng ngày Các hoạt
động, các thức ăn có lợi cho sức khoẻ
* Thái độ: Rèn cho HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh thân thể
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, hoạt động nên và
không nên để bảo vệ mắt và tai
HS: hồ, giấy to, kéo
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS