1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thöù 2 ngaøy 6 thaùng 10 naêm 2008 thöù 2 ngaøy 6 thaùng 10 naêm 2008 tieát 1 chaøo côø sinh hoïat ñaàu tuaàn moân ñaïo ñöùc baøi leã pheùp vôùi anh chò nhöôøng nhòn em nhoû tieát 2 i muïc tieâu g

37 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Đạo Đức
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 75,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* GV giôùi thieäu caùc töø öùng duïng leân baûng buoåi chieàu, hieåu baøi, yeâu caàu, giaø yeáu Cho HS ñoïc töø öùng duïng vaø giaûng töø GV nhaän xeùt vaø chænh söûa phaùt aâm cho HS G[r]

Trang 1

Thứ 2, ngày 6 tháng 10 năm 2008

BÀI : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ

NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)

I MỤC TIÊU : Giúp HS hiểu :

- Anh em hoà thuận là anh em biết nhường nhịn nhau và biết lễ phép với nhau

- HS có thái độ yêu quý anh em của mình

- Biết cư xử, lễ phép với anh, chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

GV: bài thơ “Làm anh” Một số dụng cụ, đồ vật để HS sắm vai

HS:vở bài tập đạo đức và sgk, vở các môn học khác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

Bài hôm nay chúng ta luyện tập cư xử cho đúng với anh chị và em nhỏ trong gia đình của mình

HS lắng nghe

HS trả lời câu hỏi : Yêu thương nhường, nhịn em nhỏ

Hoạt động 2

Quan sát hành vi,

thảo luận nhóm

MĐ: HS biết

những việc nên

làm và không nên

làm khi thực hiện

lễ phép với anh

chị, nhường nhịn

với em nhỏ

*GV nêu tình huống thứ nhất.

Mẹ đi chợ mãi chưa về Chờ mẹ lâu quá, bé Hà khóc ầm lên Hu …hu mẹ đâu rồi, mẹ về với con… Hùng làm anh của Hà thấy vậy liền dỗ em: “ Bé Hà ngoan của anh, đừng khóc nữa, mẹ đi vắng thì đã có anh chơi với em rồi đây mà, bé nín đi, anh thương bé nhất nhà” Hà vẫn tiếp tục khóc hu hu…

-Hùng: em nín đi, ngoan anh làm ngựa cho em cưỡi nhé : “nhong nhong

* Theo dõi lắng nghe.

Trang 2

-Vậy chuyện gì sảy ra khi mẹ vắng nhà?

-Bạn Hùng xử sự như vậy đúng hay sai? Vì sao?

* GV nêu tình huống 2:

Mẹ mới mua về cho 2 chị em Huệ và Nga một quyển truyện hay và đẹp nữa Hai chị em cứ giành nhau đọc trước chẳng ai chịu nhường ai Cuối cùng Nga nói “ Hay là chị đọc to nên cho em nghe với!” Huệ nói: “không!

Đọc to mỏi miệng lắm, em đi học bài đi, chị đọc xong sẽ cho em đọc”

Nga ấm ức nước mắt vòng quanh và ngồi vào bàn học

-Chuyện gì sảy ra với chị em Nga khi mẹ mua quyển truyện mớià?

-Huệ đã sử sự như vậy đúng hay sai? Vì sao?

* GV nêu tình huống 3:

-Bà ngoại sang chơi cho hai chị em 2 quả cam, một to và một nhỏ Hồng thắc mắc, một quả to, một quả nhỏ thì chia sao đều Mai nói: “em nhỏ

em ăn quả bé, còn quả to phần chị”

Nói rồi Mai cầm lấy quả cam to và bóc ra ăn một mình

- Chuyện gì xảy ra khi bà ngoại cho 2 chị em cam?

- Mai xử sự như vậy đúng hay sai? Vì sao?

* GV cho HS kể về việc mình thực hiện các hành vi lễ phép và nhường nhịn bằng các câu hỏi sau:

-Em có anh chị hay có em không?

-Em có lễ phép với anh chị hay nhường nhịn em nhỏ không?

-Hãy kể lại một chuyện thể hiện điều đó?

-Chuyện đó xảy ra như thế nào? Khi

-EmHà khóc đòi mẹ,Hùng dỗ cho em nín.

-Bạn Hùng đã xử sự đúng.Vì Hùng đã biết dỗ em khi em khóc.

-Làm việc nhóm 4,thảo luận câu hỏi của tình huống Đại diện các nhóm nêu trước lớp.

- Hai chị em không chịu nhường nhau quyển truyện.

- Huệ xử sự sai,chưa biết nhường nhịn em.

-Thảo luận theo bàn trả lời câu hỏi.

-Chị Mai đã dành ăn quả cam to hơn -Mai xử sự như vậy là sai.Vì Mai chưa biết nhường em.

* HS làm việc theo cặp Vài em trình bày trước lớp, các bạn khác nhận xét

-Em có anh,chị em

- Em đã lễ phép và nhường nhịn em nhỏ.

- Mẹ mua cho em đôi dép mới -.Em bé của em thích quá ,em nhường cho em của em luôn.

Trang 3

Củng cố, dặn dò

nào?

-Khi đó em đã làm gì?

-Kết quả của việc đó ra sao?

GV tổng kết, khen ngợi các em đã biết nhường nhịn em nhỏ và lễ phép với anh chị Nhắc nhở các em chưa lễ phép và chưa biết nhường nhịn

* GV cho HS nghe một số câu ca dao, tục ngữ nói về tình anh em

- Anh em như thể tay chân rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần

-Như thế nào là lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ?

* Dặn HS trong cuộc sống hàng ngày cần phải lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ để gia đình hoà thuận, bố mẹ vui lòng

Bốâ mẹ em,em bé rất vui

HS lắng nghe

HS đọc câu thơ cuối bài

-Vì đó là nhũng người anh em ruột thịt của mình.

-Biết chào hỏi,cảm ơn,không tranh giành với anh chị em.

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh đọc vần au – âu – cây

triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:“

cháu

2/ Kỹ năng :Học sinh đọc, viết đúng vần au –

đề

3/ Thái độ : Giúp Học sinh yêu thích môn

Tiếng việt qua các hoạt động học

II/ CHUẨN BỊ :

Trang 4

1/ Giáo viên: Tranh minh họa , Mẫu vật,

2/ Học sinh: SGK, vở tập viết, bộ thực hành,

bảng con.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’) eo – êu

a- Kiểm tra miệng

Yêu cầu Học sinh đọc trang trái ?

- Học sinh đọc trang phải ?

- Đọc cả 2 trang

- Đọc : mèo , sao .

 Nhận xét : Ghi điểm

3/ Bài mới ( 5 ‘)

- Giới thiệu bài : Vần au – âu

Hôm nay , chúng ta sẽ học hai vần

mới au - âu

Giáo viên ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1 (8’) Học vần au

Mục tiêu :Học sinh nhận diện vần ua

đọc và viết đúng vần au- cây cau.

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại.

Đồ dùng :SGK , Tranh vẽ

a- Nhận diện chữ: au

Giáo viên gắn chữ và đọc mẫu vần:

au

Vần au được ghép bởi âm nào?

So sánh au - ao có gì giống nhau,

khác nhau

Hãy tìm vần au trong bộ thực hành

 Nhận xét

b- Đánh vần :

Giáo viên đọc mẫu : au

Giáo viên yêu cầu HS: Nêu vị trí

vần au

Học sinh đánh vần : a - u – au

Cô có vần au muốn có tiếng cau co

làm thế nào?

Giáo viên đánh vần: c – au – cau

Giáo viên treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Hát

3 Học sinh đọc

3 Học sinh đọc

1 Học sinh đọc Học sinh viết bảng con

Học sinh nhắc lại

Học sinh đọc cá nhân, 1/3 lớp.

Ghép bởi âm : a - u

Giống: Vì có âm a

Khác : ao đứng sau Học sinh thi đua tìm

Học sinh lắng nghe Vần au có âm a đứng trước u đứng sau

Cá nhân, dãy bàn đông thanh.

Thêm âm c trước vần

au Đọc cá nhân : 5 em

Trang 5

Đọc : cây cau.

c- Hướng dẫn viết :

*- Giáo viên gắn mẫu : au

Vần au được tạo bởi những con chữ

nào?

Giáo viên viết mẫu : vần au

Hướng dẫn cách viết :………

- Giáo viên gắn mẫu từ : cây cau

Giáo viên viết mẫu : cây cau

Hướng dẫn cách viết :………

Nhận xét : Chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2 :(10’)âHọc vần âu

Mục tiêu : Học sinh nhận diện được

vần âu Đọc, viết đúng vần âu –

cái cầu.

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

Đồ dùng : Chữ mẫu, bộ thực hành

a- Tương tự như Hoạt động 1.

HS đánh vần : â – u – âu

c – âu – câu – huyền - cầu – cái

cầu

c- Hướng dẫn viết bảng :

Giáo viên viết mẫu : vần âu

Hướng dẫn cách viết : âu

Giáo viên viết mẫu : cái cầu

Hướng dẫn cách viêt :

 Nhận xét : Chỉnh sửa

Tranh vẽ cây cau.

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh.

Học sinh quan sát Con chữ a u

Học sinh viết bảng con :

au

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng:

cây cau

cá nhân, dãy bàn đồng thanh

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng con :

âu

Học sinh viết bảng :

Trang 6

HOẠT ĐỘNG 3 :(7 ’) Đọc từ ứng

dụng

Mục tiêu : HS đọc to, rõ ràng từ

ngữ ứng dụng

Phương pháp : Trực quan ,đàm thoại ,

Đồ dùng : Tranh hoa quả

Yêu cầu Học sinh :

Tìm và gắn những mảnh hoa , quả

rời để tạo thành 1 loại hoa , quả.

Giáo viên đọc mẫu

Rau cải – châu chấu Lau sậy – sáo sậu

Giáo viên giải thích từ

LUYE N TA P (T2)ÄN TẬP (T2) ÄN TẬP (T2)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

HOẠT ĐỘNG 1 (7’) luyện đọc

Mục tiêu :Học sinh luyện đọc đúng

nội dung bài trong SGK Rèn đọc to, rõ

ràng, mạch lạc

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại,

trò chơi

Đồ dùng : SGK , mẫu trò chơi

Giáo viên hướng dẫn cách đọc trang

trái trong SGK

Luyện đọc câu ứng dụng :

Trò chơi: Gắn số đúng vào tranh trong

Học sinh luyện đọc câu

Trang 7

Chào mảo có màu nâu.

Cứ mùa tới rủ nhau bay về.

Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

 Nhận xét : Sửa sai.

HOẠT ĐỘNG 2 : (12’) Luyện viết

Mục tiêu : Học sinh luyện viết đúng

độ cao, mẫu chữ au – âu – cây cau

– cái cầu.

Phương pháp : Thực hành, trực quan.

Đồ dùng : Vở viết in

*- Giáo viên gắn nội dung bài viết:

au – âu – cây cau – cái cầu

- Con chữ nào cao 2 dòng li?

- Con chữ nào cao 5 dòng li?

- Khoảng cách giữa chữ và chữ ?

- Khoảng cách giữa từ và từ?

- Giáo viên viết mẫu:

- Hướng dẫn cách viết:

 Nhận xét , chỉnh sửa.

HOẠT ĐỘNG 3:10 ’) Luyện nói

Mục tiêu :Học sinh luyện nói đúng

chủ đề “bà cháu” Giáo dục HS tính

tự tin trước đám đông.

Phương pháp : Đàm thoại , thực hành

Đồ dùng : Tranh SGK

Giáo viên treo tranh: Tranh vẽ gì?

Các em có sống cùng với ông bà

không? Bà nội hay bà ngoại em , hãy

kể về bà của mình ?

Bà đã thương yêu chăm sóc em nhe

thế nào?

Em có yêu quý bà của mình không?

ứng dụng, cá nhân, dãy bàn đồng thanh.

Học sinh quan sát

a, â , u , c , i

y

1 thân con chữ o

2 thân con chữ o Học sinh viết vào vở

au - cây

âu – cái cầu

Tranh vẽ bà và cháu Học sinh thi đua kể về bà của mình

Bà ru em ngủ, Bà kể chuyện cho em nghe.

Bà dạy em học

Em sẽ kính trọng bà , giúp đỡn bà làm các công việc nhỏ

Trang 8

Em sẽ làm gì để bà vui lòng ?

 Nhận xét

4/ CỦNG CỐ (5’) :

Trò chơi: Bin go

Luật chơi: Giáo viên đọc to từ có chứa

vần vừa học Học sinh khoanh tròn

tiếng có vần au – âu

Nếu bạn nào khoanh tròn 3 tiếng theo

hàng dọc, ngang, chéo thì sẽ hô to Bin

go  Thắng

Hình thức: Cả lớp tham gia trò chơi.

Câu thơ Trầu

bà Số sáu Cần

cẩu

Cháu bé

Cái thau

Con trâu Lau nhà Nhà

lầu

Học sinh nêu lại từ vừa khoanh tròn.

 Nhận xét : Trò chơi.

5/ DẶN DÒ(1’):

- Đọc lại bài vừa học trên lớp

- Chuẩn bị :Xem lại bài tiết theo

Nhận xét tiết học

Học sinh lắng nghe, Khoanh tròn các tiếng có vần vừa học.

Học sinh nhắc những tiếng khoanh tròn

Tiết 5: Hát nhạc Bài: Ơn tập hai bài hát tìm bạn thân & lí cây xanh

*************************

Thứ 3, ngày 6 tháng 10 năm 2008

Tiếng việt: tiết 85, 86

Bài: 40 IU, ÊU

I MỤC TIÊU: Sau bài học

HS hiểu được cấu tạo của vần iu, êu Đọc và viết iu, êu, lưỡi rùi, cái phễu

Nhận ra “iu, êu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì

Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chụi khó

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói : Ai chịu

khó

HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

Trang 9

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài cũ 4 HS lên viết bảng : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên

2 HS đọc câu ứng dụng sgk

GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm

HS dưới lớp đọc bài

HS đọc, lớp nhận xét

Bài mới

Giới thiệu bài

Nhận diện vần

* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần iu

- Vần iu đánh vần như thế nào?

Cho HS đánh vần vần iu

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

- Hãy ghép cho cô tiếng rìu?

- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng rìu?

- Tiếng “rìu” đánh vần như thế nào?

Cho HS đánh vần tiếng rìu

GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :lưỡi rìu Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : lưỡi rìu

GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

* Viết vần iu

Vần iu tạo bởi i và u

HS ghép vần “iu”

HS phát âm iu

HS đáng vần : i – u – iu

HS đánh vần cá nhân

HS ghép tiếng rìu

HS đánh vần cá nhân

HS đọc từ : lưỡi rìu

HS quan sát và lắng nghe

HS viết lên không trung

HS viết bảng con: iu, rìu

HS đọc thầm

Trang 10

Trò chơi

GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu

ý nét nối giữa i và u)

Cho HS viết bảng con

GV hướng dẫn HS viết chữ : iu, rìu

GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

Vần êu

- Tiến hành tương tự như vần iu

- So sánh êu với iu?

GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

GV đọc mẫu Vài em đọc lại Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Học sinh chơi trò chơi

* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1

GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

Tranh vẽ những ai và cây gì?

Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc lại

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết

Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?

Những chữ nào cao 2 dòng li? Chữ nào cao 5 dòng li?

HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

- Trong tranh vẽ những con vật nào?

- Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?

- Trong số những con vật đó, con nào chịu khó?

- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì như thế nào gọi là chịu khó?

- Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?

HS đọc CN nhóm đồng thanh

1 HS đọc câu

HS đọc cá nhân

2 HS đọc lại câu

HS mở vở tập viết Lưu ý nét nối các con chữ với nhau

HS viết bài vào vở

HS đọc tên bài luyện nói Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Trang 11

Củng cố dặn

- chúng ta phải làm gì? Và làm như thế nào? Để trở thành con ngoan trò giỏi,

- Các con vật trong tranh có đáng yêu không? Em thích con vật nào nhất? Vì sao?

* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dương Xem trước bài 41

Học sinh đọc lại bài

HS lắng nghe

Bài soạn lớp1

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2004

Tiếng việt: tiết 87, 88

Bài: 41 IÊU, YÊU

I MỤC TIÊU: Sau bài học

HS hiểu được cấu tạo của vần iêu, yêu Đọc và viết được iêu, yêu, diều sáo,

yêu quý

Nhận ra “iêu, yêu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì

Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói : Bé tự

giới thiệu

HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài cũ 4 HS lên viết bảng : líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên

2 HS đọc câu ứng dụng sgk

GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm

HS dưới lớp đọc bài

HS đọc, lớp nhận xét

Bài mới

Giới thiệu bài

Nhận diện vần

Trang 12

* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần iêu

- Vần iêu đánh vần như thế nào?

Cho HS đánh vần vần iêu

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

- Hãy ghép cho cô tiếng diều

- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng diều?

- Tiếng “diều” đánh vần như thế nào?

Cho HS đánh vần tiếng diều

GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :diều sáo Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : diều sáo

GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

* Viết vần iêu

GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu

ý nét nối giữa iê và u)

Cho HS viết bảng con

GV hướng dẫn HS viết chữ : iêu, diều sáo

GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

Vần yêu

- Tiến hành tương tự như vần iêu

- So sánh yêu với iêu?

* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

GV đọc mẫu Vài em đọc lại Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS phát âm iêu

HS đáng vần : iê -u -iêu

HS đánh vần cá nhân

HS ghép tiếng diều

HS đánh vần cá nhân

HS đọc từ : diều sáo

HS quan sát và lắng nghe

HS viết lên không trung

HS viết bảng con: iêu, diều

Trang 13

* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1

GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

Tranh vẽ gì?

Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc lại

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết

Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?

HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

- Trong tranh vẽ gì?

- Các em có biết các bạn trong tranh đang làm gì không?

- Ai đang tự giới thiệu về mình nhỉ?

- Em hãy tự giới thiệu về mình cho cả lớp cùng nghe?

- Chúng ta sẽ tự giới thiệu về mình trong trường hợp nào?

- Khi giới thiệu, chúng ta cần nói những gì?

- Hãy tự trả lời câu hỏi sau của cô nhé.

- Em tên gì? Năm nay bao nhiêu tuổi?

- Em đang học lớp mấy? Cô giáo nào dạy em?

- Nhà em ở đâu? Cô giáo nào dạy em?

- Bố mẹ em làm gì? Em thích học môn nào nhất? Em có năng khiếu, sở thích gì?

* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dương Xem trước bài 42

HS đọc CN nhóm đồng thanh

1 HS đọc câu

HS đọc cá nhân

2 HS đọc lại câu

HS mở vở tập viết Lưu ý nét nối các con chữ với nhau

HS viết bài vào vở

HS đọc tên bài luyện nói Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Học sinh đọc lại bài

HS lắng nghe

Trang 14

Bài soạn lớp1

Thứ sáu ngày 5 tháng 11 năm 2004

Tiếng việt: tiết 1 & 2

I MỤC TIÊU: Sau bài học

HS hiểu được cấu tạo của vần ưu, ươu Đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu,

hươu sao

Nhận ra “ưu, ươu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì

Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói

HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ

YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài cũ 4 HS lên viết bảng : buổi chiều, hiểu bài, yêu

cầu, già yếu Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên

2 HS đọc câu ứng dụng sgk

GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm

HS dưới lớp đọc bài

HS đọc, lớp nhận xét

Bài mới

Giới thiệu bài

Nhận diện vần

Vần ưu tạo bởi ư và u

HS ghép vần “ưu”

HS phát âm ưu

HS đáng vần : ư -u -ưu

HS đánh vần cá nhân

Trang 15

* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần ưu

- Vần ưu đánh vần như thế nào?

Cho HS đánh vần vần ưu

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

- Hãy ghép cho cô tiếng lựu

- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng lựu?

- Tiếng “lựu” đánh vần như thế nào?

Cho HS đánh vần tiếng lựu

GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu tranh minh hoạ từ :trái lựu Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : trái lựu

GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

* Viết vần ưu

GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu

ý nét nối giữa ư và u)

Cho HS viết bảng con

GV hướng dẫn HS viết chữ : ưu, lựu

GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

Vần ươu

- Tiến hành tương tự như vần ưu

- So sánh ươu với ưu?

* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bưới cổ Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

GV đọc mẫu Vài em đọc lại Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS ghép tiếng lựu

HS đánh vần cá nhân

HS đọc từ : trái lựu

HS quan sát và lắng nghe

HS viết lên không trung

HS viết bảng con: ưu, lựu

Tranh vẽ cảnh gì?

Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?

HS đọc CN nhóm đồng thanh

1 HS đọc câu

HS đọc cá nhân

2 HS đọc lại câu

HS mở vở tập viết

Trang 16

c.Luyện nói

Củng cố dặn

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc lại

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết

- Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?

- Những chữ nào cao 2 dòng li? Những chữ nào cao 5 dòng li?

HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?

- Trong tranh vẽ những con vật nào?

- Những con vật này sống ở đâu?

- Trong những con vật này, con nào ăn thịt? Con nào ăn cỏ?

- Con nào thích ăn mật ong?

- Con nào hiền lành nhất?

- Em đã được tận mắt nhìn thấy những con vật nào?

- Ngoài ra em còn biết những con vật nào nữa sống ở trong rừng?

- Trong những con vật trong tranh,

em thích nhất con nào\/ tại sao?

* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dương Xem trước bài 43

Lưu ý nét nối các con chữ với nhau

HS viết bài vào vở

HS đọc tên bài luyện nói Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Học sinh đọc lại bài

HS lắng nghe

MÔN :TOÁN Bài: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

* Kiến thức : Sau bài học, giúp HS củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm

vi 3.

Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính.

* Kỹ năng:Thực hành chính xác nhanh các phép tính cộng trừ,nhìn tranh nêu được

đề toán.

* Thái độ: Học sinh có ý thức tham gia phát biểu xây dựng bài.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: bảng phụ Phấn màu, tranh bài 4;bảng phụ ,phiếu bài tập,thẻ

HS: hộp đồ dùng toán 1

Trang 17

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 – 1 … 1 + 2 0 + 3 … 3 - 1

1 + 1 … 3 – 2 3 - 1 … 3 + 1

Nhận xét cho điểm

* HS làm vào phiếu bài tập

4 bạn lên làm bài

GV giới thiệu bài luyện tập

GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk

* Cho HS nêu yêu cầu của bài 1

HS nhẩm kết quả sgk, HS lên bảng làm tiếp sức

HS sửa bài, GV nhận xét tuyên dương

* HS nêu yêu cầu của bài.Phát thẻ cho từng nhóm,yêu cầu thảo luận gắn số vào

ô trống

- Chữa bài,gọi nhóm có kết quả đúng lên trước lớp

* Phát phiếu 1 HS nêu yêu cầu bài 3

1 HS nêu cách làm.Phiếu như sau : 1…1 = 2 2…1 = 3 1…2 = 3 2…1 = 1 3…2 = 1 3…2 = 1

-Hd làm bài và sửa bài Treo đáp án đúng lên bảng

GV nhắc về mối quan hệ của phép cộng và phép trừ

* 1 HS nêu yêu cầu bài 4 -Trước khi viết phép tính ta phải làm gì?

-Làm việc nhóm 4,viết kết quả thảo luận vào khổ giấy A0

HS chú ý lắng nghe

* Tính

HS làm BT 1 tiếp sức theo hai dãy trên bảng

1 + 2 = 3 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3

1 + 3 = 4 3 – 2 = 1 3 – 1 – 1 = 1

1 + 4 = 5 3 – 1 = 2 3 – 1 + 1 = 3

-Nhận xét chéo nhóm

* HS thảo luận hỏi đáp tìm số điền vào ô trống

-HS dưới lớp theo dõi sửa bài

* Hs khác theo dõi -Tìm dấu +,-,= điền vào ô trống -Làm cá nhân

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3

2 – 1 = 1 3 – 2 = 1 3 – 2 = 1 -Đổi chéo vở dùng bút chì chấm điểm,sửa bài

* HS làm bài 4 -QS tranh nêu đề toán,rồi ghi phép tính

-Thảo luận nhóm 4 nêu yêu cầu bài toán ,ghi phép tính

Trang 18

-Chữa bài _Các nhóm treo kết quả lên bảng.Nhận xét chéo nhóm

VD: Hà có 2 quả bóng ,cho Lan 1 quả bóng Hỏi còn lại mấy quả bóng? 2 – 1 = 1

Hoạt động 3:

Củng cố

Dặn dò

(3-5 ph)

* Hôm nay học bài gì?

- Cho HS chơi hoạt động nối tiếp

- Cách chơi: 1 em nêu phép tính (VD: 3

- 1) và chỉ định 1 em khác nói kết quả

-Nếu em được chỉ định trả lời đúng (bằng 2) thì sẽ được quyền nêu một phép tính khác và gọi một bạn trả lời câu hỏi của mình Nếu không trả lời được sẽ bị phạt.

- Nếu bạn bị phạt thì GV chỉ định bạn khác trả lời và tiếp tục hoạt động -GV nhận xét HS chơi

-HD HS làm bài và tập ở nhà -Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt

* HS thực hành chơi trò chơi

HS lắng nghe

3 – 2 = ?

2 – 1 = ?

-Làm trong vở bài tập

Môn: Tự nhiên xã hội

Bài: ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC

KHOẺ

I - MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh biết

* Kiến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của cơ

thể và các giác quan

* Kỹ năng : Khắc sâu hiểu biết về thực hành vệ sinh hằng ngày Các hoạt

động, các thức ăn có lợi cho sức khoẻ

* Thái độ: Rèn cho HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh thân thể

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, hoạt động nên và

không nên để bảo vệ mắt và tai

HS: hồ, giấy to, kéo

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

Ngày đăng: 12/04/2021, 01:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w