1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bai kiem tra 1 tiet hoa 8

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- RÌn luyÖn kÜ n¨ng lµm bµi tËp lËp CTHH khi biÕt ho¸ trÞ... NhËn xÐt giê kiÓm tra[r]

Trang 1

Hóa 8 tiết 16 Kiểm tra một tiết I/ Mục tiêu:

- Đánh giá hoạt động dạy và học của GV và HS, sự lĩnh hội tiếp thu kiến thức của HS

- Rèn luyện kĩ năng tính toán để làm bài tập tính NTK, PTK

- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập lập CTHH khi biết hoá trị

II/ Ph ơng tiện dạy học

1 Giáo viên:

- Đáp án, biểu điểm

2 Học sinh:

- Ôn tập toàn bộ chơng I

III/ Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức sĩ số:

2 Đề bài

A) Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ) Câu 1: Điền từ cụm từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các câu sau

đây

1) (1) là hạt vô cùng nhỏ bé trung hòa về điện; từ (2) tạo ra mọi chất Nguyên tử gồm.(3) mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi (4)

2) Những chất tạo lên từ hai (5) trở lên gọi là.(6) 3) Những chất có phân tử gồm những nguyên tử cùng loại (7) với nhau đợc gọi là.(8)

Câu 2: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào bài tập dới đây.

a KO

b Na2CO3

c CuSO4

d Mg2O

(Cho biết: Na, K hoá trị I; Cu, Mg, CO3, SO4 hoá trị II

B) Phần tự luân: ( 7 điểm ) Câu3: Lập công thức hoá học của những hợp chất hai nguyên tố (hoặc nhóm

nguyên tử)sau:

a/ K (I) và SO4 (II)

b/ Ca (II) và O (II)

c/ Mg (II) và Cl (I)

Câu 4: Một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1

nguyên tử O và nặng hơn phân tử hiđro 47 lần

a/ Tính phân tử khối của hợp chất?

b/ Tính nguyên tử khối của X và cho biết tên, kí hiệu của X, số proton của X, hoá trị của X?

3 Đáp án, biểu điểm

A) Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ) Câu 1: ( 2 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm

Trang 2

(1) Nguyên tử

(2) Ngyên tử

(3) Hạt nhân

(4) Một hay nhiều electron mang điện tích âm

(5) Nguyên tố hóa học

(6) Hợp chất

(7) Liên kết

(8) Đơn chất

Câu 2: ( 1 điểm )

a/ S (0.25đ)

b/ Đ (0.25đ)

c/ Đ (0.25đ)

d/ S (0.25đ)

B) Phần tự luân: ( 7 điểm ) Câu 3: ( 3 điểm )

a/ K2SO4 (1đ)

b/ CaO (1đ)

c/ MgCl2 (1đ)

Câu 4: ( 4 điểm )

a/ PTK = 47 x 2 = 94 (đ.v.c) (1đ)

b/ NTK của X = (94 - 16) : 2 = 39 (đ.v.c) (1đ)

- X là Kali, kí hiệu là: K (1đ)

- p = 19, K hoá trị I (1đ)

4 Nhận xét giờ kiểm tra

- GV nhận xét ý thức học sinh trong giờ kiểm tra

- Thu bài kiểm tra

5 Dặn dò

- Chuẩn bị bài “ Sự biến đổi của chất ”

Ngày đăng: 12/04/2021, 01:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w