[r]
Trang 1Soạn :
Tuần:8
I.Mục tiêu:-Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
-Rèn luyện kỹ năng dựng góc α khi biết một tỷ số lợng giác của góc đó, kỹ năng giải tam giác vuông
và vận dụng tính chất để tìm đờng cao, chiều rộng vật thể trong thực tế, giải các tam giác có liên quan
đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có để HS điền các kiến thức cho đúng, bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập, thớc compa ê ke, thớc đo độ phấn màu và MTBT
HS Làm các bài tập ôn chơng I, bảng phụ và MTBT
III.Tiến trình giảng dạy:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS làm câu hỏi 3 SGK: Cho tam giác ABC vuông tại A
a)Hãy viết công thức tính các cạnh góc vuông b,c theo cạnh huyền a và tỉ số lợng giác của góc nhọn b)Hãy viết công thức tính cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số lợng giác góc nhọn Sau đó các em phát biểu các hệ thức dới dạng một định lý
Bài mới:
HĐ2 Luyện tập:
Bài 35/94SBT
Dựng góc nhọn α biết:
a) sinα=0,25
b)co sα=0,75
c)tgα=1
d)cotgα=2
Gợi ý muốn dựng góc α trớc
hết em phải làm gì?
Em phải dựng các tam giác
vuông có các yếu tố của đề bài
Bài 39/95 SGK
Đề bài đa lên bảng phụ và HS
lên bảng làm bài
A B C
F D
E
HS tiếp tục làm bài 85/103 SBT
Tính góc α tạo bởi hai mái
-Đổi các số thập phân ra phân số
-Dựng các tam giác vuông và vận dụng định nghĩa các tỷ số l-ợng giác để xác định tỷ số ll-ợng giác các cạnh
Bốn em lên bảng làm 4 câu
Trong quá trình 4 em lên bảng làm GV kiểm tra các em ở dới lớp làm vào vở
Nhận xét bài làm của các em trên bảng
Bài 39:
Trong tam giác vuông ACE
có co s500=AC
CE suy ra CE=
AE cos500≈ 31 , 11(m)
Trong tam giác FDE vuông có:
sin 500=FD/DE suy ra DE=FD:sin500=6,53 Vây khoảng cách giữa hai cọc
CD là 31,11-6,53=24,6
Bài 35/94 SBT a) sinα=0,25=1/4
B
1 4
A C b)co sα=0,75=3/4
B 4
A 3 C c)tgα=1 d) cotgα=2
E K
1 1
D 1 F H 2 L Bài 39/95
Bài 85
5m
20m
50 0
Trang 2nhà , biết mỗi mái nhà dài
2,34m và cao 0,8m
A
B H C
Bài 83/102 SBT: HS hoạt động
nhóm để giải bài tập nầy
Hãy tìm độ dài cạnh đáy của
một tam giác cân, nếu đờng cao
kẻ xuống đáy có độ dài là 5 và
đờng cao kẻ xuống cạnh bên
có độ dài là 6
GV Gợi ý tìm sự liên hệ giữa
cạnh BC và AC, từ đó tính HC
theo AC
Bài 85: HS nêu cách tính Tam giác ABC cân, đờng cao
AH đồng thời là đờng phân giác, suy ra góc BAH=α:2 Trong tam giác vuông ABH
co s(α/2)=AH:AB=0,8:2,34
=0,3419 suy ra α:2=700 nên α=1400
HS hoạt động nhóm giải
Bài 83:
Có AH.BC=BK.AC=2.SABC hay 5.BC=6.AC
suy ra BC=(6:5).AC suy ra HC=BC:2=(3/5).AC A
K 6
B C Xét tam giác vuông AHC có
AC2-HC2=AH2(ĐL Pytago)
AC2-(3/5AC)2=52 suy ra (16:25).AC2=52 4/5AC=5
Suy ra AC=5:(4/5)=25/4=6,25 BC=(6/5).AC=(6:5):(25:4)=7,5
Độ dài cạnh đáy của tam giác cân là7,5
IV.H ớng dẫn về nhà:
-Ôn tập lý thuyết và bài tập của chơng để tiết sau kiểm tra một tiết
-Bài tập về nhà 41,42/96SGK
số 87,88,90,93 trang 103,104 SBT
Soạn :
Giảng: Nhắc lại và bổ sung các khái niệm hàm sốChơng II Hàm số bậc Nhất Tiết:18
Tuần:9 I.Mục tiêu:
-Nắm các khái niệm về hàm số, biến số, hàm số có thể cho bằng bảng, bằng công thức
-Khi y là hàm số của x ta có thể viết y=f(x), y=g(x), giá trị của y=f(x) tại x0, x1, là f(x0), f(x1), -Đồ thị hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn cặp giá trị tơng ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ
-Về kỹ năng HS có thể tính thành thạo các giá trị hàm số, biết biê diễn cặp giá trị (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ và biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax
II.Chuẩn bị của GV và HS: Vẽ trớc bảng 1a,1b trên bảng phụ, vẽ trớc bảng ?3 và bảng đáp án
?3
HS Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7, MTBT, bảng phụ
III.Tiến trình dạy học:
HĐ1 Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng II
ở lớp 7 ta đã làm quen với một số khái niệm về hàm số trong chơng trình lớp 9 ta sẽ bổ sung về khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, đờng thẳng song song
Bài mới:
HĐ2:
-Khi nào đại lợng y đợc gọi là -Với mỗi giá trị của x ta luôn
1) Khái niệm hàm số:
Trang 3hàm số của đại lợng thay đổi x
-Hàm số có thể cho bằng cách
nào?
-GV yêu cầu HS nghiến cứu 1a,
1b trang 42 SGK
GV đa sẵn ví dụ 1a,1b lên bảng
và giới thiệu lại
Ví dụ 1a là hàm số y đợc cho
bằng bảng Em hãy giải thích vì
sao y là hàm số của x
Ví dụ 1b:( Cho thêm công thức
y=√x −1Trong 4 công thức
trên em hãy giải thích vì sao
y=2x là một hàm số
-Tơng tự em giải thích các công
thức khác
-GV đa bảng viết sẵn (bài 1c
SBT)
Bảng nầy y là hàm số của x
không?
Tập xác định của một hàm số
ở ví dụ 1b, biểu thức y=2x xác
định với mọi giá trị của x, nên
hàm số y=2x, biến số x có thể
lấy các giá trị tùy ý
-ở y=2x+3 ; y=4
x ; y=√x −1
thì x có thể lấy những giá trị nào
Công thức y=f(x)=2x là cách
viết của y=2x, em hiếu thế nào
về kí hiệu f(0), f(1), , f(a)
Cho HS làm ?1
Cho hàm số y=f(x)=1
2x+5 Tính f(0), f(1), f(a)
Thế nào là hàm hằng, cho ví dụ
Gợi ý: nếu HS không nhớ cho
y=0x+2 có đặc điểm gì?
HĐ3 Đồ thị của hàm số
Yêu cầu HS làm ?2 (Kẻ sẵn
bảng phụ lới ô vuông)
Gọi 2 HS lên bảng đồng thời
làm câu a và b, HS dới lớp làm
vào vở
-GV và HS cùng kiểm tra bài
của bạn sau khi giải xong
Vậy thế nào là đồ thị của hàm
số?
xác định đợc một giá trị tơng ứng của y, thì y là hàm số của x
và x là biến số -Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc công thức
-Vì đại lợng y phụ thuộc vào
đại lợng thay đổi x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác
định đợc một giá trị của y
Bảng trên y không là hàm số của x vì ứng với một giá trị x=3
ta có hai giá trị của y là 6 và 4
-Biểu thức 2x+3 có thể lấy với mọi giá trị của x
-Biểu thức 4/x thì x chỉ lấy những giá trị của x khác 0
-√x −1 chỉ lấy giá trị khi x>=1
-Là giá trịo của hàm số tại x bằng 0,1, a
HS thực hiện tính giá trị f(x) tại 0,1,a
-Khi x thay đổi ta luôn nhận
đ-ợc một giá trị không đổi, thì y gọi là một hàm hằng
-Khi x thay đổi ta luôn có y=2 y=2 là một hàm hằng
HS làm ?2
-Tập hợp tất cả các cặp giá trị
t-ơng ứng (x,f(x)) trên mặt phẳng tọa độ đợc gọi là đồ thị hàm số y=f(x)
-Là tập hợp các điểm A,B,C,D
Tập xác định của một hàm số
2) Đồ thị của một hàm
số (SGK)
Trang 4Đồ thị của hàm số vd 1a là gì?
-Đồ thị hàm số y=2x là gì?
HĐ4: Hàm số đồng biến và
nghịch biến
-GV yêu cầu HS làm ?3
+Yêu cầu HS tính toán và điền
bút chì vào bảng
y=2x+1, và y=-2x+1 khi x tăng
thì giá trị tơng ứng của y thế
nào?
Từ đó nêu khái niệm HSĐB,
HSNB
E,F trong mặt phẳngOxy -Là đờng thẳng OA trong mặt phẳng tọa độ
HS trả lời
3) Hàm số đồng biến
và nghịch biến (SGK)
IV:Bài tập về nhà 1,2,3 trang 44,45 SGK
Soạn :
Giảng: sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứngChơng II đờng tròn Tiết:18
Tuần:9
I.Mục tiêu bài học:-Hiểu đợc những nội dung kiến thức của chơng
-Nắm đợc định nghĩa và sự xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp một đờng tròn
-Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng
HS biết cách dựng đờng tròn qua 3 điểm không thẳng hàng, biết chứng minh một điểm nằm trên đ-ờng tròn, nằm trong đđ-ờng tròn và nằm ngoài đđ-ờng tròn
II.Chuẩn bị của GV và HS:
Một tấm bìa hình tròn, thớc thẳng compa, bảng phụ có ghi một số nội dung cần thiết
III.Tiến trình dạy học:
HĐ1:Giới thiệu chơng II về đờng tròn: Bảng phụ có ghi các nội dung: Chủ đề(cđ) Sự xác định đờng tròn và các tính chất của đờng tròn; Cđ2: Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn; Cđ3
Vị trí tơng đối của hai đờng tròn: Cđ4: Quan hệ giữa đờng tròn và tam giác
Bài mới:
HĐ2: Nhắc lại về đờng tròn
GV vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng
tròn tâm O bán kính R
-Nêu định ngiã đờng tròn
-GV đa bảng phụ nêu vị trí
t-ơng đối của điểm M với đờng
tròn (O,R)
Em hãy cho biết các hệ thức
liên hệ giữa độ dài OM và bán
kính R của đờng tròn O trong
từng trờng hợp
-GV ghi hệ thức dới mỗi hình
GV đa ?1 và hình 53 lên bảng
phụ và yêu cầu HS giải
HS vẽ
HS trả lời:
-Điểm M nằm ngoài đờng tròn (O,R) ⇔OM>R
Điểm M nằm trên đờng tròn (O,R) ⇔OM=R
Điểm M nằm trong đờng tròn (O,R) ⇔OM<R
-Điếm H nằm bên ngoài đờng tròn(O) suy ra OH>R
-Điểm K nằm trong đờng tròn (O) suy ra OK<R
Từ đó suy ra OH>OK Trong tam giác OKH có OH>OK suy ra
1) Nhắc lại định nghĩa đờng tròn
Định nghĩa:SGK
Vị trí tơng đối của một điểm
đối với một đờng tròn
OM>R OM=R
OM<R
Trang 5HĐ3:Cách xác định đờng tròn
Một đờng tròn đợc xác định
khi biết các yếu tố nào?
-Hoặc biết đợc yếu tố nào khác
mà vẫn xác định đợc đờng
tròn?
Ta sẽ xét xem một đờng tròn
khi biết đợc khi biết đợc bao
nhiêu điểm của nó
HS làm ?2
Cho hai điểm A,B hãy vẽ một
đờng tròn qua hai điểm đó, có
bao nhiêu đờng tròn qua hai
điểm đó Tâm của chúng nằm
ở đâu?
Cho HS tiếp tục làm ?3
Cho 3 điểm A,B,C không thẳng
hàng, hãy vẽ đờng tròn qua 3
điểm đó
Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn
qua 3 điểm đó
Vây qua mấy điểm ta xác định
đợc một đuờng tròn duy nhất
GV Cho ba điểm A',B',C' thẳng
hàng có thể vẽ đờng tròn qua ba
điểm nầy không?
GV cho HS làm bài 2/100
(Đề bài trên bảng phụ)
HĐ4:Tâm đối xứng
GV Có phải đờng tròn là hình
có tâm đối xứng không?
Một em làm ?4 rồi trả lời cau
hỏi trên
HĐ5: Trục đối xứng
Vẽ một đờng tròn trên giấy, rồi
gấp tờ giấy lại bởi đờng thẳng
qua tâm, cố nhận xét gì về hai
nửa đờng tròn
-Đờng tròn có bao nhiêu trục
đối xứng?
HS làm ?5
gốcKH>gốcHK (định lý về góc và cạnh đối diện trong tam giác)
-Đờng tròn đợc xác định khi biết tâm và bán kính
-Biiết một đoạn thẳng là đờng kính của một đờng tròn
HS vẽ
Có vô số đờng tròn nh vậy Tâm của các đờng tròn nằm trên đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm A và B
?3 HS vẽ đờng tròn qua 3 điểm A,B,C không thẳng hàng
HS nối (1)-(5) (2)-(6) (3)-(4) Một HS làm ?4
Ta có OA=OA'
Mà OA=R Nên OA'=R Suy ra A' (O) Vậy đờng tròn là hình có tâm
đối xứng + Hai phần bìa hình tròn trùng nhau
+Đờng tròn là hình có trục đối xứng
+Đờng tròn có vô số trục đối xứng là bất cứ đờng kính nào
?5: Có C và C' đối xứng nhau qua AB nên AB là đờng trung trực CC', có O AB suy ra OC'=OC=R nênC'(O,R)
2) Cách xác định đờng tròn
-Qua hai điểm xác định vôv số
đờng tròn tâm của chúng nằm trên đờng trung trực đoạn nối hai điểm đó
-Qua ba điểm không thẳng hàng ta xác định đợc duy nhất một đờng tròn
Tâm của đờng tròn nầy là giao
điểm của ba đờng trung trực
3) Tâm đối xứng
* Tâm đờng tròn là tâm đối xứng của nó
4) Trục đối xứng
*Đờng kính của đờng tròn là trục đối xứng của nó
IV.Củng cố:Cho tam giác ABC vuông tại a có trung tuyến AM, AB=6cm, AC=8cm
Chứng minh các điểm A,B,C nằm trên đờng tròn tâm M Trên tia đối MA lấy D,E,F sao cho MD =4
cm , ME=6cm,MF=5cm xác định vị trí của D,E,F với đờng tròn (M)
Soạn :
Tuần:10
I.Mục tiêu:
-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tìm giá trị của hàm số, kỹ năng đọc đồ thị và vẽ đồ thị của hàm số
Trang 6-Củng cố các khái niệm "Hàm số", "Biến số ", "Đồ thị hàm số", hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R
II.Chuẩn bị của GV và HS:Bảng phụ ghi kết quả bài tập 2, câu hỏi hình vẽ, bảng phụ vẽ sẵn hệ trục
tọa độ và lới ô vuông, thớc thẳng compa phấn màu
HS: Ôn vè liên quan hàm số, đồ thị
III.Tiến trình giảng dạy:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu khái niệm về hàm số, cho ví dụ về hàm số đợc cho bằng bảng
Giải bài tập 1/44 (Đề bài ghi trên bảng phụ
HS2:a) Điền vào chỗ trống cho hợp lý: Cho hàm số y=f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R -Nếu giá trị của biến x mà giá trị tơng ứng f(x) thì hàm số y=f(x) đợc gọi là trên R
(x tăng, f(x) tăng thì hàm số đồng biến, x giảm, f(x) tăng hàm số nghịch biến)
Giải bài tập2/45 đề bài đợc đa lên bảng phụ
HS nhận xét bài của bạn và ghi điểm
Luyện tập:
HĐ2:Luyện tập
Bài tập 4/45
GV đa đề bài có đủ hình vẽ
lên màng hình
Hoạt động nhóm khoảng 6
phút
Sau đó gọi đại diện nhóm lên
trình bày các bớc làm
Nếu HS cha biết cách trình
bày các bớc thì GV hớng dẫn
Sau đó GV hớng dẫn HS
dùng thớc và compa để vẽ lại
đồ thị hàm số y=√3x
-Bài số 5/45
GV đa đề bài lên bảng phụ
-GV vẽ sẵn một hệ trục tọa độ
O xy lên bảng phụ có lới ô
vuông và HS lên bảng vẽ đồ
thị
Yêu cầu các em còn lại dùng
vở đề vẽ
-GV yêu cầu HS trên bảng và
các em dới lớp làm câu a
Vẽ đồ thị các hàm số y=x và
y= 2x trên cùng một hệ trục
Bài 4/45
Đại diện nhóm lên trình bày -Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị, đỉnh
O, đờng chéo OB có độ dài bằng
√2 -Trên tia O x đặt điểm C sao cho OC=OB=√2
-Vẽ hình chữ nhật có đỉnh O, cạnh OC=√2, cạnh CD=1, suy ra đờng chéo OD=√3
-Trên tia Oy đặt điểm E sao cho OE=OD=√3
-Xác định điểm A(1, √3) -Vẽ đờng thẳng OA đó chính là đồ thị hàm số y=√3x
HS vẽ đồ thị y=√3x vào vở -HS đọc đề
-Một HS lên bảng làm câu a Với x=1 ⇒y=2 ⇒C(1,2) thuộc đồ thị hàm số y=2x
Với x=1, ⇒y=1 ⇒D(1,1) thuộc đồ thị hàm số y=x ⇒Đờng thẳng OD chính là đồ thị hàm số OD chính là
đồ thị hàm số y=x và đờng thẳng
OC chính là đồ thị hàm số y=2x
Bài 4/45
Vẽ đồ thị y=√3x -Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị,
đỉnh O, đờng chéo OB có độ dài bằng √2
-Trên tia O x đặt điểm C sao cho OC=OB=√2
-Vẽ hình chữ nhật có đỉnh O, cạnh OC=√2, cạnh CD=1, suy ra đờng chéo OD=√3 -Trên tia Oy đặt điểm E sao cho OE=OD=√3
-Xác định điểm A(1, √3) -Vẽ đờng thẳng OA đó chính
là đồ thị hàm số y=√3x
Bài 5/45:
Với x=1 ⇒y=2 ⇒C(1,2) thuộc đồ thị hàm số y=2x Với x=1, ⇒y=1 ⇒D(1,1) thuộc đồ thị hàm số y=x ⇒
Đờng thẳng OD chính là đồ thị hàm số OD chính là đồ thị hàm số y=x và đờng thẳng
OC chính là đồ thị hàm số y=2x
Trang 7tọa độ
GV nhận xét bài làm của HS
-GV vẽ đờng thẳng song
song với trục O x theo yêu
cầu của đề bài
+ Xác định tọa độ của điểm
A,B
+Hãy viết công thức tính chu
vi P của tam giác ABO
+Trên hệ xOy, hãy tính AB
+Hãy tính OA,OB dựa trên
số liệu của hình vẽ
Dựa vào đồ thị hãy tính diện
tích S của tam giác OAB?
Còn cách nào tính ra diện tích
không?
Cách 2:
SOAB=SO4B-SO4A
=1/2.4.4-1/2.4.2=8-4=4(cm2)
A(2,4) ; B(4,4) P=AB+BO+OA
Ta có AB=2(cm) OB=√42+42=4√2 OA=√42+22=2√5 Suy ra
POAB=2+4√2+2√5 ≈ 12 ,13 (cm)
-Tính diện tích S của tam giác OAB S=1/2.2.4=4(cm2)
??????
IV.H ớng dẫn về nhà: Ôn lại các kiến thức đã học: Hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
-Làm bài tập về nhà số 6,7 trang 45,46SGK ; số 4,5 trang 56,57 sách bài tập
Đọc trớc bài hàm số bậc nhất
Soạn :
Tuần:10
I.Mục tiêu:
-Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn qua một số BT -Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, suy luận, chứng minh hình học
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ ghi một số bài tập
HS bảng phụ để giải bài tập
III.Tiến trình giảng dạy:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:Một đờng tròn đợc xác định khi biết các yếu tố nào?( Khi biết bán kính, tâm hoặc khi biết một đoạn thẳng là đờng kính của đờng tròn đó, hoặc biết 3 điểm thuộc đờng tròn đó -Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng, hãy vẽ đờng tròn đi qua ba điểm đó
Giải bài tập 3b tr 100 Chứng minh định lý "Nếu một tam giác có một cạnh là đờng kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông"
(Tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn(O) đờng kính BC thì OA=OB=OC suy ra OA=1/2BC Tam giác ABC có trung tuyến AO bằng nửa cạnh BC thì góc BAC=900 vậy tam giác ABC vuông) Luyện tập:
HĐ2: Bài tập làm nhanh ,
trắc nghiệm
Bài 1/99 SGK
A B
O
HS trả lời
Có OA=OB=OC=OD( tính chất của hình chữ nhật)
⇒A,B,C,D (O) AC=√122+52=13 cm
⇒R(O)=6,5cm
Bài 1/99
Có OA=OB=OC=OD( tính chất của hình chữ nhật)
⇒A,B,C,D (O) AC=√122+52=13 cm
⇒R(O)=6,5cm
Trang 8D C
Bài 7/101
Đề bài đợc đa lên bảng
phụ
Bài tập 5/128 SBT Trong
các câu sau câu nào đúng,
câu nào sai?
a) Hai đờng tròn phân biệt
có thể có hai điểm chung
b)Hai đờng tròn phân biệt
có thể có ba điểm chung
c)Tâm của đờng tròn ngoại
tiếp một tam giác bao giờ
cũng nằm trong tam giác
đó
HĐ2 Bài tập dạng tự luận
Đề bài đợc đa lên bảng
phụ
GV vẽ hình dựng tam, yêu
cầu HS phân tích để tìm
cách xác định điểm O
y
A
B C
Bài tập 6 Hoạt động nhóm
Cho tam giác ABC đều
cạnh bằng 3cm, bán kính
đờng tròn ngoại tiếp tam
giác bằng bao nhiêu?
GV kiểm tra hoạt động của
các nhóm
Sau đó GV hớng dẫn giải
bài 12/130 SBT
HS hình 58SGK có tâm đối xứng
và trục đối xứng Hình 59 SGK có trục đối xứng không có tâm đối xứng
HS trả lời Nối 1 với 4, 2 với 6, 3 vói 5
Kết quả
a) đúng b)sai vì nếu có ba điểm chung phân biệt thì chúng trùng nhau c)sai, đối với tam giác tù
HS đọc đề
HS có OB=OC=R suy ra O thuộc trung trực của BC
Tâm O của đờng tròn là giao
điểm của tia Ay và đờng trung trực của BC
y
A B C Bài 6:
Tam giác ABC đều, O là tâm đ-ờng tròn ngoại tiếp suy ra O là giao điểm các đờng phân giác đ-ờng trung tuyến, đđ-ờng cao, đđ-ờng trung trực suy ra O thuộc AH và
AH vuông góc với BC Trong tam giác AHC AH=AC.sin 600=3.√3
2 R=OA=2
3AH=
2
3.
3.√3
2 =√3 Hoặc là HC=BC/2=3/2
HO=HC.tg300=3
2.
1
√3=
√3 2 OA=2OH=√3
HS hình 58SGK có tâm đối xứng
và trục đối xứng Hình 59 SGK có trục đối xứng không có tâm đối xứng
Bài 5/128 SBT Kết quả
a) đúng b)sai vì nếu có ba điểm chung phân biệt thì chúng trùng nhau c)sai, đối với tam giác tù
Bài 6 Giải:
Tam giác ABC đều, O là tâm đ-ờng tròn ngoại tiếp suy ra O là giao điểm các đờng phân giác đ-ờng trung tuyến, đđ-ờng cao, đđ-ờng trung trực suy ra O thuộc AH và
AH vuông góc với BC Trong tam giác AHC AH=AC.sin 600=3.√3
2 R=OA=2
3AH=
2
3.
3.√3
2 =√3 Hoặc là HC=BC/2=3/2
HO=HC.tg300=3
2.
1
√3=
√3 2 OA=2OH=√3
Trang 9Đề bài đa lên bảng
Củng cố bài bằng các câu hỏi sau
-Pháy biểu định lý về sự xác định đờng tròn? Nêu tính chất đối xứng của đờng tròn
-Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở đâu?
-Nếu một tam giác có một cạnh của một tam giác là đờng khính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác
đó là tam giác gì?
IV.H ớng dẫn về nhà :Ôn các định lý đã học cà làm các bài tập 6,8,9,11,13,trang 129,130,SBT