-Ôn tập và củng cố lại các âm và chữ cái Tiếng Việt đã học.. -Rèn kĩ năng đọc, viết, nhận dạng các âm và chữ cái đã học.[r]
Trang 1TUẦN 10 Thứ hai ngày 26 tháng10 năm 2009
Tiết 83 + 84 Bài 39: au - âu I.Mục tiêu:
- Đọc được : au,âu,cây cau , cái cầu ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : au , âu , cây cau , cái cầu
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề :Bà cháu
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bà cháu.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học : Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
-Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào… ( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới : au, âu – Ghi bảng
Hoạt động 2 :Dạy vần au-âu
+Mục tiêu: nhận biết được: au, âu ,cây cau, cái
cầu
+Cách tiến hành :Dạy vần au:
-Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a và u
Giống: bắt đầu bằng a Khác : kết thúc bằng u Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: cau
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS -Đọc lại sơ đồ:
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng
con
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
-MT:HS đọc trơn được từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“ Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về”
Đọc SGK:
Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT :HS viết được vần từ vào vở
-Cách tiến hành :GV đọc HS viết vào vở theo
dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung:“Bà cháu”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Người bà đang làm gì?
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b con: au, âu , cây cau, cái cầu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS -Hai bà cháu đang làm gì?
-Trong nhà em , ai là người nhiều tuổi
nhất?
-Bà thường dạy cháu những điều gì?
-Em có thích làm theo lời khuyên của bà
không?
-Em yêu quí nhất bà ở điều gì?
-Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi
cùng bà không? Em đã giúp bà những đều gì?
-Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
-Hỏi bài trước : Gia đình em
-GV nêu câu hỏi :
Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?
-GV nhận xét KTBC.
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
*Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài tập:
HS nêu tên bài học.
Nhường nhịn em, chia em phần hơn Nhường cho em chơi.
Vài HS nhắc lại.
Nối : nên hoặc không nên vào tranh Không nên.
Nên.
Trang 4Nội dung:Anh hướng dẫn dẫn em học
-Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các
tình huống trong bài học.
-Kết luận :Là anh chị cần nhường nhịn
-Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là
những người ruột thịt.Vì vậy cần phải
thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn
nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn
em nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và
vâng lời anh chị.
3.Củng cố : Hỏi tên bài.
-Gọi nêu nội dung bài.
Đóng vai thể hiện tình huống 2.
Đóng vai thể hiện tình huống 5.
-Tìm được các tiếng có vần vừa học.
-Biết nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu.
II Chuẩn bị :
-Bộ đồ dùng tiếng Việt
-Tranh minh hoạ.
Trang 5III Các hoạt động dạy học chủ yếu
-Ghi bảng nội dung luyện đọc.
-G.v tổ chức cho h.s chơi trò chơi tìm
Đọc cá nhân, lớp các từ, tiếng, câu ứng dụng.
Thi đọc giữa các nhóm, tìm ra nhóm đọc tốt.
Thi tìm tiếng mới theo hình thức truyền điện: rau, màu, cháu, tàu lá… nấu, đấu, khâu, câu cá…
H.s viết
Nhắc lại chủ đề luyện nói: Bà cháu.
H.s tập nói chậm từ 1 đến 2 câu: Các h.s khá giỏi nói theo ý thích của mình.
Nhận xét bài nói của bạn.
H.s đọc bài
****************************
Luyện tập viết Quả cau – mưa ngâu
Trang 6I.Mục tiêu:
-Rèn kĩ năng viết chữ : quả cau, mưa ngâ
-Rèn kĩ năng viết đúng độ cao các nét của các chữ hoa.
-Giáo dục h.s ý thức rèn chữ, giữ vở.
II Chuẩn bị:
-Bảng chữ mẫu viết các cần luyện.
-Vở tập viết.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài luyện:
-Giới thiệu nội dung yêu cầu tiết học:
Luyện viết các chữ : quả cau, mưa
ngâu
-Đưa mẫu chữ cần luyện lên bảng.
-Yêu cầu học sinh quan sát độ cao, các
nét, điểm bắt đầu, điểm kết thúc của
các con chữ.Lưu ý điểm bắt đầu, điểm
kết thúc các con chữ.
-Cho h.s luyện vở:
-Nhắc nhở các em đúng độ cao các
con chữ
-Chú ý tư thế ngồi của học sinh.
-T heo dõi luyện viết thêm cho các em
Trang 7Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Toán ( tiết 35) LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh củng cố về phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3.
-Củng cố cho học sinh nắm được mối quan hệ giữa phép cộng vàphép trừ -Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ.
-Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
-Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng.
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập.
b) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
1em nêu:phép trừ trong phạm vi3 Cả lớp làm.
2 em nêu : 3 – 1 = 2 3-2=1 Học sinh lắng nghe.
Học sinh nêu miệng kết quả.
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
1 + 3 = 4 2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
1 + 4 = 5 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 Viết số thích hợp vào ô trống.
Lần lượt 4 em nêu.
3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 , 2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập.
Trang 8-Học sinh hiểu được cấu tạo vần iu, êu.
-Học sinh đọc và viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phểu
-Đọc được câu ứng dụng :
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ai chịu khó.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả -Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó.
III.Các hoạt động dạy học :
N1 : rau cải N2 : sáo sậu.
HS phân tích, cá nhân 1 em.
Cài bảng cài.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Trang 9-Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế
nào?
-Cài tiếng rìu.
-GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu.
-Gọi phân tích tiếng rìu
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần.
-Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”.
-Gọi đọc trơn từ lưỡi rìu.
-Gọi đọc sơ đồ trên bảng.
*Vần 2 : vần êu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần.
-Đọc lại 2 cột vần.
-Gọi học sinh đọc toàn bảng.
-HD viết bảng con : iu, lưỡi rìu, êu, cái
phểu.
-GV nhận xét và sửa sai.
-Dạy từ ứng dụng.
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi.
-Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
-Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi.
-Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó.
*Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”.
-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Giống nhau : u cuối vần.
4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.
Học sinh luyện nói.
Trang 10-GV đọc mẫu 1 lần.
*Luyện viết vở TV
-Hướng dẫn h.s luyện viết :iu-êu, lưỡi
rìu, cái phểu vào vở tập viết.
-Ôn tập và củng cố lại các âm và chữ cái Tiếng Việt đã học.
-Rèn kĩ năng đọc, viết, nhận dạng các âm và chữ cái đã học.
II Chuẩn bị:
-Bảng chữ cái Tiếng Việt (chữ in và chữ thường)
-Bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt.
III Hoạt động dạy học chủ yếu.
-G.v giới thiệu bài, ghi đề bài.
-Tổ chức cho h.s thi đua nhắc lại các
âm chữ cái tiếng Việt
-G.v giới thiệu bảng chữ cái đã chuẩn
bị.
-Cho h.s đọc lại các âm chữ cái tiếng
Việt.
-G.v đọc cho h.s viết các chữ cái tiếng
Việt Chú ý sửa sai cho h.s.
4 Củng cố, nhận xét giờ học.
3 H.s
Iu, êu, cái phểu, lưỡi rìu.
H.s các nhóm thi đua nêu:
a,b,c,ch,d,đ,e,ê,g,gh,h,I,k,l,m,n,nh,o,ô,ơ,p,p h,q,r,s,t,th,u,ư,v,x,y.
H.s đọc cá nhân, đồng thanh (ưu tiên cho h.s trung bình và yếu đọc nhiều)
H.s viết bảng con.
Trang 11-Yêu cầu h.s đọc lại bảng chữ cái.
-Tổ chức cho h.s thi tìm tiếng theo
yêu cầu của g.v:
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
-G.v hỏi: Các vần trên có mấy âm?
Âm đứng trước là những âm nào?
Âm đứng sau là những âm nào?
H.s đọc:2 em.
H.s thi đua giữa các tổ: ia, ua, ưa,oi, ai, ôi,
ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu.
H.s đọc cá nhân, đồng thanh.
H.s trả lời:
Âm đứng trước là những âm: I, u, ư, o, a,
ô, ơ, uô, ươ,â,ê,e.
Âm đứng sau là: a, I, y,o u.
H.s viết bảng con
Trang 12-G.v đọc cho h.s viết bảng con các vần
trên.
-Quan sát sửa sai cho h.s.
-Tổ chức cho h.s thi tìm tiếng có các
-Tiếp tục được củng cố và khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ về mối quan hệ hệ giữa phép trừ và phép cộng.
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4.
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 13Có mấy hình vuông?
Cô bớt mấy hình vuông?
Còn lại mấy hình vuông?
Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông,
-GV giới thiệu mô hình để học sinh
nắm mối quan hệ giữa phép cộng và
-Yêu cầu học sinh vận dụng bảng trừ
vừa học thi đua trả lời nhanh.
Bài 2: Tính
-GV hướng dẫn học sinh làm theo cột
dọc vừa nói vừa làm mẫu 1 bài.
-Yêu cầu học sinh làm bảng con.
Bài 3: Viết phép tính thích hợp vào ô
vuông.
-GV cho học sinh quan sát tranh rồi
nêu nội dung bài toán.
-Hướng dẫn học sinh làm vào vở.
4.Củng cố:
-Hỏi tên bài.
Học sinh nêu : 4 hình vuông.
Bớt 1 hình vuông.
Còn 3 hình vuông.
Học sinh nhắc lại : Có 4 hình
vuông bớt 1 hình vuông còn 3 hình vuông.
Toàn lớp : 4 – 1 = 3
Đọc: 4 – 1 = 3
Theo dõi.
H.s nêu yêu cầu bài tập.
Các tổ thi đua trả lời:
4-1=3 4-2=2 3+1=4 3-1=2 3-2=1 4-3=1 2-1=1 1+2=3 4-3=1 H.s nêu yêu cầu bài tập.
2 3 3
1 2 1
1 1 2 Học sinh nêu yêu cầu của bài tập.
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chay
đi Hỏi còn lại mấy bạn đang chơi nhảy dây?
Học sinh làm vào vở và nêu kết quả.
4 - 1 = 3 (bạn)
Học sinh nêu tên bài
4 em đọc.
Thực hiện ở nhà.
Trang 14-Giúp học sinh biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản.
-Dán cân đối, phẳng.
-HS có ý thức thái độ bảo vệ chăm sóc gà ở nhà.
II.Đồ dùng dạy học: Mẫu xé, dán con gà con, giấy màu, keo, bút chì,… III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC: Kiểm tra đồ dùng của Học
sinh.
3.Bài mới:
-Giới thiệu qua mẫu vật, ghi tựa.
-Treo mẫu xé, dán con gà.
Hỏi: Con gà có những đặc điểm gì?
*HD làm mẫu :
-Xé dán thân gà: Lấy giấy màu đỏ lật
mặt sau đếm ô và đánh dấu vẽ hình chữ
nhật dài 10 ô, rộng 8 ô xé ra khỏi tờ
giấy, xé 4 gốc hình CN, sửa lại cho
Lấy giấy màu xanh lật mặt sau đếm và
vẽ hình vuông 4 ô, vẽ tam giác xé ra
khỏi tờ giấy ta được đuôi gà.
Xé mỏ, chân và mắt:
-Dán hình:
GV thao tác bôi hồ lần lượt và dán theo
thứ tự
Thân, đầu, mỏ, mắt, chân.
Treo lên bảng lớp để cả lớp quan sát
Hát Giấy màu, bút, keo,…
Vài HS nêu lại
Cả lớp quan sát trên bảng
Gà có thân, đầu, mắt, mỏ, chân H.s quan sát
Trang 15-Rèn kĩ năng viết các chữ hoa Ơ,Ơn,Ơn nghĩa cho h.s
-Rèn kĩ năng viết đúng độ cao các nét của các chữ hoa.
-Giáo dục h.s ý thức rèn chữ, giữ vở.
II Chuẩn bị:
-Bảng chữ mẫu viết các cần luyện.
-Vở tập viết.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài luyện:
-Giới thiệu nội dung yêu cầu tiết học:
Luyện viết các chữ hoa Ơ, Ơn, Ơn
nghĩa.
-Đưa mẫu chữ cần luyện lên bảng.
-Yêu cầu học sinh quan sát độ cao, các
nét, điểm bắt đầu, điểm kết thúc của
các con chữ.Lưu ý điểm bắt đầu, điểm
kết thúc các con chữ.
-Cho h.s luyện vở: Tập viết các chữ: Ơ,
-H quan sát nhận xét: Các chữ Ơ, g, h cao 2,5 li, các chữ còn lại cao 1 li.
-H.s viết vào vở:
Trang 16Ơn, Ơn nghĩa.
-Nhắc nhở các em viết đúng đọ cao
,khoảng cách các con chữ.
-Chú ý tư thế ngồi của học sinh.
-T heo dõi luyện viết thêm cho các em
H.s nêu yêu cầu.
H.s các tổ thi đua trả lời nhanh.
4-1=3 4-3=1 3+1=4 2+2=4 4-2=2 1+3=4 H.s nêu yêu cầu bài tập.
Trang 17-Cho h.s làm bảng con.
4 4 4
2 1 3
Bài 3: Điền dấu >,<,=.
-G.v hướng dẫn cách điền dấu.
4-3…3 4-2…4 1+3…3 2+2…3+1
H.s nêu yêu cầu bài tập.
H.s nêu đề tốn.
V.D: Cĩ 4 hình trịn, bớt 3 hình trịn hỏi cịn lại bao nhiêu hình trịn?
4-3=1
-Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3,4
-Kĩ năng : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp ( cộng hoặc trừ)
-Thái độ: Thích học Toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3.
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi4) 1HS trả lời.
Trang 18Làm bài tập 1/56 :(Tính) (1 HS nêu yêu cầu).
4 – 1 = … 4 – 2 = … 3 + 1 = … 1 + 2 = (4 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con).
3 – 1 = … 3 – 2 = … 4 – 3 = … 3 – 1 =
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp
(1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính
trừ trong phạm vi 3, 4.
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/57: HS làm vở BT Toán
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của
HS.
*Bài 2/57:Cả lớp làm phiếu học tập.
Hướng dẫn HS nêu cách làm :
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS.
Bài 3/57: Làm bảng con.
Cho HS nhắc lại cách tính ;chẳng
hạn:”muốn tính:
4 – 1 – 1 =, ta lấy 4 trừ 1 bằng 3 , rồi lấy 3
trừ 1 bằng 2”
HS nghỉ giải lao 5’
*Bài 4/57 : Làm vở Toán.
HD HS cách làm ,( chẳng hạn: 3 -1 … 3 -
2, ta lấy
3 –1 = 2 , lấy 3 - 2 =1, rồi lấy 2 so sánh với
1 ta điền dấu >)
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”.
HS làm bài Đổi vở để chữa bài:
HS đọc kết quả của phép tính.
-1HS đọc yêu cầu:”Điền số” 4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài.
HS tự làm bài và chữa bài.
1HS đọc yêu cầu:”Điền dấu<, >,
=”
2HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán HS đổi vở để chữa bài.Đọc kết quả phép tính:
3 - 1 = 2 ; 3 – 1 > 3 - 2
4 - 1 > 2 ; 4 – 3 < 4 – 2
4 - 2 = 2 ; 4 – 1 < 3 + 1
Trang 19GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm.
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong
tranh bằng một phép tính cộng hoặc trừø.
+ Cách tiến hành:
Làm bài tập 4/57: HS ghép bìa cài.
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng
phép tính ứng với bài toán, đội đó thắng.
GV nhận xét thi đua của hai đội.
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3
phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm.
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học
bài: “Phép trừ trong phạm vi 5”.
-Nhận xét tuyên dương.
HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép tính thích hợp”.
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh.
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
-Giúp HS củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan.
-Khắc sâu hiểu biết về các hành vi cá nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt -Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi… HS thu thập được và mang đến lớp.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định :
2.Bài cũ :