1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

cac thi tieng anh va dong tu bat quy tac cuc hay

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì, là, ở trở thành bắt đầu đập vỡ mang theo xây dựng mua đón, bắt chọn đến cắt làm uống lái xe hơi ăn té, rớt cảm thấy tìm thấy bay có, đi cho mộc, trồng có nghe đánh tổ chức làm tổn t[r]

Trang 1

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

1 Hiện tại đơn:

 Thói quen

 Sở thích

 Chân lý

S (ít) + V s

Ve s (o, x, sh, ch, s)

S (nhiều) + Vo

S (ít) + doesn’t + Vo

S (nhiều) + don’t + Vo

Does + S (ít) + Vo?

Do + S (nhiều) + Vo?

Always, usually, often, sometimes, never, rarely, every

2 Hiện tại tiếp diễn:

 Đang diễn ra

S + am / is / are + V-ing S + am / is / are + not + V-ing Am / is / are + S + V-ing? Now, at the moment, at

present, today, !

3 Hiện tại hoàn thành:

 Kéo dài

 Vừa mới xảy ra

 Không nhớ rõ thời gian

S + has / have + V3/ed S + has / have + not + V3/ed Has / Have + S + V3/ed? Since, for, recently, lately, just,

already, so far, never…before,

4 Quá khứ đơn:

 Đã xảy ra trong quá khứ

5 Quá khứ tiếp diễn:

 Đang xảy trong quá khứ

 Đang xay ra có hành động

khác xen vào (Xen vào

chia quá khứ đơn)

S + was/were + V-ing S + was/were + not + V-ing Was / were + S + V-ing ? As, When, while, giờ + quá

khứ

6 Quá khứ hoàn thành:

 Hành động xảy ra trước

hành động khác/ thời

điểm khác trong quá khứ

S + had + V3/ed S + had not + V3/ed Had + S + V3/ed ? Before, after, as soon as (ngay

sau khi), by the time (trước khi), when …

7 Tương lai đơn:

 Hành động xảy ra trong

tương lai

* Chú ý:

can (có thể)

must / have to (phải)

should / ought to (nên)

+ Vo may (có lẽ)

would rather (thích hơn)

had better (tốt hơn nên)

Trang 2

ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC

Be

Become

Begin

Break

Bring

Build

Buy

Catch

Choose

Come

Cut

Do

Drink

Drive

Eat

Fall

Feel

Find

Fly

Get

Give

Grow

Have

Hear

Hit

Hold

Hurt

Keep

Know

Lay

Lend

Lie

Lose

Make

Was / were Became Began Broke Brought Built Bought Caught Chose Came Cut Did Drank Drove Ate Fell Felt Found Flew Got Gave Grew Had Heard Hit Held Hurt Kept Knew Laid Lent Lay Lost made

Been Become Begun Broken Brought Built Bought Caught Chosen Come Cut Done Drunk Driven Eaten Fallen Felt Found Flown Got Given Grown Had Heard Hit Held Hurt Kept Known Laid Lent Laid Lost Made

Thì, là, ở trở thành bắt đầu đập vỡ mang theo xây dựng mua đón, bắt chọn đến cắt làm uống lái xe hơi ăn

té, rớt cảm thấy tìm thấy bay

có, đi cho mộc, trồng có

nghe đánh

tổ chức làm tổn thức giữ

biết đặt, đẻ cho mượn nằm mất làm

Mean Meet Put Read Ride Ring Rise Run Say Speak See Sell Send Set Shine Shoot Shut Sing Sit Sleep Spend Stand Steal Sweep Take Teach Tell Think Throw Understand Write Wear Wake Wind

Meant Met Put Read Rode Rang Rose Ran Said Spoke Saw Sold Sent Set Shone Shot Shut Sang Sat Slept Spent Stood Stole Swept Took Taught Told Thought Threw Understood Wrote Wore Woke Wound

Meant Met Put Read Ridden Rung Risen Run Said Spoken Seen Sold Sent Set Shone Shot Shut Sung Sat Slept Spent Stood Stolen Swept Taken Taught Told Thought Thrown Understood Written Worn Waken Wound

Có nghĩa gặp đặt đọc chạy xe đạp, cưỡi reo

mọc, tăng chạy nhanh nói

nói (trực tiếp) thấy

bán gửi đặt, thành lập chiếu sáng bắn đóng hát ngồi ngủ trải qua đứng

ăn cắp

đổ mồ hôi dẫn dắt dạy kể nghĩ ném hiểu viết mặc tỉnh giấc

bị thương

Ngày đăng: 12/04/2021, 00:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w