1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra học kì 1 môn Địa lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt chi tiết - Mã đề 158 | Lớp 12, Địa Lý - Ôn Luyện

4 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 332,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 31: Thiên tai nào không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta.. Câu 32: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc khí hậu phần l[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

MÔN ĐỊA LÝ 12

Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 40 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : Lớp :

Câu 1: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới là do:

A địa hình chủ yếu là núi, cao ở phía đông và phía tây, thấp ở giữa

B có địa hình núi cao (từ 2600m trở lên)

C ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc

D có địa hình núi cao và chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc

Câu 2: Có chế độ nước thất thường, lũ muộn chủ yếu vào mùa thu đông là đặc điểm của hệ thống sông

miền nào:

A Đông Bắc Bộ B Tây Bắc Bộ C Trung Bộ D Nam Bộ

Câu 3: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện rõ:

A tổng số giờ nắng 3000 giờ/năm B tổng số giờ nắng >3000giờ/năm

C tổng số giờ nắng 1400 giờ/năm D tổng số giờ nắng 1400-3000 giờ/năm

Câu 4: Giải pháp nào nhằm bảo vệ đa dạng sinh học?

1 Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên

2 Ban hành “sách đỏ Việt Nam”

3 Quy định về khai thác gỗ và thủy sản

4 Phát triển du lịch sinh thái

Có bao nhiêu giải pháp hợp lí?

Câu 5: Khí hậu và thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc có sự khác nhau là do:

A hướng gió và độ cao địa hình

B độ nghiêng địa hình

C hướng các dãy núi và độ cao địa hình

D độ cao địa hình

Câu 6: Nguyên nhân cơ bản làm cho đất feralit ở nước ta thường bị chua là do

A có sự tích tụ nhiều ôxit sắt (Fe2O3)

B mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan (Ca2+,Mg2+, K+)

C quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh

D có sự tích tụ nhiều ôxit nhôm (Al2O3)

Câu 7: Biện pháp tốt nhất để hạn chế thiệt hại cho tính mạng người dân khi có bão lớn:

A thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão

B sơ tán dân đến nơi an toàn

C củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển

D có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn

Câu 8: Vào các tháng 10 – 12, lũ quét thường xảy ra ở các tỉnh:

A thượng nguồn sông Đà (Sơn La, Lai Châu) B suốt dải miền Trung

C lưu vực sông Cầu (Bắc Cạn, Thái Nguyên) D lưu vực sông Thao (Lào Cai, Yên Bái)

Câu 9: Hệ quả của hoạt động gió mùa đối với khí hậu nước ta là:

- Ở Miền Bắc có mùa đông lạnh khô ít mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều

- Ở Miền Nam có 2 mùa: mùa khô và mùa mưa rõ rệt

- Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô

- Khí hậu có 4 mùa rõ rệt

Có mấy ý đúng?

Câu 10: Đất chủ yếu ở đai cận nhiệt gió mùa trên núi là:

A Đất feralit có mùn và đất mùn B Đất feralit trên đá vôi

C Đất feralit trên đá badan D Đất xám phù sa cổ

Mã đề 158

Trang 2

Câu 11: Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa cho khu vực nào?

C Phía Bắc đèo Hải Vân D Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ

Câu 12: Nguyên nhân nào tạo ra tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

- Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

- Nước ta có Mặt Trời qua thiên đỉnh hai lần

- Lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn do góc nhập xạ lớn

- Chịu ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc

Có mấy ý đúng?

Câu 13: Để tăng năng suất, chất lượng sản phẩm trong nông nghiệp phù hợp với khí hậu ta áp dụng:

A biện pháp chuyên canh, luân canh

B biện pháp luân canh, xen canh

C biện pháp độc canh

D biện pháp thâm canh, xen canh, đa canh

Câu 14: Khí hậu nước ta có lượng mưa và độ ẩm lớn, thể hiện qua:

- lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, sườn đón gió 3500-4000mm

- độ ẩm không khí cao trên 80%

- cân bằng ẩm luôn dương

- nhiệt độ trung bình trên 200C

Có mấy ý đúng?

Câu 15: Cho bảng số liệu

Một số chỉ số về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh(0C)

Địa điểm trung bình năm (0C) Nhiệt độ trung bình năm (0C) Biên độ nhiệt độ

Nhận định nào sau đây là không đúng với bảng số liệu trên

A Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM

B Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh

C Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM

D Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội

Câu 16: Do đặc điểm nào mà dân cư ĐB sông Cửu Long phải ”Sống chung với lũ’’?

A chế độ nước lên xuống thất thường

B địa hình thấp so với mực nước biển

C cuộc sống ở đây gắn liền với cây lúa nước

D lũ lên chậm và rút chậm

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa?

A Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa chiếm ưu thế

B Xâm thực mạnh ở miền đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng

C Thiên nhiên chia làm ba dải theo chiều Đông - Tây

D Quá trình feralit là quá trình hình thành đất chủ yếu

Câu 18: Dựa vào Atlat lí VN trang 12 thứ tự các vườn quốc gia từ Bắc xuống Nam là

A Bạch Mã, Cát Tiên, Cúc Phương, Ba Bể B Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên, Ba Bể

C Ba Bể, Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên D Cát Tiên, Cúc Phương, Bạch Mã, Ba Bể

Câu 19: Cho BSL: Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội

Nhiệtđộ

(0C)

16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2

Lượng

mưa (mm)

18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,

9 288,2 318 265,4 130,7 43,4 23,4

Trang 3

Hãy chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình của Hà Nội

A Biểu đồ cột và đường B Biểu đồ cột nhóm

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết thứ tự đúng của các con sông từ Bắc vào

Nam?

A Sông Mã, sông Thu Bồn, sông Hậu B Sông Hậu, Sông Mã, sông Thu Bồn

C Sông Thu Bồn, sông Mã, sông Hậu D Sông Mã, sông Hậu, sông Thu Bồn

Câu 21: Phạm vi hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở:

A ở miền Bắc đến 110B B ở miền Bắc đến Đà Nẵng

C ở miền Bắc đến dãy Bạch Mã D từ Đà Nẵng đến 110B

Câu 22: Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây ở vùng đồi núi phức tạp là do:

A Gió mùa và hướng các dãy núi B Gió mùa và độ cao địa hình

C Gió mùa và biển Đông D Hướng các dãy núi và độ cao địa hình

Câu 23: Biện pháp kĩ thuật canh tác kết hợp nông – lâm không được sử dụng ở miền đồi, núi

A làm ruộng bậc thang

B trồng cây theo băng

C đào hố vẫy cá

D kinh nghiệm “ Đốt, phá, chọc, tỉa” của đồng bào vùng cao

Câu 24: Loại thiên tai nào sau đây tuy mang tính chất cục bộ ở địa phương nhưng diễn ra thường xuyên và

gây thiệt hại không nhỏ?

C Ngập úng, lũ quét và hạn hán D Lốc, mưa đá, sương muối

Câu 25: Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta gây mưa cho:

Câu 26: Sự phân hoá lượng mưa ở một vùng chủ yếu chịu ảnh hưởng của:

C địa hình và hướng gíó D vĩ độ và độ cao

Câu 27: Đặc điểm cơ bản về địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:

A dải đồng bằng thu hẹp

B gồm các khối núi cổ, bề mặt sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan

C địa hình cao

D các dãy núi xen kẻ các dòng sông chạy song song hướng tây bắc – đông nam

Câu 28: Sử dụng Atlat địa lý trang 13 và trang 8, hãy cho biết Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loại

khoáng sản có giá trị kinh tế nào:

A Than, đá vôi, dầu khí B Dầu mỏ, bô xít

C Than, dầu mỏ, thiếc, chì kẽm D Than, đá vôi, thiếc, chì, kẽm

Câu 29: Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng khác nhau, giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do:

A Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét

B Vị trí địa lí và hình thể nước ta

C Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến

D Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc

Câu 30: Sự phân hóa địa hình: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu

hiện của sự phân hóa theo

A Đông - Tây B Bắc - Nam C Địa hình D Độ cao

Câu 31: Thiên tai nào không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng mưa lớn tập trung

vào mùa mưa ở nước ta?

A Lũ quét B Hạn hán C Ngập lụt D Động đất

Câu 32: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

A Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

B Phân chia thành hai mùa mưa và khô

C Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

D Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200

C

Trang 4

Câu 33: Vì sao miền Trung lũ quét trễ hơn ở miền Bắc?

Câu 34: Gió Đông Bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là:

A Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á

B Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền

C Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm

D Gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã

Câu 35: Phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch vào mùa đông ở:

A miền Bắc đến dãy Bạch Mã B miền Bắc đến Đà Nẵng

C từ Đà Nẵng đến phía Nam D miền Bắc đến 110B

(Bảng số liệu sau để trả lời các câu: (36, 37, 38, 39, 40) Nhiệt độ trung bình tháng 1, tháng 7, trung bình năm ở các địa điểm

Địa điểm Nhiệt độ TB tháng 1 (0C) Nhiệt độ TB tháng 7 (0C) Nhiệt độ TB năm (0C) Lạng Sơn

Hà Nội

Huế

Đà Nẵng

Quy Nhơn

TPHCM

13,3 16,4 19,7 21,3

23 25,8

27 28,9 29,4 29,1 29,7 27,1

21,2 23,5 25,1 25,7 26,8 27,1

Câu 36: Nhận xét nhiệt độ trung bình tháng 1 nước ta:

A giảm dần từ bắc vào Nam B tăng dần từ Nam ra Bắc

Câu 37: Nhiệt độ các tỉnh miền Bắc thấp vào mùa đông so với miền Nam vì:

A Miền Bắc có nhiều núi cao

B Miền Bắc hay có tuyết rơi

C Miền Bắc ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

D Miền Bắc nằm xa Xích đạo

Câu 38: Nhận xét nhiệt độ trung bình năm ở nước ta:

A miền Trung cao nhất B tăng dần từ Nam ra Bắc

C giảm dần từ bắc vào Nam D tăng dần từ Bắc vào Nam

Câu 39: Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7 nhiều nhất ở:

Câu 40: Nhận xét nhiệt độ trung bình tháng 7 nước ta:

A tăng dần từ Bắc vào Nam B miền Trung cao nhất

C giảm dần từ Bắc vào Nam D tăng dần từ Nam ra Bắc

HẾT

Ngày đăng: 12/04/2021, 00:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w