1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

4 Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh năm 2019 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 2 | Đề thi đại học, Sinh học - Ôn Luyện

16 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 371,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến.. nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

THI THỬ THPT QG LẦN 2 BÀI THI: SINH HỌC (Thời gian làm bài: 50 phút)

MÃ ĐỀ THI: 209

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Rễ cây chủ yếu hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?

A NO2- và N2 B NO2- và NO3- C NO2- và NH4 D NO3- và NH4

Câu 2: Động vật nào sau đây trao đổi ở tế ào ng n đến tu n oàn?

Câu 3: Bào quan ribôxôm có loại axit nu lêi nào sau đây?

Câu 4: Trong quá trìn n ân đ i ADN, enzym ligaza ó ứ năng

A xúc tác tổng hợp mạch polinucleotit B xúc tác tổng hợp mạch ARN

C xúc tác nối á đoạn Okazaki để tạo mạch ADN hoàn chỉnh D tháo xoắn phân tử ADN

Câu 5: Một phân tử ADN mạch kép có số nucleotit loại A chiếm 20% và có 2400 adenin Tổng liên kết hidro của ADN là

Câu 6: Một ơ t ể có 2 cặp gen dị hợp giảm p ân đã sinh ra giao tử Ab với tỉ l 18% T n số hoán vị gen là bao nhiêu?

Câu 7: Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, p ép lai nào sau đây t u đượ đời con có hai

loại kiểu hình?

Câu 8: Một ơ t ể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn Theo lí thuyết, sẽ tạo ra tối đa ao n iêu dòng thu n chủng?

Câu 9: Điều ki n giảm p ân ng ó đột biến, ơ t ể nào sau đây lu n o 2 loại giao tử?

Câu 10: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến C o ơ t ể dị hợp

về 2 cặp gen tự thụ phấn, t u được F1 Theo lí thuyết, F1 không thể có tỉ l kiểu ìn nào sau đây?

Câu 11: Gen A có 3 alen là A1, A2, A3 Trong một qu n thể đang ân ằng di truyền có t n số các alen A1, A2, A3 l n lượt là

0,2; 0,7; 0,1 Tỉ l của các kiểu gen A2A2 l n lượt là A1A3

Câu 12: Khi lai khác dòng thì con lai F1 ó ưu t ế lai cao nhất n ưng ng dùng để nhân giống bằng p ương p áp ữu tính vì

A nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được B đời con có tỉ l dị hợp giảm, xuất hi n đồng hợp lặn có hại

C nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ D giá thành rất cao nên nếu làm giống thì rất tốn kém

Câu 13: Điều gì là đúng đối với các yếu tố ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên?

I C úng đều là các nhân tố tiến hoá II C úng đều là các quá trình hoàn toàn ngẫu nhiên

III C úng đều dẫn đến sự thích nghi IV C úng đều làm giảm đa dạng di truyền của qu n thể

Câu trả lời đúng là:

Câu 14: Lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hi n ở kỉ nào sau đây?

Câu 15: Khi nói về mối quan h giữa các cá thể cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi mật độ cá thể quá cao và nguồn sống khan hiếm thì sự cạnh tranh cùng loài giảm

II Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của qu n thể, cân bằng với sức chứa của m i trường

III Cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài

IV Sự gia tăng mứ độ cạnh tranh cùng loài sẽ làm tăng tố độ tăng trưởng của qu n thể

Câu 16: Xét chuỗi thứ ăn: Cây ng → Sâu → N ái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thứ ăn này, loài nào được xếp vào sinh

vật tiêu thụ bậc 3?

Câu 17: Khi nói về hô hấp của hạt, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Độ ẩm của hạt càng cao thì cường độ hô hấp càng cao

II Nhi t độ m i trường càng cao thì cường độ hô hấp àng tăng

Trang 2

III Nồng độ CO2 càng cao thì cường độ hô hấp càng giảm

IV Nồng độ O2 càng giảm thì cường độ hô hấp càng giảm

Câu 18: Trong h dẫn truyền tim, xung được lan truyền theo chiều nào sau đây?

A Nút n ĩ t ất → Bó Hiss →Nút xoang n ĩ → Mạng Puôc kin

B Bó Hiss → Nút xoang n ĩ → Nút n ĩ t ất → Mạng Puôc kin

C Mạng Pu in → Nút xoang n ĩ → Nút n ĩ t ất → Bó Hiss

D Nút xoang n ĩ → Nút n ĩ t ất → Bó Hiss → Mạng Puôc kin

Câu 19: Trong các dạng đột biến sau, có bao nhiêu dạng đột biến làm tăng àm lượng ADN trong tế bào?

I Mất đoạn NST II Lặp đoạn NST III Đột biến thể ba

IV Đảo đoạn NST V Đột biến thể không VI Đột biến thể một

Câu 20: Một thí nghi m phân tích về àm lượng ARN của tế bào ở một loài sinh vật cho thấy rARN chiếm khoảng 80% và

tARN chiếm khoảng 18%, n ưng ỉ có khoảng 2% là mARN, mặc dù ph n lớn ADN mã hóa mARN Giải thích tại sao có sự chênh l ch hàm lượng các loại ARN đó Có ao n iêu âu trả lời đúng

I mARN ó đời sống ngắn, sau dịch mã sẽ tự hủy

II tARN được dùng lại sau sau dịch mã nên hàm lượng trong tế ào ng t ay đổi 10- 20%

III rARN là thành ph n cấu tạo nên riboxom và riboxom không bị mất sau dịch mã hàm lượng khoảng 80- 90%

IV Gen tổng hợp rARN chủ yếu tập trung ngoài tế bào chất

Câu 21: Ở thỏ, một cá thể đực có kiểu gen AB

Ab 2000 tế bào sinh tinh của cá thể này giảm phân tạo giao tử, trong đó ó 400 tế

bào giảm phân xảy ra hoán vị T n số hoán vị gen và tỉ l loại giao tử Ab l n lượt là:

Câu 22: Trong một qu n t ể ủa một loài t ự ật p át sin một đột iến gen lặn, á t ể mang đột iến này ó iểu gen dị ợp

Trường ợp nào sau đây t ể đột iến sẽ n an óng đượ iểu i n trong qu n t ể

A Cá á t ể trong qu n t ể giao p ối ngẫu n iên B Cá á t ể trong qu n t ể tự t ụ p ấn

C Cá á t ể trong qu n t ể ịu tá động ủa ọn lọ tự n iên D Cá á t ể trong qu n t ể sin sản t n

Câu 23: Khi nói về á đặ trưng ơ ản của qu n thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tỉ l giới tính của qu n thể là đặ trưng quan trọng đảm bảo hi u quả sinh sản của qu n thể

B K i t ước qu n thể đạt tối đa t ì tốc độ tăng trưởng của qu n thể là lớn nhất

C Mỗi qu n thể sinh vật ó t ướ đặ trưng à ổn định, không phụ thuộ ào điều ki n sống

D Mật độ cá thể của mỗi qu n thể luôn ổn địn , ng t ay đổi t eo mùa, t eo năm

Câu 24: K i nói ề sin t ái, ó ao n iêu p át iểu sau đây đúng?

I Ở sin t ái dưới nướ , ậ din dư ng ấp 1 lu n ó tổng năng lượng lớn ơn tổng năng lượng ủa ậ din dư ng ấp 2

II Ở sin t ái trên ạn, mỗi uỗi t ứ ăn t ường ó t 8 đến mắt x

III Cùng một ậ din dư ng t ì á loài trong một sin t ái t ường ó tổng sin ối tương đương n au

IV Ở sin t ái r ng nguyên sin , sin ật sản xuất lu n ó tổng sin ối lớn ơn tổng sin ối ủa sin ật tiêu t ụ

Câu 25: Dạng đột biến nào sau đây ó t ể sẽ làm phát sinh các gen mới?

Câu 26: Ở p ép lai Aa aaB Nếu trong quá trìn tạo giao tử đực, cặp NST mang cặp gen Aa ng p ân li trong giảm

p ân I, giảm p ân II diễn ra ìn t ường uá trìn giảm p ân tạo giao tử ái diễn ra ìn t ường t ì qua t ụ tin sẽ tạo ra á loại ợp tử ó iểu gen

A AaaBb, Aaabb, aBb, abb B AAaBb, AAabb, aBb, abb

Câu 27: Ở một loài thực vật lư ng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy địn t ân; alen B quy định hoa

đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng, á gen p ân li độc lập Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây SAI?

A C o ây aaB lai p ân t t ì đời con có 2 loại kiểu ìn , trong đó ây t ân t ấp, hoa trắng chiếm 50%

B Cho cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, nếu đời F1 có 2 loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có 4 loại kiểu gen

C C o ây t ân ao, oa đỏ (P) tự thụ phấn, t u được F1 Nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thì chứng tỏ F1 có 9 loại kiểu gen

D Các cây thân thấp, oa đỏ giao phấn ngẫu n iên t ì đời con có tối đa 3 iểu gen

Câu 28: Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể t ường Thực hi n phép lai giữa hai cá thể (P), t u được

F1 có tỉ l kiểu hình 1:2:1 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Hai cá thể P có thể có kiểu gen khác nhau

II F1 có tối đa 4 iểu gen

Trang 3

III C o on đực P lai phân tích thì có thể t u được ở đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội về 1 tính trạng

IV Cho con cái P lai phân tích thì có thể t u đượ đời con có tỉ l kiểu hình 3:3:1:1

Câu 29: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sự hình thành loài mới bằng lai xa và đa ội óa ng liên quan đến chọn lọc tự nhiên

B Trong cùng một khu vự địa lý vẫn có thể có sự hình thành loài mới bằng con đường địa lý

C Quá trình hình thành qu n thể thích nghi luôn gắn liền với sự hình thành loài mới

D Trong quá trình hình thành loài bằng con đường sinh thái không c n đến sự á li địa lý

Câu 30: Giả sử ở loài A, t ước tối thiểu của qu n thể là 25 cá thể Nếu không xảy ra di ư, n ập ư thì có bao nhiêu phát

biểu sau đây đúng?

I Một qu n thể của loài này có 110 cá thể n ưng do tá động của lũ lụt dẫn tới 90 cá thể bị chết Một thời gian sau, số lượng cá thể sẽ giảm d n và qu n thể sẽ bị di t vong

II Một qu n thể của loài này chỉ có 15 cá thể Nếu được cung cấp đủ á điều ki n sống thì qu n thể sẽ tăng trưởng và mật độ

cá thể sẽ tăng lên

III Một qu n thể của loài này có 60 cá thể Nếu môi trường được bổ sung thêm nguồn sống thì sẽ tăng t ướ o đến khi cân bằng với sức chứa của m i trường

IV Một qu n thể của loài này có 90 cá thể Nếu xuất hi n á loài ăn t ịt sử dụng các cá thể của qu n thể làm thứ ăn t ì t ường

sẽ làm tuy t di t qu n thể

Câu 31: Giả sử một lưới thứ ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả n ư sau: ào ào, t ỏ à nai ăn t ực vật; im sâu ăn

ào ào; áo ăn t ỏ à nai Trong lưới thứ ăn này, á sin ật cùng thuộc sinh vật tiêu thụ cấp 2 là

A chim sâu, báo B cào cào, thỏ, nai C cào cào, chim sâu, báo D chim sâu, thỏ, báo

Câu 32: Điểm á n au ơ ản của h sinh thái nhân tạo so với h sinh thái tự nhiên là ở chỗ:

A H sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉn ao ơn so ới h sinh thái tự nhiên

B H sinh thái nhân tạo ó độ đa dạng sinh họ ao ơn so ới h sinh thái tự nhiên

C Để duy trì trạng thái ổn định của h sinh thái nhân tạo, on người t ường bổ sung năng lượng cho chúng

D H sinh thái nhân tạo là một h mở còn h sinh thái tự nhiên là một h khép kín

Câu 33: Có 10 tế bào sinh tinh của ơ t ể có kiểu gen AB

dd

ab tiến hành giảm phân tạo tinh trùng, trong quá trình đó ng

xảy ra hi n tượng đột biến n ưng ó xảy ra hoán vị gen ở 2 tế bào Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có tổng cộng 4 loại giao tử được tạo ra

II Tỉ l các loại giao tử được tạo ra là 9 : 9 : 1 : 1

III Loại giao tử AB chiếm tỉ l là 2/5

IV Loại giao tử Ab chiếm tỉ l 9/10

Câu 34: Ở phép lai AaBbDdEe x AaBbddEe Trong quá trình giảm phân của ơ t ể đực, cặp NST mang cặp gen Aa ở

25% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường; Trong quá trình giảm phân của ơ t ể cái, cặp NST mang cặp gen Ee ở 8% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường K i đưa ra á p át iểu về đời F1

, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I Hợp tử ng đột biến chiếm tỉ l 69%

II Có tối đa 2 4 iểu gen

III Có tối đa 240 iểu gen đột biến

IV Có tối đa 24 iểu gen đột biến thể ba kép

Câu 35: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 1 cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do 1 cặp gen á quy định

C o ây oa đỏ, quả tròn (P) có kiểu gen giống nhau giao phấn với n au, t u được F1 gồm 4 loại kiểu ìn , trong đó ó % số

ây oa đỏ, quả b u dục thu n chủng Biết không xảy ra đột biến n ưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với t n số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F2 có 10 loại kiểu gen

II F1 xảy ra hoán vị gen với t n số 40%

III Ở F1, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của P chiếm tỉ l 18%

IV Nếu cho 1 cây P lai phân tích thì sẽ t u đượ đời con có số ây oa đỏ, quả tròn chiếm 20%

Câu 36: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy địn t ân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen quy định cánh cụt Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toànso với alen d quy định mắt trắng Phép lai P:

XDXd XDY , t u được F1 Trong tổng số ruồi F1, ruồi thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm 3,75% Biết rằng không xảy ra đột biến n ưng xảy ra hoán vị gen trong quá trình phát sinh giao tử cái Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây

Trang 4

đúng?

I F1 Có 28 loại kiểu gen

II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM

III F1 có 10% số ruồi đự t ân đen, án ụt, mắt đỏ

IV F1 có 25% số cá thể cái mang kiểu hình trội về hai tính trạng

Câu 37: Nghiên cứu về sự di truyền tính trạng hình dạng quả ở một loài , người ta lai giữa bố mẹ đều thu n chủng bí quả dẹt

với bí quả dài t u đượ đời lai thứ nhất toàn bí quả dẹt Tiếp tục cho F1 giao phối, t u đượ đời F2 phân li kiểu hình theo tỉ l :

5850 cây bí quả dẹt: 3900 cây bí quả tròn : 650 cây bí quả dài Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng trong số những phát biểu sau:

I Tính trạng hình dạng quả di truyền theo quy luật trội không hoàn toàn

II Trong số bí quả tròn F2, bí quả tròn dị hợp chiếm tỉ l

III Khi cho F1 giao phối với cây thứ nhất, thế h lai xuất hi n tỉ l 373 cây quả dẹt : 749 cây quả tròn : 375 cây quả dài thì cây thứ nhất phải có kiểu gen aabb

IV Khi cho F1 giao phối với cây thứ hai, thế h lai xuất hi n tỉ l 636 cây quả dẹt : 476 cây quả tròn : 159 cây quả dài thì cây thứ nhất phải có kiểu gen Aabb

Câu 38: Cho biết tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa à B quy định; Tính trạng chiều cao cây do cặp gen Dd quy định Cho

ây t ân ao, oa đỏ (P) lai p ân t , t u đượ Fa ó 10% ây t ân ao, oa đỏ : 40% cây thân cao, hoa trắng : 15% cây thân thấp, oa đỏ : 35% cây thân thấp, hoa trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Kiểu gen của P có thể là AD

Bd

II Đã xảy ra hoán vị gen với t n số 40%

III Đời Fa chỉ có 1 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng

IV Nếu cho P tự thụ phấn t ì đời con có 14,25% số cây thân thấp, oa đỏ

Câu 39: Một qu n thể thực vật lư ng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Ở thể h

xuất phát (P) gồm 25% cây thân cao và 75% cây thân thấp Khi (P) tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế h , ở F3, cây thân cao chiếm

tỉ l 16,25% Cho các phát biểu sau:

I Ở thế h xuất phát (P), trong số những cây thân cao, cây thu n chủng chiếm tỉ l 10%

II Ở thế h F1, số cây thân cao có kiểu gen đồng hợp có tỉ l bằng số cây thân cao có kiểu gen dị hợp

III Ở thế h F2 cây thân thấp chiếm tỉ l 82,5%

IV Ở thế h F3 số cây có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ l 97,5% Số phát biểu đúng là

Câu 40: Ở người, alen A quy định kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định b n mù màu, alen B quy định

kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen quy địn máu ó đ ng Hai gen này nằm trên ùng ng tương đồng của nhiễm sắc thể X và cách nhau 20 cM Theo dõi sự di truyền hai tính trạng này trong một gia đìn t ấy: người phụ nữ (1) có kiểu gen dị hợp tử chéo kết hôn với người đàn ng (2) ị b nh mù màu sinh con trai (3) bị b n máu ó đ ng, on trai (4) à on gái (5) không bị b nh Con gái (5) kết hôn với người đàn ng (6) ị b n máu ó đ ng Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất

cả mọi người trong gia đìn trên Trong á ết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

I Có thể xá địn được kiểu gen 5 người trong gia đìn trên

II Xác suất để cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con gái mắc một b nh là 10%

III Phụ nữ (5) có kiểu gen dị hợp t hai cặp gen với xác suất 20%

IV Xác suất để cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con trai mắc cả hai b nh là 4%

- Hết -

Trang 5

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

THI THỬ THPT QG LẦN 2 BÀI THI: SINH HỌC (Thời gian làm bài: 50 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Điểm á n au ơ ản của h sinh thái nhân tạo so với h sinh thái tự nhiên là ở chỗ:

A H sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉn ao ơn so ới h sinh thái tự nhiên

B H sinh thái nhân tạo là một h mở còn h sinh thái tự nhiên là một h khép kín

C Để duy trì trạng thái ổn định của h sinh thái nhân tạo, on người t ường bổ sung năng lượng cho chúng

D H sinh thái nhân tạo ó độ đa dạng sinh họ ao ơn so ới h sinh thái tự nhiên

Câu 2: Dạng đột biến nào sau đây ó t ể sẽ làm phát sinh các gen mới?

Câu 3: Bào quan ribôxôm có loại axit nu lêi nào sau đây?

Câu 4: Giả sử một lưới thứ ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả n ư sau: ào ào, t ỏ à nai ăn t ực vật; im sâu ăn ào

ào; áo ăn t ỏ à nai Trong lưới thứ ăn này, á sin ật cùng thuộc sinh vật tiêu thụ cấp 2 là

A chim sâu, thỏ, báo B chim sâu, báo C cào cào, chim sâu, báo D cào cào, thỏ, nai

Câu 5: Động vật nào sau đây trao đổi ở tế ào ng n đến tu n oàn?

Câu 6: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 1 cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do 1 cặp gen á quy định

C o ây oa đỏ, quả tròn (P) có kiểu gen giống nhau giao phấn với n au, t u được F1 gồm 4 loại kiểu ìn , trong đó ó % số

ây oa đỏ, quả b u dục thu n chủng Biết không xảy ra đột biến n ưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với t n số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F2 có 10 loại kiểu gen

II F1 xảy ra hoán vị gen với t n số 40%

III Ở F1, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của P chiếm tỉ l 18%

IV Nếu cho 1 cây P lai phân tích thì sẽ t u đượ đời con có số ây oa đỏ, quả tròn chiếm 20%

Câu 7: Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, p ép lai nào sau đây t u đượ đời con có hai

loại kiểu hình?

Câu 8: Xét chuỗi thứ ăn: Cây ng → Sâu → N ái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thứ ăn này, loài nào được xếp vào sinh

vật tiêu thụ bậc 3?

Câu 9: Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể t ường Thực hi n phép lai giữa hai cá thể (P), t u được F1

có tỉ l kiểu hình 1:2:1 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Hai cá thể P có thể có kiểu gen khác nhau

II F1 có tối đa 4 iểu gen

III C o on đực P lai phân tích thì có thể t u được ở đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội về 1 tính trạng

IV Cho con cái P lai phân tích thì có thể t u đượ đời con có tỉ l kiểu hình 3:3:1:1

Câu 10: Một qu n thể thực vật lư ng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Ở thể h

xuất phát (P) gồm 25% cây thân cao và 75% cây thân thấp Khi (P) tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế h , ở F3, cây thân cao chiếm

tỉ l 16,25% Cho các phát biểu sau:

I Ở thế h xuất phát (P), trong số những cây thân cao, cây thu n chủng chiếm tỉ l 10%

II Ở thế h F1, số cây thân cao có kiểu gen đồng hợp có tỉ l bằng số cây thân cao có kiểu gen dị hợp

III Ở thế h F2 cây thân thấp chiếm tỉ l 82,5%

IV Ở thế h F3 số cây có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ l 97,5% Số phát biểu đúng là

Câu 11: Ở phép lai AaBbDdEe x AaBbddEe Trong quá trình giảm phân của ơ t ể đực, cặp NST mang cặp gen Aa ở

25% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường; Trong quá trình giảm phân của ơ t ể cái, cặp NST mang cặp gen Ee ở 8% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường K i đưa ra á p át iểu về đời F1

, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I Hợp tử ng đột biến chiếm tỉ l 69% II Có tối đa 2 4 iểu gen

Trang 6

III Có tối đa 240 iểu gen đột biến IV Có tối đa 24 iểu gen đột biến thể ba kép

Câu 12: Ở thỏ, một cá thể đực có kiểu gen AB

Ab 2000 tế bào sinh tinh của cá thể này giảm phân tạo giao tử, trong đó ó 400 tế

bào giảm phân xảy ra hoán vị T n số hoán vị gen và tỉ l loại giao tử Ab l n lượt là:

Câu 13: Một ơ t ể có 2 cặp gen dị hợp giảm p ân đã sinh ra giao tử Ab với tỉ l 18% T n số hoán vị gen là bao nhiêu?

Câu 14: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy địn t ân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen quy định cánh cụt Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toànso với alen d quy định mắt trắng Phép lai P:

XDXd XDY , t u được F1 Trong tổng số ruồi F1, ruồi thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm 3,75% Biết rằng không xảy ra đột biến n ưng xảy ra hoán vị gen trong quá trình phát sinh giao tử cái Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 Có 28 loại kiểu gen

II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM

III F1 có 10% số ruồi đự t ân đen, án ụt, mắt đỏ

IV F1 có 25% số cá thể cái mang kiểu hình trội về hai tính trạng

Câu 15: Giả sử ở loài A, t ước tối thiểu của qu n thể là 25 cá thể Nếu không xảy ra di ư, n ập ư

thì có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Một qu n thể của loài này có 110 cá thể n ưng do tá động của lũ lụt dẫn tới 90 cá thể bị chết Một thời gian sau, số lượng cá thể sẽ giảm d n và qu n thể sẽ bị di t vong

II Một qu n thể của loài này chỉ có 15 cá thể Nếu được cung cấp đủ á điều ki n sống thì qu n thể sẽ tăng trưởng và mật độ

cá thể sẽ tăng lên

III Một qu n thể của loài này có 60 cá thể Nếu m i trường được bổ sung thêm nguồn sống thì sẽ tăng t ướ o đến khi cân bằng với sức chứa của m i trường

IV Một qu n thể của loài này có 90 cá thể Nếu xuất hi n á loài ăn t ịt sử dụng các cá thể của qu n thể làm thứ ăn t ì t ường

sẽ làm tuy t di t qu n thể

Câu 16: Ở một loài thực vật lư ng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân; alen B quy định hoa

đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng, á gen p ân li độc lập Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây SAI?

A Các cây thân thấp, oa đỏ giao phấn ngẫu n iên t ì đời con có tối đa 3 iểu gen

B C o ây aaB lai p ân t t ì đời con có 2 loại kiểu ìn , trong đó ây t ân t ấp, hoa trắng chiếm 50%

C Cho cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, nếu đời F1 có 2 loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có 4 loại kiểu gen

D C o ây t ân ao, oa đỏ (P) tự thụ phấn, t u được F1 Nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thì chứng tỏ F1 có 9 loại kiểu gen

Câu 17: Khi nói về á đặ trưng ơ ản của qu n thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tỉ l giới tính của qu n thể là đặ trưng quan trọng đảm bảo hi u quả sinh sản của qu n thể

B K i t ước qu n thể đạt tối đa t ì tốc độ tăng trưởng của qu n thể là lớn nhất

C Mật độ cá thể của mỗi qu n thể luôn ổn địn , ng t ay đổi t eo mùa, t eo năm

D Mỗi qu n thể sinh vật ó t ướ đặ trưng à ổn định, không phụ thuộ ào điều ki n sống

Câu 18: Khi lai khác dòng thì con lai F1 ó ưu t ế lai cao nhất n ưng ng dùng để nhân giống bằng p ương p áp ữu tính vì

A đời con có tỉ l dị hợp giảm, xuất hi n đồng hợp lặn có hại

B nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được

C nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ

D giá thành rất cao nên nếu làm giống thì rất tốn kém

Câu 19: Trong quá trìn n ân đ i ADN, enzym ligaza ó ứ năng

A xúc tác nối á đoạn O aza i để tạo mạch ADN hoàn chỉnh B xúc tác tổng hợp mạch ARN

C tháo xoắn phân tử ADN D xúc tác tổng hợp mạch polinucleotit

Câu 20: Điều ki n giảm p ân ng ó đột biến, ơ t ể nào sau đây lu n o 2 loại giao tử?

Câu 21: Ở người, alen A quy định kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định b n mù màu, alen B quy định

kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen quy địn máu ó đ ng Hai gen này nằm trên ùng ng tương đồng của nhiễm sắc thể X và cách nhau 20 cM Theo dõi sự di truyền hai tính trạng này trong một gia đìn t ấy: người phụ nữ (1) có kiểu

Trang 7

gen dị hợp tử chéo kết hôn với người đàn ng (2) ị b nh mù màu sinh con trai (3) bị b n máu ó đ ng, on trai (4) à on gái (5) không bị b nh Con gái (5) kết hôn với người đàn ng (6) ị b n máu ó đ ng Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất

cả mọi người trong gia đìn trên Trong á ết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng?

I Có thể xá địn được kiểu gen 5 người trong gia đìn trên

II Xác suất để cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con gái mắc một b nh là 10%

III Phụ nữ (5) có kiểu gen dị hợp t hai cặp gen với xác suất 20%

IV Xác suất để cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con trai mắc cả hai b nh là 4%

Câu 22: K i nói ề sin t ái, ó ao n iêu p át iểu sau đây đúng?

I Ở sin t ái dưới nướ , ậ din dư ng ấp 1 lu n ó tổng năng lượng lớn ơn tổng năng lượng ủa ậ din dư ng ấp 2

II Ở sin t ái trên ạn, mỗi uỗi t ứ ăn t ường ó t 8 đến mắt x

III Cùng một ậ din dư ng t ì á loài trong một sin t ái t ường ó tổng sin ối tương đương n au

IV Ở sin t ái r ng nguyên sin , sin ật sản xuất lu n ó tổng sin ối lớn ơn tổng sin ối ủa sin ật tiêu t ụ

Câu 23: Gen A có 3 alen là A1, A2, A3 Trong một qu n thể đang ân ằng di truyền có t n số các alen A1, A2, A3 l n lượt là

0,2; 0,7; 0,1 Tỉ l của các kiểu gen A2A2 l n lượt là A1A3

Câu 24: Điều gì là đúng đối với các yếu tố ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên?

I C úng đều là các nhân tố tiến hoá

II C úng đều là các quá trình hoàn toàn ngẫu nhiên

III C úng đều dẫn đến sự thích nghi

IV Chúng đều làm giảm đa dạng di truyền của qu n thể

Câu trả lời đúng là:

Câu 25: Lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hi n ở kỉ nào sau đây?

Câu 26: Một phân tử ADN mạch kép có số nucleotit loại A chiếm 20% và có 2400 adenin Tổng liên kết hidro của ADN là

Câu 27: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến C o ơ t ể dị hợp

về 2 cặp gen tự thụ phấn, t u được F1 Theo lí thuyết, F1 không thể có tỉ l kiểu ìn nào sau đây?

Câu 28: Có 10 tế bào sinh tinh của ơ t ể có kiểu gen AB

dd

ab tiến hành giảm phân tạo tinh trùng, trong quá trình đó ng

xảy ra hi n tượng đột biến n ưng ó xảy ra hoán vị gen ở 2 tế bào Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có tổng cộng 4 loại giao tử được tạo ra

II Tỉ l các loại giao tử được tạo ra là 9 : 9 : 1 : 1

III Loại giao tử AB chiếm tỉ l là 2/5

IV Loại giao tử Ab chiếm tỉ l 9/10

Câu 29: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong cùng một khu vự địa lý vẫn có thể có sự hình thành loài mới bằng con đường địa lý

B Quá trình hình thành qu n thể thích nghi luôn gắn liền với sự hình thành loài mới

C Sự hình thành loài mới bằng lai xa và đa ội óa ng liên quan đến chọn lọc tự nhiên

D Trong quá trình hình thành loài bằng con đường sinh thái không c n đến sự á li địa lý

Câu 30: Rễ cây chủ yếu hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?

A NO2- và NH4 B NO3- và NH4 C NO2- và NO3- D NO2- và N2

Câu 31: Trong các dạng đột biến sau, có bao nhiêu dạng đột biến làm tăng àm lượng ADN trong tế bào?

I Mất đoạn NST II Lặp đoạn NST III Đột biến thể ba

IV Đảo đoạn NST V Đột biến thể không VI Đột biến thể một

Câu 32: Một thí nghi m phân tích về àm lượng ARN của tế bào ở một loài sinh vật cho thấy rARN chiếm khoảng 80% và

tARN chiếm khoảng 18%, n ưng ỉ có khoảng 2% là mARN, mặc dù ph n lớn ADN mã hóa mARN Giải thích tại sao có sự chênh l ch hàm lượng các loại ARN đó Có ao n iêu âu trả lời đúng

I mARN ó đời sống ngắn, sau dịch mã sẽ tự hủy

II tARN được dùng lại sau sau dịch mã nên hàm lượng trong tế ào ng t ay đổi 10- 20%

III rARN là thành ph n cấu tạo nên riboxom và riboxom không bị mất sau dịch mã hàm lượng khoảng 80- 90%

Trang 8

IV Gen tổng hợp rARN chủ yếu tập trung ngoài tế bào chất

Câu 33: Khi nói về mối quan h giữa các cá thể cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi mật độ cá thể quá cao và nguồn sống khan hiếm thì sự cạnh tranh cùng loài giảm

II Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của qu n thể, cân bằng với sức chứa của m i trường

III Cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài

IV Sự gia tăng mứ độ cạnh tranh cùng loài sẽ làm tăng tố độ tăng trưởng của qu n thể

Câu 34: Ở p ép lai Aa aaB Nếu trong quá trìn tạo giao tử đự , ặp NST mang cặp gen Aa ng p ân li trong giảm

p ân I, giảm p ân II diễn ra ìn t ường uá trìn giảm p ân tạo giao tử ái diễn ra ìn t ường t ì qua t ụ tin sẽ tạo ra á loại ợp tử ó iểu gen

A AaaBb, Aaabb, aBb, abb B AAaBb, AAabb, aBb, abb

Câu 35: Cho biết tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa à B quy định; Tính trạng chiều cao cây do cặp gen Dd quy định Cho

cây t ân ao, oa đỏ (P) lai p ân t , t u đượ Fa ó 10% ây t ân ao, oa đỏ : 40% cây thân cao, hoa trắng : 15% cây thân thấp, oa đỏ : 35% cây thân thấp, hoa trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Kiểu gen của P có thể là AD

Bd

II Đã xảy ra hoán vị gen với t n số 40%

III Đời Fa chỉ có 1 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng

IV Nếu cho P tự thụ phấn t ì đời con có 14,25% số cây thân thấp, oa đỏ

Câu 36: Trong h dẫn truyền tim, xung được lan truyền theo chiều nào sau đây?

A Nút n ĩ t ất → Bó Hiss →Nút xoang n ĩ → Mạng Puôc kin

B Nút xoang n ĩ → Nút n ĩ t ất → Bó Hiss → Mạng Puôc kin

C Mạng Pu in → Nút xoang n ĩ → Nút n ĩ t ất → Bó Hiss

D Bó Hiss → Nút xoang n ĩ → Nút n ĩ t ất → Mạng Puôc kin

Câu 37: Một ơ t ể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn Theo lí thuyết, sẽ tạo ra tối đa ao n iêu dòng thu n chủng?

Câu 38: Trong một qu n t ể ủa một loài t ự ật p át sin một đột iến gen lặn, á t ể mang đột iến này ó iểu gen dị ợp

Trường ợp nào sau đây t ể đột iến sẽ n an óng đượ iểu i n trong qu n t ể

A Cá á t ể trong qu n t ể sin sản t n

B Cá á t ể trong qu n t ể giao p ối ngẫu n iên

C Cá á t ể trong qu n t ể tự t ụ p ấn

D Cá á t ể trong qu n t ể ịu tá động ủa ọn lọ tự n iên

Câu 39: Nghiên cứu về sự di truyền tính trạng hình dạng quả ở một loài , người ta lai giữa bố mẹ đều thu n chủng bí quả dẹt

với bí quả dài t u đượ đời lai thứ nhất toàn bí quả dẹt Tiếp tục cho F1 giao phối, t u đượ đời F2 phân li kiểu hình theo tỉ l :

5850 cây bí quả dẹt: 3900 cây bí quả tròn : 650 cây bí quả dài Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng trong số những phát biểu sau:

I Tính trạng hình dạng quả di truyền theo quy luật trội không hoàn toàn

II Trong số bí quả tròn F2, bí quả tròn dị hợp chiếm tỉ l

III Khi cho F1 giao phối với cây thứ nhất, thế h lai xuất hi n tỉ l 373 cây quả dẹt : 749 cây quả tròn : 375 cây quả dài thì cây thứ nhất phải có kiểu gen aabb

IV Khi cho F1 giao phối với cây thứ hai, thế h lai xuất hi n tỉ l 636 cây quả dẹt : 476 cây quả tròn : 159 cây quả dài thì cây thứ nhất phải có kiểu gen Aabb

Câu 40: Khi nói về hô hấp của hạt, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Độ ẩm của hạt càng cao thì cường độ hô hấp càng cao

II Nhi t độ m i trường càng cao thì cường độ hô hấp àng tăng

III Nồng độ CO2 càng cao thì cường độ hô hấp càng giảm

IV Nồng độ O2 càng giảm thì cường độ hô hấp càng giảm

- Hết -

Trang 9

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

-

THI THỬ THPT QG LẦN 2 BÀI THI: SINH HỌC (Thời gian làm bài: 50 phút)

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Khi nói về á đặ trưng ơ ản của qu n thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Mỗi qu n thể sinh vật ó t ướ đặ trưng à ổn định, không phụ thuộ ào điều ki n sống

B Tỉ l giới tính của qu n thể là đặ trưng quan trọng đảm bảo hi u quả sinh sản của qu n thể

C K i t ước qu n thể đạt tối đa t ì tốc độ tăng trưởng của qu n thể là lớn nhất

D Mật độ cá thể của mỗi qu n thể luôn ổn địn , ng t ay đổi t eo mùa, t eo năm

Câu 2: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong quá trình hình thành loài bằng con đường sinh thái không c n đến sự á li địa lý

B Trong cùng một khu vự địa lý vẫn có thể có sự hình thành loài mới bằng con đường địa lý

C Quá trình hình thành qu n thể thích nghi luôn gắn liền với sự hình thành loài mới

D Sự hình thành loài mới bằng lai xa và đa ội óa ng liên quan đến chọn lọc tự nhiên

Câu 3: Giả sử một lưới thứ ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả n ư sau: ào ào, t ỏ à nai ăn t ực vật; im sâu ăn ào

ào; áo ăn t ỏ à nai Trong lưới thứ ăn này, á sin ật cùng thuộc sinh vật tiêu thụ cấp 2 là

A cào cào, thỏ, nai B cào cào, chim sâu, báo C chim sâu, thỏ, báo D chim sâu, báo

Câu 4: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến C o ơ t ể dị hợp

về 2 cặp gen tự thụ phấn, t u được F1 Theo lí thuyết, F1 không thể có tỉ l kiểu ìn nào sau đây?

Câu 5: Một thí nghi m phân tích về àm lượng ARN của tế bào ở một loài sinh vật cho thấy rARN chiếm khoảng 80% và

tARN chiếm khoảng 18%, n ưng ỉ có khoảng 2% là mARN, mặc dù ph n lớn ADN mã hóa mARN Giải thích tại sao có sự chênh l ch hàm lượng các loại ARN đó Có ao n iêu âu trả lời đúng

I mARN ó đời sống ngắn, sau dịch mã sẽ tự hủy

II tARN được dùng lại sau sau dịch mã nên hàm lượng trong tế bào không thay đổi 10- 20%

III rARN là thành ph n cấu tạo nên riboxom và riboxom không bị mất sau dịch mã hàm lượng khoảng 80- 90%

IV Gen tổng hợp rARN chủ yếu tập trung ngoài tế bào chất

Câu 6: Một ơ t ể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn Theo lí thuyết, sẽ tạo ra tối đa ao n iêu dòng thu n chủng?

Câu 7: Điều gì là đúng đối với các yếu tố ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên?

I C úng đều là các nhân tố tiến hoá

II C úng đều là các quá trình hoàn toàn ngẫu nhiên

III C úng đều dẫn đến sự thích nghi

IV C úng đều làm giảm đa dạng di truyền của qu n thể

Câu trả lời đúng là:

Câu 8: Rễ cây chủ yếu hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?

A NO3- và NH4+ B NO2- và NH4+ C NO2- và NO3- D NO2- và N2

Câu 9: Khi nói về hô hấp của hạt, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Độ ẩm của hạt càng cao thì cường độ hô hấp càng cao

II Nhi t độ m i trường càng cao thì cường độ hô hấp àng tăng

III Nồng độ CO2 càng cao thì cường độ hô hấp càng giảm

IV Nồng độ O2 càng giảm thì cường độ hô hấp càng giảm

Câu 10: Ở ruồi giấm, xét 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể t ường Thực hi n phép lai giữa hai cá thể (P), t u được

F1 có tỉ l kiểu hình 1:2:1 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Hai cá thể P có thể có kiểu gen khác nhau

II F1 có tối đa 4 iểu gen

III C o on đực P lai phân tích thì có thể t u được ở đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội về 1 tính trạng

IV Cho con cái P lai phân tích thì có thể t u đượ đời con có tỉ l kiểu hình 3:3:1:1

Câu 11: Điều ki n giảm p ân ng ó đột biến, ơ t ể nào sau đây lu n o 2 loại giao tử?

Trang 10

Câu 12: Ở p ép lai Aa aaB Nếu trong quá trìn tạo giao tử đự , ặp NST mang cặp gen Aa ng p ân li trong giảm

p ân I, giảm p ân II diễn ra ìn t ường uá trìn giảm p ân tạo giao tử ái diễn ra ìn t ường t ì qua t ụ tin sẽ tạo ra á loại ợp tử ó iểu gen

C AaaBb, Aaabb, aBb, abb D AaaBb, aaaBb, ABb, abb

Câu 13: K i nói ề sin t ái, ó ao n iêu p át iểu sau đây đúng?

I Ở sin t ái dưới nướ , ậ din dư ng ấp 1 lu n ó tổng năng lượng lớn ơn tổng năng lượng ủa ậ din dư ng ấp 2

II Ở sin t ái trên ạn, mỗi uỗi t ứ ăn t ường ó t 8 đến mắt x

III Cùng một ậ din dư ng t ì á loài trong một sin t ái t ường ó tổng sin ối tương đương n au

IV Ở sin t ái r ng nguyên sin , sin ật sản xuất lu n ó tổng sin ối lớn ơn tổng sin ối ủa sin ật tiêu t ụ

Câu 14: Ở phép lai AaBbDdEe x AaBbddEe Trong quá trình giảm phân của ơ t ể đực, cặp NST mang cặp gen Aa ở

25% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường; Trong quá trình giảm phân của ơ t ể cái, cặp NST mang cặp gen Ee ở 8% số tế bào không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường K i đưa ra á p át iểu về đời F1

, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?

I Hợp tử ng đột biến chiếm tỉ l 69% II Có tối đa 2 4 iểu gen

III Có tối đa 240 iểu gen đột biến IV Có tối đa 24 iểu gen đột biến thể ba kép

Câu 15: Điểm á n au ơ ản của h sinh thái nhân tạo so với h sinh thái tự nhiên là ở chỗ:

A Để duy trì trạng thái ổn định của h sinh thái nhân tạo, on người t ường bổ sung năng lượng cho chúng

B H sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉn ao ơn so ới h sinh thái tự nhiên

C H sinh thái nhân tạo là một h mở còn h sinh thái tự nhiên là một h khép kín

D H sinh thái nhân tạo ó độ đa dạng sinh họ ao ơn so ới h sinh thái tự nhiên

Câu 16: Trong h dẫn truyền tim, xung được lan truyền theo chiều nào sau đây?

A Bó Hiss → Nút xoang n ĩ → Nút n ĩ t ất → Mạng Puôc kin

B Nút xoang n ĩ → Nút n ĩ t ất → Bó Hiss → Mạng Puôc kin

C Nút n ĩ t ất → Bó Hiss →Nút xoang n ĩ → Mạng Puôc kin

D Mạng Pu in → Nút xoang n ĩ → Nút n ĩ t ất → Bó Hiss

Câu 17: Bào quan ribôxôm có loại axit nu lêi nào sau đây?

Câu 18: Trong một qu n t ể ủa một loài t ự ật p át sin một đột iến gen lặn, á t ể mang đột iến này ó iểu gen dị ợp

Trường ợp nào sau đây t ể đột iến sẽ n an óng đượ iểu i n trong qu n t ể

A Cá á t ể trong qu n t ể tự t ụ p ấn

B Cá á t ể trong qu n t ể ịu tá động ủa ọn lọ tự n iên

C Cá á t ể trong qu n t ể giao p ối ngẫu n iên

D Cá á t ể trong qu n t ể sin sản t n

Câu 19: Lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hi n ở kỉ nào sau đây?

Câu 20: Một phân tử ADN mạch kép có số nucleotit loại A chiếm 20% và có 2400 adenin Tổng liên kết hidro của ADN là

Câu 21: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy địn t ân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen quy định cánh cụt Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toànso với alen d quy định mắt trắng Phép lai P:

XDXd XDY , t u được F1 Trong tổng số ruồi F1, ruồi thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm 3,75% Biết rằng không xảy ra đột biến n ưng xảy ra hoán vị gen trong quá trình phát sinh giao tử cái Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 Có 28 loại kiểu gen

II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 20 cM

III F1 có 10% số ruồi đự t ân đen, án ụt, mắt đỏ

IV F1 có 25% số cá thể cái mang kiểu hình trội về hai tính trạng

Câu 22: Giả sử ở loài A, t ước tối thiểu của qu n thể là 25 cá thể Nếu không xảy ra di ư, n ập ư thì có bao nhiêu phát

biểu sau đây đúng?

I Một qu n thể của loài này có 110 cá thể n ưng do tá động của lũ lụt dẫn tới 90 cá thể bị chết Một thời gian sau, số lượng cá thể sẽ giảm d n và qu n thể sẽ bị di t vong

II Một qu n thể của loài này chỉ có 15 cá thể Nếu được cung cấp đủ á điều ki n sống thì qu n thể sẽ tăng trưởng và mật độ

cá thể sẽ tăng lên

Ngày đăng: 12/04/2021, 00:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w