1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

sở gd – đt quảng trị sở gd – đt quảng trị trường thpt lao bảo để kiểm tra học kì ii môn toán lớp 11 chương trình nâng cao thời gian 90 phút đề câu 1 2 điểm các số a b b 1 a – b th

3 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ. b) Chứng minh AC vuông góc với SB. c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (ABCD).[r]

Trang 1

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ.

TRƯỜNG THPT LAO BẢO.

**********

ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II.

MÔN: TOÁN LỚP 11 (Chương trình nâng cao) Thời gian : 90 phút.

Đề:

Câu 1 (2 điểm): Các số a + b; b + 1; a – b theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đồng thời các số

a + 2b, a, a – 1 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân Hãy tìm a và b

Câu 2 (2điểm): Tìm các giới hạn sau:

a)

2

lim

3 2

n

 

3 2

lim

2

x

x

Câu 3 (1 điểm) : Chứng minh rằng phương trình

x3 + 5x2 – x – 8 = 0

có 3 nghiệm phân biệt

Câu 4 (2 điểm):

a) Cho (C): f(x) =

1

3 x3 – 2x2 + 4x – 1 Viết phương trình tiếp tuyến vời (C) song song với đường thẳng d: y = x + 1

b) Tính đạo hàm của hàm số sau:

f(x)

2

2sin ( 1) os(2 1)

x

Câu 5 (3 diểm): Cho hình chóp đều S.ABCD Có O là tâm của hình vuông ABCD,

AB = 10 cm, SO=5 3 cm Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD

a) Chứng minh rằng (OMN) song song (SBC)

b) Chứng minh AC vuông góc với SB

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (ABCD)

d) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Câu 1

Lập được hệ phương trình 2

1

a b

 

Tìm được

2 1

a b

 hoặc

1 2 1 2

a b

 

1

Câu 2

a)

Tìm đúng

2

lim

n

 



b)

3 2

lim

2

x

x

3 2

lim

x

0,25

lim

x

0,25

lim

 

0,5

Câu 3

Chỉ ra: f(-5) = -3 < 0; f(-2) = 6 > 0; f(0) = -8 < 0; f(2) = 18 > 0 0,25

f liên tục trên [-5; -2] và có f(-5).f(-2) = -18 < 0  pt có nghiệm

f liên tục trên [-2; 0] và có f(-2).f(0) = -48 < 0  pt có nghiệm thuộc

f liên tục trên [0; 2] và có f(0).f(2) = -144 < 0  pt có nghiệm thuộc (0; 2)

Kết luận

0,25

Câu 4 a) Viết đúng các phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) là:

y = x +

1

3 và y = x – 1

1

Trang 3

Tính đúng '( )f x  2

sin(2 1)

1 os(2 1)

x

Câu 5

c)

Xác định được góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng

d)

Xác định được khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng

J I

N M

O

C

D

S

H

Ngày đăng: 11/04/2021, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w