1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

page 91 giaùo aùn lôùp 2 ñaøng thò kim chi tuaàn 01 thöù hai ngaøy 180808 moân taäp ñoïc có công mài sắt có ngày nên kim i mục đích yêu cầu 1 rèn kĩ năng đọc thành tiếng đọc trơn toàn bài đọc đún

84 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 189,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh A. Giới thiệu bài: Ghi đề bài. b) Đọc từng đoạn trước lớp: GV tự chọn. - Treo bảng phụ: hướng dẫn ngắt nghỉ đúng: -Đọc mẫu. Gọi HS đọc chú[r]

Trang 1

TUAÀN 01

CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài; các vần có từ khó:quyển, nguệch ngoạc, quay; từ có âm, vần dễ viết sai do ảnh hưởng cách phát âm địa phương: nắn nót,sách, sắt, sao

- Biết nghỉ hơi các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật (lời cậu bé, lời bà cụ)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới

- Hiểu nghĩa đen và bóng của câu tục ngữ "Có công mài sắt, có ngày nên kim".

3 Thái độ: Rút được lời khuyên từ câu chuyện "Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới

thành công".

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn của bài tập đọc

- Bảng hướng dẫn ngắt, nghỉ của đoạn văn trên

III Các hoạt động dạy - học:

Ổn định lớp: Kiểm tra sách TV1

A Mở đầu:

- GV giới thiệu 8 chủ điểm của SGK1

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV cho HS quan sát tranh ở SGK và hỏi:

? Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?

- Muốn biết bà cụ đang làm gì, bà cụ và cậu

bé nói với nhau chuyện gì, muốn nhận một

lời khuyên hay, hôm nay chúng ta sẽ tập đọc

truyện "Có công mài sắt, có ngày nên kim".

- GV ghi đề bài lên bảng

- HS mở sách QS tranh minh hoạ

- Tranh vẽ bà cụ và một cậu bé Bà cụ đang mài mộtvật gì đó Bà vừa mài vừa nói chuyện với cậu bé; cậu

bé nhìn bà làm việc, lắng nghe lời bà

- Lắng nghe

- Theo dõi

- Lớp đọc thầm

Trang 2

- GV đọc, kết hợp giảng từ ngữ trong đoạn:

+ Ngáp ngắn ngáp dài: ngáp nhiều vì buồn

ngủ, mệt hoặc chán

+ Nắn nót: (viết hoặc làm) cẩn thận, tỉ mỉ

+ Nguệch ngoạc: không cẩn thận

+ Mải miết: chăm chú làm việc, không nghĩ

c) Đọc từng đoạn trong nhóm: GV phân

nhóm theo tổ, theo dõi các nhóm đọc

d) Thi đọc giữa các nhóm: Gọi HS đọc tiếp

sức từng câu, đoạn, cả bài theo nhóm Nhận

xét nhóm đọc tốt

e) Cả lớp đồng thanh đoạn 1,2:

3 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1,2:

? Lúc đầu, cậu bé học hành thế nào?

?Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

a) Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

b) Cậu bé có tin từ thỏi sắt mài được thành

chiếc kim nhỏ không?

3) Những câu nào cho thấy cậu bé không

tin?

- GV nhận xét và kết luận

- 1 HS đọc

- Gọi 2 HS nhìn sách đọc phần chú thích (mỗi em 2từ)

- Lắng nghe

- Nhóm lần lượt đọc, các nhóm khác lắng nghe, nhậnxét

- Đồng thanh, cá nhân đọc từng đoạn, cả bài Nhận xétnhóm đọc tốt

- Để làm thành một cái kim khâu

- Thái độ của cậu bé: ngạc nhiên hỏi

- Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài thành kim được

Trang 3

e) Cả lớp đồng thanh.

5 Hướng dẫn tỡm hiểu đoạn 3,4:

?: Bà cụ giảng giải thế nào?

6 Luyện đọc lại:

- Cho học sinh luyện đọc lại bài.

7 Củng cố - Dặn dũ:

- Em thớch nhõn vật nào trong truyện?

- GV nhận xột tiết học Về nhà xem kĩ lại

bài để tiết đến học kể chuyện

- 1 HS đọc đoạn 3 Lớp đọc thầm

- Mỗi ngày thành tài

- 5-10 em đọc lại bài

- Lớp bỡnh chọn bạn đọc hay

-Trả lời và nờu lý do em thớch Lắng nghe

Moõn toaựn OÂn tập các số đến 100 Tiết 1

A- Mục tiêu:

- Củng cố về: Viết các số từ 0 đến 100; thứ tự của các số Số có một ,hai chữ số; số liền trớc, số liền sau của một số

- Rèn kĩ năng đọc, viết số, tìm số liền trớc, số liền sau

- Giáo dục HS yêu thích học toán

B- Đồ dùng : - Bảng các ô vuông.

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

- HS3: nêu số liền sau

HS cho điểm lẫn nhau

I Mục đớch, yờu cầu:

- Rốn kĩ năng chữ viết

qui định

II Đồ dựng dạy học:

III Cỏc hoạt động dạy và học:

Trang 4

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

A Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài.

2 Hướng dẫn viết chữ hoa:

a) HD quan sát và nhận xét chữ A hoa:

- Nhận xét: Chỉ vào chữ mẫu trong khung

- Hỏi: Chữ này cao mấy li, gồm mấy đường kẻ

ngang, được viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ mẫu miêu tả

+Nét 1: gần giống nét móc ngược trái nhưng

hơi lượn ở phía trên và nghiêng về bên phải +

Nét 2: là nét móc phải

+ Nét 3: là nét lượn ngang

- Hướng dẫn cách viết:

+ Nét 1: Đặt bút ở đường kẻ ngang 3, viết nét

móc ngượctừ dưới lên, nghiêng về bên phải và

lượn ở phía trên, dừng bút ở đường kẻ 6

+ Nét 2: Từ điểm dừng bút ở đường kẻ 1,

chuyển hướng bút viết nét móc ngược, phải

dừng bút ở đường kẻ 2

+ Nét 3: Lia bút lên khoảng giữa thân chữ, viết

nét lượn ngang thân chữ từ trái qua phải

bảng lớp, kết hợp nhắc lại để HS theo dõi

b) Hướng dẫn HS viết trên bảng con:

- Nhận xét, uốn nắn

3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:

a) Giới thiệu câu ứng dụng:

- GV đưa bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng

Câu này đưa ra lời khuyên anh em trong nhà

phải thương yêu nhau

b) Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Độ cao của các chữ cái:

Chữ t cao mấy li?

+ Những chữ còn lại: n, m, o, a cao mấy li?

+ Dấu nặng dưới chữ â, dấu huyền đặt trên chữ

Trang 5

- GV viết mẫu chữ Anh trờn dũng kẻ và tiếp

tục chữ cũn lại, hướng dẫn HS viết nối tiếp

chữ n và tiếp tục.

- Hướng dẫn viết chữ Anh vào bảng con

- Nhận xột chữ viết, uốn nắn

4 Hướng dẫn viết vào vở tập viết:

Moõn :keồ truyeọn Có công mài sắt có ngày nên kim Tieỏt 1

1 Mục đích yêu cầu:

*Rèn kĩ năng nói:

- Kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể

*Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

2 Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ theo sách giáo khoa (phóng to).

3 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1.Giới thiệu truyện:

Truyện ngụ ngôn trong tiết tập đọc các em vừa

học có tên gì?

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì? 

GV ghi baỷng

2 Hớng dẫn kể chuyện:

- Đọc yêu cầu của đề bài trong sách TV

a Kể từng đoạn theo tranh:

-Yêu cầu học sinh kể chuyện theo nhóm:

- Treo tranh trớc lớp yêu cầu kể chuyện trớc

- Đại diện các nhóm lên kể lại câu chuyện (kết hợp chỉ tranh)

Trang 6

- Con học tập đợc gì qua câu chuyện trên:

ý nghĩa: Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn

nại

- GV nhận xét tiết học:

- Khuyến khích học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho ngời

thân nghe và làm theo lời khuyên bổ ích của câu chuyện

Moõn : toaựn OÂn tập các số đến 100 (Tiếp ) Tiết 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1/Tổ chức: KT sĩ số

2/ Kiểm tra:

- Có bao nhiêu số có một, hai chữ số?

- Số bé nhất( lớn nhất) có một, hai chữ số? cho

- GV chấm, nhận xét, chữa bài

4/ Hoạt động nối tiếp:

- Trò chơi: " Điền đúng, điền nhanh"

- HS nhận xét, cho điểm 2 đội

Moõn :chớnh taỷ(taọp cheựp) Cể CễNG MÀI SẮT, Cể NGÀY NấN KIM (tieỏt 1)

I Mục đớch, yờu cầu:

1 Rốn kĩ năng viết chớnh tả:

- Chộp lại chớnh xỏc đoạn trớch trong bài "Cú cụng mài sắt cú ngày nờn kim"

- Qua bài tập chộp hiểu cỏch trỡnh bày một đoạn văn, chữ đầu cõu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa

và lựi vào một ụ

- Củng cố quy tắc viết c/k

2 Học bảng chữ cỏi:

- Điền đỳng cỏc chữ cỏi vào ụ trống theo tờn chữ

- Thuộc lũng tờn 9 chữ cỏi đầu trong bảng chữ cỏi

II Đồ dựng dạy học:

GV: Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chộp

HS: Vở, bảng con, phấn, khăn lau bảng, bỳt chỡ

Trang 7

III Hoạt động dạy và học:

1 Hôm nay các em tập chép bài đầu tiên: "

Có công mài sắt có ngày nên kim".

Ghi đề bài lên bảng

2 Hướng dẫn tập chép:

- GV viết đoạn văn trên bảng.đọc đoạn văn

trên từ "Mỗi ngày cháu thành tài".

? Đoạn này chép ở bài nào?

? Đoạn chép này là lời của ai với ai?

? Bà cụ nói gì?

? Đoạn chép này có mấy câu?

? Cuối mỗi câu có dấu gì?

? Những chữ nào tron bài được viết hoa?

? Chữ đầu đoạn được viết hoa thế nào?

im khâu, ậu bé, iên nhẫn, bà ụ

Bài 3: Kẻ, viết vào bảng phụ.

- GV nhắc lại yêu cầu của bài 3

- Gọi 3,4 HS nhìn bảng đọc đoạn văn trên

"Có công mài sắtcóngày nên kim"

- Của bà cụ với cậu bé

- Giảng giải cho cậu bé biết kiên trì, nhẫn nại thì việc

gì khó làm cũng được

- 2 câu

- Dấu chấm

- Mỗi, giống

- Được viết hoa và lùi vào một ô

- Viết các chữ vào bảng con

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Lần lượt HS lên bảng điền vào cột 2 Các em khácviết vào vở

- 4HS đọc lại thứ tự đúng 9 chữ cái Viết thứ tự 9 chữ

cái a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê.

- Gọi 3 HS nhắc lại chữ vừa xóa

- Nhìn cột 2, cột 3, đọc 9 chữ cái - 5 HS đọc thuộclòng

Trang 8

- Nhận xét, sửa sai.cho học sinh đọc lại.

Về nhà đọc trước bài "Tự thuật" và hỏi bố mẹ

nơi sinh, quê quán của các em để tiết học

đến chúng ta học

- Lắng nghe

Moân :theå duïc Giíi thiÖu ch¬ng tr×nh trß ch¬i

diÖt con vËt cã h¹i” TiÕt 1:

II §Þa ®iÓm ph ¬ng tiÖn.

Trang 9

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng.

- Đọc đúng các từ có vần khó: quê quán, quận, trường; các từ phát âm sai do tiếng địa phương: nơi sinh, xã

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng

2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ mới được giải nghĩa ở sau bài học, các từ chỉ đơn vị hành chính (xã,phường, quận, huyện)

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài

- Bước đầu có khái niệm về 1 bản tự thuật (lý lịch)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung tự thuật câu hỏi 3,4 SGK

III Các ho t đ ng d y - h c:ạt động dạy - học: ộng dạy - học: ạt động dạy - học: ọc:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em, mỗi em đọc 2 đoạn bài " Có

công mài sắt, có ngày nên kim"

? Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?

? Câu chuyện này khuyên em điều gì?

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Chỉ cho HS sinh xem bức ảnh trong SGK

Hỏi: Đây là ảnh ai?

- GV nói: Đây là ảnh 1 bạn HS Hôm nay

chúng ta sẽ đọc lời bạn ấy tự kể về mình như

thế được gọi là "tự thuật" hay "lý lịch" Qua

lời tự thuật của bạn em sẽ biết bạn ấy tên là gì,

là nam hay nữ, sinh ngày nào, nhà ở đâu

Giờ học còn giúp các em hiểu cách đọc một

bài tự thuật rất khác cách đọc một bài văn, bài

thơ Đó chính là bài các em học hôm nay

- Gv ghi bảng :Tự thuật.

2 Luyện đọc:

- Đọc mẫu toàn bài

- HDHS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu:

- Hướng dẫn đọc đúng các từ khó: huyện; từ

địa phương: nơi sinh, xã, Sáu; từ mới: tự

thuật, quê quán, nơi ở hiện nay ghi bảng

Trang 10

Họ và tên //

Nam, nữ //

Ngày sinh // 23/4/1996 (hai mươi ba/

tháng tư/ năm một nghìn chín trăm chín mươi

? Nhờ đâu mà em biết rõ về bạn như vậy?

? Hãy cho biết họ tên em

? Hãy cho biết địa phương em ở

4 Luyện đọc lại:

- Đọc giọng rõ ràng, rành mạch

- Nhận xét, kết luận

5 Củng cố, dặn dò:

- Ai cũng cần viết bản tự thuật: HS viết cho

nhà trường, người đi làm viết cho cơ quan, xí

nghiệp

Quê quán Trường

- Đọc nối tiếp nhau, ngắt nghỉ hơi đúng

- Đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Em biết bạn qua bản tự thuật

- Nhờ bản tự thuật của bạn Thanh Hà em biết được thôngtin về bạn ấy

- Bước đầu làm quen khái niệm từ và câu

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập

- Bước đầu biết dùng từ đặt những câu đơn giản

II Đồ dùng dạy và học:

- Tranh minh họa các sự vật, hoạt động trong SGK

- Vở bài tập

III Các ho t đ ng d y h c:ạt động dạy - học: ộng dạy - học: ạt động dạy - học: ọc:

A Ổn định lớp.

Bắt đầu từ lớp 2 các em được làm quen với tiết

học mới có tên gọi "Luyện từ và câu" Những

tiết học này sẽ giúp các em mở rộng vốn từ, biết

sử dụng từ ngữ để nói, viết phải thành câu

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Ở lớp 1 các em đã biết thế nào là một tiếng

Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết thêm thế

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 11

nào là từ và câu Đó là bài của các em học hôm

nay

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: (miệng)

- Hướng dẫn yêu cầu của bài tập + 8 bức tranh

trong SGK vẽ người, vật hoặc việc Bên mỗi

tranh có một số thứ tự:

- Em cần xem tên gọi nào là của người, vật hoặc

việc.Bây giờ cô đọc số, các em nêu tên người,

vật hoặc việc theo thứ tự cho đúng

+ Từ chỉ hoạt động của HS: học, đọc, nói,

nghe, viết, đếm, đi, đứng, chạy, nhảy, chơi,

ăn, ngồi, ngủ, nhảy dây

+ Từ chỉ tính nết HS: chăm chỉ, cần cù,

ngoan, nghịch ngợm, đoàn kết, hồn nhiên,

ngây thơ, hiền hậu, lễ phép, lễ độ, thật thà,

thẳng thắn, trung thực

Bài 3 (viết):

- Các em quan sát kĩ 2 tranh, thể hiện nội

dung mỗi tranh bằng một câu

- Nhận xét sau mỗi câu HS đặt

+ Tranh 1: Huệ cùng các bạn dạo chơi

trong công viên/ Sáng hôm ấy cô giáo dẫn cả lớp

Huệ vào công viên ngắm hoa

+ Tranh 2: Thấy một khóm hồng rất đẹp Huệ

dừng lại ngắm/ Huệ say mê ngắm khóm hồng

mới nở hoa

- GV nhắc lại: (không ghi vào vở)

- Mở SGK/9 chuẩn bị luyện tập

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Chỉ tay vào số thứ tự và đọc lên (1, 2, 8)

- Gọi một HS đọc tên gọi (học sinh, nhà, xe đạp, côgiáo )

- Theo dõi, đọc thầm, suy nghĩ để gọi tên chúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Đọc câu mẫu "Huệ vườn hoa"

- HS tự đặt câu nối tiếp nhau qua nội dung từng tranh

- Lắng nghe

- HS làm vào cở 2 câu văn thể hiện nội dung 2 tranh

Trang 12

-Tờn gọi cỏc vật, việc được gọi là từ

- Ta dựng từ đặt thành cõu để trỡnh bày một sự

việc

3 Củng cố- dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Về nhà ụn lại bảng chữ cỏi vừa học

- Lắng nghe và thực hiện

A- Mục tiêu:

- Bớc đầu HS biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng không nhớ số có 2 chữ số và giải toán có lời văn

- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác

B- Đồ dùng:

- Bảng phụ Vở, bút

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

Viết số: - Hai mơi lăm

- Bảy mơi ; Sáu mơi sáu

3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Giới thiệu số hạng và tổng

- Ghi phép cộng: 35 + 24 = 59

- Chỉ vào phép cộng nêu:

35 gọi là số hạng

24 gọi là số hạng

59 gọi là tổng

- Ghi phép cộng theo cột dọc:

35

+

24

59

- Hớng dẫn tơng tự nh trên

a- HĐ 2: Thực hành

-Treo bảng phụ

- Hớng dẫn HS điền số vào ô trống

- GV hớng dẫn đặt tính theo cột dọc

GV hớng dẫn cách giải

- Chấm bài

4/ Các HĐ nối tiếp:

- Trò chơi: Tính nhanh

- GV cho điểm

+ Dặn dò: VN ôn bài

- Hát

- 3-4 HS lên bảng

- Lớp làm bảng con

- HS đọc phép cộng

- HS nêu lại

* Bài 1: Bảng con

- Đọc đề, nêu yêu cầu

- Viết kết quả vào bảng con

- 2-3 HS làm trên bảng lớn

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 2: Làm phiếu HT

- 2-3 HS làm trên bảng Lớp làm phiếu Nhận xét, Chữa bài

* Bài 3: Làm vở

- đọc đề, nêu yêu cầu

- 1 HS làm trên bảng

- Lớp làm vở

- Nhận xét, chữa bài

- HS1: nêu phếp cộng

- HS2: nêu tổng Moõn :tửù nhieõn _xaừ hoọi Cơ quan vận động (tieỏt 1)

I Mục tiêu

Giúp HS:

II Đồ dùng học tập

Trang 13

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Khởi động (1 2)

Cả lớp vừa làm động tác vừa hát bài “Con công…”

Bài học hôm nay sẽ giúp các em hiểu đợc…

+ Cả lớp: Cả lớp làm theo lời hô của lớp trởng

Trong các động tác các em vừa làm, bộ phận nào của cơ thể đã cử động?

 Chốt: Để thực hiện đợc các động tác trên thì đầu, mình, tay, chân phải cử động

+ Biết xơng và cơ là cơ quan vận động của cơ thể

+ HS nêu đợc vai trò của xơng và cơ

+ GV hớng dẫn HS thực hành: Tự nắn bàn tay, cổ tay, cánh tay của mình

Hỏi: Dới lớp da của cơ thể có gì?

Trang 14

- Bảng phụ

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra: 36 + 42 = ?-_Tính và nêu tên gọi các thành phần trong

- HD cách tính: Cộng các chục với nhau

*Giaỷm taỷi baứi taọp 2 coọt cuoỏi

- Chấm - Chữa bài

- HS sử dụng bảng cộng để điền vào ô trống

- Chia 2 đội, Thi điền số

- HS đánh giá - cho điểm

- Điền đỳng cỏc chữ cỏi vào ụ trống theo tờn chữ

- Học thuộc lũng tờn 10 chữ cỏi tiếp theo 9 chữ cỏi đầu trong bảng chữ cỏi

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn cỏc bài tập 2,3

III Cỏc hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lờn bảng và đọc cho cỏc em viết

nờn kim, lờn nỳi, đơn giản, giảng giải

- Gọi 3 em lờn đọc 9 chữ cỏi đầu a đến ờ

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nờu MTYC của tiết học.

2 Hướng dẫn nghe - viết:

a) Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- Cả lớp viết vào bảng con

- 3 em học thuộc lũng

- Lắng nghe

Trang 15

- GV đọc 1 lần khổ thơ.

+ Khổ thơ là lời ai nói với ai?

+Bố nói với con điều gì?

+ Khổ thơ có mấy dòng? Chữ đầu câu mỗi

dòng thơ viết thế nào?

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Cho học sinh sửa bài

Bài 3: GV phát phiếu cho các em

- GV chữa bài: g, h, I, k, l, m, n, o, ô, ơ

- Cho học thuộc lòng bảng chữ cái trên, xóa ở

- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng 19 chữ cái

đầu đã học trong bảng chữ cái đã học (bắt đầu

từ chữ a)

- 3, HS đọc lại, cả lớp đọc thầm

- HS trả lời

- Lời bố nói với con

- Con chăm chỉ thì thời gian không mất đi

- Nghe , sửa sai

(Quyển lịch, chắc nịch, nàng tiên, làng xóm, cây bàng, cáibàn, hòn than, cái thang.)

- Viết vào vở những chữ cái còn thiếu

- Làm bài tập trên phiếu

- Làm vào vở

- Gọi 3 HS lên viết lại

- Nhìn cột 3 đọc lại10 tên chữ cái (3 em)

Trang 16

+ Giấy màu khổ A4

III Các hoạt động dạy học.

I Hôm nay…

Giáo viên hớng dẫn mẫu

Bớc 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa

Bớc 2: Tạo tên lửa và sử dụng

GV chấm 1 số sản phẩm – nhận xét

4 Củng cố, dặn dò (5)

Moõn :ủaùo ủửực Học tập, sinh hoạt đúng giờ (Tiết 1)

I Mục tiêu

II - Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu

- Có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ

II Đồ dùng dạy học

III - Vở bài tập đạo đức

- Phiếu giao việc

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ (3 – 5)

Kiểm tra đồ dùng sách vở của HS

b Các hoạt động (20 – 25)

*Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến

Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày tỏ ý kiến trớc các hành động

Cách tiến hành: HĐ nhóm đôi cho biết ý kiến về việc làm trong 2 tình huống SGK: việc làm nào đúng?Việc làm nào sai? Tại sao?

- Đại diện các nhóm trình bày

- Trao đổi bổ sung giữa các nhóm

 Kết luận: Giờ nào việc nấy, làm 2 việc cùng 1 lúc không phải là học tập, sinh hoạt đúng giờ

*Hoạt động 2: Xử lý tình huống

Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong tình huống cụ thể.

Cách tiến hành:Chia nhóm 2 và giao nhiệm vụ: Mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử phù hợp và chuẩn bị

đóng vai

Trang 17

Tình huống 1: Ngọc đang ngồi xem ti vi Mẹ nhắc Ngọc đã đến giờ đi ngủ.

Tình huống 2: Tịnh và Lai đi học muộn Tịnh rủ ban: “Đằng nào cũng bị muộn rồi Chúng mình đi mua

bi đi.” Lai phải làm gì?

- HS thảo luận nhóm và chuẩn bị đóng vai

- Từng nhóm lên đóng vai

- Các nhóm bổ sung

 Kết luận: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử Ta nên lựa chọn…

* Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy

Mục tiêu: Giúp HS biết cônh việc cụ thể cần làm và thời gian thực hiện

Cách tiến hành:

- Giao nhiệm vụ từng nhóm

- Thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Trao đổi, tranh luận giữa các nhóm

 Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý…

3 Hớng dẫn thực hành ở nhà (3 – 5)

Cùng cha mẹ xây dựng thời gian biểu và thực hiện theo thời gian biểu

Moõn :theồ duùc Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, chào,

báo cáo khi Gv nhận lớp(Tiết 2)

I Mục tiêu:

II Địa điểm - phơng tiện:

+ Từ đội hình hàng dọc chuyển thành đội hình hàng ngang

+ GV hớng dẫn cán sự TD , cả lớp cách chào, báo cáo khi cô nhận lớp, cách chào khi kết thúc buổi học Cán

sự cho các bạn giải tán điều khiển tập từ 6  8 lần Thực hiện chào và báo cáo từ giờ sau

Trang 18

1 Rèn kĩ năng nghe và nói:

- Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình

- Biết nghe và nói lại được những điều em biết về một bạn trong lớp

2 Rèn kĩ năng viết:

- Bước đầu biết kể (miệng) một mẫu chuyện theo 4 tranh

3 Rèn ý thức bảo vệ của công.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung các câu hỏi ở bài tập 1

- Tranh minh họa bài tập 3 SGK

III Các hoạt động dạy học:

Ổn định lớp

A Mở bài: GV giới thiệu

Bắt đầu từ lớp 2 cùng với tiết luyện từ câu,

các em còn được làm quen với tiết học mới

giúp các em tập tổ chức các câu văn thành bài

văn, từ đơn giản đến bài phức tạp, từ bài ngắn

đến bài dài

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Tiếp theo bài tập đọc tự thuật đã học, trong

tiết tập làm văn này các em sẽ được luyện tập

và giới thiệu về mình và bạn mình

- Cũng trong tiết học này, các em sẽ làm quen

một đơn vị mới là bài học cách sắp xếp các

câu thành một bài văn ngắn

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Từng cặp thực hành hỏi, đáp

- Tên bạn là gì? Quê bạn ở đâu?

- 1 em đọc yêu cầu của bài.Tự nêu

Nhận xét bạn nói về bạn mình có đúng không

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Mỗi HS tự nhìn tranh suy nghĩ để làm bài của mình

- 1,2 HS chữa bài trướcc lớp

- Lớp nhận xét Làm vào vở

Trang 19

1) Thấy một khúm hồng đang nở hoa rất đẹp,

Huệ thớch lắm (tranh 2) Huệ chỡa tay định

ngắt một bụng hồng Tuấn thấy thế vội ngăn

lại (tranh 3) Tuấn khuyờn Huệ khụng ngắt

hoa trong vườn Hoa của vườn hoa phải để

cho tất cả mọi người cựng ngắm (tranh 4) 6

cõu

3 Thu vở chấm.

4 Củng cố - Dặn dũ:

- Nhận xột tiết học, biểu dương

- Những em làm chưa xong về nhà làm cho

hoàn chỉnh

-Tổ trưởng thu vở-Lắng nghe

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoõùng cuỷa hoùc sinh

Cuỷng coỏ cho hs nhụự laùi caực baứi haựt ụỷ lụựp 1

Gaõy khoõng khớ haứo hửựng hoùc aõm nhaùc

II Giaựo vieõn chuaồn bũ

Trang 20

Đồ dùng học tập băng nhạc

III.Các hoạt động chủ yếu

Hoạt động 1:

-Giáo viên cho học sinh ôn lại

-Các bài hát kết hợp vỗ tay hoặc dùng gõ

đệm theo phách

Hoạt đông2;

-Cho học sinh nghe nhạc trình bày quốc

-Tập đứng chào cờnghe hát quốc ca

-Quốc ca được hát khi nào?

-Khi chào cờ các em phải đưng ntn ?

GV gọi vài hs lên hát

C Củng cố_dặn dò

Gv nhận xét tiết học

Cả lớp tâp hát tập hát lại các bài hátVài em lên hát biểu diển trước lớp

-Nghe hát quốc ca-Gọi các em lên hát nối tiếp nhau -Khi chào cờ

-Đứng nghiêm trang không cười đùa

……… Hết tuần 1………

Tuần 02

Thứ hai ngày 25/08/08

Môn :tập đọc (tiết 4+5) PHẦN THƯỞNG

I M c ích, yêu c u: ục đích, yêu cầu: đích, yêu cầu: ầu:

1 Rèn k n ng đ c thành ti ngĩ năng đọc thành tiếng ăng đọc thành tiếng ọc: ếng :

- Đọc:c tr n c bài Chú ý các t m i, các t d vi t sai do nh h ng c a ph ng ng : tr c, trao,ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ếng ưởng của phương ngữ: trực, trao, ủa phương ngữ: trực, trao, ư ữ: trực, trao, ực, trao,

n a, bàn tán.ửa, bàn tán

- Bi t ngh ng i h p lý sau d u ch m, d u ph y và gi a các c m tếng ỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ẩy và giữa các cụm t ữ: trực, trao, ụm t

2.Rèn k n ng đ c hi u:ĩ năng đọc thành tiếng ăng đọc thành tiếng ọc: ểu:

- Hi u ngh a c a các t m i và nh ng t : quan tr ng, bí m t, sáng ki n, l ng l , t t b ng, t mểu: ĩ năng đọc thành tiếng ủa phương ngữ: trực, trao, ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ữ: trực, trao, ọc: ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ếng ặng lẽ, tốt bụng, tấm ẽ, tốt bụng, tấm ốt bụng, tấm ụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t

lịng

- N m đ c đ c đi m c a nhân v t Na và di n bi n c a câu chuy n.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ặng lẽ, tốt bụng, tấm ểu: ủa phương ngữ: trực, trao, ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ếng ủa phương ngữ: trực, trao, ện

- Hi u ý ngh a c a câu chuy n: đ cao lịng t t, khuy n khích HS làm vi c t t.ểu: ĩ năng đọc thành tiếng ủa phương ngữ: trực, trao, ện ề cao lịng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt ốt bụng, tấm ếng ện ốt bụng, tấm

II Đồ dùng dạy học dùng d y h c ạy học ọc :

- B ng ph vi t nh ng câu, đo n v n c n h ng d n HS đ c đúng.ụm t ếng ữ: trực, trao, ạt động dạy - học: ăng đọc thành tiếng ần hướng dẫn HS đọc đúng ưới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ẫn HS đọc đúng ọc:

III Các ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng d y h c: ạy học ọc

Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a Giáo viên ủa Giáo viên Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giáo viên ọc

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:

- Nh n xét bài.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

B D y bài m i: ạy học ới:

1 Giới thiệu bài:Ghi đề bài.

2 Luyện đọc 1,2:

a Đọcmẫu: giọng đọc nhẹ nhàng, cảm

động

b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu: ừng câu: c t ng câu:

+HD đ c t khĩ: ph n, sáng, s , bàn tán, tr cọc: ần hướng dẫn HS đọc đúng ẽ, tốt bụng, tấm ực, trao,

- 2 em lên b ng đ c bài "T thu t"ọc: ực, trao, ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

và tr l i câu h i.ời câu hỏi ỏi

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

- HS đ c n i ti p.ọc: ốt bụng, tấm ếng

- Đọc:c cá nhân

Trang 21

nh t, bi t bí m t.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ếng ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

+ Các t m i: bí m t, sáng ki n, l ng l ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ếng ặng lẽ, tốt bụng, tấm ẽ, tốt bụng, tấm

- Đọc từng câu: ừng câu: c t ng o n tr c l p: đoạn trước lớp: ạn trước lớp: ước lớp: ớc lớp:

+ GV treo b ng ph HDHS.ụm t

Chú ý nh n gi ng đúng: ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ọc: M t bu i sáng/ vào gi ột buổi sáng/ vào giờ ổi sáng/ vào giờ ờ

ra ch i/ các b n trong l p túm t m bàn b c ơi/ các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc ạn trước lớp: ớc lớp: ụm bàn bạc ạn trước lớp:

i u gì/ có v bí m t l m//

đoạn trước lớp: ều gì/ có vẻ bí mật lắm// ẻ bí mật lắm// ật lắm// ắm//

- Hiểu nghĩa từ mới:

+ Bí m t ật lắm// : gi kín không cho ngữ: trực, trao, ười câu hỏi.i khác

bi t.ếng

+ Sáng ki n ến : ý ki n m i và hay.ếng ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

+ L ng l ặng lẽ ẽ: không nói gì.

c) Đọc từng câu: ừng câu: c t ng o n trong nhóm đoạn trước lớp: ạn trước lớp:

d) Thi c gi a các nhóm đoạn trước lớp:ọc từng câu: ữa các nhóm

e) L p ng thanh o n 1, 2 ớc lớp: đoạn trước lớp:ồng thanh đoạn 1, 2 đoạn trước lớp: ạn trước lớp:

3 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1, 2:

? Hãy k nh ng vi c làm t t c u b n Na?ểu: ữ: trực, trao, ện ốt bụng, tấm ạt động dạy - học:

? Theo em, đi u bí m t đ c các b n c aề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ạt động dạy - học: ủa phương ngữ: trực, trao,

Na bàn b c là gì?ạt động dạy - học:

- HS đ c cá nhân.ọc:

- Đọc:c n i nhau các đo n 1, 2.ốt bụng, tấm ạt động dạy - học:

- L ng nghe, luy n đ c đúng.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ện ọc:

- L ng nghe, hi u ngh a c a t ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ểu: ĩ năng đọc thành tiếng ủa phương ngữ: trực, trao,

- Nhóm đ c ti p n i t ng đo n.ọc: ếng ốt bụng, tấm ạt động dạy - học:

- Nh n xét nhóm đ c t t.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ọc: ốt bụng, tấm

- Các nhóm đ c bàiọc:

- L p đ c to, rõ ràng.ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ọc:

- Na s n sàng giúp đ b n, s n sàngẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng ỡ bạn, sẵn sàng ạt động dạy - học: ẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàngsan s nh ng gì mình có choẻ những gì mình có cho ữ: trực, trao,

d) L p đ ng thanh đo n 3:ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ồng thanh đoạn 3: ạt động dạy - học:

Ngày t ng k t m t hoe ổi sáng/ vào giờ ến ắm// đoạn trước lớp:ỏ hoe

4 H ưới: ng d n tìm hi u o n 3: ẫn tìm hiểu đoạn 3: ểm tra bài cũ: đích, yêu cầu: ạy học

? Em có ngh r ng Na x ng đáng đ c th ngỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ằng Na xứng đáng được thưởng ứng dậy/ bước lên ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ưởng của phương ngữ: trực, trao,

- C l p đ cới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ọc:

- Na x ng đáng đ c th ng vì cóứng dậy/ bước lên ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ưởng của phương ngữ: trực, trao,

t m lòng t t ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ốt bụng, tấm

- Na vui m ng: đ n m c t ng làếng ứng dậy/ bước lên ưởng của phương ngữ: trực, trao,nghe nh m, đ b ng m t ần hướng dẫn HS đọc đúng ỏi ặng lẽ, tốt bụng, tấm

Trang 22

5 Luy n ện đọc lại: đớch, yờu cầu:ọc ạy học c l i:

- GV nh n xột, khen.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

6 Củng cố - Dặn dũ:

? Em học được điều gỡ ở bạn Na?

? Em thấy việc cỏc bạn đề nghị cụ giỏo trao

phần thưởng cho Na cú tỏc dụng gỡ?

- Yờu c u HS chu n b cho ti t k chuy nần hướng dẫn HS đọc đỳng ẩy và giữa cỏc cụm t ị cụ giỏo thưởng ếng ểu: ện

"Ph n th ng" b ng cỏch quan sỏt cỏc tranhần hướng dẫn HS đọc đỳng ưởng của phương ngữ: trực, trao, ằng Na xứng đỏng được thưởng

minh h a, đ c yờu c u k trong SGK.ọc: ọc: ần hướng dẫn HS đọc đỳng ểu:

- 6 em thi đ c l i cõu chuy n.ọc: ạt động dạy - học: ện

- L p nh n xột - Bi u d ng.ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ểu: ư

-T t b ng,bi tgiỳpđ m i ng i.ốt bụng, tấm ụm t ếng ỡ bạn, sẵn sàng ọc: ười cõu hỏi

- Bi u d ng ng i t t, vi cểu: ư ười cõu hỏi ốt bụng, tấm ện

t t, khuy n khớch HS làm vi cốt bụng, tấm ếng ện

t t.ốt bụng, tấm

- Nghe và th c hi nực, trao, ện

ToánTiết 6: luyện tập A- Mục tiêu:

- Củng cố việc nhận biết độ dài 1 dm, quan hệ giữa dm và cm

- Tập ớc lợng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế

- GD HS tự giác học tập

B- Đồ dùng:

- Thớc có chia sẵn cm

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng c a Giỏo viờn ủa Giỏo viờn Ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giỏo viờn ọc

4/ Các hoạt động nối tiếp:

- Trò chơi: " Truyền điện"

- Rốn k n ng vi t ch ĩ năng đọc thành tiếng ăng đọc thành tiếng ếng ữ: trực, trao,

- Bi t vi t hoa ếng ếng chữ: trực, trao, ă, â theo c v a và nh ỡ bạn, sẵn sàng ỏi

- Bi t vi t ng d ng c m ếng ếng ứng dậy/ bước lờn ụm t ụm t t ăn chậm nhai kĩ theo c nh , ch vi t đỳng m u,đ u nột và n iỡ bạn, sẵn sàng ỏi ữ: trực, trao, ếng ẫn HS đọc đỳng ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ốt bụng, tấm

ch đỳng quy đ nh.ữ: trực, trao, ị cụ giỏo thưởng

Trang 23

II Đồ dùng dạy học dùng d y h c: ạy học ọc

- M u ch ẫn HS đọc đúng ữ: trực, trao,¨, © đ t trong khung.ặng lẽ, tốt bụng, tấm

- B ng ph vi t s n m u ch c nh trên dịng k li: ụm t ếng ẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng ẫn HS đọc đúng ữ: trực, trao, ỡ bạn, sẵn sàng ỏi ẻ những gì mình cĩ cho ¨n (dịng 1), ¨n chËm nhai kÜ (dịng 2).

- V t p vi t.ởng của phương ngữ: trực, trao, ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ếng

III Các ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng d y - h c: ạy học ọc

Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a Giáo viên ủa Giáo viên Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giáo viên ọc

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:

- Nh n xét.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

B D y bài m i: ạy học ới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài.

2 Hướng dẫn viết chữ hoa:

a) Hướng dẫn, QSvà nhận xét chữ ¨, ©:

- Ch ữ: trực, trao,¨, © cĩ gì gi ng và khác nhau?ốt bụng, tấm

- D u ph trên ch ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ụm t ữ: trực, trao, ¨ là m t nét cong d iộng dạy - học: ưới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

n m chính gi a đ nh ch A.ằng Na xứng đáng được thưởng ữ: trực, trao, ỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ữ: trực, trao,

- D u ph trên ch ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ụm t ữ: trực, trao, © g m 2 nét th ng xiêngồng thanh đoạn 3: ẳng xiêng

n i nhau trơng nh m t chi c m úp xu ngốt bụng, tấm ư ộng dạy - học: ếng ũ úp xuống ốt bụng, tấm

chính gi a đ nh ch ữ: trực, trao, ỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ữ: trực, trao, A, cĩ th g i là d uểu: ọc: ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t

m ũ úp xuống

b) Hướng dẫn viết trên bảng con:

c) Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

- Gi i thi u c m t ng d ng.ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ện ụm t ứng dậy/ bước lên ụm t

Giúp HS hi u ngh a c m t ng d ng: ểu: ĩ năng đọc thành tiếng ụm t ứng dậy/ bước lên ụm t

- H ng d n quan sát và nh n xét v đ caoưới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ẫn HS đọc đúng ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ề cao lịng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt ọc:

và các nét c a ch ủa phương ngữ: trực, trao, ữ: trực, trao,

- H ng d n vi t ch ưới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ẫn HS đọc đúng ếng ữ: trực, trao, ¨n vào b ng con

- H ng d n vi t vào v t p vi t.ưới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ẫn HS đọc đúng ếng ởng của phương ngữ: trực, trao, ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ếng

d u ph ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ụm t

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

- Vi t ch ếng ữ: trực, trao,¨, © 3 l t.ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t

- HS đ c c m t ọc: ụm t ¨n chËm

nhai kÜ

- Nghe, nh n xét.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

- Nghe, vi t b ng con.ếng

- L ng nghe, l y v vi t bài.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ởng của phương ngữ: trực, trao, ếng

- HS n p v ộng dạy - học: ởng của phương ngữ: trực, trao,

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

………

Thứ ba ngày 26/08/08

Môn :kể chuyện PH N THẦ ƯỞNG

I Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn k n ng nĩi: ĩ năng nĩi: ăng nĩi:

- D a vào trí nh , tranh minh h a và g i ý trong tranh k l i đ c t ng đo n và tồn b n i dungực, trao, ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ọc: ợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ểu: ạt động dạy - học: ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ạt động dạy - học: ộng dạy - học: ộng dạy - học:câu chuy n "Ph n th ng".ện ần hướng dẫn HS đọc đúng ưởng của phương ngữ: trực, trao,

- Bi t k chuy n t nhiên, ph i h p l i k v i đi u b , nét m t, bi t thay đ i gi ng k cho phùếng ểu: ện ực, trao, ốt bụng, tấm ợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ời câu hỏi ểu: ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ện ộng dạy - học: ặng lẽ, tốt bụng, tấm ếng ổi giọng kể cho phù ọc: ểu:

h p v i n i dung.ợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ộng dạy - học:

2 Rèn k n ng nghe: ĩ năng nĩi: ăng nĩi:

Trang 24

- Cú kh n ng t p trung theo dừi b n KC, bi t nh n xột, đỏnh giỏ l i k c a b n.ăng đọc thành tiếng ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ạt động dạy - học: ếng ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ời cõu hỏi ểu: ủa phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học:

II Đồ dựng dạy học:

- B ng ph vi t s n l i g i ý n i dung t ng tranh.ụm t ếng ẵn sàng giỳp đỡ bạn, sẵn sàng ời cõu hỏi ợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ộng dạy - học:

III Cỏc ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng d y và h c: ạy học ọc

Ho t đ ng c a Giỏo viờnạt động dạy - học: ộng dạy - học: ủa phương ngữ: trực, trao, Ho t đ ng c a H c sinhạt động dạy - học: ộng dạy - học: ủa phương ngữ: trực, trao, ọc:

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:

- Ki m tra 3 HS ti p n i nhau k l i cõuểu: ếng ốt bụng, tấm ểu: ạt động dạy - học:

chuy n "Cú cụng mài s t, cú ngày nờn kim".ện ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện

- GV nh n xột cho đi m t ng HS.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ểu:

B D y bài m i: ạy học ới:

1 Giới thiếu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện:

a) Kể từng đoạn theo tranh:

- HD và cho h c sinh t p k theo nhúm.ọc: ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ểu:

- Yờu c u QS tranh, k ần hướng dẫn HS đọc đỳng ểu:

- K chuy n tr c l p.ểu: ện ưới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

Đoạn 1: Na là một cụ bộ thế nào?

- Trong tranh Na đang làm gỡ?

- K cỏc vi c làm t t c a Na, Lan, Minh.ểu: ện ốt bụng, tấm ủa phương ngữ: trực, trao,

- Na cũn băn khoăn điều gỡ?

Đoạn 2: Cuối năm học, cỏc bạn bàn tỏn về

chuyện gỡ? Na làm gỡ?

- B nNa th m thỡ bàn nhau v chuy n gỡ?ạt động dạy - học: ần hướng dẫn HS đọc đỳng ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ện

Đoạn 3: Khi Na được phần thưởng, Na, cỏc

bạn và mẹ vui mừng như thế nào?

b) Kể toàn bộ cõu chuyện:

3.C ngc -D ndũ ủa Giỏo viờn ố-Dặndũ ặndũ : NX gi h c:d n HS vời cõu hỏi ọc: ăng đọc thành tiếng ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt

nhà k l i cõu chuy n cho ng i thõn nghe.ểu: ạt động dạy - học: ện ười cõu hỏi

- M i em k 1 đo n.ỗi em kể 1 đoạn ểu: ạt động dạy - học:

- HS đ c yờu c u c a bài.ọc: ần hướng dẫn HS đọc đỳng ủa phương ngữ: trực, trao,

- K chuy n trong nhúm.ểu: ện

- HSQS tranh minh h a, k t ngọc: ểu:

đo n trong nhúm ạt động dạy - học:

- Đạt động dạy - học:i di n nhúm thi k chuy n ện ểu: ện

- Na đ a cho Minh n a c c t y.ư ửa, bàn tỏn ụm t ẩy và giữa cỏc cụm t

- Ch a h c gi i.ư ọc: ỏi

- Cỏc b n bàn tỏn v đi m thi ạt động dạy - học: ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ểu:

- Đề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ngh cụ giỏo t ng ị cụ giỏo thưởng ặng lẽ, tốt bụng, tấm

- Na vui m ng

- M vui m ng: khúc ẹ vui mừng: khúc

- 2 HS k ểu:

- C l p nh n xột.ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

- HS xung phong k L p nh nểu: ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấmxột

- L ng nghe và th c hi n.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ực, trao, ện

Moõn :toaựn Số bị trừ - số trừ - hiệu (Tiết 7)

A - Mục tiêu:

- Bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

- Củng cố về phép trừ các số có hai chữ số và giải toán có lời văn

- GD HS yêu thích môn học

B- Đồ dùng:

- Bảng phụC- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

59 - 35 = ? 3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Giới thiệu SBT- ST- Hiệu

- Ghi bảng phép trừ: 59 - 35 = 24

- Hát

- Làm bảng con

Trang 25

4/ Các hoạt động nối tiếp:

* Trò chơi: ' Điền nhanh'

1 Rốn k n ng chớnh t : ĩ năng núi: ăng núi: ả:

- Chộp l i chớnh xỏc đo n túm t t n i dung bài "ạt động dạy - học: ạt động dạy - học: ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ộng dạy - học: Ph n th ng ần thưởng ưởng "

- Vi t đỳng và nh cỏch vi t m t s ti ng cú õm ếng ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ếng ộng dạy - học: ốt bụng, tấm ếng s/x ho c cú v n ặng lẽ, tốt bụng, tấm ần hướng dẫn HS đọc đỳng ăng núi: ăng núi: n/ ng

2 H c b ng ch cỏi: ọc ả: ữ cỏi:

- i n đỳng 10 ch cỏi: Đ ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ữ: trực, trao, p, q, r, s, t, u, , v, s, y ư vào ụ tr ng theo tờn ch ốt bụng, tấm ữ: trực, trao,

- Thu c toàn b ch cỏi (g m 29 ch cỏi).ộng dạy - học: ộng dạy - học: ữ: trực, trao, ồng thanh đoạn 3: ữ: trực, trao,

II Đồ dựng dạy học dựng d y h c: ạy học ọc

- B ng ph vi t s n n i dung đo n v n c n chộp.ụm t ếng ẵn sàng giỳp đỡ bạn, sẵn sàng ộng dạy - học: ạt động dạy - học: ăng đọc thành tiếng ần hướng dẫn HS đọc đỳng

III Cỏc ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng d y và h c: ạy học ọc

H at ọc đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng c a Giỏo viờn ủa Giỏo viờn Ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giỏo viờn ọc

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:

- GV đ c cho HS vi t vào b ng con.ọc: ếng

- GV nh n xột, ghi đi m.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ểu:

B.D y bài m i: ạy học ới:

1 Gi i thi u bài ới: ện đọc lại:

2 H ưới: ng d n t p chộp: ẫn tỡm hiểu đoạn 3: ập chộp:

2.1 HS chuẩn bị :

- GV treo b ng ph đó vi t đo n c n chộp.ụm t ếng ạt động dạy - học: ần hướng dẫn HS đọc đỳng

- GV h ng d n HS nh n xột.ưới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ẫn HS đọc đỳng ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

? Đoạn này cú mấy cõu? Cuối mỗi cõu cú

dấu gỡ?chữ nào trong bài ch,tảđược viết hoa?

- Vi t vào b ng con: ph n th ng đ c bi t.ếng ần hướng dẫn HS đọc đỳng ưởng của phương ngữ: trực, trao, ặng lẽ, tốt bụng, tấm ện

- Viết bảng con, 1 lờn bảng

- Chộp vào v ởng của phương ngữ: trực, trao,

- HS l y bỳt chỡ t s a l i.ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ực, trao, ửa, bàn tỏn ỗi em kể 1 đoạn

Trang 26

- GV ch m 5, 7 bài và nh n xột.ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

4 Hướng dẫn làm bài chớnh tả:

B2: i n õm đ u s ho c x vào ch tr ng.Đ ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ần hướng dẫn HS đọc đỳng ặng lẽ, tốt bụng, tấm ỗi em kể 1 đoạn ốt bụng, tấm

- GV nh n xột, ch a bài.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ữ: trực, trao,

B3: HDđi n ch vào ụ tr ng b ng ch cỏi.ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ữ: trực, trao, ốt bụng, tấm ởng của phương ngữ: trực, trao, ữ: trực, trao,

- H ng d n HS ch a bài t p.ưới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ẫn HS đọc đỳng ữ: trực, trao, ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

- Thu v v nhà ch m.ởng của phương ngữ: trực, trao, ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t

5 C ng c , d n dũ ủa Giỏo viờn ố-Dặndũ ặndũ

D n HS h c thu c b ng ch cỏi.ặng lẽ, tốt bụng, tấm ọc: ộng dạy - học: ữ: trực, trao,

- 1 HS lờn b ng làm,C l p làmới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,vào v L p nh n xộtởng của phương ngữ: trực, trao, ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

- 1 s HS lờn b ngốt bụng, tấm

- L p làm v ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ởng của phương ngữ: trực, trao,

- N p v ộng dạy - học: ởng của phương ngữ: trực, trao,

- H c thu c lũng b ng ch cỏi ọc: ộng dạy - học: ữ: trực, trao,

Moõn :theồ duùc Dàn hàng ngang, dồn hàng,

trò chơi “Qua đờng lội” Tiết 3:

- Ôn TC “Qua đờng lội”, yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi

II Địa điểm, phơng tiện.

- Sân trờng

- Còi, kẻ sẵn vạch cho HS chơi TC

III Nội dung và phơng pháp lên lớp.

Khẩu hiệu: Nhìn trớc, thẳng – toàn lớp tập

c Điểm số: Tổ… Bắt đầu điểm số từ 1 đến hết

d Nghiêm, nghỉ

Khẩu hiệu: Đứng nghiêm, nghỉ

đ Giậm chân tại chỗ - đứng lại

Khẩu hiệu: Chuẩn bị giậm chân tại chỗ, giậm 1,2…1,2…

e Dàn hàng ngang – dồn hàng

Khẩu hiệu: Lấy bạn… làm chuẩn tất cả dàn (dồn) hàng

f Tập phối hợp

Trang 27

- Lần 1: Cán sự điều khiển

- Lần 2: Chia tổ luyện tập

g TC “Qua đờng lội”

- GV nêu tên trò chơi, cách chơi

- HS chơi thử – HS chơi theo tổ

1 Rốn k n ng ĩ năng núi: ăng núi: đớch, yờu cầu:ọc c thành ti ng: ếng:

- Đọc:c tr n toàn bài Đọc:c đỳng cỏc t ng ch a ti ng cú õm v n d l n l n: làm vi c, quanh ta,ữ: trực, trao, ứng dậy/ bước lờn ếng ần hướng dẫn HS đọc đỳng ễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ẫn HS đọc đỳng ộng dạy - học: ện.tớch t c, b n r n; cỏc t m i: s c xuõn, r c r , t ng b ng.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ộng dạy - học: ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ực, trao, ỡ bạn, sẵn sàng ư

- Bi t ngh ng i sau d u ch m, d u ph y, d u hai ch m, gi a cỏc c m t ếng ỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ẩy và giữa cỏc cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ữ: trực, trao, ụm t

2.Rốn k n ng ĩ năng núi: ăng núi: đớch, yờu cầu:ọc c hi u: ểm tra bài cũ:

- N m đ c ngh a và bi t đ t cõu v i cỏc t m i.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ĩ năng đọc thành tiếng ếng ặng lẽ, tốt bụng, tấm ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

- Bi t đ c l i ớch cụng vi c c a m i ng i, v t, con v t.ếng ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ện ủa phương ngữ: trực, trao, ỗi em kể 1 đoạn ười cõu hỏi ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

- N m đ c ý bài: m i ng i, m i v t đ u làm vi c, làm vi c mang l i ni m vui.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ọc: ười cõu hỏi ọc: ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ện ện ạt động dạy - học: ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt

II Đồ dựng dạy học dựng d y h c: ạy học ọc

- B ng ph vi t nh ng cõu v n c n h ng d n HS luy n đ c.ụm t ếng ữ: trực, trao, ăng đọc thành tiếng ần hướng dẫn HS đọc đỳng ưới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ẫn HS đọc đỳng ện ọc:

III Cỏc ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng d y h c: ạy học ọc

Ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng c a Giỏo viờn ủa Giỏo viờn Ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giỏo viờn ọc

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:

? Khi Na đ c ph n th ng, nh ng ai vuiượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ần hướng dẫn HS đọc đỳng ưởng của phương ngữ: trực, trao, ữ: trực, trao,

m ng? Vui m ng nh th nào?ư ếng

B D y bài m i: ạy học ới:

1 Gi i thi u bài ới: ện đọc lại: - ghi đ bài.ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt

2 Luyện đọc: Đọc mẫu bài

- HD luy n đ c k t h p gi i ngh a t ện ọc: ếng ợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ĩ năng đọc thành tiếng

c) Lớp đồng thanh đoạn - cả bài

3 Hướng dẫn HS tỡm hiểu bài:

?Cỏcv t và con v t xq ta làm nh ng vi c gỡ?ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ữ: trực, trao, ện

- G i 3 HSđ c bài "Ph nọc: ọc: ần hướng dẫn HS đọc đỳng

th ng".ưởng của phương ngữ: trực, trao,

- HS l y SGK.ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t

Trang 28

- M i ng i đ u làm vi c.ọc: ười câu hỏi ề cao lịng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt ện.

Môn :luyện từ câu

M R NG V N T , T NG V H C T P D U CH M H IỞ ỘNG VỐN TỪ, TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI ỐN TỪ, TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI Ừ, TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI Ừ, TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI Ữ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI Ề HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI ỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI ẬT LÀ VUI ẤU CHẤM HỎI ẤU CHẤM HỎI ỎI

I Mục đích, yêu cầu:

1 M r ng và h th ng hĩa v n t liên quan đ n h c t p.ởng của phương ngữ: trực, trao, ộng dạy - học: ện ốt bụng, tấm ốt bụng, tấm ếng ọc: ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

2 Rèn k n ng đ t câu: ĩ năng đọc thành tiếng ăng đọc thành tiếng ặng lẽ, tốt bụng, tấm Đặng lẽ, tốt bụng, tấmt câu v i t m i tìm đ c S p x p l i tr t t các t trong câu đới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ếng ạt động dạy - học: ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ực, trao, ểu:

t o câu m i, làm quen v i câu h i.ạt động dạy - học: ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ỏi

3 Bi t l a ch n t , suy ngh đ đ t câu chính xácếng ực, trao, ọc: ĩ năng đọc thành tiếng ểu: ặng lẽ, tốt bụng, tấm

II Đồ dùng dạy học dùng d y h c: ạy học ọc

B ng ph đ ghi bài t p 3.ụm t ểu: ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

III Các ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng d y - h c: ạy học ọc

Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a Giáo viên ủa Giáo viên Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giáo viên ọc

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:

- G i 2 em ki m tra bài t p 3.ọc: ểu: ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

B D y bài m i: ạy học ới:

1 Giới thiệu bài:Nêu MT giờ học

- Đọc:c yêu c u cho HS làmần hướng dẫn HS đọc đúng

- Nh n xét, s a sai.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ửa, bàn tán

Bài 3: Đọc:c yêu c u, nêu mi ng.ần hướng dẫn HS đọc đúng ện

.- Bác H r t yêu thi u nhi Thi u nhi r t ồng thanh đoạn 1, 2 ất yêu thiếu nhi Thiếu nhi rất ến ến ất yêu thiếu nhi Thiếu nhi rất

yêu Bác H ồng thanh đoạn 1, 2

- Thu là bạn thân nhất của em Bạn thân

nhất của em là Thu.

Bài 4: H ng d n HS hi u và làm bài.ưới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ẫn HS đọc đúng ểu:

- Cho HS làm bài

K t lu n ếng: ập chép: : C n đ t d u ch m h i vào cu iần hướng dẫn HS đọc đúng ặng lẽ, tốt bụng, tấm ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ỏi ốt bụng, tấm

m i câu trên.ỗi em kể 1 đoạn

3 Củng cố - Dặn dị:

- Giúp HS kh c sâu KT c n bi t sau bài h c.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ần hướng dẫn HS đọc đúng ếng ọc:

- HS đem v ởng của phương ngữ: trực, trao,

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

- G i 2 HS lên b ng, 1 em vi tọc: ếng

t ng cĩ ti ng ữ: trực, trao, ếng h c ọc từng câu: : 1 em tìm

nh ng t cĩ ti ng ữ: trực, trao, ếng t p ật lắm//

- HS t đ t câu v i các t v a tìmực, trao, ặng lẽ, tốt bụng, tấm ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

đ c bài t p 1.ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ởng của phương ngữ: trực, trao, ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

Nh n xét đ t câu c a b n.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ặng lẽ, tốt bụng, tấm ủa phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học:

- 1 HS đ c YC c a bài đ c m u.ọc: ủa phương ngữ: trực, trao, ọc: ẫn HS đọc đúng

- Cho các em t nêu các câu cịn l i.ực, trao, ạt động dạy - học:

- HS làm bài vào v 1 HS lên b ngởng của phương ngữ: trực, trao,

ch a bài.ữ: trực, trao,

- Nh n xét bài b n.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ạt động dạy - học:

- L ng nghe và th c hi n.ăng đọc thành tiếng ực, trao, ện

Trang 29

- Nh n xột, bi u d ng.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ểu: ư

- Thu v v nhà ch m.ởng của phương ngữ: trực, trao, ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t

Moõn :toaựn luyện tập (Tiết 8)

A- Mục tiêu:

- Củng cố về phép trừ không nhớ ; tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ và giải toán có lờ văn

- Làm quen với bài tập trắc nghiệm

- Gd HS ý thức tự giác học tập

B- Đồ dùng:

- Bảng phụ

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tranh cũ bộ xơng, và các phiếy ghi tên 1 số xơng, khớp xơng

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ (3 – 5)

Kể tên các cơ quan vận động của cơ thể

B Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài: (1 – 2)

Mục tiêu: Nhận biết vị trí của 1 số xơng trên cơ thể để dẫn vào bài học

Cách tiến hành:

- Trên cơ thể có những xơng nào?

- Chỉ và nêu vị trí, vai trò của xơng đó?

Trang 30

 Để biết cơ thể có những xơng nào? Chúng có vai trò gì? Cô cùng…

- GV cùng HS thống nhất ý kiến – HS gắn tên gọi các xơng, khớp xơng tơng ứng vào hình vẽ

- Theo em hình dáng các xơng có giống nhau không?

- Nêu vai trò của: hộp sọ, lồng ngực, cột sống…

- HS trình bày, thống nhất ý kiến

 Kết luận: Bộ xơng có rất nhiều xơng gần 200 chiếc, kích thớc lớn nhỏ khác nhau… Vởy ta phải làmgì để bảo vệ bộ xơng?

Hoạt động 3: Giữ gìn và bảo vệ bộ xơng (5)

- Quan sát H2 và cho biết: Cột sống bạn nào bị vẹo? Vì sao?

C- Các hoạt động dạy hoc chủ yếu:

Trang 31

- Bµi to¸n cho biÕt g×? hái g×?

1 Rèn k n ng chính t : ĩ năng nói: ăng nói: ả:

- Nghe vi t đo n cu i trong bài ếng ạt động dạy - học: ốt bụng, tấm "Làm vi c th t là vui" ệc thật là vui" ật lắm//

2 Ôn b ng ch cái: ả: ữ cái:

- Thu c lòng b ng ch cái.ộng dạy - học: ữ: trực, trao,

- B c đ u bi t s p x p tên ng i theo đúng th t b ng ch cái.ưới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ần hướng dẫn HS đọc đúng ếng ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ếng ười câu hỏi ứng dậy/ bước lên ực, trao, ữ: trực, trao,

3 Trình bày bài vi t s ch ếng: ạy học đích, yêu cầu:ẹp p.

II Đồ dùng dạy học dùng d y h c: ạy học ọc

- B ng ph vi t s n quy t c vi t chính t v i ụm t ếng ẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ếng ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, g/gh.

III Các ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng d y - h c: ạy học ọc

Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a Giáo viên ủa Giáo viên Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giáo viên ọc

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:

- GV đ c cho các em vi t: xoa đ u, ngoài sân,ọc: ếng ần hướng dẫn HS đọc đúng

g n bó, yên l ng.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ặng lẽ, tốt bụng, tấm

- Nh n xét, bi u d ng.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ểu: ư

B D y bài m i: ạy học ới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài.

2 H ưới: ng d n nghe - vi t: ẫn tìm hiểu đoạn 3: ếng:

- GV đ c toàn bài vi t.ọc: ếng

? Bài chính t này trích t bài t p đ c nào?ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ọc:

? Bài chính t cho bi t bé làm nh ng vi c gì?ếng ữ: trực, trao, ện

- H ng d n HS nh n xét.ưới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ẫn HS đọc đúng ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

? Bài chính t có m y câu?ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t

? Câu nào có nhi u d u ph y nh t?ề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ẩy và giữa các cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t

Bài 3: S p x p 5 HS theo th t b ng chắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ếng ứng dậy/ bước lên ực, trao, ữ: trực, trao,

-Vi tb ng con.2- 3 HS lên b ng.ếng

- Nh n xét bài b n.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ạt động dạy - học:

- HS m v đ vi t.ởng của phương ngữ: trực, trao, ởng của phương ngữ: trực, trao, ểu: ếng

- Ch a l i b ng bút chì.ữ: trực, trao, ỗi em kể 1 đoạn ằng Na xứng đáng được thưởng

- HS tìm t có âm đ u ần hướng dẫn HS đọc đúng g/gh nêu

- HS lên b ng làm l p làm b ng conới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

- 1 HS lên b ng làm

Trang 32

cỏi Nh n xột, s a bài.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ửa, bàn tỏn.

6 C ng c - D n dũ: ủa Giỏo viờn ố-Dặndũ ặndũ

- GV nh c HS ghi nh quy t c chớnh t v iắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

g hay gh, h c thu c lũng b ng ch cỏi.ọc: ộng dạy - học: ữ: trực, trao,

- An, B c, D ng, Hu , Lan.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ũ ỳp xuống ện

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện

Moõn: thuỷ coõng Gấp tên lửa (Tiết 2)

I Mục tiêu

- HS gấp đợc tên lửa

- Biết trang trí sản phẩm của mình

II Đồ dùng

Bài trang trí mẫu

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3)

- Kiểm tra sản phẩm HS gấp ở nhà

- Kiểm tra đồ dùng học tập

Hoạt động 2: Thực hành gấp (10)

- HS nhắc lại các bớc gấp

- Cả lớp thực hành gấp

Hoạt động 3: Hớng dẫn HS trình bày bài (7)

- Đa mẫu cho HS quan sát:

+ Theo em tên lửa bay ở đâu?

- Giờ sau mang đồ dùng để gầp máy bay phản lực

Moõn ủaùo ủửực Học tập, sinh hoạt đúng giờ (Tiết 2)

I Mục tiêu

Nh tiết 1

II Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ (3 5)

Gọi 1 vài em hỏi: Em đã thực hiện việc học tập, sinh hoạt đúng giờ nh thế nào?

2 Luyện tập thực hành.

Hoạt động 1: Thảo luận (5)

Mục tiêu: Tạo cơ hội để HS bày tỏ ý kiến, thái độ của mình về lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúnggiờ

Trang 33

b Học tập đúng giờ giúp em mau tiến bộ.

c Cùng 1 lúc em có thể vừa học, vừa chơi

d Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ

- Yêu cầu HS giải thích lí do GV chốt việc làm đúng

 Chốt: Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ và việc học tập của bản thân em

Hoạt động 2: Hành động cần làm (10)

- Mục tiêu: Giúp HS tự nhận biết về lợi ích của học tập,sinh hoạt đúng giờ, cách thức để thực hiện họctập, sinh hoạt đúng giờ

- Cách tiến hành: Chia lớp thành 6 nhóm –Giao nhiệm vụ từng nhóm

N 1, 2, 3: Ghi lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

N 4, 5, 6: Những việc làm thể hiện học tập, sinh hoạt đúng giờ

Các nhóm trình bày – Ghép ND từng nhóm để tìm cặp tơng ứng

VD: Muốn học tốt – học đúng giờ

 Chốt: Học tập, sinh hoạt đúng giờ giúp chúng ta học tập kết quả hơn, thoải mái hơn Vì vậy học tập,sinh hoạt đúng giờ là việc làm cần thiết

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (5 – 7)

- Mục tiêu: Giúp HS sắp xếp lại TGB cho hợp lý và tự thực hiện

- Cách tiến hành: + Làm việc trong vở bài tập

+ Tự trình bày TGB trớc lớp

 Chốt: TGB phải phù hợp với đk của từng bạn

3 Tổng kết, dặn dò (5)

Cần học tập, sinh hoạt đúng giờ để đảm bảo sức khoẻ, học hành mau tiến bộ

Moõn theồ duùc Dàn hàng ngang, dồn hàng, trò chơi nhanh lên bạn ơi!” Tiết 4 :

I Mục tiêu

- Ôn 1 số kĩ năng ĐHĐN Yêu cầu thực hiện chính xác và đẹp hơn giờ trớc

- Ôn TC “ Nhanh lên bạn ơi!” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động

II Địa điểm, phơng tiện.

+ Lần 4:Thi đua giữa các tổ

- Chơi TC “Nhanh lên bạn ơi!” (8 – 10)

+ HS nhắc lại cách chơi

+ GV tổ chức cho HS chơi

Trang 34

1 Rèn k n ng và nói: ĩ năng nói: ăng nói:

- Bi t cách chào h i và t gi i thi u.ếng ỏi ực, trao, ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ện

- Có kh n ng nghe t p trung, nghe b n phát bi u và nh n xét ý ki n c a b n.ẳng xiêng ăng đọc thành tiếng ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ạt động dạy - học: ểu: ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ếng ủa phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học:

2 Rèn k n ng vi t: ĩ năng nói: ăng nói: ếng:

- Bi t vi t m t b n t thu t ng n.ếng ếng ộng dạy - học: ực, trao, ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

II Đồ dùng dạy học dùng d y h c: ạy học ọc

- Tranh minh họa Bài tập 2 (SGK)

III Các ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng d y - h c: ạy học ọc

Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a Giáo viên ủa Giáo viên H at ọc đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giáo viên ọc

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:

- GV nh n xét, cho đi m.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ểu:

B D y bài m i: ạy học ới:

1 Gi i thi u bài ới: ện đọc lại: : Ghi đ bài.ề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt

- Tranh vẽ những ai? Bóng nhựa, Bút Thép

chào Mít và tự giới thiệu như thế nào?

- Nêu cách chào h i, t gi i thi u 3 nhân v tỏi ực, trao, ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ện ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

trong tranh

- GV ch t l i: Ba b n HS chào h i, t gi iốt bụng, tấm ạt động dạy - học: ạt động dạy - học: ỏi ực, trao, ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

thi u đ làm quen r t l ch s Các em hãy h cện ểu: ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ị cô giáo thưởng ực, trao, ọc:

theo cách chào h i, t gi i thi u c a b n.ỏi ực, trao, ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ện ủa phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học:

c) Bài 3: (viết)

- GV hướng dẫn HS viết bảng tự thuật

- 2 HS đ c bài, làm bài t p 3.ọc: ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

- 1 HS đ c yêu c u bài.ọc: ần hướng dẫn HS đọc đúng

- HS tr l i:ời câu hỏi

+ Con chào mẹ con đi học.+ Mẹ ơi, con đi học đây mẹ ạ.+ Thưa mẹ con đi học

+ Em chào cô ạ!

+ Chào bạn!

- HSQS tranh và tr l i câu h i.ời câu hỏi ỏi

- Nêu nh n xét.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

- HS làm vào v ởng của phương ngữ: trực, trao,

- Nhi u HS đ c bài "ề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt ọc: T thu t ự thuật ật lắm// ".

Trang 35

- GV nhận xột, cho điểm.

3 Củng cố - Dặn dũ:

- GV nh n xột ti t h c, d n dũ HS.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ếng ọc: ặng lẽ, tốt bụng, tấm - L ng nghe và th c hi n.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ực, trao, ện

Moõn toaựn: Luyện tập chung(Tiết 10)

A- Mục tiêu:

- Củng cố về phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ, giải toán có lời văn

- Quan hệ giữa dm và cm

B - Đồ dùng :

- Bảng phụ chép sẵn bài 2

C - Các hoạt động dạy học chủ yếu

4/ Các hoạt động nối tiếp

* Trò chơi: " Truyền điện"

Haựt ủuựng giai ủieọu vaứ lụứi ca ,haựt ủeàu gioùng ,haựt eõm aựi nheù nhaứng

Bieỏt baứi haựt thaọt laứ hay laứ saựng taực nhaùc sú HOAỉNG LAÂN

II Giaựo vieõn chuaồn bũ

Haựt thuoọc ủuựng nhaùc cuù

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

Hoaùt ủoõng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1.Baứi cuừ :nghe quoỏc ca vaứ nhaọn xeựt

-Gv daùy hs haựt tửứng caõu moọt

2 hs haựt laùi baứi haựt

3 hs nhaộc laùiẹoùc tửứng caõu ,chuự yự choó ngaột

Hs ngoài haựt ngay ngaộn khoõng tỡ ngửùc

Trang 36

Hoạt động 2

Hát kết hợp vỗ tay từng nhịp,hoặc gõ

nhẹ theo phách

3.Củng cố.Nhận xét tiết học

Tuần 03

Thứ hai ngày 1/09/08

Môn tập đọc B N C A NAI NHẠN CỦA NAI NHỎ ỦA NAI NHỎ ỎI

I M c ích, yêu c u: ục đích, yêu cầu: đích, yêu cầu: ầu:

1 Rèn k n ng ĩ năng nĩi: ăng nĩi: đích, yêu cầu:ọc c thành ti ng: ếng:

- Đọc:c tr n tồn bài

- Đọc:c đúng các t ng : ng n c n, hích vai, lao t i.ữ: trực, trao, ăng đọc thành tiếng ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

- Bi t ngh h i sau d u ch m ph y và gi a các c m t ếng ỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ẩy và giữa các cụm t ữ: trực, trao, ụm t

- Bi t đ c phân bi t l i k chuy n v i l i các nhân v t.ếng ọc: ện ời câu hỏi ểu: ện ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ời câu hỏi ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

2 Rèn k n ng ĩ năng nĩi: ăng nĩi: đích, yêu cầu:ọc c - hi u: ểm tra bài cũ:

- Rèn đ c các t ng đã chú gi i trong SGK.ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ữ: trực, trao,

- Th y đ c các đ c tính b n c a Nai Nh : kh e m nh, nhanh nh n, dám li u mình c uấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ứng dậy/ bước lên ởng của phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học: ủa phương ngữ: trực, trao, ỏi ỏi ạt động dạy - học: ẹ vui mừng: khĩc ề cao lịng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt ứng dậy/ bước lên

ng i.ười câu hỏi

II Đồ dùng dạy học dùng d y h c: ạy học ọc

- Tranh minh h a bài đ c trong SGK.ọc: ọc:

- B ng ph vi t s n các câu v n c n đ c chúng.ụm t ếng ẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng ăng đọc thành tiếng ần hướng dẫn HS đọc đúng ọc:

III Các ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng d y - h c: ạy học ọc

TI T 1 ẾT 1

Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a Giáo viên ủa Giáo viên Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giáo viên ọc

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:

- Nh n xét.ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

B D y bài m i: ạy học ới:

1 Gi i thi u bài ới: ện đọc lại: : - Ghi đ bài lên b ng.ề cao lịng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt

2 Luy n ện đọc lại: đích, yêu cầu:ọc c:

+ GV đọc mẫu.

+ HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc:c t ng câu:

- HD đ c t khĩ: ch i xa, ch n l i, th tọc: ặng lẽ, tốt bụng, tấm ốt bụng, tấm ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm

kh e, hung ác, đơi g c, ngã ng a, r c r ỏi ạt động dạy - học: ửa, bàn tán ực, trao, ỡ bạn, sẵn sàng

b) Đọc:c t ng đo n tr c l p.ạt động dạy - học: ưới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

H ng d n ng t ngh h i Treo b ng ph ưới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ẫn HS đọc đúng ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ụm t

c) Đọc:c t ng đo n trong nhĩm.ạt động dạy - học:

- Cho h c sinh đ c t chú gi i.ọc: ọc:

d) Thi đ c gi a các nhĩmọc: ữ: trực, trao,

(T ng đo n, c bài)ạt động dạy - học:

e) C l p đ ng thanh.ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ồng thanh đoạn 3:

- 2 HS đ c bài “Làm vi c th t làọc: ện ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấmvui” và tr l i câu h i ời câu hỏi ỏi

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

- Ti p n i nhau đ c t ng câuếng ốt bụng, tấm ọc:

trong bài

- Đọc:c cá nhân

- Đọc:c t ng đo n, ti p n i m iạt động dạy - học: ếng ốt bụng, tấm ỗi em kể 1 đoạn

em đ c 1đo n cho đ n h t ọc: ạt động dạy - học: ếng ếng

- Trong nhĩm thay phiên đ c.ọc:

- 2 em đ c chú gi i trong SGK.ọc:

- Đọc: ần hướng dẫn HS đọc đúng.c đ u dãy

Ch n nh ng b n đ c hay.ọc: ữ: trực, trao, ạt động dạy - học: ọc:

- C p p đ c.ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ọc:

Trang 37

TI T 2 ẾT 2

Ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng c a Giỏo viờn ủa Giỏo viờn Ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giỏo viờn ọc

I Tỡm hiểu bài:

- G i HS đ c đo n 1.ọc: ọc: ạt động dạy - học:

? Nai Nh xin phộp cha đi đõu? ỏi

? Cha Nai Nh núi gỡ?ỏi

- Cho HS đ c th m 2, 3, 4.ọc: ần hướng dẫn HS đọc đỳng Đ

? Nai Nh đó k cho cha nghe nh ng hànhỏi ểu: ữ: trực, trao,

đ ng nào c a b n mỡnh?ộng dạy - học: ủa phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học:

? Theo em ng i b n t t là ng i th nào?ười cõu hỏi ạt động dạy - học: ốt bụng, tấm ười cõu hỏi ếng

- GV k t lu n: ết luận: ận: người cõu hỏi.i s n lũng giỳpẵn sàng giỳp đỡ bạn, sẵn sàng

ng i, c u ng i là ng i b n t t đỏng tinười cõu hỏi ứng dậy/ bước lờn ười cõu hỏi ười cõu hỏi ạt động dạy - học: ốt bụng, tấm

c y Chớnh vỡ v y, cha Nai Nh ch yờnật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ỏi ỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t

tõm v b n c a con khi bi t b n con dỏmề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ạt động dạy - học: ủa phương ngữ: trực, trao, ếng ạt động dạy - học:

lao t i, dựng đụi g c ch c kh e hỳc Súi c uới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học: ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ỏi ứng dậy/ bước lờn

Dờ Non

II Luyện đọc lại:

- HD h c sinh đ c phõn vai.ọc: ọc:

- Cho h c sinh luy n đ c.ọc: ện ọc:

- Nh n xột, tuyờn d ng HS, nhúm đ c t t.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ư ọc: ốt bụng, tấm

III Củng cố - Dặn dũ:

? Đọc:c xong cõu chuy n em bi t đ c vỡện ếng ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t

sao cha Nai Nh cho con c a mỡnh điỏi ủa phương ngữ: trực, trao,

ch i xa?

- V nhà đ c l i bài nhi u l n đ ti t h cề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ọc: ạt động dạy - học: ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ần hướng dẫn HS đọc đỳng ểu: ếng ọc:

sau h c k chuy n.ọc: ểu: ện

- 1 em đ c đo n 1ọc: ạt động dạy - học:

- 1 HS đ c cõu h i.ọc: ỏi

- Nai nh cựng b n.ỏi ạt động dạy - học:

- Cha khụng c a con.ủa phương ngữ: trực, trao,

- HS đ c th m đo n 2, 3, 4.ọc: ần hướng dẫn HS đọc đỳng ạt động dạy - học:

- L y vai hớch l i đi.ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ốt bụng, tấm

- Nhanh trớ sau b i cõy.ụm t

- Lao vào c u dờ non.ứng dậy/ bước lờn

- S n sàng giỳp ng i cú s c kh e làẵn sàng giỳp đỡ bạn, sẵn sàng ười cõu hỏi ứng dậy/ bước lờn ỏi

r t đỏng quý, thụng minh, nhanh ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t

nh n.ẹ vui mừng: khúc

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện

- Đọc:c phõn vai theo nhúm: ng i ười cõu hỏi

d n chuy n, cha Nai Nh và Nai ẫn HS đọc đỳng ện ỏi

Nh ỏi

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện

- Vỡ cha c a Nai Nh bi t conủa phương ngữ: trực, trao, ỏi ếngmỡnh cựng đi v i ng i b n t t ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ười cõu hỏi ạt động dạy - học: ốt bụng, tấm

- L ng nghe và th c hi n.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ực, trao, ện

A- Mục tiêu:

- Kiểm tra kết quả ôn tập của HS về đọc, viết số có hai chữ số; số liền trớc; số liền sau

- KN thực hiện phép cộng và phép trừ không nhớ trong phạm vi 100 Giả bài toán bằng một phép tính; Đo và viết độ dài đoạn thẳng

Trang 38

a- Số liền trớc của 61 là

b- Số liền sau của 99 là

Bài 3: Tính

42 84 60 66 5+ + + + +

54 31 25 16 23Bài 4: Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa, riêng Hoa làm đợc 16 bông hoa Hỏi Mai làm đợc bao nhiêu bông hoa?

Bài 5: Độ dài quyển sách Toán 2 là

* HS làm bài vào giấy KT

D- Các hoạt động nối tiếp; Thu bài- Nhận xét giờ

đáp án:Bài 1: 3 điểm( Mỗi số viết đungs cho 1/6 điểm)

Bài 2: 1 điểm( Mỗi phần cho 0,5 điểm)

Bài 3: 2,5 điểm( Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm)

Bài 4: 2,5 điểm ( - Câu trả lời đúng cho 1 điểm;

- Phép tính đúng cho 1 điểm;

- Đáp số đúng cho 0,5 điểm) Bài 5: 1 điểm

Moõn :taọp vieỏt CHệế HOA B

I Mục đớch, yờu cầu:

- Rốn k n ng vi t ch : Bi t vi t ch cỏi vi t hoa ĩ năng đọc thành tiếng ăng đọc thành tiếng ếng ữ: trực, trao, ếng ếng ữ: trực, trao, ếng B theo c v a và nh ỡ bạn, sẵn sàng ỏi

- Bi t ng d ng cõu ếng ứng dậy/ bước lờn ụm t Bạn trước lớp: n bố sum h p ọc từng cõu: theo c nh , ch vi t đỳng m u, đ u nột và n i ch đỳngỡ bạn, sẵn sàng ỏi ữ: trực, trao, ếng ẫn HS đọc đỳng ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ốt bụng, tấm ữ: trực, trao,quy đ nh.ị cụ giỏo thưởng

- Trỡnh bày v s ch, bi t n n nút ch vi t đ p.ởng của phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học: ếng ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ữ: trực, trao, ếng ẹ vui mừng: khúc

II Đồ dựng dạy học dựng d y h c: ạy học ọc

- M u ch ẫn HS đọc đỳng ữ: trực, trao,B

- B ng ph vi t s n c nh trờn dũng k li ụm t ếng ẵn sàng giỳp đỡ bạn, sẵn sàng ỡ bạn, sẵn sàng ỏi ẻ những gỡ mỡnh cú cho B n bố sum h p ạn trước lớp: ọc từng cõu:

III Cỏc ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng d y - h c: ạy học ọc

Ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng c a Giỏo viờn ủa Giỏo viờn Ho t ạy học đớch, yờu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giỏo viờn ọc

A Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ: G i 2 em lờn b ng:ọc:

Ă, Â, Ăn chậm nhai kĩ

B D y bài m i: ạy học ới:

1 Gi i thi u bài ới: ện đọc lại: - Ghi đ bàiề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt

2 H ưới: ng d n ch vi t hoa: ẫn tỡm hiểu đoạn 3: ữ cỏi: ếng:

a) QS nhận xột chữ B cao: 5 li (6 đường

kẻ)

+ G m 2 nột: Nột 1múc ng c trỏi nh ng phớaồng thanh đoạn 3: ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ư

trờn h i l n sang ph i, đ u múc cong ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ần hướng dẫn HS đọc đỳng

+ Nột 2 là k t h p c a 2 nột c b n cong trờnếng ợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t ủa phương ngữ: trực, trao,

và cong ph i n i li n nhau t o thành vũngốt bụng, tấm ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ạt động dạy - học:

xo n nh gi a thõn ch ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện ỏi ữ: trực, trao, ữ: trực, trao,

- GV vi t ch m u lờn b ng.ếng ữ: trực, trao, ẫn HS đọc đỳng

b) Hướng dẫn viết hoa trờn bảng con

3 Viết cõu ứng dụng:

- Giới thiệu cõu ứng dụng.( Giảng)

- Đọc mẫu cõu ứng dụng:Bạn bố sum họp.

- L p vi t vào b ng con.ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ếng

- Nh n xột ch vi t c a b n.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ữ: trực, trao, ếng ủa phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học:

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện

- QS ch Bữ: trực, trao,

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện

- Quan sỏt

- Vi t vào b ng con.ếng

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện

- HS đ c cõu ng d ng.ọc: ứng dậy/ bước lờn ụm t

- HS nờu nh n xột, t p vi t.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ếng

Trang 39

Hướng dẫn HS quan sát và nêu nhận xét, độ

cao, các nét của chữ, cách đặt dấu thanh

- Nhận xét, kết luận.

4 Hướng dẫn viết vào vở tập viết:

- Chú ý chữ viết tiếp nối

- Chấm 1 số em

5 Củng cố - Dặn dị:

- Nh n xét, bi u d ng m t s v vi t đúng,ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ểu: ư ộng dạy - học: ốt bụng, tấm ởng của phương ngữ: trực, trao, ếng

đ u, nét đ p, v s ch.ề cao lịng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt ẹ vui mừng: khĩc ởng của phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học:

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

- HS vi t vào v t p vi t.ếng ởng của phương ngữ: trực, trao, ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ếng

- 1 s HS n p v ốt bụng, tấm ộng dạy - học: ởng của phương ngữ: trực, trao,

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

Thứ ba ngày 2/09/08

Môn kể chuyện B N C A NAI NH ẠN CỦA NAI NHỎ ỦA NAI NHỎ Ỏ

I M c ích, yêu c u: ục đích, yêu cầu: đích, yêu cầu: ầu:

1 Rèn k n ng nĩi: ĩ năng nĩi: ăng nĩi:

- D a vào tranh nh c l i l i k c a Nai Nh , nh l i l i cha c a Nai Nh sau m i l nực, trao, ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ạt động dạy - học: ời câu hỏi ểu: ủa phương ngữ: trực, trao, ỏi ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học: ời câu hỏi ủa phương ngữ: trực, trao, ỏi ỗi em kể 1 đoạn ần hướng dẫn HS đọc đúng.nghe con k v b n ểu: ề cao lịng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt ạt động dạy - học:

- Bi t d ng chuy n theo vai (ng i d n chuy n: cha Nai Nh , Nai Nh ).ếng ực, trao, ện ười câu hỏi ẫn HS đọc đúng ện ỏi ỏi

2 Rèn k n ng nghe: ĩ năng nĩi: ăng nĩi:

- Bi t l ng nghe b n k chuy n, bi t nh n xét l i k c a b n ếng ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ạt động dạy - học: ểu: ện ếng ật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ời câu hỏi ểu: ủa phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học:

3 HS bi t suy ngh , ch n t ếng: ĩ năng nĩi: ọc ừ để kể cho phù hợp đích, yêu cầu:ểm tra bài cũ: ểm tra bài cũ: k cho phù h p ợp

II Đồ dùng dạy học dùng d y h c: ạy học ọc

Tranh minh h a SGK.ọc:

III Các ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng d y - h c: ạy học ọc

Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a Giáo viên ủa Giáo viên Ho t ạy học đích, yêu cầu:ộng dạy học: ng c a H c sinh ủa Giáo viên ọc

I Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:

- Cho HS k l i chuy n: Ph n th ng.ểu: ạt động dạy - học: ện ần hướng dẫn HS đọc đúng ưởng của phương ngữ: trực, trao,

II D y bài m i: ạy học ới:

1.Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.

2.H ưới: ng d n k chuy n: ẫn tìm hiểu đoạn 3: ểm tra bài cũ: ện đọc lại:

a.Dựa theo tranh nhắc lại lời kể của Nai

- Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động hích đổ

hịn đá to, cha Nai Nhỏ nĩi thế nào?

- Nghe xong bạn con húc ngã sĩicứu Dê

non, chaNai Nhỏ đã mừng rỡ nĩi với con

thế nào?

3 HS k n i ti p,1 em k 1ểu: ốt bụng, tấm ếng ểu:

đo n c a câu chuy n ạt động dạy - học: ủa phương ngữ: trực, trao, ện "Ph n ần thưởng

th ng" ưởng

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện

- Đọc:c YC c a bàil p sát tranh.ủa phương ngữ: trực, trao, ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

- 1 HS đ c l i chuy n.ọc: ạt động dạy - học: ện

- K nhĩm1em đ c k m t l n.ểu: ượp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm t ểu: ộng dạy - học: ần hướng dẫn HS đọc đúng

- Đạt động dạy - học:i di n nhĩm thi k ện ểu:

- HS nh c l i.ắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện ạt động dạy - học:

- B n c a con yên tâm.ạt động dạy - học: ủa phương ngữ: trực, trao,

- ây chính là đi u v i b n.Đ ề cao lịng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt ới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ạt động dạy - học:

Trang 40

- GV nhận xột.

c Phõn vai d ng l i cõu chuy n: ực, trao, ạt động dạy - học: ện

- Ng i d n chuy n, Nai Nh , cha Naiười cõu hỏi ẫn HS đọc đỳng ện ỏi

Nh ỏi

- Ch n HS k hay khen.ọc: ểu:

III.C ng c - D n dũ: ủa Giỏo viờn ố-Dặndũ ặndũ

- Gv nh n xột ti t h c.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ếng ọc:

- Yờu c u v k l i cõu chuy n đó h c choần hướng dẫn HS đọc đỳng ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ểu: ạt động dạy - học: ện ọc:

cỏc b n khỏc l p nghe.ạt động dạy - học: ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

- Ghi đ bài vào v ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ởng của phương ngữ: trực, trao,

- HS t p k theo nhúm.ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ểu:

- Đạt động dạy - học:i di n nhúm k tr c l p.ện ểu: ưới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao, ới, cỏc từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: trực, trao,

- Ch n b n k t t nh t.ọc: ạt động dạy - học: ểu: ốt bụng, tấm ấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm t

- L ng nghe.ắm được đặc điểm của nhõn vật Na và diễn biến của cõu chuyện

- V nhà t p k ề cao lũng tốt, khuyến khớch HS làm việc tốt ật, sỏng kiến, lặng lẽ, tốt bụng, tấm ểu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Đổi vở - chữa bài

* Bài 3: Thi nhẩm nhanh

Toán( Tăng)

ôn tên gọi các thành phần trong phép cộng và phép trừ A- Mục tiêu:

- Củng cố cho HS nắm chắc tên gọi các thành phần trong phép cộng, phép trừ

- Rèn KN cộng, trừ ( không nhớ) và giải toán có lời văn

Ngày đăng: 11/04/2021, 23:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w