[r]
Trang 1kiểm tra : Toán ( 45 phút )
Họ và tên : Lớp :9
Điểm Lời phê của cô giáo Đề bài 1) Cho hàm số : y¿ 2 3x❑2 Kết luận nào sau đây là đúng : A) y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số B) y = 0 là giá trị lớn nhỏ của hàm số C) Không xác định đợc giá trị lớn nhất của hàm số D) Không xác định đợc giá trị nhỏ nhất của hàm số 2) Điểm P(-1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng : A) 2 B) -2 C) 4 D) -4 3) Biệt thức ∆/ của phơng trình : 4x2 - 5x - 1 = 0 là : A) 5 B) 13 C) 20 D) 25 4) Tổng hai nghiệm của phơng trình : 2x2 +5x - 3 = 0 là : A) 5 2 B) −5 2 C) 3 2 D) −3 2 5) Tích hai nghiệm của phơng trình : -x2 +7x + 8 = 0 là : A) 8 B) -8 C) 7 D) -7 6) Giải phơng trình sau : a) 3x2- 5x - 8 = 0 b) - √2 x2+(√2 −1)x +1=0 7) Cho phơng trình : 2x2 +(2m - 1)x + m2 -2 = 0 a) Tìm giá trị của m để phơng trình có nghiệm x1 = 2 b) Dùng hệ thức Vi ét để tìm nghiệm x2 Bài làm
kiêm tra : Toán ( 45 phút ) Họ và tên : Lớp :9
Trang 2Đề bài
Câu 1: Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống thích hợp.
a) Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau
b) Hai cung bằng nhau thì có số đo cung bằng nhau
c)Trong hai cung trên một đờng tròn, cung nào có số đo nhỏ hơn thì nhỏ hơn
d) Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn là cung lớn hơn
Câu 2: Hãy nối mỗi ý của cột A với một ý ở cột B để có kết quả đúng:
A a- Công thức tính độ dài đờng tròn bán
kính R là *
b- Độ dài cung 600 của đờng tròn bán kính 2 cm là *
c- Diện tích hình tròn bán kính R là *
d-Diện tích hình tròn bán kính 2 cm là * B * 1- 4π * 2- 2πR * 3- 2 π 3 * 4- πR2 Câu 3: Hãy chọn kết quả đúng: Hình nào sau đây không nội tiếp đợc đờng tròn A Hình vuông; B Hình chữ nhật; C Hình thang cân; D Hình thoi Câu 4:Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB Trên đờng tròn lấy điểm D khác điểm A và B. Trên đờng kính AB lấy điểm C và kẻ CH AD Đờng phân giác trong của góc DAB cắt đ-ờng tròn tại E và cắt CH tại F, đđ-ờng thẳng DF cắt đđ-ờng tròn tại N a) Chứng minh tứ giác AFCN nội tiếp b) Chứng minh ba điểm N, C, E thẳng hàng Bài làm
kiêm tra : công nghệ ( 45 phút ) Họ và tên : Lớp :7
Điểm Lời phê của cô giáo Đề bài Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ thiếu ( ) mà em cho là đúng : a) Vai trò của chăn nuôi là cung cấp và nguyên liệu cho nhiều ngành sản xuất khác b) bao gồm sự sinh trởng và phát dục c) ở nớc ta hiện đang dùng phổ biến phơng pháp và kiểm tra cá thể để chọn giống vật nuôi
Câu 2: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống thích hợp :
giống Đúng ( hay Sai )
Trang 3Gà Lơgo
Lợn móng cái
Lợn Lan đơ rát
Lợn Móng cái
Gà rốt
Gà Lơgo Lợn Ba xuyên Lợn Móng cái Lợn Móng cái
Gà ri
Lai tạo Lai tạo Thuần chủng Lai tạo Lai tạo 3) Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc câu đúng :
1/ Nớc đợc cơ thể hấp thụ thẳng
2/ Protein đợc cơ thể hấp thụ dới dạng
3/ Thức ăn có hàm lợng gluxit lớn hơn 50%
a/ Thuộc loại thức ăn giàu glu xit b/ Qua vách ruột vào máu
c/ Thuộc loại thức ăn giàu protein d/ Các axit amin
4) Thế nào là một giống vật nuôi ? Cho ví dụ ?
5) Nêu nguồn gốc của thức ăn vật nuôi ? Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh d-ỡng nào ?
Bài làm