Khèi líp Ba cã sè häc sinh ®i tham quan nhiÒu h¬n khèi líp Hai lµ 15 häc sinh.. Hái khèi líp Ba cã bao nhiªu häc sinh ®i tham quan..[r]
Trang 11 Họ tên giáo viên coi :
2 Họ tên giáo viên chấm:
Câu 1 : Số? (1đ)
Câu 2 : (1đ) : Viết các số: 5 ; 2 ; 8 ; 10 ; 0 ; 7 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào (2 điểm)
Trang 22 Họ tên giáo viên chấm:
I- Kiểm tra đọc : (10 điểm)
2- Bài tập (2 điểm) : Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B cho thành câu :
II- Phần kiểm tra viết: (9 điểm)
1) Viết con chữ: (GV đọc cho HS viết 20 âm ở phần đọc âm) (4đ)
Trang 32) Viết từ ngữ: (GV đọc cho HS viết 5 từ ngữ ở phần đọc từ) (4đ)
3) Điền vào chỗ chấm : ( ng hay ngh ) (1đ)
1 Họ tên giáo viên coi :
2 Họ tên giáo viên chấm:
I- Kiểm tra đọc :
1 Đọc thành tiếng : (7đ) (Mỗi HS đọc không quá 2 phút)
- Bài đọc : Chiếc bút mực (Tiếng Việt 1 – Tập 1 – Trang 40)
2 Đọc thẩm và làm bài tập (3đ)
Câu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây
Những từ ngữ nào trong bài cho biết Mai rất mong đợc viết bút mực
a hồi hộp
Điểm
Trang 4b lo lắng
c phấn khởi
Câu 2 : Tìm 2 từ chỉ ngời, 2 từ chỉ đồ vật có trong bài ?
Câu 3 : Đặt 1 câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì ) là gì ?
II – Kiểm tra viết: Kiểm tra viết:(10điểm)
1 Chính tả : (5đ) Bài viết : “Trên chiếc bè” (Tiếng Việt lớp 2- tập 1- trang 34)
Viết đoạn: “Tôi và Dế Trũi dới đáy” (Thời gian : 15 phút)
2- Tập làm văn : (5 điểm) (Thời gian làm bài 20 phút)
Viết một đoạn văn khoảng 4 – 5 câu nói về cô giáo (thầy giáo) cũ của em
Trang 5(Ch÷ viÕt vµ tr×nh bµy bµi 1 ®iÓm)
1 Hä tªn gi¸o viªn coi :
2 Hä tªn gi¸o viªn chÊm:
Trang 6C©u 2 : T×m x (1®iÓm)
x + 30 = 58 28 + x = 79
C©u 3 : Khèi líp Hai cã 78 häc sinh ®i tham quan Khèi líp Ba cã sè häc
sinh ®i tham quan nhiÒu h¬n khèi líp Hai lµ 15 häc sinh Hái khèi líp Ba cãbao nhiªu häc sinh ®i tham quan (2 ®iÓm)
Trang 7Họ
tên
:
Lớ p: 4 Tr-ờng TH An Đứ c Bài kiểm tra môn Toán lớp 4 Giữa Kỳ II - Năm học 2008- 2009 (Thời gian : 40 phút) 1 Họ tên giáo viên coi :
2 Họ tên giáo viên chấm:
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng: (Mỗi câu đúng 1 điểm) 1 Số bé nhất trong các số: 796 354 ; 769 345 ; 796 435 ; 697 543. A 796 354 B 769345 C 796 435 D 697 543 2 Với a = 125 thì giá trị biểu thức (a:5 + 15) là: A 40 B 50 C 60 D 70 3 Số góc nhọn có trong hình bên là: A 6 B 7 C 8 D 9 II Phần tự luận: (7 điểm) Câu 1.(3 điểm): Đổi các đơn vị đo sau : a, 3 tấn = kg b, 8 tấn 18 kg = kg 2 giờ = phút 1
3ngày = giờ
Điểm
Trang 9Họ tên :
Lớp: 4 Trờng TH An Đức
Bài kiểm tra môn Tiếng việt lớp 4
Giữa Kỳ II- Năm học 2008- 2009
1 Họ tên giáo viên coi :
2 Họ tên giáo viên chấm:
I Phần kiểm tra đọc: (10 điểm)
a, Trăng đêm nay soi sáng xuống nớc Việt Nam độc lập yêu quý của em
b, Các em cũng sẽ thấy dới ánh trăng này, dòng thác nớc đổ xuống làm
chạy máy phát điện; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới bay trên những
con tàu lớn
c, Trăng ngàn và gió núi bao la khiến lòng anh mam mác nghĩ tới trung
thu và nghĩ tới các em
d, Trăng của các em sẽ soi sáng những ống khói nhà máy chi chít, cao
thẳm, rải trên đồng lúa bát ngát vàng thơm, cùng nông trờng to lớn vui tơi
Câu 2: (2 điểm)
a, Tìm 4 động từ có ở đoạn 1 trong bài
b, Đặt 1 câu với 1 từ vừa tìm
Câu 3: (1 điểm) Dấu ngoặc kép trong câu dới đây dùng mục đích gì ?
Cửa Tùng đợc ngợi ca là “Bà Chúa của các bãi tắm”
Điểm
Trang 10II Phần kiểm tra viết: (10 điểm)
1 Chính tả: (3 điểm) (Thời gian 15 phút)
A Bài viết: “Mời năm cõng bạn đi học” (Tiếng Việt 4- Tập 1- Trang 16)
Giáo viên đọc cho học sinh viết cả bài
Trang 11Em h·y viÕt mét bøc th v¨n ng¾n cho b¹n hoÆc cho ngêi th©n nãi vÒ ícm¬ cña em.
(Ch÷ viÕt vµ tr×nh bµy bµi 1 ®iÓm)
Trang 122 Họ tên giáo viên chấm:
I- Kiểm tra đọc:
1- Đọc thành tiếng : (5 điểm)
Bài đọc : "Chú sẻ và bông hoa bằng lăng" (Tiếng Việt 3- Tập 1- Trang 26)
(Học sinh đọc cả bài không quá 2 phút)
2- Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm)
Câu 1 : Dựa vào nội dung bài khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng nhất (1đ)
a, Tình thân ái giữa cây hoa bằng lăng và bé Thơ
b, Tình thân thiết giữa bé Thơ và sẻ non
c, Tình cảm đẹp đẽ, cảm động mà bông hoa bằng lăng và sẻ non dànhcho bé Thơ
Câu 2 : Gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi Ai Gạch 2 gạch dới bộ phận
trả lời câu hỏi Là gì ? trong câu sau: (2đ)
Cây bằng lăng và sẻ non là bạn tốt của bé Thơ
Câu 3: Tìm từ điền vào chỗ chấm để tạo thành câu văn có hình ảnh so sánh: (2đ)
- Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng giữa trời nh
- Tóc bà ngoại em trắng nh
II- Kiểm tra viết.
1- Chính tả : (4điểm) (20 phút)
a- Bài: "Ông ngoại” (Tiếng Việt 3- Tập 1- Trang 34) (3đ)
Học sinh viết đoạn: “Trong cái vắng lặng của ngôi trờng đến đời đi học của tôi sau này” (15 phút)
Trang 13b- Bài tập : (1đ) (5phút)
Điền l hay n vào chố chấm.
- Anh bộ đội ội suối, trèo on rất gian an
- Cây a ảy ộc đâm chồi
2- Tập làm văn : (5đ) (35 phút)
Viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) kể về một ngời hàng xóm mà emquý mến
Trang 14(Chữ viết vài trình bày bài 1 điểm)
1 Họ tên giáo viên coi :
2 Họ tên giáo viên chấm:
I- Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1 : Đúng ghi Đ, sai ghi S (1,5đ)
32 : 4 = 8 20 : 3 = 5 (d 5)
30 : 6 = 4 (d 6)
Câu 2 : Khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng (0,5đ)
8 m 6 cm = …… cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 86 B 806 C 860 D 806 cm
Điểm
Trang 15Câu 3 : Nối các phép tính với kết quả đúng (1đ)
5
3 0 6
Trang 16Câu 4 : (1đ)
a, Kẻ thêm 2 đoạn thẳng vào hình sau để đợc 6 hình tam giác
b, Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào hình sau để đợc 3 hình tứ giác
a, b,
(Điểm trình bày 1 điểm)
Cách đánh giá cho điểm : Môn Tiếng Việt 3
I- Kiểm tra đọc :
1 Đọc thành tiếng (5đ) (Mỗi học sinh đọc không quá 2 phút)
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ, ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, tốc độc đạt yêucầu, có diễn cảm (4 – 5 điểm)
+ Đọc sai tiếng, sai từ, ngắt nghỉ hơi cha đúng ở các dấu câu, tốc độ đọc cha
đạt yêu cầu (GV chấm tự lựa cho điểm)
2 Đọc thẩm và làm bài tập (5đ)
Câu 1 : (1đ) Học sinh khoanh tròn đáp áp C
Câu 2 : (2đ) Gạch đúng dới mỗi bộ phận cho 1 điểm
Câu 3 : (2đ)
Điền đúng mỗi câu cho 1 điểm
Nếu không ghi dấu chấm cuối cuối câu thì trừ 0,25 điểm/câu
II- Kiểm tra viết :
1 Chính tả:
a, Bài viết (4đ) Sai 1 lỗi trừ 0,4 điểm
b, Bài tập (1đ) Điền đúng ở mỗi dòng cho 0,5đ
2 Tập làm văn (5đ) Bài viết đảm bảo các yêu cầu sau :
- Ngời đó lên là gì ? Năm nay bao nhiêu tuổi ? Làm nghề gì ?
- Tính tình của ngời đó nh thế nào ?
- Tình cảm của ngời đó đối với em nh thế nào?
- Tình cảm của em với ngời đó ra sao ?
(Chữ viết và trình bày bài ghi 1 điểm)
Trang 17Họ tên :
Lớp: 5 Trờng TH An Đức
Bài kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 5
Giữa Kỳ II - Năm học 2008- 2009
1 Họ tên giáo viên coi :
2 Họ tên giáo viên chấm:
I- Kiểm tra đọc (10đ)
1 Đọc thành tiếng (5đ)
Bài đọc : “Nghĩa thầy trò” (Tiếng Việt 5- tập 2- trang 79)
(Học sinh đọc cả bài không quá 2 phút)
2 Đọc thầm và làm bài tập (5điểm) Thời gian 15 phút Câu 1: ( 1 điểm)Đánh dấu nhân vào ô trống trớc những câu trả lời đúng.
Tình cảm của học trò với cụ giáo Chu
Từ sáng sớm các môn sinh đã tề tựu trớc sânnhà thầy giáo Chu đẻ mừngthọ thầy
Cung kính chắp tay vái cụ đồ, ngời đã dạy mình những bài học vỡ lòngDâng biếu thầy những cuốn sách quý
Họ cùng "đồng thanh dạ ran" khi nghe thầy nói đi cùng thầy "tới thămmột ngời mà thầy mang ơn rất nặng"
Câu 2:( 1 điểm) Câu thành ngữ "tiên học lễ, hậu học văn" nói lên diều
gì?
Điểm
Trang 18Câu3 : (1 điểm) Đánh dấu nhân vào ô trống trớc câu trả lời đúng nhất.
Theo em nội dung chính của bài này là:
Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta
Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta và nhắc nhở mọingời cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó
Nhắc nhở mọi ngời cần giữ và phát huy truyền thống tốt đẹp đó
Câu 4 : (1 điểm) Câu "Thế là cụ giáo Chu đi trớc, học trò theo sau." thuộc
kiểu câu nào?
Câu đơn Câu ghép Câu đơn phức thành phần
Câu 5: (1 điểm) Trong các câu"Tiếp sau cụ giáo Chu, các môn sinh của
cụ lần lợt theo lứa tuổi vái tạ cụ đồ già Ngày mừng thọ thầy Chu năm ấy, họ
đ-ợc thêm một bài học thấm thía về nghĩa thầy trò" đã liên kết với nhau bằng cách nào?
Bằng cách lặp từ ngữ
Bằng cách dùng từ nối
Bằng cách thay thế từ ngữ
II- Kiểm tra viết: (10đ)
1 Chính tả (3 điểm) (Thời gian 20 phút)
a- Bài viết: “Tiếng rao đêm” (TV5 – Tập 2- Trang 30)
(GV đọc cho học sinh viết đoạn: “Ngời ta lần tìm tung tích nạn
nhân đến hết”)
Trang 19b- Bµi tËp: (1 ®iÓm)
a Ph©n biÖt: lãng / nãng b Ph©n biÖt: tr¶ / ch¶
2 TËp lµm v¨n: (5®) (Thêi gian 35 phót)
T¶ l¹i mét c©y mµ em thÝch
Trang 201 Họ tên giáo viên coi :
2 Họ tên giáo viên chấm:
Câu 5: Một ngời đi bộ với vận tốc 4,2 km/ giờ trên quãng đờng dài 12,6 km
Vậy thời gian ngời đó đi hết quãng đờng là:
A 30giờ B 3 giờ C 0,3 giờ D 3
Điểm
Trang 21Câu 6: Một ca nô đi trong 3 giờ đợc quãng sông dài 100,8 km Vậy vận tốc
của ca nô đó là:
A 3,36 km B 33,6 km/ giờ C 33,6 D 0,336 km
B- Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: (2đ) Tính :
a, 16 giờ 24 phút - 10 giờ 10 phút b, 6 giờ 15 phút : 5
Câu 2: (3đ) bạn Hằng đi học lúc 7 giờ và đến trờng lúc 7 giờ 15 phút với vận
tốc 3,6 km/ giờ Hỏi quãng đờng từ nhà Hằng đến trờng dài bao nhiêu ki - lô - mét?
Câu 3 : (1đ) Tính nhanh: 48 x 20,09 + 20,09 + 20,09 x 30,96 + 20,09 x 20,04
Trang 23II- Kiểm tra viết
1, Chính tả : 3 lỗi (vẫn, thanh, âm đầu) trừ 1 điểm.
Bài tập : Mỗi từ đúng 0,25 điểm
2, Tập làm văn :
Mở bài : 0,75đ Thân bài: 3,5 đ Kết bài: 0,75đ
Trang 24Đáp án Tiếng Việt 4 I/ Bài tập:
Câu 1: (1 điểm) b, d
Câu 2: (2 điểm) đứng, gác, nghĩ, chiếu
Câu 3: (2 điểm) Mục đích đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt
II/ Bài tập chính tả: Mỗi phần 0,5 điểm
Trang 25(2+18) + (4+16) + (6+14) + (8+12) + 10 +20 = 110 Đáp số: 110
Hớng dẫn đánh giá cho điểm
Môn Tiếng Việt : Lớp 2
I- Kiểm tra đọc
1 Đọc thành tiếng: (7đ) (Mỗi học sinh đọc không quá 2 phút)
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ, ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu; tốc độ đạtyêu cầu, đọc thể hiện giọng ở các nhân vật (6,5 – 7đ)
+ Đọc sai tiếng, từ, tốc độ đọc chậm, phải đánh vần (GV kiểm tra trừ điểm cho phù hợp)
2 Đọc thầm và làm bài tập (3đ)
Đáp án : Câu 1 : a (1đ)
Câu 2 : (1đ) : - Tìm đợc 2 từ chỉ ngời trong bài đợc (0,5đ)
- Tìm đợc 2 từ chỉ đồ vật trong bài đợc (0,5đ) Câu 3 : Đặt đợc một câu đúng mẫu : (1đ)
Trang 26II- Kiểm tra viết
1- Chính tả : (4đ)
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn (4đ)(Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc cuối, thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,3 điểm
Câu 1 : Học sinh khoanh đúng đáp án C ghi 1 điểm
Câu 2 : Học sinh khoanh đúng đáp án A ghi 1 điểm
Câu 3 : Học sinh khoanh đúng đáp án B ghi 1 điểm
II- Phần tự luận: (7điểm)
Trang 27Phần a: Học sinh điền đủ 5 hình tứ giác đợc 0,5 điểm Phần b: Học sinh điền đủ 5 hình tam giác đợc 0,5 điểmCâu 5: (1đ)
Học sinh tìm đợc : Số cần tìm là : 21 + 42 + 26 = 89