1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuçn 2 thø hai ngµy 7 th¸ng 9 n¨m 2009 gi¸o ¸n líp 4 n¨m häc 2009 – 2010 tuçn 7 thø hai chµo cê §¹o ®øc bµi 5 tiõt kiöm thêi giê a môc tiªu häc xong bµi nµy häc sinh cã kh¶ n¨ng nªu ®­îc vý dô vò tiõ

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 61,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV ®a ra tranh YÕt Kiªu ®ôc thuyÒn giÆc, giíi thiÖu vÒ YÕt Kiªu.. 2..[r]

Trang 1

Tuần 7 Thứ hai

Chào cờ

Đạo đức Bài 5: Tiết kiệm thời giờ

A Mục tiêu:

Học xong bài này học sinh có khả năng:

- Nêu đợc ví dụ về tiết kiệm thời giờ

- Biết đợc ích lợi của việc tiết kiệm thời giờ

- Bớc đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt hàng ngày một cách hợp lí

- Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm

B Tài liệu và phơng tiện

- Mỗi học sinh có 3 tấm bìa: Xanh, đỏ và trắng

- SGK đạo đức 4

C Hoạt động dạy và học :

1 Tổ chức

2 Kiểm tra: Sau khi học xong bài “Tiết kiệm tiền của” em ghi nhớ gì ?

3 Dạy bài mới

a) HĐ1: Kể chuyện “ Một phút ” trong sách giáo khoa

- GV kể chuyện

- Cho học sinh thảo luận 3 câu hỏi SGK

+ Mi- chi-a có thói quen sử dụng thời giờ nh thế nào?

+ Chuyện gì đã xảy ra với Mi- chi a trong cuộc thi trợt tuyết?

+ Sau chuyện đó, Mi- chi a đã hiểu ra điều gì?

- GV kết luận: Mỗi phút đều đáng quý Chúng ta cần phải tiết kiệm thời giờ

b) HĐ2: Thảo luận nhóm

Bài tập 2

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trả lời

GV kết luận:

- Học sinh đến phòng thi muộn có thể không đợc vào thi hoặc ảnh hởng xấu đến

kết quả bài thi

- Hành khách đến muộn có thể bị nhỡ tàu, nhỡ máy bay

- Ngời bệnh đến bệnh viện cấp cứu chậm có thể bị nguy hiểm đến tính mạng

c) HĐ3: Bày tỏ thái độ

Bài tập 3

- GV nêu ý kiến cho học sinh đánh giá

- Đề nghị học sinh giải thích

- Cả lớp trao đổi thảo luận

- GV kết luận: + ý kiến d là đúng

+ ý kiến a, b, c là sai

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK

D Hoạt động nối tiếp : Đề nghị HS :

- Tự liên hệ việc sử dụng thời giờ của bản thân

- Lập thời gian biểu hàng ngày

- Hát

- Hai học sinh nêu

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh mở sách giáo khoa

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh trả lời

- Các nhóm nhận nhiệm vụ

- Học sinh thảo luận

- Một vài nhóm trả lời

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh chuẩn bị thẻ

- Bày tỏ ý kiến bằng cách giơ thẻ

- Một vài em giải thích

- Trao đổi và bổ xung

- Hai em đọc ghi nhớ

- Liên hệ thực tế

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

_

Toán

Tiết 41: hai đờng thẳng song song

I- Mục tiêu:

- Có biểu tợng về hai đờng thẳng song song

- Nhận biết đợc hai đờng thẳng song song

-Yêu thích môn học

II- Đồ dùng dạy học:

- Ê ke, thớc thẳng

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc

- Chữa bài, nhận xét, bổ sung

B- Bài mới:

Hoạt động 1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

Hoạt động 2-Giới thiệu 2 đờng thẳng vuông góc.

- GV vẽ HCN Sgk lên bảng

- Tơng tự cho HS kéo dài 2 cạnh ngắn

+ Hớng dẫn HS vẽ đờng thẳng song song

3- Luyện tập:

Bài1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- HD HS thảo luận nhóm và trình bày kết quả thảo luận

- 1 HS làm nêu Lớp vẽ 2 đờng thẳng vuông góc

- Lớp nhận xét

- HS quan sát và nhận biết

2 đờng thẳng song song

- HS tìm những đờng thẳng song song trong lớp

- HS đọc và thảo luận -nêu từng cặp cạnh song song

Trang 2

Bài 2: HS nêu yêu cầu.

- ChoHS quan sát và tìm các cặp cạnh song song với nhau

trong hình tứ giác ABEG, ACDG, BCDE

Gọi HS chữa bài trên bảng

Bài 3:

Gv yêu cầu HS đọc bài

- Yêu cầu HS thực hiện

- Gọi HS chữa bài

3-Củng cố- Dặn dò:

- Gọi HS nêu cách nhận biết 2 ĐT song song

- Dặn dò về nhà làm bài tập toán

Cạnh AD và cạnh QP

Cạnh MN và PQ Cạnh MQ và NP

HS thực hiện và nêu các hình

Trong hình ABEG có các cạnh AB và GE song song với nhau, Cạnh AG và BE song song với nhau

Tơng tự hình ABCD và BCDE

- 1 HS nêu tại sao lại biết 2 đờng thẳng đó không song song với nhau

- HS chữa bài trên bảng- Lớp nhận xét

- HS tự làm và chữa bài

- HS thực hiện trong vở và chữa bài trên bảng

- HS trao đổi bài để chữa

***************************************************************************************************************************

Lịch sử

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân

A Mục tiêu:

- Nắm đợc những nét chính về sự kiện Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân:

+ Sau khi Ngô Quyền mất, đất nớc rơi vào cảnh loạn lạc, các thế lực cát cứ địa phơng nỗi dậy chia cắt đất nớc

+ Đinh Bộ Lĩnh đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nớc

- Đôi nét về Đinh Bộ Lĩnh: Đinh Bộ Lĩnh quê ở vùng Hoa L, Ninh Bình, là một ngời cơng nghị, mu cao và có chí lớn, ông có công dẹp loạn 12 sứ quân

- Thấy đợc cuôc sống khổ cực của nhân ta thời xa

B Đồ dùng dạy học

- Hình trong sách giáo khoa phóng to

- Phiếu học tập của học sinh

C Các hoạt động dạy học

I Tổ chức

II Kiểm tra:

- KN hai Bà TRng nổ ra vào thời gian nào có ý nghĩa ntn đối

với lịch sử dân tộc?

+ NX - CĐ

III Dạy bài mới

HĐ1: GV giới thiệu ( SGV- trang 27 )

Sau khi Ngô Quyền mất, triều đình lục đục tranh nhau ngai

vàng đất nớc bị chia cắt thành 12 vùng, dân chúng đổ máu vô

ích, ruộng đồng bị tàn phá, quân thù lăm le ngoài bờ cõi

HĐ2: Làm việc cả lớp

+ Em biết gì về Đinh Bộ Lĩnh ?

+ Đinh Bộ Lĩnh đã có công gì ?

Sau khi thống nhất đất nớc Đinh Bộ Lĩnh đã làm gì ?

Nhận xét và bổ xung

HĐ3: Thảo luận nhóm (phiếu)

- Yêu cầu các nhóm lập bảng so sánh tình hình đất nớc trớc

và sau khi đợc thống nhất về: Đất nớc; Triều đình; Đời sống

của nhân dân

- Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo

- Nhận xét và bổ xung

IV Hoạt động nối tiếp

- Đinh Bộ Lĩnh đã làm đợc những việc gì ?

- Hệ thống bài và nhận xét giờ học

Hát

- 3 hs nối tiếp TLCH

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh trả lời

- Ông sinh ra và lớn lên ở Hoa L- Ninh Bình Từ nhỏ ông đã

tỏ ra có chí lớn qua câu chuyện: Cờ lau tập trận

- Lớn lên gặp buổi loạn lạc ông đã xây dựng lực lợng, đem quân đi dẹp loạn 12 sứ quân Năm 968 ông đã thống nhất

đ-ợc giang sơn

- Ông lên ngôi vua và lấy hiệu là Đinh Tiên Hoàng, đóng đô ở Hoa L đặt tên nớc là Đại Cồ Việt, niên hiệu là Thái Bình

- Học sinh nhận xét và bổ xung

- Học sinh thảo luận theo nhóm + Trớc khi thống nhất: Đất nớc bị chia thành 12 vùng Triều

đình lục đục Đời sống nhân dân nghèo khổ, đổ máu vô ích, làng mạc đồng ruộng bị tàn phá

+ Sau khi thống nhất: Đất nớc quy về một mối Triều đình đợc

tổ chức lại quy củ Đời sống nhân dân no ấm, đồng ruộng xanh tơi, ngợc xuôi buôn bán, khắp nơi chùa tháp đợc xây dựng

- Đại diện các nhóm lên trả lời

- Nhận xét và bổ xung

- HS đọc ghi nhớ

Thể dục Tiết 17: Động tác chân của bài thể dục phát triển chung

Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

I, mục tiêu:

- Thực hiện đợc động tác vơn thở và tay, chân; bớc đầu biết cách thực hiện động tác lng bụng của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi: Con cóc là cậu Ông Trời

- Giáo dục ý thức chăm luyện tập thân thể

Trang 3

II, Chuẩn bị:

Địa điểm, phơng tiện

III, Các HĐ dạy - học chủ yếu:

1, Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số, phổ biến nội dung , yêu cầu buổi học

- Khởi động các khớp chân, tay

- Chơi trò chơi ( GV tự chọn )

2, Phần cơ bản:

a, Bài thể dục phát triển chung

* Động tác chân

- Gv nêu đông tác, vừa làm mẫu vừa phân tích động tác, giảng giải tng nhịp để hs

bắt chớc

- Gv vừa hô nhịp chậm vừa quan sát nhắc nhở hs tập

- Gv hô nhịp cho hs tập toàn bộ động tác

- Lớp trởng hô nhịp cho cả lớp tập

- GV quan sát và sửa sai cho hs

* Trò chơi: " Nhanh lên bạn ơi "

- Gv nhắc lại cách chơi, cho hs chơi thử một lần

- Các nhóm thi chơi và phân thắng thua

- Gv quan và nhận xét

- Tuyên dơng nhóm chơi tốt

3, Phần kết thúc:

- Tập hợp lớp thành 2 hàng dọc, thả lỏng các khớp chân tay

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Nhận xét đánh giá giờ học và tuyên dơng những hs có ý thức trong giờ học

- Chuẩn bị bài sau: T17

Đội hình hàng dọc

Đội hình hàng ngang

Đội hình hàng ngang

Đội hình hàng dọc

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thứ ba

Tập đọc

Tha chuyện với mẹ

A Mục đích, yêu cầu

- HS đọc trôi chảy toàn bài Bớc đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật trong đoạn đối thoại

- Hiểu nội dung: Cơng mơ ớc trở thành thợ rèn để kiếm sống nên đã thuyết phục mẹ để mẹ thấy nghề nghiệp nào cũng đáng quý (TL đợc các CH trong sgk)

- Qua bài cho hs hiểu đợc nghề nào cũng là nghề cao quý

B Đồ dùng dạy- học

- Tranh đốt pháo hoa Bảng phụ

C Các hoạt động dạy- học

I ổn định

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS mở SGK, q/ tranh và giới thiệu

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a)Luyện đọc

- Gọi 1 HS đọc mẫu

- Yêu cầu chia đoạn:

+ Đoạn1: Từ đầu đến “ một nghề để kiếm sống”

+ Đoạn2: Còn lại

- Luyện đọc đoạn

- GV kết hợp hớng dẫn phát âm đúng

- Giúp học sinh hiểu từ ngữ

- Treo tranh đốt pháo hoa (giải nghĩa từ : đốt cây bông)

- GV đọc diễn cảm cả bài

b)Tìm hiểu bài

* Đoạn 1:

- Cơng xin mẹ học nghề rèn để làm gì ?

*ý1: Cơng muốn học một nghề để kiếm sống, đỡ đần cho mẹ.

* Đoạn 2:

- Mẹ nêu lí do phản đối nh thế nào ?

- Cơng thuyết phục mẹ bằng cách gì ?

*ý2 : Mẹ Cơng không đồng ý, Cơng tìm cách thuyết phục mẹ.

* Yêu cầu HS nêu nhận xét về cách trò chuyện giữa hai mẹ

con Cơng

c)Hớng dẫn đọc diễn cảm

- Kiểm tra sĩ số, hát

- 2 em đọc 2 đoạn bài Đôi giày ba ta màu xanh, trả lời câu hỏi

ND mỗi đoạn

- Mở SGK

- Quan sát, nói ND tranh minh hoạ

- Nghe giới thiệu

- 1 HSK đọc mẫu toàn bài, cả lớp đọc thầm

- Chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - phát hiện từ khó đọc

- Luyện đọc từ khó

- Luyện đọc theo cặp

- 1 em đọc chú giải

- Quan sát tranh

- Nghe, 1 em đọc cả bài

- Đọc thầm đoạn 1 và TLCH;

- … đỡ đần mẹ

- Đọc thầm đoạn còn lại và TLCH:

- … nhà Cơng dòng dõi nhà quan, sợ mất thể diện

- Cơng nắm tay mẹ, nói với mẹ những lời thiết tha: Nghề nào cũng đáng trọng, chỉ những ai trộm cắp mới đáng bị coi thờng

- Đọc thầm và nhận xét:

+ Cách xng hô: Đúng thứ bậc trên dới trong gia đình

+ Cử chỉ trong lúc trò chuyện: thân mật, tình cảm

Trang 4

- Câu truyện có mấy nhân vật? Đó là những nhân vật nào ?

- GV hớng dẫn đọc theo vai

- Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm và thi đọc

- Luyện đọc đoạn: “Cơng thấy nghèn nghẹn ở cổ… khi đốt

cây bông”.

3 Củng cố, dặn dò

- Nêu ND bài của bài

- GV nhận xét tiết học và dặn đọc bài ở nhà

- Có 2 nhân vật : Cơng, mẹ Cơng

- 3 em đọc theo vai

- Cả lớp luyện đọc

- Mỗi tổ 1 em thi đọc diễn cảm

- Lớp luyện đọc đoạn

- Cơng mơ ớc … Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

_

Chính tả (N-V)

Thợ rèn

A Mục đích, yêu cầu

- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ và dòng thơ 7 chữ trong bài: Thợ rèn

- Làm đúng các bài tập chính tả phơng ngữ (2)a/b

- Rèn kĩ năng viết đúng , đẹp , nhanh Trình bày vở sạch sẽ khoa học

B Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ cảnh 2 bác thợ rèn to khoẻ đang quai búa

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

C Các hoạt động dạy- học

I ổn định

II Kiểm tra bài cũ

- GV đọc các từ ngữ bắt đầu bằng r/d/gi

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: SGV 192

2 Hớng dẫn nghe viết

- GV đọc bài thơ Thợ rèn

- GV nhắc những từ ngữ khó

- Gọi 1 em đọc chú thích

- Bài thơ cho các em biết những gì về nghề thợ rèn ?

- Trình bày bài thơ nh thế nào ?

- GV đọc từng dòng

- GV đọc soát lỗi

- Chấm 10 bài, nhận xét

3 Hớng dẫn bài tập chính tả

- GV chọn cho học sinh làm bài 2a

- Treo bảng phụ

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

Năm gian nhà cỏ thấp le te Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè

L ng dậu phất phơ màu khói nhạt

Làn ao lóng lánh bóng trăng loe

4 Củng cố, dặn dò

- GV khen ngợi những bài viết đẹp

- Nhận xét giờ học

-Dặn học sinh về nhà học thuộc những câu thơ trên

-Hát

- 2 học sinh viết bảng lớp, lớp viết vào nháp các từ do GV đọc

- 1-2 em đọc lại

- Học sinh mở sách

- Nghe đọc, theo dõi sách

- Viết từ khó

- 1 em đọc

- Sự vất vả và niềm vui trong lao động của ngời thợ rèn

- 2 em trả lời

- Chữ đầu dòng viết hoa, viết sát lề

- Viết bài vào vở

- Đổi vở soát lỗi

- Nghe chữa lỗi

- Học sinh đọc

- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm phiếu

- Làm bài đúng vào vở

- Đọc bài đúng

- Nghe nhận xét

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Toán

Tiết 42: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc

I- Mục tiêu:

- Vẽ đợc đờng thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc

- Vẽ đợc đờng cao của hình tam giác

- Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng vuông góc

- Yêu thích môn học

II- Đồ dùng dạy học:

GV- Ê ke, thớc thẳng

HS -thớc ,ê ke

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc, hai đờng 2HS nêu

Trang 5

thẳng song song.

- Chữa bài, nhận xét, bổ sung

B- Bài mới:

Hoạt động 1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

Hoạt động 2-Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và vuông

góc với đờng thẳng cho trớc

- GV vẽ cạnh dài AB và điểm E nằm trên AB

- Tơng tự cho HS nhận biết và vẽ hình bên

+ Hớng dẫn HS vẽ đờng thẳng vuông góc

- Muốn vẽ đờng thẳng vuông góc ta dùng dụng cụ gì?

- Giới thiệu đờng cao của hình tam giác

- GV vẽ hình tam giác lên bảng

- Thao tác: Qua điểm A ta vẽ đờng thẳng vuông góc với đờng

thẳng BC

- GV: Đoạn thẳng AH ta gọi là đờng cao của tam giác ABC

3-Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS thực hiện vẽ đờng thẳng vuông góc đi qua điểm

E đã cho

Bài 2: Tổ chức cho HS vẽ đờng cao của hình tam giác

+ NX - đánh giá

Bài 3: Hớng dẫn HS thực hiện theo yêu cầu

Cho hình chữ nhật ABCD và đIểm E trên cạnh AB

Vẽ đờng thẳng đi qua đIểm E và vuông góc với cạnh DC, cắt

cạnh DC tại điểm G

- Nêu tên các hình chữ nhật

+ Nx - đánh giá

3-Củng cố- Dặn dò:

- Gọi HS nêu cách vẽ đờng thẳng vuông góc

- Dặn HS ôn bài ở nhà

nhận xét

- HS quan sát và nhận biết

- HS thực hành vẽ

HS thực hiện và nêu các hình

- HS: Muốn vẽ đờng thẳng vuông góc ta dùng bút chì và êke Trong hình ABEG có các cạnh AB và GE song song với nhau, Cạnh AG và BE song song với nhau

Tơng tự hình ABCD và BCDE

- HS nhận biết

* 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS vẽ trên bảng- Lớp nhận xét

- HS tự làm và chữa bài

- HS nêu yêu cầu và làm

- 3 HS lên bảng chữa bài , cho hs sử dụng êke vẽ

- HS nhận xét

- HS đổi vở kiểm tra độ chính xác của đờng cao

- 1 HSKG đọc yêu cầu,

- 1 HS nêu cách vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với cạnh cho trớc

- HS làm bài và đọc chữa (KK cả lớp làm bài)

- HS nhận xét

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Khoa học

Phòng tránh tai nạn đuối nớc

A Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể

- Nêu đợc một số việc nên và không nên làm để phòng tránh tai nạn đuối nớc:

+ Không chơi đùa gần hồ, ao, sông, suối; giêngs, chum, vại, bể nớc cần phải có nắp đậy

+ Chấp hành các quy định về an toàn khi tham gia giao thông đờng thủy

+ Tập bơi khi có ngời lớn và phơng tiện cứu hộ

- Thực hiện đợc các quy tắc an toàn phòng tránh đuối nớc

- Có ý thức phòng tránh tai nạn đuối nớc và vận động các bạn cùng thực hiện

B Đồ dùng dạy học

- Hình trang 36, 37 sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy học

I Tổ chức

II Kiểm tra: Khi bị bệnh tiêu chảy cần ăn uống nh thế nào ?

III Dạy bài mới

+ HĐ1: Thảo luận về các biện pháp phòng tránh tai nạn đuối

nớc

* Mục tiêu: Kế tên một số việc nên và không nên làm để

phòng tránh tai nạn đuối nớc

* Cách tiến hành

B1: Làm việc theo nhóm

- Cho các nhóm thảo luận

B2: Làm việc cả lớp

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- GV nhận xét và kết luận

+ HĐ2: Thảo luận về một số nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi bơi

* Mục tiêu: Nêu một số nguyên tắc khi đi bơi hoặc tập bơi

* Cách tiến hành

B1: Làm việc theo nhóm

- Thảo luận: Nên tập bơi hoặc đi bơi ở đâu

B2: Làm việc cả lớp

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- GV nhận xét và kết luận

+ HĐ3: Thảo luận ( Hoặc đóng vai )

* Mục tiêu: Có ý thức phòng tránh tai nạn đuối nớc và vận

động các bạn cùng thực hiện

* Cách tiến hành

- Hát

- Hai học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh chia nhóm và thảo luận : Nên và không nên làm gì

để phòng tránh đuối nớc trong cuộc sống hàng ngày

- Học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ xung

- Chia nhóm và thảo luận

- Học sinh trả lời

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- Nhận xét và bổ xung

Trang 6

B1: Tổ chức và hớng dẫn

- GV giao mỗi nhóm một tình huống

B2: Làm việc theo nhóm

- Các nhóm thảo luận theo tình huống

B3: Làm việc cả lớp

- Các nhóm học sinh lên đóng vai

- Nhận xét và bổ xung

D Hoạt động nối tiếp :

1 Củng cố:- Nêu một số nguyên tắc khi đi bơi hoặc tập bơi

2 Dặn dò :Vận dụng bài học, xem trớc bài sau

- Học sinh chia lớp thành 3 nhóm

- Các nhóm thảo luận theo tình huống

- Đại diện các nhóm lên đóng vai

- Nhận xét và bổ xung

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Địa lí

Hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên

A Mục tiêu: Học xong bài này học sinh biết:

Học xong bài này, HS biết:

- Nêu đợc một số hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên

+ Sử dụng sức nớc sản xuất điện

+ Khai thác gỗ

- Nêu đợc vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất: cung cấp gỗ, lâm sản, nhiều thú quý

- Biết sự cần thiết phải bảo vệ rừng

- Mô tả sơ lợc đặc điểm sông ở Tây Nguyên: có nhiều thác ghềnh

- Mô tả sơ lợc: rừng rậm nhiệt đới (rừng rậm, nhiều loại cây, tạo thành nhiều tầng ), rừng khộp (rừng rụng lá mùa khô)

- Chỉ trên bản đồ (lợc đồ) và kể tên những con sông bắt nguồn từ Tây Nguyên: sông Xê Xan, sông Xrê Pốk, sông Đồng Nai

* Có ý thức tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của ngời dân

B Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

- Tranh ảnh về vùng trồng cà phê

C.Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

II Kiểm tra: Tây Nguyên có những dân tộc nào? Trang phục lễ hội

của họ ra sao?

III Dạy bài mới:

1 Trồng cây công nghiệp trên đất ba dan

+ HĐ1: Làm việc theo nhóm

B1: Cho HS đọc SGK và quan sát hình

- Kể tên những cây trồng chính ở Tây - Nguyên? Chúng thuộc loại

cây gì?

- Cây công nghiệp lâu năm nào đợc trồng nhiều nhất?

- Tại sao ở Tây Nguyên lại thích hợp cho việc trồng cây công

nghiệp?

B2: Đại diện nhóm trình bày

- Giáo viên nhận xét và kết luận

+ HĐ2: Làm việc cả lớp

- Cho HS quan sát tranh ảnh

- Gọi HS lên chỉ vị trí của Buôn Ma Thuột

- GV giới thiệu về cà phê Buôn Ma Thuột

2 Chăn nuôi trên đồng cỏ

+ HĐ3: Làm việc cá nhân

B1: Cho HS làm việc với SGK

- Hãy kể tên những vật nuôi chính ở Tây Nguyên?

- Con vật nào đợc nuôi nhiều ở Tây Nguyên

- Tây Nguyên có thuận lợi nào để chăn nuôi trâu bò?

- Tây Nguyên nuôi voi để làm gì?

B2: Gọi học sinh trả lời

- Nhận xét và kết luận

IV Hoạt động nối tiếp

1- Củng cố: Trình bày đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất

của con ngời vùng Tây nguyên?

2-Dặn dò:Về nhà học bài và xem trớc bài sau

- Hát

- Hai học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh trả lời

- Tây Nguyên trồng cao su, cà phê, hồ tiêu, chè Đó là cây công nghiệp

- Cà phê, cao su, chè, hồ tiêu đợc trồng nhiều nhất

- Đất thích hợp trồng cây công nghiệp: Tơi xốp, phì nhiêu

- Nhận xét và bổ xung

- Học sinh quan sát tranh ảnh

- Vài học sinh lên chỉ

- Học sinh trả lời

- Tây Nguyên chăn nuôi trâu, bò, voi

- Trâu, bò đợc nuôi nhiều

- Tây Nguyên có những đồn cỏ xanh tốt

- Học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ xung

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thứ t,

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Ước mơ

A Mục đích, yêu cầu

- Biết thêm 1 số TN về chủ điểm Trên đôi cánh ớc mơ

- Bớc đầu tìm đợc 1 số từ cùng nghĩa với từ ớc mơ bắt đầu bằng tiếng ớc, bằng tiếng mơ (BT1, BT2)

Trang 7

- Ghép đợc TN sau từ ớc mơ và nhận biết đợc sự đánh giá của TN đó (BT3), nêu đợc VD minh hoạ về 1 loại ớc mơ (BT4).

- Hiểu ý nghĩa 2 thành ngữ thuộc chủ điểm (BT5 a,c)

B Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ kẻ nh bài tập 2 Từ điển

C Các hoạt động dạy- học

I ổn định

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV Nêu MĐ- YC bài học

2 Hớng dẫn học sinh làm tập

Bài tập 1:

- GV treo bảng phụ

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

- Mơ tởng: Mong mỏi và tởng tợng điều mình mong sẽ đạt đợc

trong tơng lai

- Mong ớc: mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tơng lai

Bài tập 2:

- GV đa ra từ điển và nhận xét

- Hớng dẫn học sinh thảo luận

- GV phân tích nghĩa các từ tìm đợc

Bài tập 3:

- GV hớng dẫn cách ghép từ

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

+ Đánh giá cao:ớc mơ đẹp đẽ, ớc mơ cao cả, ớc mơ lớn…

+ Đánh giá không cao: ớc mơ nho nhỏ

+ Đánh giá thấp: ớc mơ viển vông

Bài tập 4

- GV viên nhắc học sinh tham khảo gợi ý 1 bài kể chuyện

- GV nhận xét

Bài tập 5

- GV bổ xung để có nghĩa đúng

- Yêu cầu học sinh sử dụng thành ngữ

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét, dặn học thuộc các câu thành ngữ ở bài tập 5

- Hát

- 1 em nêu ghi nhớ về Dấu ngoặc kép

- 1 em sử dụng dấu ngoặc kép

- Nghe giới thiệu, mở sách

- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm bài Trung thu độc lập, tìm từ

đồng nghĩa với ớc mơ.1 em làm bảng phụ vài em đọc

- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm

- Học sinh tập tra từ điển, đọc ý nghĩa các từ vừa tìm đợc trong từ điển

- Học sinh thảo luận theo cặp

- Làm bài vào vở

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh ghép các từ theo yêu cầu

- Nhiều em đọc bài làm

- Học sinh đọc yêu cầu Lớp đọc thầm

- Học sinh mở sách

- Trao đổi cặp, nêu 1 ví dụ về 1 loại ớc mơ

- 1 HS đọc yêu cầu

- Tìm hiểu thành ngữ

- Thực hiện theo yêu cầu Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Kể chuyện

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

A Mục đích, yêu cầu

- HS chọn đợc 1 câu chuyện về ớc mơ đẹp của mình hoặc của bạn bè, ngời thân

- Biết xắp xếp các sự việc thành 1 câu chuyện ; biết trao đổi về ý nghĩa

- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp với cử chỉ, điệu bộ

- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng

B Đồ dùng dạy- học

Bảng lớp viết đề bài Bảng phụ viết: ba hớng xây dựng cốt chuyện, dàn ý bài KC

C Các hoạt động dạy- học

I ổn định

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: nêu MĐ-YC

- GV kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của HS, khen ngợi học

sinh có bài tốt

2 Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài

- GV gạch dới những từ ngữ quan trọng

3 Gợi ý kể chuyện

a) Giúp học sinh hiểu hớng xây dựng cốt chuyện

- GV mời 3 học sinh nối tiếp đọc gợi ý 2

- GV treo bảng phụ

- Gọi học sinh đọc bài

b) Đặt tên cho câu chuyện

- GV yêu cầu học sinh đọc dàn ý

- GV khen học sinh chuẩn bị bài tốt

- Hát

- 1 em kể về câu chuyện về những ớc mơ đẹp, nói ý nghĩa chuyện

- 1 em nói ớc mơ của mình

- Nghe giới thiệu

- Lấy bài, tranh ảnh đã chuẩn bị trớc cho tiết học

- 1 em đọc yêu cầu đề bài

- HS gạch vào sách, đọc những từ ngữ vừa gạch chân

- HS suy nghĩ theo hớng GV gợi ý

- 3 em nối tiếp đọc

- 1 em đọc bảng phụ

- HS nối tiếp nhau nói đề tài KC và hớng xây dựng cốt chuyện

- 1 em đọc gợi ý 3

- 2 em đọc dàn ý

- HS suy nghĩ, đặt tên cho chuyện

Trang 8

4 Thực hành kể chuyện

a) Kể theo cặp

- Chia nhóm theo bàn

- GV đến từng nhóm nghe học sinh kể

b) Thi kể trớc lớp

- GV treo bảng phụ

- GV viết tên từng học sinh, từng tên chuyện lên bảng

- Hớng dẫn nhận xét

5 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học, dặn học sinh chuẩn bị bài Bàn chân kì

diệu

- Từng cặp tập kể

- Kể cho GV nghe

- Đọc tiêu chuẩn đánh giá

- Nhiều em thi kể

- Lớp đánh giá, bình chọn bạn kể hay

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

_

Toán

Tiết 43: Vẽ hai đờng thẳng song song

I- Mục tiêu:

- Biết vẽ ĐT đi qua một điểm và song song với một ĐT cho trớc (bằng thớc ke và êke)

-Rèn kỹ năng quan sát và vẽ hai đờng thẳng song song

-GD ý thức học tập

II- Đồ dùng dạy học:

- Ê ke, thớc thẳng

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu thế nào là 2 đờng thẳng hai đờng thẳng song

song

- Chữa bài, nhận xét, bổ sung

B- Bài mới:

Hoạt động 1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

Hoạt động 2-Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và song

song với đờng thẳng cho trớc

- GV vẽ cạnh dài AB và điểm E nằm trên AB

- Tơng tự cho HS nhận biết và vẽ hình bên

+ Hớng dẫn HS vẽ đờng thẳng song song

- Vẽ đờng thẳng MN đi qua điểm E và vuông góc với đờng

thẳng AB

- Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và vuông góc với đờng

thẳng MN ta đợc đờng thẳng CD song song với đờng thẳng

CD

Hoạt động 3-Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS thực hiện vẽ đờng thẳng AB đi qua điểm E và

song song với CD đã cho

Bài 2: (HSKG)Tổ chức cho HS vẽ đờng thẳng song song đi

qua điểm A của hình tam giác

Bài 3: Hớng dẫn HS thực hiện theo yêu cầu

3-Củng cố- Dặn dò:

HS nêu cách vẽ đờng thẳng song song

- Dặn dò về nhà làm bài tập toán

- 2HS nêu

- Lớp nhận xét

- HS quan sát và nhận biết

- HS trả lời câu hỏi: Muốn vẽ đờng

- Muốn vẽ đờng thẳng song song ta dùng dụng cụ gì?

- HS thực hành vẽ

- HS thực hiện và nêu các hình

- HS làm bài trong vở

- Hs đọc yêu cầu rồi làm bài

- Gv vẽ đờng thẳng CD và điểm M

- 2 HS lên bảng chữa bài

- HS nhận xét bài của bạn

- HS nêu yêu cầu B2

- HS làm bài trên phiếu, 1 HS lên vẽ bảng vẽ

- Tô màu hình tứ giác ADCB có trong hình

- HS viết tên các cặp cạnh // có trong hình tứ giác ADCB

- HS nhận xét

- 1 HS chỉ lại trên hình vẽ các cặp cạnh //

- HS nêu yêu cầu – làm bài trên phiếu

- 1 HS lên bảng vẽ đờng thẳng //

- HS dới lớp vẽ vào vở và kiểm tra góc vuông

- HS đổi bài kiểm tra chéo

- HS nêu nhận xét bài làm của bạn

- HS nhận xét về tứ giác ABED

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thể dục Tiết 18: Động tác lng , bụng của bài thể dục phát triển chung

Trang 9

Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời.

I, Mục tiêu:

- Thực hiện đợc động tác vơn thở và tay, chân; bớc đầu biết cách thực hiện động tác lng bụng của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi: Con cóc là cậu Ông Trời

- Rèn kĩ năng tập đúng, đẹp nhanh, chính xác

- Giáo dục ý thức chăm luyện tập thân thể

II, Chuẩn bị:

Địa điểm, phơng tiện

III, Các HĐ dạy - học chủ yếu:

1, Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số, phổ biến nội dung , yêu cầu buổi học

- Khởi động các khớp chân, tay

- Chơi trò chơi ( GV tự chọn )

2, Phần cơ bản:

a, Bài thể dục phát triển chung

* Động tác lng

- Gv nêu tên động tác, vừa làm mẫu vừa phân tích động tác, giảng giải từng nhịp để

hs bắt chớc

- Gv vừa hô nhịp chậm vừa quan sát nhắc nhở hs tập

- Gv hô nhịp cho hs tập toàn bộ động tác

- Lớp trởng hô nhịp cho cả lớp tập

- GV quan sát và sửa sai cho hs

* Động tác bụng:

- Gv nêu tên động tác, vừa làm mẫu vừa phân tích động tác, giản giải từng nhịp để

hs bắt chớc

- GV hô cho hs tập toàn bộ động tác

- Lớp trởng hô nhịp cho cả lớp tập

- Quan sát và sửa sai cho hs

* Trò chơi: " Nhanh lên bạn ơi "

- Gv nhắc lại cách chơi, cho hs chơi thử một lần

- Các nhóm thi chơi và phân thắng thua

- Gv quan và nhận xét

- Tuyên dơng nhóm chơi tốt

3, Phần kết thúc:

- Tập hợp lớp thành 2 hàng dọc, thả lỏng các khớp chân tay

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Nhận xét đánh giá giờ học và tuyên dơng những hs có ý thức trong giờ học

- Chuẩn bị bài sau: T17

Đội hình hàng dọc

Đội hình hàng ngang

Đội hình hàng ngang

Đội hình hàng ngang

Đội hình hàng dọc

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thứ năm,

Tập đọc

Điều ớc của vua Mi- đát

A Mục đích, yêu cầu

- HS đọc trôi chảy toàn bài Bớc đầu biết đọc diễn cảm phân biệt lời nhân vật (lời xin, khẩn cầu của Mi-đát, lời phán bảo oai vệ của thần Đi-ô-ni-dốt)

- Hiểu ý nghĩa : Những ớc muốn tham lam không mang lại hạnh phúc cho con ngời

- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK

- Giáo dục đức tính hiền lành , thật thà, ko nên tham lam bất cứ thứ gì khi không phải là của mình

B Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ, bảng phụ

C Các hoạt động dạy- học

I ổn định

II Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài và trả lời câu hỏi bài: Tha chuyện với mẹ

- Cơng xin học thợ rèn để làm gì?

- Đọc bài và nêu ND của bài

- Nhận xét, chấm điểm

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: HD quan sát tranh và nêu MĐ, yêu cầu bài

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc:

- GV treo bảng phụ

Đoạn 1: Từ đầu đến không có ai trên đời sung sớng hơn thế

nữa!

Đoạn 2: Tiếp theo đến lấy lại điều ớc để cho tôi đợc sống!

Đoạn 3: Phần còn lại

- Đọc tiếp nối đoạn và luyện đọc từ khó

- Hát

- 2 em nối tiếp đọc bài Tha chuyện với mẹ

- Trả lời câu hỏi và nêu ND bài

- Lớp nhận xét

- Nghe giới thiệu, mở sách, quan sát tranh minh hoạ

- 1 HSK đọc mẫu toàn bài, lớp đọc thầm

- Chia đoạn: 3 đoạn

Trang 10

- HD phát âm từ khó

- Đọc tiếp nối đoạn và hiểu từ mới

- GV đọc diễn cảm cả bài

b) Tìm hiểu bài :

* Đoạn 1:

+ Vua Mi- đát xin thần Đi-ô-ni-dốt điều gì?

+ Lúc đầu điều ớc đó tốt đẹp nh thế nào?

*ý1: Điều ớc của vua Mi-đát đợc thực hiện.

+ Tại sao nhà vua phải xin thần rút lại điều ớc?

* ý2: Vua nhận ra sự khủng khiếp của điều ớc.

+ Vua Mi- đát đã hiểu ra điều gì?

*ý 3: Vua Mi-đát rút ra đợc bài học quý

- Gọi HS đọc toàn bài và rút ra ND

Những ớc muốn tham lam không mang lại hạnh phúc cho

con ngời.

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm

- Câu chuyện có mấy nhân vật ?

- GV hớng dẫn đọc theo vai

- Chia nhóm luyện đọc theo vai

- Thi đọc diễn cảm theo vai

(Chọn đoạn cuối chuyện: Mi- đát bụng đói cồn cào…ớc muốn

tham lam

3 Củng cố, dặn dò

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

- GV yêu cầu học sinh chọn tiếng “ ớc” đứng đầu đặt tên

chuyện theo ý nghĩa

- Nhận xét giờ

- 3HS nối tiếp đoạn, lớp theo dõi, phát hiện từ khó đọc

- Luyện phát âm

- 3HS nối tiếp đoạn, lớp theo dõi

- 1 em đọc chú giải

- Nghe GV đọc

- Làm cho mọi vật ông chạm vào đều biến thành vàng

- … cành sồi, quả táo đều biến thành vàng

- 1 số HS TL và nhắc lại

- Vua không thể ăn uống bất cứ thứ gì

- 1 số HS TL và nhắc lại

- Hạnh phúc không thể xây dựng bằng ớc muốn tham lam

- 1 số HS TL và nhắc lại

- 1 HS đọc

- 1 số HSTL và đọc lại

- Có 2 nhân vật

- 3 học sinh 1 nhóm đọc

- Các nhóm thi đọc

- Lớp luyện đọc

- Nhiều học sinh nêu suy nghĩ của mình.- NX

- Nhiều em đặt tên chuyện

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Tập làm văn

Luyện tập phát triển câu chuyện

A Mục đích, yêu cầu

- Dạ vào trích đoạn kịch Yết Kiêu và gợi ý trong SGK, bơc đầu kể lại câu chuyện theo trình tự không gian

- Quan sát tranh và kể lại đợc câu chuyện theo trình tự không gian

- Biết dùng từ ngữ chính xác, sáng tạo, lời kể hấp dẫn sinh động

B Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ chuyện Yết Kiêu trong SGK

- Bảng phụ viết cấu trúc 3 đoạn của bài theo trình tự không gian

- Bảng phụ thứ 2 chép VD chuyển lời thoại (bài tập 2)

C Các hoạt động dạy- học

I ổn định

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV đa ra tranh Yết Kiêu đục thuyền giặc, giới thiệu về Yết

Kiêu

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1

- Gọi 4 em đọc phân vai

- GV đọc diễn cảm

- Cảnh 1 có nhân vật nào ?

- Cảnh 2 có nhân vật nào ?

- Yết Kiêu là ngời thế nào ?

- Cha Yết Kiêu là ngời thế nào ?

- Vở kịch đợc diễn ra theo trình tự nào ?

Bài tập 2

- Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của bài

- GV treo bảng phụ

- Hớng dẫn kể theo trình tự thời gian đảo lộn GV nhận xét

- Treo bảng phụ Nêu câu chuyển tiếp

- GV h/dẫn kể theo trình tự không gian

- Cách 1: Có lời dẫn gián tiếp thấy Yết Kiêu xin đi đánh giặc,

nhà vua bảo chàng nhận 1 loại binh khí

- Cách 2: Có lời dẫn trực tiếp nhà vua thấy vậy bèn bảo:

“Trẫm cho nhà ngơi nhận 1 loại binh khí ”

- GV nhận xét

- Hát

- 1 em kể ở vơng quốc Tơng Lai theo trình tự thời gian, 1 em

kể theo trình tự không gian

- Quan sát tranh, nghe giới thiệu

- Lớp đọc thầm yêu cầu bài 1

- 4 em đọc phân vai

- Nghe

- 2 nhân vật: ngời cha và Yết Kiêu

- 2 nhân vật: nhà vua và Yết Kiêu

- 1 em trả lời

- 1 em trả lời

- Trình tự thời gian

- 1 em đọc yêu cầu

- 1 em đọc gợi ý tiêu đề 3 đoạn

- Theo trình tự không gian

- Học sinh đọc bảng phụ, nêu câu chuyển tiếp, học sinh tập kể

- Tham khảo cách kể

- Chia nhóm theo cặp, kẻ trong nhóm

- Từng nhóm kể trớc lớp

Ngày đăng: 11/04/2021, 21:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w