a.. Để thực hiện định dạng đoạn văn, em chỉ cần đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản và sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng.. Ñònh daïng vaên baûn. a) Söû duïng caùc[r]
Trang 2Tên lệnh Tác dụng
bản vào vị trí mới
đã có sẵn
4 Lệnh Save d) Dùng để sao chép một phần văn bản sang một vị trí khác.
5 Lệnh Open
e) Dùng để di chuyển một phần văn bản từ vị trí này sang
vị trí khác.
Bài 1: Nối một tên lệnh ở cột A với một tác dụng ở cột B sao cho phù hợp
Trang 3Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng bông trắng lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
Trong đầm gì đẹp bằng sen Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng bông trắng lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
Trang 41- định dạng văn bản.
- Định dạng văn bản: là thay đổi
kiểu dáng, vị trí của các ký tự,
các đoạn văn bản và các đối t
ợng khác trên trang.
Trong đầm gì đẹp bằng sen Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng Nhị vàng bông trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng bông trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
•Mục đích : Để văn bản dễ đọc,
trang văn bản có bố cục đẹp
và ng ời đọc dễ ghi nhớ các nội
dung cần thiết
• Định dạng văn bản:
- Định dạng kí tự
- Định dạng đoạn văn
Lưuưý : ư Nênưđịnhưdạngưvănưbảnưsauư
khiưđãưsoạnưxongưtoànưbộưphầnưnộiư
dungưcủaưvănưbản
Theỏ naứo laứ ủũnh daùng vaờn baỷn?
Đ ũnh daùng vaờn baỷn nhaốm muùc ủớch gỡ?
Trang 51- định dạng văn bản.
2- định dạng ký tự
* Định dạng ký tự là thay
đổi dáng vẻ của một hay
một nhóm ký tự.
Cỏc tớnh chất phổ biến gồm:
- Phụng chữ: Thủ đụ THỦ Đễ Thủ đụ
- Cỡ chữ: Thủ đụ Thủ đụ Thủ đụ
- Kiểu chữ: Thủ đụ Thủ đụ Thủ đụ
- Màu sắc: Thủ đụ Thủ đụ Thủ đụ
Th n o là Th n o là ế nào là ào là ế nào là ào là
định dạng ký
tự ?
Trang 6Chọn phụng chữ Chọn
cỡ chữ Chữ
đậm
Chữ nghiờng
Chữ gạch chõn
Chọn màu chữ
a Sử dụng cỏc nỳt lệnh:
1- định dạng văn bản.
2- định dạng ký tự
L u ý: - Chọn phông chữ có .Vn ở phía tr ớc để t ơng ứng với bảng mã TCNV3
Để thực hiện định dạng kớ tự, em làm theo hai bước:
1 Chọn phần văn bản cần định dạng
2 Sử dụng cỏc nỳt lệnh trờn thanh cụng cụ định dạng
5
Trang 7Choùn phoõng
Choùn kieồu chửừ
Choùn cụừ chửừ
Choùn maứu chửừ
a Sử dụng cỏc nỳt lệnh:
2- định dạng ký tự
Bướcư1 : Choùn phaàn vaờn baỷn :
caàn ủũnh daùng (boõi ủen).
Bướcư2 :ưMụỷ baỷng choùn Format
chọnưlệnhưFont, lựaưchọnưcácư
mụcưtrongưhộpưthoại.
Bướcư3 : Nháy OK để lựa chọn,
Cancel để huỷ bỏ.
- Vào Format, chọn Font
Trang 8 Là thay đổi khoảng cách và lề của đoạn văn bản
Kiểu căn lề
Vị trớ lề của cả đoạn văn bản so với toàn
trang.
Khoảng cỏch lề của dũng đầu tiờn.
Khoảng cỏch đến đoạn văn trờn hoặc dưới.
Khoảng cỏch giữa cỏc dũng trong đoạn văn.
Thế nào là định dạng đoạn văn?
3 Định dạng đoạn văn bản
Khỏc với định dạng kớ tự, định dạng đoạn văn tỏc động đến toàn bộ đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở đú
* Chú ý
Có các tính chất phổ biến nh sau:
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng bông trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
Trang 9Để thực hiện định dạng đoạn văn, em chỉ cần đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản và sử dụng các nút lệnh trên thanh
công cụ định dạng
a Sử dụng các nút lệnh:
3 §Þnh d¹ng ®o¹n v¨n b¶n
C¨n th¼ng hai lÒ
C¨n th¼ng
lÒ ph¶i
Gi·n kho¶ng c¸ch dßng
C¨n th¼ng
lÒ tr¸i
C¨n gi÷a
Gi¶m møc thôt lÒ tr¸i
T¨ng møc thôt lÒ tr¸i 1
2
7
Trang 10b) Sử dụng hộp thoại pragraph:
Cănưlề
Khoảngưcáchưlề
Khoảngưcáchư
đếnưđoạnưvănư
trên
Khoảngưcáchưđếnư
đoạnưvănưdưới
Thụtưlềư dòngưđầu
Khoảngưcáchư giữaưcácưdòng
Khungưnhìnư
Preview
-VàoưFormat,ưchọnưParagraph
a Sử dụng cỏc nỳt lệnh:
3 Định dạng đoạn văn bản
Trang 11B1: Đ aởt con troỷ soaùn thaỷo vaứo ủoaùn vaờn caàn ủũnh daùng.
B3 : Tuứy choùn caực muùc trong hoọp thoaùi.
B2: Format -> Paragraph, xuất hiện hộp thoại
B4: Nhấn OK để chọn, nhấn Cancel để huỷ bỏ
Sử dụng hộp thoại Paragraph để định dạng văn
bản ta thực hiện nh sau:
b) Sử dụng hộp thoại pragraph:
a Sử dụng cỏc nỳt lệnh:
3 Định dạng đoạn văn bản
Trang 121 Thế nào là định dạng văn bản ?
2 Thế nào là định dạng ký tự ?
3 Thế nào là định dạng đoạn văn bản ?
4 Định dạng văn bản nhằm mục
đích gì ?
(là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các ký tự, các
đoạn văn bản và các đối t ợng khác trên trang) (là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm ký tự )
(Để văn bản dễ đọc, trang văn bản có bố cục đẹp
và ng ời đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết)
(Là thay đổi khoảng cách và lề của đoạn văn bản)
1 ẹũnh daùng vaờn
baỷn
a) Sửỷ duùng caực
nuựt leọnh
b) Sửỷ duùng hoọp
thoaùi Font
Nộiưdung
2.ưĐịnhưdạngưkýưtự
3 Địnhưdạngưđoạnư
vănưbản
a) Sửỷ duùng caực
nuựt leọnh
b) Sửỷ duùng hoọp
thoaùi paragraph
Trang 13Bµi tËp
1 Định dạng văn
bản
a) Sử dụng các
nút lệnh
b) Sử dụng hộp
thoại Font
Néidung
2.§Þnhd¹ngkýtù
3 §Þnhd¹ng®o¹n
v¨nb¶n
a) Sử dụng các
nút lệnh
b) Sử dụng hộp
thoại paragraph
Trang 14Bài 2 : Chọn câu trả lời đúng(Đ), sai(S) khi nhấn đồng thời các nút làm cho kí tự trở thành:
CÂU HỎI ĐÚNG SAI
1 Đậm và nghiờng
2 Gạch dưới và nghiờng
3 Đậm và gạch d ới
4 Đậm, gạch dưới và nghiờng
s s s
Đ
Bài tập
Bài 3:
1 ẹũnh daùng vaờn
baỷn
a) Sửỷ duùng caực
nuựt leọnh
b) Sửỷ duùng hoọp
thoaùi Font
Nộiưdung
2.ưĐịnhưdạngưkýưtự
3 Địnhưdạngưđoạnư
vănưbản
a) Sửỷ duùng caực
nuựt leọnh
b) Sửỷ duùng hoọp
thoaùi paragraph
Trang 15vµo thùc hµnh.
ChuÈn bÞ tiÕt sau thùc hµnh.