Cho lục giác đều như hình vẽ, O là tâm đường tròn ngoại tiếp của nó.A[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ TRƯỜNG THPT TT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
- -ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HK1
MÔN: TOÁN – KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 081 Họ và Tên:
Lớp :
I-TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm M 2; 4qua phép tịnh tiến theo vectơ
3; 1
là điểm có tọa độ:
Câu 2 Nghiệm của phương trình sinx 0 là
2
2
Câu 3
Hàm số
1 cos
1 sin
x y
x
xác định khi
A. x k 2 , kZ B. x k , kZ
2
2
Câu 4
, 2
là nghiệm của phương trình
A. tanx 1 B. cosx 0 C. sinx 0 D. cotx 1
Câu 5
Nghiệm của phương trình tan 2x 4 tan x 3
12
12
12
12
Câu 6 Tập xác định của hàm số ytan 2xlà
4 k 2 k
2 k k
4 k k
Câu 7 Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng?
Câu 8 Phương trình sin x m có nghiệm với
Câu 9
Giá trị lớn nhất của hàm số y 2sin x 5 1
5
Câu 10
Nghiệm của phương trình
1 cos
2
x
là
2 , 3
3
Trang 22 2
2 3
k
3
Câu 11 Cho tam giác đều ABC, trọng tâm O (các đỉnh được ghi theo chiều duơng), phép quay
nào sau đây biến điểm C thành A
C. QB,60 0 D. A và C đều đúng Câu 12 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến theo vectơ DA
biến:
A. C thành A B. A thành D C. B thành C D. C thành B
Câu 13 Trong các hình sau đây, hình nào có vô số trục đối xứng
A. Tam giác đều B. Hình vuông C. Hình thoi D. Hình tròn
Câu 14 Trong chữ “TOSHIBA” có bao nhiêu chữ cái có tâm đối xứng?
Câu 15
Nghiệm của phương trình sin x 4 0
2 , 4
4
4
Câu 16 Tập xác định của hàm số ycotxlà
2 k k
II-PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:
a 2sinx 3 0 (0.75)
b 2 cosx sin 2x0 (0.75)
c sin2x 2sinx0 (0.75)
d 4cos2x 8cosx 3 0 (0.75)
Bài 2 (1.0 điểm) Giài phương trình lượng giác sau
sinx 3 cosx 2
Bài 3: (2 điểm)
a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v 2; 1
và đường thẳng d có phương trình 5x3y1 0 Tìm phương trình dường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến T v
b Cho lục giác đều như hình vẽ, O là tâm đường tròn ngoại tiếp của nó Tìm ảnh của ODE qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 600 và phép tịnh tiến theo vectơ OB
Trang 3ÐÁP ÁN - MÃ ÐỀ 081
Câu 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16
1 B
2 A
3 C
4 B
5 D
6 A
7 A
8 C
9 D
10 A
11 D
12 D
13 D
14 D
15 B
16 C