§iÓm NhËn xÐt cña gi¸o viªn.. PhÇn I[r]
Trang 1Phần I Trắc nghiệm(2đ).
Khoanh tròn vào đáp án đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu1 Kết quả của rút gọn phân thức: 6 x2y2t
2 xy 2 là:
a 3x2t b 3xyt c 3xt d 6xt
Câu2 Điều kiện xác định của phân thức: 5 x2
+ 3
( x −1) ( x+ 1) là:
a x0 b x 1 c x - 1 d x 1 và x - 1
Câu3 Mẫu thức chung của phân thức x+a
axb3 ;
x+b
a2xb2 ;
a+b
x2b3 là:
a ab3x b a3b3x c a2b3x2 d a3b3x3
Câu4 Phân thức x2−1
x − 1 có giá trị bằng 0 khi :
a x = 1 b x = - 1 c x = ± 1
Phần II Tự luận (8 đ) Câu 1.(3đ) Thực hiện các phép tính sau:
a 5 x
2− 3 x +
−1
2− 3 x ; b
− x2
2( x +1) +
3
1− x2 +
1
2( x −1)
c x2
x3−1 -
x
x2
+x +1 +
3
x −1
Câu2 (3đ) Cho biểu thức:
A = x3 +2 x 2
+x
x2+x
a Tìm giá trị của x để A xác định
b Rút gọn biểu thức A
c Tìm x để giá trị của A = 2
Câu3(2đ) Cho xyz = 1 Chứng minh:
x
xy+ x +1 +
y
xy+ y +1 +
z
xz+z +1 = 1
Trang 2