1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

FILE 20210113 112940 các câu hỏi TRẮC NGHIỆM về VI SINH vật THỰC ôn THI CUỐI kỳ

12 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 93,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ VI SINH VẬT THỰC PHẨM Câu 1: Vi khuẩn gây ngộ độc trong pate Minh Chay là gì? Clostridium botulinum Câu 2: Tên của vi khuẩn lên men giấm? Acetobacter aceti Câu 3: Đặc điểm của thể nhân vi khuẩn là gì? Cấu trúc DNA xoắn kép, Câu 4: Khác biệt của thành tế bào Gram (+) và () ở điểm nào? Độ dày và thành phần hóa học Câu 5: Quan sát kết quả nhuộm Gram cho thấy trực khuẩn màu tím, cầu khuẩn màu hồng. Kết luận nào đúng? Trực khuẩn Gram (+), cầu khuẩn Gram () Câu 6: Nhuộm Gram bao gồm mấy bước và những bước nào? 5 bước: cố định TB, nhuộm tím, nhỏ iod, rửa cồn và nhuộm hồng Câu 7: Phương pháp nhuộm Gram dựa trên khác biệt nào của tế bào vi khuẩn? Thành tế bào Câu 8: Kích thước của cầu khuẩn là bao nhiêu? 0,5 1micromet Câu 9: Hình dạng vi khuẩn có ba loạI chủ yếu nào? Cầu khuẩn, hình que và xoắn Câu 10: Vi sinh vật nhân thật (Eukaryote) bao gồm những loạI nào? Nấm men và nấm mốc Câu 11: Dựa trên đặc điểm tế bào, vsv được chia làm 3 nhóm nào? Nhân sơ, nhân thật và không có cấu trúc tế bào Câu 12: VSV nhân sơ (Prokaryote) bao gồm những loạI nào? Vi khuẩn, xạ khuẩn Câu 13: Chọn cách viết tên VSV theo đúng danh pháp khoa học? Eschrichia coli Câu 14: Ai là ngườI đầu tiên ứng dụng kính hiển vi để quan sát vi sinh vật? Anthonie Van Leeuwenhoek Câu 15: Nha bào (bào tử) chỉ có ở 2 loạI chi nào? Clostridium sp và Bacillus sp Câu 16: Vi khuẩn tạo hình chùm nho? Staphylococcus aureus Câu 17: Vi sinh vật nào thuộc nhóm nhân thật? Aspergillus niger Câu 18: Vi sinh vật nào sau đây dùng để ứng dụng lên men bia? Saccharomycer carisbergensis Câu 19: Sinh sản hữu tính ở tế bào nấm men theo phương thức nào? Bào tử túI Câu 20: Bào quan nào sau đây có mặt ở cả tế bào tiền nhân và nhân chuẩn? Ribosome Câu 21: Tế bào nào sau đây chỉ sống và phát triển khi chúng xâm nhập vào tế bào khác? Virus Câu 22: Đặc điểm của bào tử nấm men là gì? Hình thức sinh sản Câu 23: Câu nào phát biểu sai về virus? Virus tăng trưởng được nhờ hệ thống trao đổI chất sơ khai Câu 24: Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào tiền nhân nhưng không có ở tế bào nhân chuẩn? Lớp peptidoglycan Câu 25: Lớp phospholipid kép KHÔNG có đặc điểm nào? Chứa 3 chuỗi acid béo Câu 26: Đặc điểm tế bào nấm men Saccharomyces cerevisiae? Đơn bào, hình trứng, sinh sản bằng nảy chồi Câu 27: Hình thức sinh sản chính của nấm men là gì? Bào tử, nảy chồI, phân đôi Câu 28: Câu trúc của tế bào Gram (+) bao gồm những thành phần nào? Vách tế bào, màng tế bào, tế bào chất, bào quan, thể nhân Câu 29: vi sinh vật nào KHÔNG được quan sát bởI Anthonie van Leeuweenhoek? Virus Câu 30: Chất nào là sản phẩm cuố cùng của quá trình phân giảI glucose theo con đường đường phân? Pyruvate Câu 31: Vi khuẩn nào ứng dụng để lên men tạo sản phẩm Thạch Dừa? Acetobacter xylinum Câu 32: Mục đích của sục khí thờI gian đầu trong quá trình lên men bia rượu là gì? Cung cấp oxy cho nấm men phát triển sinh khốI đủ lượng Câu 33: Trong quá trình lên men theo mẻ, pha nào là tố ưu thu nhận sản phẩm trao đổI chất bậc 2? Pha suy vong Câu 34: Phương pháp nào có thể xác định mật độ tế bào sống trong môi trường lên men? Đếm tế bào trên buồng đếm và đếm khuân lạc Câu 35: Pha nào là đường cong sinh trưởng không có sự thay đổI mật độ tế bào? Pha thích nghi và pha ổn định Câu 36: Sản phẩm trao đổI chất bậc 1 thu nhận tốI ưu ở giai đoạn nào? CuốI pha phát triển Câu 37: Mesophiles (Vi sinh vật ưa ấm) phát triển trong khoảng nhiệt độ nào? 2545 Câu 38: Trong công nghệ lên men, nguồn cacbonhydrat nào ÍT được sử dụng là cơ chất cho sự tăng trưởng của VSV? Cellulose Câu 39: VSV trong thực phẩm thường ưa sử dụng nguồn nitơ nào? Protein Câu 40: VSV nào sử dụng chất vô cơ để tổng hợp nên chát hữu cơ đặc hiệu của tế bào? VSV tự dưỡng Câu 41: Chế độ nuôi cấy nào đường cong sinh trưởng có 3 giai đoạn là thích nghi, phát triển và ổn định? Nuôi cấy liên tục Câu 42: Nhà sản xuất sẽ cung cấp oxy thế nào để thu nhận sinh khốI Saccharomyces cereviae tố ưu? Cung cấp oxy từ đầu đến cuốI quá trình Câu 43: ThờI gian của pha lag dàI hay ngắn phụ thuộc vào yếu tố nào? TuổI giống cây và lượng gống cây Câu 44: MuốI nitơ nào không làm môi trường kiềm tính khi lên men? NH4NO3 Câu 45: Sự phát triển của vi sinh vật được xác định qua thông số nào? Tổng số lượng tế bào tăng Câu 46: Sản phẩm bậc 2 được tạo ra trong pha nào của đường cong sinh trưởng? Pha ổn định Câu 47: Đường cong sinh trưởng có đặc điểm nào? VSV sử dụng cơ chất từ tế bào tự phân để phát triển thêm Câu 48: Phương pháp đo quang xác đinh sự phát triển của vi sinh vật có đặc điểm nào? Xác định tổng mật độ tế bào VSV Câu 49: TạI sao trong quá trình lên men rượu, nồng độ ethanol chỉ đạt tốI đa 15%? Vì ethanol và sản phẩm trao đổI chất ức chế nấm men Câu 50: Trong các quá trình lên men ethanol, giống VSV sẽ được sử dụng trực tiếp cơ chất nào để tạo thành ethanol? Đường đơn giản Câu 51: Trong sản xuất bia, hai chủng nấm men nào thường được sử dụng? Saccharomyces cerevisiae, Saccharomyces carlsbergensis Câu 52: Các loạI sữa chua hiện nay trên thị trường được lên men bởI giống vi sinh vật nào? Streptococcus thermophillus và Lactobacillus bulgaricus Câu 53: Chất nào là sản phẩm cuốI cùng của quá trình phân giảI glucose theo con đường đường phân? Pyruvat Câu 54: Ở vi sinh vật, glucose được phân giảI pyruvat thông qua con đường nào? Con đường đường phân (GlycolysisEMP) và Con đường Pentose Photphat (PP) Câu 55: Sản phẩm “X” là chất nào trong quá trình chuyển hóa sau? Ethanol Câu 56: Khi lên men các vi khuẩn chỉ tạo ra 60% acid lactic phần còn lạI là acid acetic, rượu ethanol, glycerin và 1 số thành phần khác. Đây là đặc điểm của vi khuẩn nào? Vi khuẩn lactic dị hình Câu 57: Cơ chất chính cho quá trình chuyển hóa sinh học tạo acd acetic là chất nào? Ethanol và oxi Câu 58: Điều kiện nào cho quá trình chuyển hóa ethanol thành acid acetic? Hiếu khí Câu 59: Tê bào nấm men Saccharomyces cerevisiae có đặc điểm nào? Đơn bào, hình trứng, sinh sản bằng cách nảy chồI Câu 60: Thành phần cấu trúc nấm men và vi khuẩn khác nhau cơ bản ở điểm nào Màng nhân và ty thể Câu 61: Nguyên liệu của con đường đường phân trong quá trình lên men chính là gì? Glucose Câu 62: Nguyên liệu của quá trình đường hóa trong qui trình lên men rượu là gì? Tinh bột

Trang 1

CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ VI SINH

VẬT THỰC PHẨM

Câu 1: Vi khuẩn gây ngộ độc trong pate Minh Chay là gì?

Clostridium botulinum

Câu 2: Tên của vi khuẩn lên men giấm?

Acetobacter aceti

Câu 3: Đặc điểm của thể nhân vi khuẩn là gì?

Cấu trúc DNA xoắn kép,

Câu 4: Khác biệt của thành tế bào Gram (+) và (-) ở điểm nào?

Độ dày và thành phần hóa học

Câu 5: Quan sát kết quả nhuộm Gram cho thấy trực khuẩn màu tím, cầu khuẩn màu hồng Kết luận nào đúng?

Trực khuẩn Gram (+), cầu khuẩn Gram (-)

Câu 6: Nhuộm Gram bao gồm mấy bước và những bước nào?

5 bước: cố định TB, nhuộm tím, nhỏ iod, rửa cồn và nhuộm hồng

Câu 7: Phương pháp nhuộm Gram dựa trên khác biệt nào của tế bào vi khuẩn?

Thành tế bào

Câu 8: Kích thước của cầu khuẩn là bao nhiêu?

0,5 - 1micromet

Câu 9: Hình dạng vi khuẩn có ba loạI chủ yếu nào?

Cầu khuẩn, hình que và xoắn

Câu 10: Vi sinh vật nhân thật (Eukaryote) bao gồm những loạI nào?

Nấm men và nấm mốc

Câu 11: Dựa trên đặc điểm tế bào, vsv được chia làm 3 nhóm nào?

Nhân sơ, nhân thật và không có cấu trúc tế bào

1

Trang 2

Câu 12: VSV nhân sơ (Prokaryote) bao gồm những loạI nào?

Vi khuẩn, xạ khuẩn

Câu 13: Chọn cách viết tên VSV theo đúng danh pháp khoa học?

Eschrichia coli

Câu 14: Ai là ngườI đầu tiên ứng dụng kính hiển vi để quan sát vi sinh vật?

Anthonie Van Leeuwenhoek

Câu 15: Nha bào (bào tử) chỉ có ở 2 loạI chi nào?

Clostridium sp và Bacillus sp

Câu 16: Vi khuẩn tạo hình chùm nho?

Staphylococcus aureus

Câu 17: Vi sinh vật nào thuộc nhóm nhân thật?

Aspergillus niger

Câu 18: Vi sinh vật nào sau đây dùng để ứng dụng lên men bia?

Saccharomycer carisbergensis

Câu 19: Sinh sản hữu tính ở tế bào nấm men theo phương thức nào?

Bào tử túI

Câu 20: Bào quan nào sau đây có mặt ở cả tế bào tiền nhân và nhân chuẩn?

Ribosome

Câu 21: Tế bào nào sau đây chỉ sống và phát triển khi chúng xâm nhập vào tế bào khác?

Virus

Câu 22: Đặc điểm của bào tử nấm men là gì?

Hình thức sinh sản

Câu 23: Câu nào phát biểu sai về virus?

Virus tăng trưởng được nhờ hệ thống trao đổI chất sơ khai3

Trang 3

Câu 24: Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào tiền nhân nhưng không có ở tế bào nhân chuẩn?

Lớp peptidoglycan

Câu 25: Lớp phospholipid kép KHÔNG có đặc điểm nào?

Chứa 3 chuỗi acid béo

Câu 26: Đặc điểm tế bào nấm men Saccharomyces cerevisiae?

Đơn bào, hình trứng, sinh sản bằng nảy chồi

Câu 27: Hình thức sinh sản chính của nấm men là gì?

Bào tử, nảy chồI, phân đôi

Câu 28: Câu trúc của tế bào Gram (+) bao gồm những thành phần nào?

Vách tế bào, màng tế bào, tế bào chất, bào quan, thể nhân

Câu 29: vi sinh vật nào KHÔNG được quan sát bởI Anthonie van Leeuweenhoek?

Virus

Câu 30: Chất nào là sản phẩm cuố cùng của quá trình phân giảI glucose theo con đường đường phân?

Pyruvate

Câu 31: Vi khuẩn nào ứng dụng để lên men tạo sản phẩm Thạch Dừa?

Acetobacter xylinum

Câu 32: Mục đích của sục khí thờI gian đầu trong quá trình lên men bia rượu là gì?

Cung cấp oxy cho nấm men phát triển sinh khốI đủ lượng

Câu 33: Trong quá trình lên men theo mẻ, pha nào là tố ưu thu nhận sản phẩm trao đổI chất bậc 2?

Pha suy vong 5

Trang 4

Câu 34: Phương pháp nào có thể xác định mật độ tế bào sống trong môi trường lên men?

Đếm tế bào trên buồng đếm và đếm khuân lạc

Câu 35: Pha nào là đường cong sinh trưởng không có sự thay đổI mật độ tế bào?

Pha thích nghi và pha ổn định

Câu 36: Sản phẩm trao đổI chất bậc 1 thu nhận tốI ưu ở giai đoạn nào?

CuốI pha phát triển

Câu 37: Mesophiles (Vi sinh vật ưa ấm) phát triển trong khoảng nhiệt độ nào?

25-45

Câu 38: Trong công nghệ lên men, nguồn cacbonhydrat nào ÍT được sử dụng

là cơ chất cho sự tăng trưởng của VSV?

Cellulose

Câu 39: VSV trong thực phẩm thường ưa sử dụng nguồn nitơ nào?

Protein

Câu 40: VSV nào sử dụng chất vô cơ để tổng hợp nên chát hữu cơ đặc hiệu của tế bào?

VSV tự dưỡng

Câu 41: Chế độ nuôi cấy nào đường cong sinh trưởng có 3 giai đoạn là thích nghi, phát triển và ổn định?

Nuôi cấy liên tục

Câu 42: Nhà sản xuất sẽ cung cấp oxy thế nào để thu nhận sinh khốI Saccharomyces cereviae tố ưu?

Cung cấp oxy từ đầu đến cuốI quá trình

Câu 43: ThờI gian của pha lag dàI hay ngắn phụ thuộc vào yếu tố nào?

TuổI giống cây và lượng gống cây

7

Trang 5

Câu 44: MuốI nitơ nào không làm môi trường kiềm tính khi lên men?

NH 4 NO 3

Câu 45: Sự phát triển của vi sinh vật được xác định qua thông số nào?

Tổng số lượng tế bào tăng

Câu 46: Sản phẩm bậc 2 được tạo ra trong pha nào của đường cong sinh trưởng?

Pha ổn định

Câu 47: Đường cong sinh trưởng có đặc điểm nào?

VSV sử dụng cơ chất từ tế bào tự phân để phát triển thêm

Câu 48: Phương pháp đo quang xác đinh sự phát triển của vi sinh vật có đặc điểm nào?

Xác định tổng mật độ tế bào VSV

Câu 49: TạI sao trong quá trình lên men rượu, nồng độ ethanol chỉ đạt tốI đa 15%?

Vì ethanol và sản phẩm trao đổI chất ức chế nấm men

Câu 50: Trong các quá trình lên men ethanol, giống VSV sẽ được sử dụng trực tiếp cơ chất nào để tạo thành ethanol?

Đường đơn giản

Câu 51: Trong sản xuất bia, hai chủng nấm men nào thường được sử dụng?

Saccharomyces cerevisiae, Saccharomyces carlsbergensis

Câu 52: Các loạI sữa chua hiện nay trên thị trường được lên men bởI giống vi sinh vật nào?

Streptococcus thermophillus và Lactobacillus bulgaricus

Câu 53: Chất nào là sản phẩm cuốI cùng của quá trình phân giảI glucose theo con đường đường phân?

Pyruvat

9

Trang 6

Câu 54: Ở vi sinh vật, glucose được phân giảI pyruvat thông qua con đường nào?

Con đường đường phân (Glycolysis/EMP) và Con đường Pentose Photphat (PP)

Câu 55: Sản phẩm “X” là chất nào trong quá trình chuyển hóa sau?

Ethanol

Câu 56: Khi lên men các vi khuẩn chỉ tạo ra 60% acid lactic phần còn lạI là acid acetic, rượu ethanol, glycerin và 1 số thành phần khác Đây là đặc điểm của vi khuẩn nào?

Vi khuẩn lactic dị hình

Câu 57: Cơ chất chính cho quá trình chuyển hóa sinh học tạo acd acetic là chất nào?

Ethanol và oxi

Câu 58: Điều kiện nào cho quá trình chuyển hóa ethanol thành acid acetic?

Hiếu khí

Câu 59: Tê bào nấm men Saccharomyces cerevisiae có đặc điểm nào?

Đơn bào, hình trứng, sinh sản bằng cách nảy chồI

Câu 60: Thành phần cấu trúc nấm men và vi khuẩn khác nhau cơ bản ở điểm nào

Màng nhân và ty thể

11

Trang 7

Câu 61: Nguyên liệu của con đường đường phân trong quá trình lên men chính là gì?

Glucose

Câu 62: Nguyên liệu của quá trình đường hóa trong qui trình lên men rượu là gì?

Tinh bột

Câu 63: Trong nuôi cấy nấm men đẻ thu nhận sinh khốI, giai đoạn nào cần cung cấp oxi?

Giai đoạn tiềm phát và giai đoạn tăng trưởng

Câu 64: Nấm men dùng trong sản xuất bánh mì là nấm men gì?

Saccharomyces cerevisiae, nổI

Câu 65: Trong qui trình lên men rượu, sulfur dioxide thường được bổ sung để hạn chế sự phát triển của vi sinh vật nào?

Vi sinh vật gây thốI và nấm men dạI

Câu 66: Trong các quá trình lên men ethanol, giống vi sinh vật sẽ sử dụng trực tiếp cơ chất nào để tao thành ethanol?

Đường đơn giản

Câu 67: Quy trình sản xuất sinh khốI nấm men bánh mì từ rỉ đường:

Rỉ đường xử lý pha loãng thanh trùng cấy giống lên men→ ly tâm → thu sinh khốI → sấy khô

Câu 68: Mục đích của sục khí thờI gian đầu trong quá trình lên men bia rượu là gì?

Để cung cấp oxy cho nấm men phát triển sinh khốI đủ lượng cần thiết

13

Trang 8

Câu 69: Saccharomyces cerevisiae là vi sinh vật phát triển hiếu khí, giai đoạn

tạo ethanol là sản phẩm trao đổI chất bậc 2 ở điều kiện yếm khí Nhà sản xuất sẽ cung cấp oxy như thế nào để thu nhận ethanol tốI ưu?

Cung cấp từ đầu đến cuốI pha log thì dừng

Câu 70: Lên men bia Ale có đặc điểm nào?

Sử dụng nấm men Saccharomyces cerevisiae

Lên men ở nhiệt độ 15-25

Nấm men nổI

Câu 71: Saccharomyces cerevisiae là vi sinh vật phát triển hiếu khí, giai đoạn

tạo ethanol là sản phẩm trao đổI chất bậc 2 ở điều kiện yếm khí Nhà sản xuất sẽ cung cấp oxy như thế nào để thu nhận sinh khốI tốI ưu?

Cung cấp oxy từ đầu đến cuốI pha log

Câu 72: Thạch dừa là polysaccharide ngoạI bào của tế bào vi khuẩn nào?

Acetobacter xylinum

Câu 73: Sữa chua đông tụ là do tác nhân nào?

Acid lactic sinh ra làm giảm pH khiến protein sữa đông tụ

Câu 74: Đây là đặc điểm của vi sinh vật nào? “ Khi lên men, vi sinh vật tạo 60% acid lactic phần còn lạI là acid acetic, rượu ethanol, glycerin và 1 số thành phần khác”

Vi khuẩn lactic dị hình

Câu 75: Cơ chất chính cho quá trình chuyển hó sinh học tạo acid acetic?

Đường

Câu 76: Nguyên liệu dùng để lên men thạch dừa trong công nghệp hiện nay là gì?

Nước dừa già bổ sung thêm dinh dưỡng15

Trang 9

Câu 77: Quá trình lên men acid acetic xảy ra trog điều kiện nào?

Hiếu khí tùy tiện

Câu 78: Trong lên men acid acetic công nghiệp, nguyên liệu nào thường được sử dụng?

Ethanol

Câu 79: Trong quá trình sản xuất giấm, mục đích của việc duy trì 0,3-0,5% rượu ở môi trường lên men?

Tránh hiện tượng “quá oxy hóa” làm nhạt dần

Câu 80: Bản chất hóa học của thạch dừa là gì?

Cellulose

Câu 81: Sản xuất acid acetic từ nguyên liệu đường trảI qua mấy giai đoạn?

2 giai đoạn

Câu 82: Trong phương pháp lên men chậm, nồng độ acid acetic có thể thu được đạt nồng độ bao nhiêu?

Câu 83: Nhiệt độ thích hợp cho hoạt động của vi khuẩn trong lên men acetic là bao nhiêu?

30-40℃

Câu 84: Giống vi sinh vật trong sản xuất thạch dừa có đặc điểm gì?

Hình que, gram âm

Câu 85: Quá trình lên men thạch dừa phảI được thưc hiện trong điều kiện nào?

Lên men tĩnh vớI bề mặt lên men rộng

Câu 86: Vi sinh vật nào thuộc nhóm nhân sơ?

Vi khuẩn và xạ khuẩn17

Trang 10

Câu 87: Yếu tố nào quyết định thờI gian dàI hay ngắn của pha thích nghi trong nuôi cấy VSV?

TuổI giống và lượng giống cây

Câu 88: Các loạI nấm mốc nào thương phát triển trên bề mặt thịt?

Mucor, Penicillium, Aspergillus

Câu 89: Vi sinh vật nào có độ nhạy UV nhất?

Vi khuẩn Gram âm

Câu 90: Vi sinh vật nào sau đây đươc xem là chỉ thị nhiễm khuẩn thực phẩm?

Escherichia coli

Câu 91: NgườI bị ngộ độc do Clostridium botulinum có triệu chứng nào?

Liệt mắt, liệt cơ mắt, liệt dạ dày và ruột và nặng hơn ( có thể tử vong) là liệt hô hấp, trụy tim mạch

Câu 92: Nêu tên của kỹ thuật nuôi cấy VSV có đường cong sinh truogwr gồm

4 giai đoạn: thích nghi, phát triển, ổn định và suy vong?

Theo mẻ và mẻ gián đoạn

Câu 93: Các vi khuẩn nào có khả năng sinh bào tử khi gặp điều kiện không thuận lơi?

Bacillus cereus, Clostridium perfringens, Clostridium botulinum

Câu 94: Trình tự của quá trình sản xuất acid acetic từ tinh bột?

Đường hóa → rượu hóa → oxy hóa

Câu 95: Sự thốI rửa cá tạo mùI khó chịu o phân hủy thành phần nào trong cá?

Protein

Câu 96: Nhóm vi khuẩn lactic phân giảI cơ chất gì trong sữa?

Glucid

Câu 97: Vi khuẩn Clostridium botudinum có đặc điểm nào?19

Trang 11

Có bào tử và bảo tử khá bền vững ở nhiệt độ cao

Câu 98: ThờI gian ủ bệnh khi nhiễm khuẩn là gì?

ThờI gian từ khi mầm bệnh vào cơ thẻ đến khi lan rộng nhưng chưa có dấu hiệu của bệnh

Câu 99: Phát biểu nào đúng về khả năng chịu nhiệt của bào tử?

Lượng nước trong bào tử rất ít, tính chịu nhiệt rất cao và vi sinh vật tiêu diệt trong môi trường ẩm nhanh hơn môi trường khô

Câu 100: Hoạt độ nước thấp gây ảnh hưởng đến sự phát triển của vi sinh vật như thế nào?

Ức chế các hoạt động trao đổI chất của xi sinh vật bì nước là môi trường phản ứng

Câu 101: Trong kỹ thuật chiếu xạ, để bảo quản thực phẩm, tia sóng nào thường được sử dụng?

Câu 102: Trong kỹ thuật chiếu xạ, để chế biến thực phẩm, tia sóng nào thường được sử dụng trong khử trùng dụng cụ, không gian sản xuất?

Cực tím

Câu 103: LoàI vi khuẩn nào sau đây gây ra bệnh tả?

Vibrio cholera

Câu 104: Bệnh nhiễm khuẩn thực phẩm phát sinh khi nào?

Khi vi sinh vật phát triển mạnh và sinh độc tố trong cơ thể vật chủ

Câu 105: Sữa vừa vắt trảI qua pha đầu tiên ức chế vi khuẩn lactic là do?

Kháng sinh lysozyme có trong sữa

Câu 106: Nấm men thuộc tế bào gì?

Tế bào nhân thực

Câu 107: Cấu tạo thành tế bào nấm men

21

Trang 12

Glucan và mantan

Câu 108: Cấu tạo có cả ở nhân sơ và nhân thực

Ribosom

Câu 109: Tốc độ lắng của Ribosome

70S (50S và 40S), 80S(gồm 60S+40S)

110: Vai trò thể

Chuyển hóa ATP

111: Bộ Golgi có vai trò

Đóng gói và chuyên chở các lipid và protein mới được tổng hợp

112: Nấm men có cấu tạo

Đơn bào

113: Hình thái sinh sản vô tính ở nấm men

Sinh sản bằng cách nảy chồi, phương pháp phân cắt, bào tử đơn tính

114: Sinh sản hữu tính ở nấm men là

Sinh sản bằng bào tử túi

23

Ngày đăng: 11/04/2021, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w