BËc cña ancol... Ph©n lo¹i.[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Thế nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon ? Nêu một vài ứng dụng của dẫn xuất halogen.
Câu 2: Hoàn thành dãy chuyển hóa theo sơ đồ sau:
(6)
(5)
(2)
(1)
CH3-CH2OH
CH2=CH2
CH2=CH2
Pd+PbCO3, t o C
3-CH2OH
CH2=CH2 + H2O H
+ , t o C
o C
CH3-CH2OH + KCl (3) CH3-CH2Cl + KOH C2 H5-OH, t o C
CH2=CH2+ KCl + H2O
Trang 3định nghĩa phân loại – phân loại
đồng phân danh pháp – phân loại
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
điều chế
ứng dụng
Trang 4I định nghĩa Bậc của ancol Phân loại
1 định nghĩa
- Ví dụ:
CH3 - OH
CH2 = CH – CH2 - OH
Ancol
Không phải Ancol hoặc
không tồn tại
OH
OH OH OH
CH3 – CH = CH - OH
Ancol là nh ữ ng hợp chất h ữ u cơ trong phân
tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp
với nguyên tử C no
OH OH
Trang 52 BËc cña ancol
OH
CH3
CH3 – C – OH
CH3
CH2 – CH2 –
CH3 OH
Ancol bËc 1
Ancol bËc 3
Ancol bËc 3
Ancol bËc 2
Ancol bËc 1
Ancol bËc 2
Trang 62 Phân loại
An col
PL theo gốc hiđrocacbon
PL theo số nhóm -OH
PL theo bậc ancol
Ancol no Ancol không no Ancol thơm
Ancol đơn chức Ancol đa chức
Ancol bậc 1 Ancol bậc 2 Ancol bậc 3
Trang 7a, Ancol no, đơn chức, mạch hở
Ankan
-H
Gốc ankyl
+ OH
Ancol
d, Ancol no, đơn chức, mạch vòng
c, Ancol thơm, đơn chức
b, Ancol không no, đơn chức, mạch hở
CH 2 = CH – CH 2 - OH CH C – CH 2 – CH 2 - OH
CH2 – OH Ancol benzylic
OH OH OH
CH2 – CH2
OH OH
CH3 – OH C2H5 – OH C3H7 – OH
Trang 8Phiếu học tập số 1
Hãy xác định bậc (nếu là ancol) và phân loại các chất theo bảng sau:
CTCT
Ancol
no,
đơn
ch c, mạch hở
Ancol không
no,
đơn chức, m.hở
Ancol
no, đơn chức, mạch vòng
Ancol thơm
đơn chức
Ancol
đa chức
Không là ancol hoặc không tồn tại
Bâc của ancol
đơn chức
CH2 = CH - OH
CH3 – OH
OH
(CH3)3C-CH2- OH
CH2-OH
CH2 - OH
HO-CH2-CH2-OH
CH2=CH-CH2OH
(CH3)3C-OH
1,
2,
4
3,
6,
5,
8,
9,
7,
X
X
X X
X X
X
X X
1 1
3
1 1 1
Trang 9II đồng phân danh pháp
1 đồng phân
- Ancol no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1OH (n 1)
+ Mạch Cacbon + Mạch vị trớ nhóm -OH
- Từ C3H7OH có đồng phân cấu tạo:
- Ví dụ: Ancol C4H9OH có các đồng phân sau:
1 C - C - C - C
2 C - C - C - C
3 C - C - C
- OH
4 C - C - C
C
OH
OH
- OH
C
H3
H3
H3
H3
H3
H3
Trang 102 Danh ph¸p
a, Tªn th«ng th êng
C2H5 - OH
Tªn ancol = ancol + tªn gèc ankyl + ic
CH3 – CH2 – CH2 - OH
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 - OH
CH3
CH3 – C –
CH3
ancol ancol
ancol
ancol
propyl butyl
sec-butyl tert-butyl
ic ic
CH3
ic
CH3
isobutyl ic
OH
Trang 11b, Tªn thay thÕ
Tªn ancol = Sè chØ vÞ trÝ nh¸nh + Tªn nh¸nh
+ Tªn ankan t ¬ng øng víi m¹ch chÝnh + vÞ trÝ nhãm -OH + ol
CH3 - OH
CH3 – CH2 - OH
CH3 – CH2 – CH2 - OH
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 - OH
CH3
CH3
CH3
CH3 – C –
CH3
OH
OH
OH
metan ol
butan
etan propan
-ol -ol
ol
-ol
-2
3
2
-1
1
3
1
-1
2
meyl
butan
2 1
butan -ol
-22-metyl
propan -ol
Trang 12III TÝnh chÊt vËt lÝ
1 Liªn kÕt hi®ro
R
H
… O – H … O – H … O – H …
R R R
-… O – H … O – H … O – H … O – H …
R H R H
+
+
+
+
Liªn kÕt hi®ro
Trang 13Số
C Công thức cấu tạo
ts, oC
Khối l ợng riêng g/cm3 (ở 20oC) Độ tan
g/100gH2O (20oC)
3 CH3CH2CH2OH 97,2 0,804
4 CH3CH2CH2CH2OH 117,3 0,809 9 (ở 15oC)
5 CH3(CH2)3CH2OH 138,0 0,814 0,06
-Trạng thái: ancol là + chất lỏng (từ C1 – C12)
+ chất rắn (từ C13 trở lên)
-Tính tan: tan nhiều trong n ớc Ancol từ C1 đến C3 tan vô hạn trong n ớc (Do các phân tử ancol và phân tử
n ớc tạo đ ợc liên kết hiđro với nhau)
- Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon có
cùng khối l ợng phân tử là do giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
2 tính chất vật lí
Ancol Hiđrocacbon Ancol Hiđrocacbon CPPT CH3OH C2H6 C2H5OH C3H8
ts, oC 64,7 - 89 78,3 - 42
Trang 14Phiếu học tập số 2
Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau
A 1 B 2 C 3 D 4
CH3 CH3 OH
A 1,2-đimetylpentan-3-ol B 1,2-metylpentan-3-ol
C 3,4,4-trimetylbutan-2-ol D 3,4-đimetylpentan-2-ol
A CH3-CH2-CH(CH3)-CH2-OH B (CH3)2 CH-CH2-CH2-OH
C CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH D CH3-CH2-CH2-CH2-OH
A R-O…H-O B R- O…H-O C H-O…H-O D Cả A và B đúng
H R H H H H
nguyên chất?